Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TUẤN LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 15:56:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,156,184,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,342,764 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm bốn mươi hai nghìn bảy trăm sáu mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 809.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.s |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW 03 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít 03 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm khung và chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TUẤN LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa Hội trường Công an huyện Châu Đức 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.342.764 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Châu Đức.
Địa chỉ: 354 Hùng Vương, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3961990; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Đức. Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3961 753; Fax: 0254 3961 753.s -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT. Điện thoại: 0254.391.79.39 - Fax: 0254.391.79.3. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,036 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,795 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,302 | m2 |
| 4 | Xả nhám vệ sinh tường trong nhà (70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,038 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, dầm, trần trong nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,797 | m2 |
| 6 | Xả nhám vệ sinh cột, dầm, trần trong nhà (70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,193 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,653 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm trần 60x60cm khung nhôm nỗi (50%*NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,25 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,84 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng sàn sênô, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,78 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bờ nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | m |
| 14 | Phá dỡ nền gạch 60x60cm lún sụt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền đá Granite tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,675 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 18 | Đánh bóng bề mặt đá Granite tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,38 | m2 |
| 19 | Di dời bàn, ghế phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toanbo |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,174 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ mái thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | m |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,157 | 100m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ty treo D=3,8mm để gia cố khung xương trần thạch cao khung nhôm nỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 27 | Thay mới tấm trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,25 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,68 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ bằng PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,68 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,84 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm sàn sê nô, mái BTCT bằng sika top seal 107. Quét 3 lớp (Định mức 3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,78 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,78 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công giằng nóc mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m3 |
| 35 | Cung cấp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,173 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,675 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,036 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,795 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,302 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,797 | m2 |
| 44 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.048,831 | m2 |
| 45 | Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,33 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,026 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Tháo dở lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt lavabo, vòi xã và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam, bộ xã nhấn và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Tháo dở đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toanbo |
| 59 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn Led mica 1x1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 63 | Tháo dở đường ống thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toanbo |
| 64 | Di dời và lắp đặt lại dàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 68 | Vệ sinh, bơm ga máy lạnh Cassette âm trần 4HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĂN THÀNH KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,02 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,63 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,14 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,646 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ khung sắt, khung nhôm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ song sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,878 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,712 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,28 | m2 |
| 13 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,646 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 188, kính cường lực dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 17 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 18 | Cung cấp lamri khung nhôm sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, lamri khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,76 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch Ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,54 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,02 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,63 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,14 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,32 | m2 |
| 27 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,65 | m2 |
| 28 | Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,46 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toanbo |
| 30 | Lắp đặt đèn Led mica 1x1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt đảo trần 80W + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 + mặt nạ 10A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm ba + mặt nạ 16A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt MCB 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục, inverter 1.5HP + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 809.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.s | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62 kW 03 | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích: 250 lít 03 | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép | Bao gồm khung và chéo | 20 |
| 5 | Xe cẩu | sức nâng: 5T | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | công suất: 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi