Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 879

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912132-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 879
Số hiệu KHLCNT 20220730753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 15:55:00 đến ngày 2022-09-19 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,178,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 180L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 180L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 3Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 3Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận chuyển 8T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển 8T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào đất 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung > 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung > 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 879
Xây dựng Doanh trại Tiểu đoàn 256, Tiểu đoàn 879 (giai đoạn 2)/Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 1
300 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1 , địa chỉ: PHƯỜNG TRUNG SƠN, TP. TAM ĐIỆP, TỈNH NINH BÌNH
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1. - Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn


- Bên mời thầu: CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1 , địa chỉ: PHƯỜNG TRUNG SƠN, TP. TAM ĐIỆP, TỈNH NINH BÌNH
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1. - Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại riêng của từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 242.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1. - Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1. Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/CHC/QĐ1, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BTL Quân đoàn 1. Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,237m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,884m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,735100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,874tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,387tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,87m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,319m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,995m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,655m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,748m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bản tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,773m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,082100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,426100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,796tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14,384m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,946100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,048tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,823tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,079tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,552m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,982m3
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V63Cấu kiện
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,085m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,278100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,257tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V84,332m3
47Gia công xà gồ thép dậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,669tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,669tấn
49Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V232cái
50Gia công cầu phong li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,404tấn
51Lắp dựng cầu phong li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,404tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V511,459m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,458m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V195,272m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,604m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,436m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489m3
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V518,5m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V640,396m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012,97m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V376,479m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V377,9m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V728,726m2
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,96m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m
71Vét rãnh lòng mo thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V87,91m
72Ống thoát nước d42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
73Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,56m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V640,396m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.496,075m2
76Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,563100m2
77Chống thấm mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,41m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,59m2
80CCLD lan can cầu thang tay vịn gỗ KT100x60, con tiện inox 20x20x2,2, thanh chéo D20x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9md
81Sản xuất lắp dựng tay vịn inox lan canMô tả kỹ thuật theo chương V65,248m2
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,201m3
84Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V393,176m2
85Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,247m2
86Lát qua cửa bằng đá granit, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
87Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,08m2
88Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,486m2
89Gạch bê tông 400x200x50 thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V13,76m2
90Chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V35,989m2
91Lát nền, sàn, gạch ceramic KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,274m2
92Ốp gạch ceramic KT600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,6m2
93Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V28,274m2
94CCLD bậc thang sắt thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
95CCLD nắp tôn thăm mái KT870x760Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Đắp bộ chữ NHÀ CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN, chữ nổi mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
97Đắp quốc huy, mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
98CCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
99CCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V64,35m2
100CCLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
101CCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
102CCLD vách kính kết hợp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V23,838m2
103CCLD cửa chớp nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
104Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,805m2
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,296m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,766m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
113Lát đá mặt lan can tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,752m2
114Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,874m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,134100m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,16100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
118Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m2
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V9,032m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,738m3
122Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,31m2
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274m3
126Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cấu kiện
127Sản xuất và lắp dựng ghi chắn rác bằng thép không gỉ, d6a50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
128Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
131Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,296m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,074m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,375m3
134Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,736m2
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,744m3
138Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V112Cấu kiện
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN - PHẦN ĐIỆN; NƯỚC
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3MCB 3P-100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB 3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12MCB 3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tủ điện 12 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16MCB 3P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tủ điện âm tường 10 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Tủ điện 10 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
32MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Đèn tuýp led 1,2m 30WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
38Đèn led panel 1200x300 36WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Đèn LED ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
40Đèn led dowlight âm trần 7WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
41Đèn led dây hắt trần 6W/mMô tả kỹ thuật theo chương V35m
42Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
43Quạt hút mùi gắn tường 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Công tắc hạt đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
46Công tắc hạt ba âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Công tắc 2 cực 20A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
50CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
51E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
52CXV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
53E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54CXV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
55E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
56CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
57E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
58CXV 2(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V940m
59E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V940m
60CXV 2(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V790m
61E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
62Ống PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
63Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
64Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
65Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V940m
66Ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V790m
67Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
68Thép mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
69Thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
70Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
71Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Cáp đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
75Ống nước lạnh PPR PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
76Ống nước lạnh PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
77Ống nước lạnh PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
78Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
79Măng sông nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Măng sông nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Măng sông nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Măng sông nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Van nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Van nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Van nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Tê PPR D63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Tê PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Tê PPR D63/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Côn PPR D63/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Téc nước inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
95Ống nhựa uPVC PN6 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
96Ống nhựa uPVC PN6 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
97Ống nhựa uPVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
98Ống nhựa uPVC PN6 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
99Ống nhựa uPVC PN6 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
100Y uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Y uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Y uPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
104Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Chếch uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Bịt tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Bịt tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
110Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
111Bộ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
112Xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
113Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
114Vòi xịt DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
115Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
116Phụ kiện 8 món vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
117Vòi nước, D14Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
118Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
119Măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
120Van nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
121Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
122Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
123Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
124Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
125Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
126Nút bịt DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
127Kép thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
128Bơm tăng áp Q=4m3/h; H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Ống nhựa u.PVC PN8 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
131Ống nhựa u.PVC PN8 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
132Phễu thu sàn vệ sinh DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
133Siphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
134Chếch u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
135Chếch u.PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
136Bịt tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2406100m3
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6734m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1299m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2974tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5868m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,687m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5782m3
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m2
148Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
150Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cấu kiện
151Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
152Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
153Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1344m2
154Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1442m2
155Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7163m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0932100m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1741100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1741100m3
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8194m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2599m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2599m3
164Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4435m3
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1903m3
168Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
169Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m2
170Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686m3
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
172Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cấu kiện
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m3
174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
176Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1525100m3
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6943m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413100m2
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0964tấn
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,186m3
183Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4811m3
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m2
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4884m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
189Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
190Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
191Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
192Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2752m2
193Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
194Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m3
195Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
C HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2033100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,216m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1536m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9315m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8903100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3484100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4664tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9487tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5287m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4553100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4553100m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5019m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3601100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2803tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9611m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m3
18Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8304tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5624tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5919100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,559m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0956100m3
29Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0956100m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4712100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6538tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3276tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6309m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3163100m3
36Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3163100m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3443100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,504tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,843tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3813m3
41Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3738100m3
42Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3738100m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4639100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2646tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6356m3
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,8234m2
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7661tấn
49Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V292bộ
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7661tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V305,97m2
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2784tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2784tấn
54Thang sắt sàn lửngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9749m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1625m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5363m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2429tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9733m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3666m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V78,1556m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8127m3
65Gạch gốm lấy sáng màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V266viên
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1135tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6844m3
69Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V358,8m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,0574m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V544,0211m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,1042m2
73Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,4365m2
74Làm trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm Đơn giá sơn bả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V156,1084m2
75Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,3216m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,81m
77Kẻ chỉ lõm 20x70 thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V42,42m
78Đắp họa tiết trang trí đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
79Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,48m
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,975m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5792m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V811,0785m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V329,8716m2
84Lam chớp bê tông cửa tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Vách ngăn compact vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V23,2135m2
86Sản xuất và lắp dựng thép thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0088100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8034m3
89Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V323,1616m2
90Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,957m2
91Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8405100m2
92Sản xuất và lắp dựng lan can Inox hộp 30x60x1, tay vịn 40x80x1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,004m2
93Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 mở 2 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,284m2
94Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V44,964m2
96Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,39m2
98Sản xuất hoa inox cửa sổ, vách kính, Inox 304 hộp 14x14x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8738kg
99Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,381100m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1905100m2
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5698m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,964m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,964m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,663m2
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6205m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4051m3
108Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9245m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7112m2
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
114Đắp đất hữu cơ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1806m3
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0785100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8496m3
117Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,496m2
D HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Đèn báo đỏ vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4MCB 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCB 1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đèn tuýp led 1,2m 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Đèn tuýp led đôi gắn trần 2x18W choá inox phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Đèn led ốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
11Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Quạt hút mùi âm tường 29WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Công tắc hạt đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Công tắc hạt ba âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17CV 2(1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
18E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
19CV 2(1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
20E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
21Ống PVC chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
22Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
24Thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
25Thép mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
27Cáp đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
30Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Vòi đôi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Phụ kiện 8 món vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Vòi nước, D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Hộp cuộn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Phễu thu inox kt 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Bồn inox nằm ngang 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
44Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
45Hộp chữa cháy 2 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
46Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
47Bình bột MFZ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
48Ống cấp nước PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
49Ống cấp nước PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
50Ống cấp nước PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
51Van phao cơ DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Van chặn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Bộ ba PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Bộ ba PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Cút PPR ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Cút PPR ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
58Cút PPR ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Cút PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Tê PPR ren trong D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Tê PPR ren trong D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Tê PPR ren trong D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Tê PPR ren trong D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Tê PPR ren trong D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Tê PPR ren trong D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Tê PPR ren ngoài D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Tê PPR ren ngoài D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Nút bịt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
73Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
74Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
75Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
76Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
77Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
78Tê nhựa 45 D125/125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Tê nhựa 45 D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Tê nhựa 45 D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Tê nhựa 45 D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Tê nhựa 45 D76/76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Tê nhựa 90 D125/125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Tê nhựa 90 D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Tê nhựa 90 D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Cút nhựa 135 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Cút nhựa 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Cút nhựa 135 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Cút nhựa 90 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Cút nhựa 90 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Nút bịt nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Nút thông tắc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Côn thu D125/76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Keo dán 200grMô tả kỹ thuật theo chương V7tuýp
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,613m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,594m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526m3
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,792m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,552m2
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,188m2
112Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V5,511m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,614m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137m3
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,024m2
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
127Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI SỬA CHỮA XE MÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3514100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,8451m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1713m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3766m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,198100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9884100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4129tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8185tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,635m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2223m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5185100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5111tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3357m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9214100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8221100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8221100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4808tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7108100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,727m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5823100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0864tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,576tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6116tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9363m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,707100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7889tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5374m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0329100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7199m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cấu kiện
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,3008m2
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,548tấn
38Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V384bộ
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,548tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V556,416m2
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,517tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,517tấn
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1766m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0295m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0021m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0671100m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1946tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6672m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V126,1391m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7022m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1029m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1246100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
55Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V394,88m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V714,8512m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V665,6085m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,258m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V361,52m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V336,288m2
61Vét rãnh lòng mo thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,52m
62Ống thoát nước d42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
63Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,43m
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V714,851m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.592,675m2
66Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6304100m2
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2396100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3261m3
69Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V235,4176m2
70Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,3468m2
71Lát qua cửa bằng đá granit, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5055m2
72Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,986m2
73Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3772m2
74Gạch thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
75Chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V21,021m2
76Lát nền, sàn, gạch ceramic KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4124m2
77Ốp gạch ceramic KT600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,2m2
78Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V34,4124m2
79CCLD bậc thang sắt thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80CCLD nắp tôn thăm mái KT870x760Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 mở 2 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
82Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,705m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V78,705m2
84Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
85Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh lật, kính an toàn 6,38mm,( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
87Sản xuất hoa inox cửa sổ, vách kính, Inox 304 hộp 12x12x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,5802kg
88Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7728100m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9695100m2
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8812m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,593m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,593m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,435m2
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0635100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3552m3
97Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5522m2
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0317m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0035m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7382m3
101Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3104m2
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2744m3
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cấu kiện
106Sản xuất và lắp dựng ghi chắn rác bằng thép không gỉ, d6a50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
107Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m3
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4192m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8548m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,387m3
112Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V100,1072m2
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3175100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2287tấn
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6305m3
116Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V189Cấu kiện
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1581100m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3162100m3
F HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI SỬA CHỮA XE MÁY - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB 3P-80A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tủ điện 10 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
7MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Đèn tuýp led 1,2m 30WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
17Đèn LED ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Quạt hút mùi gắn tường 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Công tắc hạt đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Công tắc 2 cực 20A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
24CXV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
25E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
26CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
27E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
28CXV 2(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
29E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
30CXV 2(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
31E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
32Ống chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
33Ống chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
34Ống chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
35Ống chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
36Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
38Thép mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
39Thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
40Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
41Cáp đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
44Ống nước lạnh PPR PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
45Ống nước lạnh PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
46Ống nước lạnh PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
47Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
48Măng sông nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Măng sông nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Măng sông nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Măng sông nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Van nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Van nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Van nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Tê PPR D63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Tê PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Tê PPR D63/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Côn PPR D63/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Téc nước inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
64Ống nhựa uPVC PN6 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
65Ống nhựa uPVC PN6 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
66Ống nhựa uPVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
67Ống nhựa uPVC PN6 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
68Ống nhựa uPVC PN6 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
69Y uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Y uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Y uPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
73Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Chếch uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Bịt tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Bịt tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
79Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
80Bộ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
81Xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
82Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
83Vòi xịt DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
84Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
85Phụ kiện 8 món vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
86Vòi nước, D14Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
87Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
88Măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
89Van nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
90Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
92Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
93Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
94Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
95Nút bịt DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
96Kép thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
97Bơm tăng áp Q=7m3/h; H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Ống nhựa u.PVC PN8 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
100Ống nhựa u.PVC PN8 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
101Phễu thu sàn vệ sinh DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
102Siphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
103Chếch u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
104Chếch u.PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
105Bịt tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2406100m3
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6734m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1299m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2974tấn
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5868m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,687m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5782m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m2
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cấu kiện
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1344m2
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1442m2
124Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7163m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0932100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1741100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1741100m3
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8194m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2599m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2599m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4435m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1903m3
137Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m2
139Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686m3
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
141Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cấu kiện
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m3
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
G HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI GIA CÔNG CƠ KHÍ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3514100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,8451m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1713m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3766m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,198100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9884100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4129tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8185tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,635m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2223m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5185100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5111tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3357m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9214100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8221100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8221100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4808tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7108100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,727m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5823100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0864tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,576tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6116tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9363m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,707100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7889tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5374m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0329100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7199m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cấu kiện
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,3008m2
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,548tấn
38Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V384bộ
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,548tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V556,416m2
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,517tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,517tấn
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1766m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0295m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0021m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0671100m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1946tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6672m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V126,1391m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7022m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1029m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1246100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
55Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V394,88m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V714,8512m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V665,6085m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,258m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V361,52m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V336,288m2
61Vét rãnh lòng mo thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,52m
62Ống thoát nước d42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
63Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,43m
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V714,851m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.592,675m2
66Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6304100m2
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2396100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3261m3
69Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V235,4176m2
70Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,3468m2
71Lát qua cửa bằng đá granit, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5055m2
72Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,986m2
73Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3772m2
74Gạch thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
75Chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V21,021m2
76Lát nền, sàn, gạch ceramic KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4124m2
77Ốp gạch ceramic KT600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,2m2
78Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V34,4124m2
79CCLD bậc thang sắt thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80CCLD nắp tôn thăm mái KT870x760Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 mở 2 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
82Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,705m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V78,705m2
84Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
85Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh lật, kính an toàn 6,38mm,( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
87Sản xuất hoa inox cửa sổ, vách kính, Inox 304 hộp 12x12x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,5802kg
88Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7728100m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9695100m2
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8812m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,593m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,593m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,435m2
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0635100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3552m3
97Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5522m2
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0317m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0035m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7382m3
101Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3104m2
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2744m3
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cấu kiện
106Sản xuất và lắp dựng ghi chắn rác bằng thép không gỉ, d6a50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
107Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m3
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4192m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8548m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,387m3
112Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V100,1072m2
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3175100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2287tấn
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6305m3
116Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V189Cấu kiện
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1581100m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3162100m3
H HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI GIA CÔNG CƠ KHÍ - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB 3P-80A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tủ điện 10 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
7MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Đèn tuýp led 1,2m 30WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
17Đèn LED ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Quạt hút mùi gắn tường 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Công tắc hạt đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Công tắc 2 cực 20A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
24CXV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
25E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
26CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
27E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
28CXV 2(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
29E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
30CXV 2(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
31E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
32Ống chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
33Ống chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
34Ống chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
35Ống chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
36Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
38Thép mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
39Thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
40Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
41Cáp đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
44Ống nước lạnh PPR PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
45Ống nước lạnh PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
46Ống nước lạnh PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
47Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
48Măng sông nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Măng sông nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Măng sông nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Măng sông nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Van nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Van nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Van nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Tê PPR D63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Tê PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Tê PPR D63/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Côn PPR D63/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Téc nước inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
64Ống nhựa uPVC PN6 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
65Ống nhựa uPVC PN6 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
66Ống nhựa uPVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
67Ống nhựa uPVC PN6 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
68Ống nhựa uPVC PN6 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
69Y uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Y uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Y uPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
73Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Chếch uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Bịt tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Bịt tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
79Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
80Bộ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
81Xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
82Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
83Vòi xịt DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
84Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
85Phụ kiện 8 món vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
86Vòi nước, D14Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
87Ống nước lạnh PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
88Măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
89Van nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
90Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
92Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
93Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
94Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
95Nút bịt DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
96Kép thép DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
97Bơm tăng áp Q=7m3/h; H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Ống nhựa u.PVC PN8 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
100Ống nhựa u.PVC PN8 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
101Phễu thu sàn vệ sinh DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
102Siphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
103Chếch u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
104Chếch u.PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
105Bịt tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2406100m3
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6734m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1299m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2974tấn
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5868m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,687m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5782m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m2
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cấu kiện
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1344m2
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1442m2
124Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7163m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0932100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1741100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1741100m3
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8194m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2599m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2599m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4435m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1903m3
137Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m2
139Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686m3
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
141Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cấu kiện
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m3
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở TRUNG ĐỘI VẬN TẢI
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V458,37m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V488,532m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V333,96m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2452100m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V458,37m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V822,492m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V302,9214m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V385,1214m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V127,584m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4866100m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V302,9214m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V512,7054m2
K HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2652100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3238100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9414100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9414100m3
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTXM
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0579100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0579100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4809100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8085100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7m3
7Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,3410m
8Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,07110m
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7182100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7182100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2565100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V46,17m3
14Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,99610m
15Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,72810m
M HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG, BÓ KHUÔN VIÊN CÂY XANH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7079100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,798100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V99,1m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V34,78610m
5Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,48610m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V117,39m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3475m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1763m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7826100m3
11Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V363,35m2
N HẠNG MỤC: HTKT - ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
3Thép dẹt 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
4CCLD bu lông + đai ốc + đệm M16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Bộ tiếp địa RC-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt tủ điện ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7MCCB 3P-150A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCCB 3P-100A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCCB 3P-50A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
12Thép dẹt 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
13CCLD bu lông + đai ốc + đệm M16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bộ tiếp địa RC-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt tủ điện ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16MCCB 3P-150A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17MCCB 3P-80A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18AXV/DSTA 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
19AXV/DSTA 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
20AXV/DSTA 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m3
22Gạch chỉ đặc 210x100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2.700viên
23Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V270m
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,1m3
29Gạch chỉ đặc 210x100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V950viên
30Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V95m
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
35HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1100m
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
39Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
O HẠNG MỤC: BÊ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,347m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,417m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,281m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,023m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,615m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,963m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
16Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
17Nắp bể bằng tôn dày 3mm khung thép L50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Khoá nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Thanh sắt d16 cài móc khoá bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m3
P HẠNG MỤC: CỔNG BỐT GÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9734m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7547m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1532m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1372tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9436m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5895m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2619m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3907m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1269100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9412m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4415100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1589tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4262tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3003tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,731m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3696m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9348m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9605m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,68m2
37Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7m2
38Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,15m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V43,104m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,728m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,53m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1937100m2
43Thép hộp 80x40x2 làm khung bao ngoài cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V155,6523kg
44Thép hộp 40x40x2 làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V186,3058kg
45Thép vuông đặc 20x20 làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V176,3299kg
46Thép vuông đặc 12x12 làm lưỡi mácMô tả kỹ thuật theo chương V9,9329kg
47Cung cấp huỳnh tôn dập nổi dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7952m2
48Cung cấp lưới thép mắt sàng đột lỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,3968m2
49Cung cấp, lắp đặt bản lề cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
50Cung cấp, lắp đặt bánh xe vòng bi D24 dẫn cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Cung cấp, lắp đặt chốt khóa cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5281tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,5907m2
54Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V18,75m2
55Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944100m
57Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Gia công lắp đặt biển tên cổng mặt ngoài, chữ làm bằng chất liệu Inox vàng gương, quy cách theo thiết kế: DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAMMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
59Gia công lắp đặt biển tên cổng mặt trong, chữ làm bằng chất liệu Inox vàng gương, quy cách theo thiết kế: KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘIMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
60Cung cấp lắp đặt quốc huy, quy cách theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
63Lát nền, sàn gạch granite KT500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,176m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,812m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0224m2
66Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4148m2
67Vét rãnh lòng mo thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,02m
68Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m
69Quét 2 lớp dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,0728m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1204m2
71Ống nhựa PVC thoát nước mái D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,4364m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,812m2
74Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
75Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,408m2
76Cửa sổ nhôm kính mở lật, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
77Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,748m2
78Gia công song hoa cửa bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
79Lắp dựng song hoa cửa bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,668m2
80Tủ điện 6 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
81MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Đèn Led ốp trần 50W (tham khảo Rạng Đông D LN03L ĐM 480 50W)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
85Đèn tuýp led 1,2m 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Quạt điện - quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Công tắc đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Dây CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
91Dây CV 2x(1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
92Dây CV 2x(1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
93Ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
94Ống nhựa pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
95Ống nhựa pvc D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1186100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2234100m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
100Xếp gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo chương V900viên
101Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp rộng 0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V90m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
3 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
4 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
7 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
8 Công nhân kỹ thuật: 20 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 180L Máy trộn bê tông 180L2
2 Máy trộn vữa 150L Máy trộn vữa 150L2
3 Máy hàn điện 23 Kw Máy hàn điện 23 Kw2
4 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình2
5 Máy cắt uốn thép 3Kw Máy cắt uốn thép 3Kw2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
7 Ô tô vận chuyển 8T Ô tô vận chuyển 8T3
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW2
9 Máy đào đất 0,8m3 Máy đào đất 0,8m32
10 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW2
11 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
12 Máy lu rung > 16T Máy lu rung > 16T1
13 Máy ủi 110Cv Máy ủi 110Cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->