Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 879
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912132-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 879 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 15:55:00 đến ngày 2022-09-19 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,178,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 180L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận chuyển 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung > 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 879 Xây dựng Doanh trại Tiểu đoàn 256, Tiểu đoàn 879 (giai đoạn 2)/Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 1 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại riêng của từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 242.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1.
- Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1. Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/CHC/QĐ1, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BTL Quân đoàn 1. Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,237 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,884 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,387 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,87 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,319 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,995 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,655 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,748 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bản tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,384 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,823 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,552 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,278 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,257 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,332 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | tấn |
| 49 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 50 | Gia công cầu phong li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cầu phong li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,459 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,458 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,272 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,604 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,436 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | m3 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,5 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,396 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,97 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,479 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,9 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,726 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,96 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m |
| 71 | Vét rãnh lòng mo thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,91 | m |
| 72 | Ống thoát nước d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 73 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,56 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,396 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.496,075 | m2 |
| 76 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | 100m2 |
| 77 | Chống thấm mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,59 | m2 |
| 80 | CCLD lan can cầu thang tay vịn gỗ KT100x60, con tiện inox 20x20x2,2, thanh chéo D20x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | md |
| 81 | Sản xuất lắp dựng tay vịn inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,248 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,201 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,176 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,247 | m2 |
| 86 | Lát qua cửa bằng đá granit, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,486 | m2 |
| 89 | Gạch bê tông 400x200x50 thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 90 | Chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,989 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,274 | m2 |
| 92 | Ốp gạch ceramic KT600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,274 | m2 |
| 94 | CCLD bậc thang sắt thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 95 | CCLD nắp tôn thăm mái KT870x760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Đắp bộ chữ NHÀ CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN, chữ nổi mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 97 | Đắp quốc huy, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 98 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 99 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,35 | m2 |
| 100 | CCLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 101 | CCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 102 | CCLD vách kính kết hợp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,838 | m2 |
| 103 | CCLD cửa chớp nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 104 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,805 | m2 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 113 | Lát đá mặt lan can tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,752 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,874 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,134 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 118 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,032 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,738 | m3 |
| 122 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 126 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cấu kiện |
| 127 | Sản xuất và lắp dựng ghi chắn rác bằng thép không gỉ, d6a50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,296 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,074 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,375 | m3 |
| 134 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,736 | m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Cấu kiện |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN - PHẦN ĐIỆN; NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | MCB 3P-100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | MCB 3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện 12 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | MCB 3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện âm tường 10 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện 10 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 32 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Đèn tuýp led 1,2m 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 38 | Đèn led panel 1200x300 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Đèn LED ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 40 | Đèn led dowlight âm trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 41 | Đèn led dây hắt trần 6W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 42 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 43 | Quạt hút mùi gắn tường 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Công tắc hạt đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Công tắc hạt ba âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Công tắc 2 cực 20A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 50 | CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 51 | E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 52 | CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 55 | E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 56 | CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 57 | E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 58 | CXV 2(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 59 | E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 60 | CXV 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 61 | E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 62 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 63 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 64 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 65 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 66 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 67 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 68 | Thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 69 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 70 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 71 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Cáp đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 75 | Ống nước lạnh PPR PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 76 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 77 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 78 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Măng sông nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Măng sông nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Van nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Tê PPR D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Tê PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Tê PPR D63/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Côn PPR D63/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Téc nước inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 95 | Ống nhựa uPVC PN6 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Ống nhựa uPVC PN6 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 97 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 98 | Ống nhựa uPVC PN6 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Ống nhựa uPVC PN6 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 100 | Y uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Y uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Y uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Chếch uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Bịt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Bịt tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 110 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 111 | Bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 112 | Xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 113 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 114 | Vòi xịt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 115 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 116 | Phụ kiện 8 món vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 117 | Vòi nước, D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 118 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 119 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 120 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 123 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 125 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 126 | Nút bịt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 127 | Kép thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 128 | Bơm tăng áp Q=4m3/h; H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Ống nhựa u.PVC PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 131 | Ống nhựa u.PVC PN8 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 132 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Siphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 134 | Chếch u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Chếch u.PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 136 | Bịt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | 100m3 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6734 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1299 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5868 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,687 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5782 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cấu kiện |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1344 | m2 |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1442 | m2 |
| 155 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7163 | m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m3 |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8194 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 164 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | m3 |
| 168 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 170 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | m3 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 172 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cấu kiện |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 100m3 |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6943 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | m3 |
| 183 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4811 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 191 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2752 | m2 |
| 193 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2033 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,216 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1536 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9315 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8903 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3484 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9487 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5287 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4553 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4553 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5019 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3601 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9611 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8304 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5624 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5919 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,559 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4712 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6538 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3276 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6309 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3163 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3163 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3443 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3813 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3738 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3738 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4639 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6356 | m3 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8234 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7661 | tấn |
| 49 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | bộ |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7661 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,97 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2784 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2784 | tấn |
| 54 | Thang sắt sàn lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9749 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1625 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5363 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9733 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3666 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1556 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8127 | m3 |
| 65 | Gạch gốm lấy sáng màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | viên |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6844 | m3 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,8 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,0574 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,0211 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,1042 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,4365 | m2 |
| 74 | Làm trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm Đơn giá sơn bả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1084 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,3216 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,81 | m |
| 77 | Kẻ chỉ lõm 20x70 thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | m |
| 78 | Đắp họa tiết trang trí đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,48 | m |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,975 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5792 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,0785 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,8716 | m2 |
| 84 | Lam chớp bê tông cửa tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Vách ngăn compact vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2135 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng thép thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0088 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8034 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,1616 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | m2 |
| 91 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8405 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng lan can Inox hộp 30x60x1, tay vịn 40x80x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 mở 2 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,284 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,964 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m2 |
| 98 | Sản xuất hoa inox cửa sổ, vách kính, Inox 304 hộp 14x14x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8738 | kg |
| 99 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,381 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1905 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5698 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,964 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,964 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,663 | m2 |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6205 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4051 | m3 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9245 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7112 | m2 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất hữu cơ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1806 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8496 | m3 |
| 117 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,496 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn tuýp led 1,2m 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đèn tuýp led đôi gắn trần 2x18W choá inox phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Đèn led ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 11 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Quạt hút mùi âm tường 29W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Công tắc hạt đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Công tắc hạt ba âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | CV 2(1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 18 | E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 19 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 20 | E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 21 | Ống PVC chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 22 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 24 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Cáp đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 30 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Vòi đôi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Phụ kiện 8 món vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Vòi nước, D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Hộp cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Phễu thu inox kt 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Bồn inox nằm ngang 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 44 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 45 | Hộp chữa cháy 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 46 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 47 | Bình bột MFZ-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 48 | Ống cấp nước PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 49 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 50 | Ống cấp nước PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Van phao cơ DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Bộ ba PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Bộ ba PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cút PPR ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Cút PPR ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Cút PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Cút PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Tê PPR ren trong D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê PPR ren trong D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Tê PPR ren trong D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Tê PPR ren trong D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê PPR ren trong D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê PPR ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê PPR ren ngoài D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Tê PPR ren ngoài D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Nút bịt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 78 | Tê nhựa 45 D125/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Tê nhựa 45 D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Tê nhựa 45 D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Tê nhựa 45 D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Tê nhựa 45 D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Tê nhựa 90 D125/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Tê nhựa 90 D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê nhựa 90 D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Cút nhựa 135 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Cút nhựa 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Cút nhựa 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Cút nhựa 90 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Cút nhựa 90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Nút bịt nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Nút thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Côn thu D125/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Keo dán 200gr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tuýp |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,792 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,552 | m2 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | m2 |
| 112 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,511 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,024 | m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI SỬA CHỮA XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3514 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8451 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1713 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3766 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9884 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4129 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8185 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,635 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2223 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5185 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5111 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3357 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9214 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8221 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8221 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4808 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7108 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,727 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5823 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0864 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6116 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9363 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7889 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5374 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0329 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7199 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cấu kiện |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,3008 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | tấn |
| 38 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | bộ |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,416 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | tấn |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1766 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0295 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0021 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1946 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6672 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1391 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7022 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1029 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 55 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,88 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,8512 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,6085 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,258 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,52 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,288 | m2 |
| 61 | Vét rãnh lòng mo thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,52 | m |
| 62 | Ống thoát nước d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,43 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,851 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.592,675 | m2 |
| 66 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6304 | 100m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2396 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3261 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,4176 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3468 | m2 |
| 71 | Lát qua cửa bằng đá granit, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5055 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,986 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3772 | m2 |
| 74 | Gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 75 | Chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,021 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4124 | m2 |
| 77 | Ốp gạch ceramic KT600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | m2 |
| 78 | Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4124 | m2 |
| 79 | CCLD bậc thang sắt thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | CCLD nắp tôn thăm mái KT870x760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 mở 2 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,705 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,705 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh lật, kính an toàn 6,38mm,( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 87 | Sản xuất hoa inox cửa sổ, vách kính, Inox 304 hộp 12x12x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5802 | kg |
| 88 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7728 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9695 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8812 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,593 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,593 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,435 | m2 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3552 | m3 |
| 97 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5522 | m2 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0317 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0035 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7382 | m3 |
| 101 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3104 | m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | m3 |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cấu kiện |
| 106 | Sản xuất và lắp dựng ghi chắn rác bằng thép không gỉ, d6a50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4192 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8548 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,387 | m3 |
| 112 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1072 | m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6305 | m3 |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | Cấu kiện |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI SỬA CHỮA XE MÁY - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-80A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện 10 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đèn tuýp led 1,2m 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 17 | Đèn LED ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Quạt hút mùi gắn tường 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Công tắc hạt đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Công tắc 2 cực 20A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 24 | CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 25 | E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 26 | CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 27 | E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 28 | CXV 2(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 29 | E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 30 | CXV 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 31 | E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 32 | Ống chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 33 | Ống chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 34 | Ống chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 35 | Ống chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 36 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 38 | Thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 39 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 40 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 41 | Cáp đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 44 | Ống nước lạnh PPR PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 45 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 46 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 47 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Măng sông nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Măng sông nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Van nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Tê PPR D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Tê PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Tê PPR D63/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Côn PPR D63/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Téc nước inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Ống nhựa uPVC PN6 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Ống nhựa uPVC PN6 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 66 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 67 | Ống nhựa uPVC PN6 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Ống nhựa uPVC PN6 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 69 | Y uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Y uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Y uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Chếch uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Bịt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Bịt tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 79 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 80 | Bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 81 | Xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 82 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 83 | Vòi xịt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 84 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 85 | Phụ kiện 8 món vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 86 | Vòi nước, D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 87 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 88 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 89 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 90 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 91 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 92 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 93 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 94 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 95 | Nút bịt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 96 | Kép thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 97 | Bơm tăng áp Q=7m3/h; H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Ống nhựa u.PVC PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 100 | Ống nhựa u.PVC PN8 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 101 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 102 | Siphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 103 | Chếch u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 104 | Chếch u.PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 105 | Bịt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | 100m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6734 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1299 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5868 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,687 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5782 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cấu kiện |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1344 | m2 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1442 | m2 |
| 124 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7163 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8194 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | m3 |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 141 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cấu kiện |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI GIA CÔNG CƠ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3514 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8451 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1713 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3766 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9884 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4129 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8185 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,635 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2223 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5185 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5111 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3357 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9214 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8221 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8221 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4808 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7108 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,727 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5823 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0864 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6116 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9363 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7889 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5374 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0329 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7199 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cấu kiện |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,3008 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | tấn |
| 38 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | bộ |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,416 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | tấn |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1766 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0295 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0021 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1946 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6672 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1391 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7022 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1029 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 55 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,88 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,8512 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,6085 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,258 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,52 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,288 | m2 |
| 61 | Vét rãnh lòng mo thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,52 | m |
| 62 | Ống thoát nước d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,43 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,851 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.592,675 | m2 |
| 66 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6304 | 100m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2396 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3261 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,4176 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3468 | m2 |
| 71 | Lát qua cửa bằng đá granit, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5055 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,986 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3772 | m2 |
| 74 | Gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 75 | Chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,021 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4124 | m2 |
| 77 | Ốp gạch ceramic KT600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | m2 |
| 78 | Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4124 | m2 |
| 79 | CCLD bậc thang sắt thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | CCLD nắp tôn thăm mái KT870x760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 mở 2 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh mở, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,705 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,705 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm, ( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa 55 mở 1 cánh lật, kính an toàn 6,38mm,( Hệ khung nhôm sơn tĩnh điện không sần, kính Việt nhật, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 87 | Sản xuất hoa inox cửa sổ, vách kính, Inox 304 hộp 12x12x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5802 | kg |
| 88 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7728 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9695 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8812 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,593 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,593 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,435 | m2 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3552 | m3 |
| 97 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5522 | m2 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0317 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0035 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7382 | m3 |
| 101 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3104 | m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | m3 |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cấu kiện |
| 106 | Sản xuất và lắp dựng ghi chắn rác bằng thép không gỉ, d6a50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4192 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8548 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,387 | m3 |
| 112 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1072 | m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6305 | m3 |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | Cấu kiện |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI GIA CÔNG CƠ KHÍ - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-80A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện 10 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đèn tuýp led 1,2m 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 17 | Đèn LED ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Quạt hút mùi gắn tường 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Công tắc hạt đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Công tắc 2 cực 20A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 24 | CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 25 | E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 26 | CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 27 | E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 28 | CXV 2(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 29 | E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 30 | CXV 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 31 | E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 32 | Ống chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 33 | Ống chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 34 | Ống chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 35 | Ống chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 36 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 38 | Thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 39 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 40 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 41 | Cáp đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 44 | Ống nước lạnh PPR PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 45 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 46 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 47 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Măng sông nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Măng sông nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Van nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Tê PPR D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Tê PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Tê PPR D63/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Côn PPR D63/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Téc nước inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Ống nhựa uPVC PN6 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Ống nhựa uPVC PN6 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 66 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 67 | Ống nhựa uPVC PN6 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Ống nhựa uPVC PN6 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 69 | Y uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Y uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Y uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Chếch uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Bịt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Bịt tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 79 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 80 | Bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 81 | Xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 82 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 83 | Vòi xịt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 84 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 85 | Phụ kiện 8 món vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 86 | Vòi nước, D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 87 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 88 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 89 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 90 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 91 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 92 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 93 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 94 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 95 | Nút bịt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 96 | Kép thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 97 | Bơm tăng áp Q=7m3/h; H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Ống nhựa u.PVC PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 100 | Ống nhựa u.PVC PN8 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 101 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 102 | Siphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 103 | Chếch u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 104 | Chếch u.PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 105 | Bịt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | 100m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6734 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1299 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5868 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,687 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5782 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cấu kiện |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1344 | m2 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1442 | m2 |
| 124 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7163 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8194 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | m3 |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 141 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cấu kiện |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở TRUNG ĐỘI VẬN TẢI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,37 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,532 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,96 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2452 | 100m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,37 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,492 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,9214 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,1214 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,584 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4866 | 100m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,9214 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,7054 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2652 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3238 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9414 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0579 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0579 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4809 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8085 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 10m |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 10m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7182 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7182 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | m3 |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | 10m |
| 15 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 10m |
| M | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG, BÓ KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7079 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,786 | 10m |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,486 | 10m |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,39 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3475 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1763 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3913 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7826 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,35 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: HTKT - ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 3 | Thép dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | CCLD bu lông + đai ốc + đệm M16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa RC-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | MCCB 3P-150A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P-100A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P-50A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 12 | Thép dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | CCLD bu lông + đai ốc + đệm M16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa RC-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | MCCB 3P-150A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCCB 3P-80A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | AXV/DSTA 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | AXV/DSTA 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 20 | AXV/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m3 |
| 22 | Gạch chỉ đặc 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.700 | viên |
| 23 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m3 |
| 29 | Gạch chỉ đặc 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | viên |
| 30 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 35 | HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 39 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: BÊ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,347 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,023 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,963 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 16 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 17 | Nắp bể bằng tôn dày 3mm khung thép L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Khoá nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Thanh sắt d16 cài móc khoá bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: CỔNG BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9734 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7547 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1532 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9436 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5895 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2619 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9412 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4262 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3003 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,731 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3696 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9348 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9605 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,15 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,104 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,728 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,53 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1937 | 100m2 |
| 43 | Thép hộp 80x40x2 làm khung bao ngoài cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,6523 | kg |
| 44 | Thép hộp 40x40x2 làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,3058 | kg |
| 45 | Thép vuông đặc 20x20 làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,3299 | kg |
| 46 | Thép vuông đặc 12x12 làm lưỡi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9329 | kg |
| 47 | Cung cấp huỳnh tôn dập nổi dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7952 | m2 |
| 48 | Cung cấp lưới thép mắt sàng đột lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3968 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe vòng bi D24 dẫn cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt chốt khóa cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5281 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5907 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 55 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m |
| 57 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Gia công lắp đặt biển tên cổng mặt ngoài, chữ làm bằng chất liệu Inox vàng gương, quy cách theo thiết kế: DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 59 | Gia công lắp đặt biển tên cổng mặt trong, chữ làm bằng chất liệu Inox vàng gương, quy cách theo thiết kế: KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 60 | Cung cấp lắp đặt quốc huy, quy cách theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch granite KT500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,812 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0224 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4148 | m2 |
| 67 | Vét rãnh lòng mo thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m |
| 68 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 69 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0728 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1204 | m2 |
| 71 | Ống nhựa PVC thoát nước mái D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4364 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,812 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,408 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm kính mở lật, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 77 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,748 | m2 |
| 78 | Gia công song hoa cửa bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 79 | Lắp dựng song hoa cửa bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | m2 |
| 80 | Tủ điện 6 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 81 | MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Đèn Led ốp trần 50W (tham khảo Rạng Đông D LN03L ĐM 480 50W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Đèn tuýp led 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Công tắc đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Dây CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Dây CV 2x(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 92 | Dây CV 2x(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 94 | Ống nhựa pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 95 | Ống nhựa pvc D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 100 | Xếp gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | viên |
| 101 | Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp rộng 0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 180L | Máy trộn bê tông 180L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23 Kw | Máy hàn điện 23 Kw | 2 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 3Kw | Máy cắt uốn thép 3Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 7 | Ô tô vận chuyển 8T | Ô tô vận chuyển 8T | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 2 |
| 9 | Máy đào đất 0,8m3 | Máy đào đất 0,8m3 | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 2 |
| 12 | Máy lu rung > 16T | Máy lu rung > 16T | 1 |
| 13 | Máy ủi 110Cv | Máy ủi 110Cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi