Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913497-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220913299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:00:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,901,021,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.060.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III có giá trị tối thiểu 2.030.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.030.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân (tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp) là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III có giá trị tối thiểu 2.030.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.030.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây mới nhà làm việc Huyện đoàn
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Hoa Đất; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư TDIF; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Dương Minh Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Dương Minh Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,283100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,555m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,043m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK103,556m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2155100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,555m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,518m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,787m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,726m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,012m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,631m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,459m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,46100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,265100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,957100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,063100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,912100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,638100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,53100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,351m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,13100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,236tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,379tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,354tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,352tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,062tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,335tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,914tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,053tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,463tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,018tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,294tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,416tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,07tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,232tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,179m3
37Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,773m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,229m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55,765m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,31m3
41Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,612100m2
42Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,642tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,642tấn
44Gia công xà gồ thép hình tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,801tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,801tấn
46Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK104,4m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK187,5m
48Kẻ ron KT20 sâu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK116,05m
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54,36m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54,36m2
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54,36m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK331,502m2
53Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,72m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,517m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,588m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK121,36m2
57Công tác ốp đá chẻ 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,165m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch que trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,1m2
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,562m3
60Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,361m2
61Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,232m2
62Lan can cầu thang inox 304 (Theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,9md
63Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,502m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK491,946m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK447,653m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK151,615m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK169,41m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK265,692m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13m2
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK939,599m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK599,717m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.047,37m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK491,946m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK124,52m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41,7m2
76Cửa đi khung kính cường lực bản lề sàn (Theo TK) (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,02m2
77Khung bông cửa sổ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41,7m2
78Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51,91M2
79Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39,9m2
80Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,79m2
81Sản xuất khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,9m2
82Ổ khóa tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23BỘ
83Hít cửa chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32BỘ
84Cần hơi tự đóng khi mở cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1BỘ
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41,7m2
86Lan can sắt hộp (theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,9m2
87Lan can inox (theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,05md
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,9m2
89Kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,7m2
90Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,257tấn
91Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,257tấn
92Bulong neo M16, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16bộ
93Bulong M16x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32bộ
94Chân nhện kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16bộ
95Vách ngăn vệ sinh nhôm hệ 700 (theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,96m2
96Tay vịn khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
97Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,734m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,022100m3
99Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,738m3
100Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,553m3
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,072100m2
102Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
103Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,647m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,32m2
105Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,07m2
106Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,056m3
107Than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,112m3
108Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,056m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,212m3
110Đan giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
111Ống cống BTCT D1000 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
112Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
113Than khử mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,382m3
114Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,382m3
115Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,502m3
B HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,808m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,528m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,32m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,024m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,064100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,042tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,022tấn
8Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,57m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,57m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,057100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,045tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,354100m2
14Gia công cột bằng thép hình STKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,067tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,067tấn
16Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,099tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,099tấn
18Gia công xà gồ thép STKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,097tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,097tấn
20Bu lông Ø16, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
21Bu lông nở M8x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
22Gia công và lắp dựng máng xối inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,2m
C HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,336m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,576m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,331m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,493m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,064100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,039tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,022tấn
8Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,57m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,57m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,057100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,045tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,621100m2
14Gia công cột bằng thép hình STKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,061tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,061tấn
16Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,109tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,109tấn
18Gia công xà gồ thép STKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,225tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,225tấn
20Bu lông Ø16, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
D HẠNG MỤC: SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,094100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,786m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,434m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,348100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,852m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,363m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,728m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,173100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,129100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,07tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,051tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,042tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,115tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,691m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,288m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,308m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,336m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,336m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56,98m2
20Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,605100m2
21Gia công cột bằng thép hình STKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,562tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,562tấn
23Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,047tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,047tấn
25Gia công xà gồ thép STKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,21tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,21tấn
27Bu lông M16, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32cái
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,128m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,056m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,18100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,103m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,12m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,234100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,09m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,418100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,084m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,308100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,171tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,119tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,056tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,186tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,148tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,202tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,908m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,743m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,358m3
20Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK62,683m2
21Sản xuất khung hàng rào (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK84,083m2
22Sản xuất cổng rào (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,87m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK187,905m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK93,953m2
25Trát gờ chỉ kt 50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK111,6md
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76,285m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK88,745m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK83,165m2
29Chữ Inox mạ màu đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,445m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,445m2
F HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,363m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,945m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,882m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,484100m3
5Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK106,722m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK47,18m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,59m3
8Kẻ ron sân nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK471,8m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,188100m3
10Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,932m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,83m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo kt 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK188,3m2
G HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,768m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,152m3
3Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,648m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,716m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,068m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,914m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,274m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,016100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,011tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,592m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,16m3
13Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,081m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,687m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK103,76m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK144,4m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,556m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,231100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,204tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK127cái
21Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,306m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,769m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,003m3
24Cống D400, L=4000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m
25Gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5gối
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,031m3
27Đan giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
28Ống cống BTCT D1000 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30Cái
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35cái
30Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,954m3
31Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,256m3
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13bộ
3Lắp đặt đèn áp trần led vuông 480x480, 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
4Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16bộ
5Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
6Lắp đặt đèn áp trần led tròn D240, 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
9Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
12Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6hộp
13Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50hộp
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK220m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK230m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45m
17Lắp đặt ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
18Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
19Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK720m
20Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK680m
21Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK125m
22Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
23Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
24Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5m
25Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
26Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150m
27Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-35mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
30Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
31Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
32Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
33Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
34Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46hộp
35Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
36Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13hộp
37Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 13 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
38Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 08 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
39Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
40Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
41Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
42Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
43Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
44Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
45Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
46Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bịch
47Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cuộn
48Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,6m3
49Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m3
50Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6m3
51Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35m
52Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
53Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
54Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
55Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
56Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
57Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2máy
58Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4máy
59Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12100m
60Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12m
61Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bịch
62Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cuộn
63Dây cáp mạng vi tính cat 6UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK110m
64Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK95m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5m
66Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15m
67Ổ cắm mạng vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
68Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
69Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8hộp
70ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
71Hup 16 port 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
72Đầu phát wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
73Tủ vi tính CRACK-10U-D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
74Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50cái
75Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
76Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5m3
77Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9m3
78Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6m3
79Dây cáp điện thoại 4x0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
80Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
81Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15m
82Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
83Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
84Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4hộp
85Tủ điện thoại 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
86Bộ chia điện thoại 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
87Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
88Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
89Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5m3
90Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9m3
91Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6m3
92Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m
93Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,31100m
94Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,03100m
95Ống PVC Þ 42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,03100m
96Ống PVC Þ 49 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m
97Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,31100m
98Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3100m
99Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,19100m
100Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
101Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
102Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
103Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
104Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
105Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
106Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
107Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
108Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
109Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
110Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
111Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
112Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
113Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
114Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
115Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
116Tê giảm Þ49/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
117Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
118Co 90 độ PVC giảm Þ49x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
119Co 90 độ PVC giảm Þ60x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
120Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
121Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
122Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
123Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
124Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
125Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
126Van thau một chiều Þ 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
127Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
128Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
129Lavobo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
130Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
131Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
132Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
133Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
134Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
135Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
136Máy bơm nước 2HP + giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
137Bồn inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
138Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4hộp
139Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,8m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2m3
141Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6m3
142Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp= 51mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
143Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
144Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33m
145Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
146Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
147Ốc xiết cáp bằng đồng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
148Bulong nở đồng Þ16.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
149Bulong nở đồng Þ8.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25cái
150Hộp đo điện trở.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
151Sơn thái.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
152Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
153Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
154Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
155Chân trụ đỡ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
156Cáp neo trụ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
158Khâu nối Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
159Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2mối
160Giếng tiếp địa 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
161Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
162Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
163Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,68100m
164Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28cái
165Cầu chắn rác D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
166Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5kg
167Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
168Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
169Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15m
170Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
171Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
172Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
173Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
174Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
175Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
176Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bịch
177Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cuộn
178Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,11100m
179Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
180Co lơi PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
181Cùm Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
182Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
183Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15m
185Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
186Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
187Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
188Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
189Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
190Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
191Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bịch
192Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.060.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III có giá trị tối thiểu 2.030.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.030.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân (tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp) là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III có giá trị tối thiểu 2.030.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.030.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->