Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895466-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 11:49:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,903,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp Hạ tầng khu dân cư thôn 3, thôn 4, xã Quảng Công 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật tương ứng với kê khai trong E-HSDT. Ngoài ra, chuẩn bị bản gốc để đối chiếu (nếu bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu.) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Công -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Công, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Xã Quảng Công, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,232 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3.485,286 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30,843 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,814 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 527,538 | m3 |
| 7 | Rải bạt ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27,664 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,819 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,65 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,485 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 133,315 | 100m |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32,82 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21,164 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 84,656 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 61,05 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,938 | 100m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 34,169 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,408 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,507 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,088 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,62 | 100m |
| 22 | Rải bạt ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,345 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,259 | 100m3 |
| 24 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 75CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | ca |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,259 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,326 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,158 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,024 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,784 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,158 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31,215 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,459 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 43,255 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.211 | cái |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,322 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,403 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,767 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,965 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,285 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,274 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá xe lăn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,865 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 60 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,488 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,228 | m3 |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,042 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x120 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng biển báo phụ trợ bằng thép hộp mạ kẽm dán decal ký hiệu, chiều cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,17 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,148 | 1m2 |
| 53 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,042 | tấn |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | 100m3 |
| 55 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,2 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 234,177 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC+PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75x6.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ba chạc (Y) HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE ren ngoài bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 14 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 337 | m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 cao 0,55m - 2 họng D65 + phụ kiện, áp suất làm việc 20Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | cặp bích |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,65 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,72 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,65 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,72 | 100m |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,444 | 100m3 |
| 25 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,425 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,13 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,601 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, vữa bê tông đá 2x4, M150 (sử dụng cát nghiền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 29 | Ván khuôn hố van tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,016 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,017 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m3 |
| 37 | Đào hố van, hố kiểm tra rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,487 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,708 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường hố van hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,075 | 1 m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,054 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố van,hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,026 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,269 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,038 | 100m2 |
| 44 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,021 | Tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,185 | 1 m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,015 | 1 tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,28 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,28 | m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,922 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm (Maxiquick) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 58 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 59 | Bu lông M18x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32 | cái |
| 60 | Roăng thép d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 61 | Roăng thép d225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,042 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,256 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,473 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố van,hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,134 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,144 | 1 m3 |
| 67 | Ván khuôn giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,019 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng hố van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,089 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,089 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,115 | 1 m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,03 | 1 tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 c/kiện |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,2 | 1 m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,2 | 1 m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,956 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15,856 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 88,76 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 46,84 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,14 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm, tải trọng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21,28 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 136 | 1mối nố |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 34,42 | 1mối nố |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40,02 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 126,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,426 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,669 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,181 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,05 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50,58 | 1 m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,48 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,165 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,503 | 100 m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,38 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,473 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông móng thành họng thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,35 | 1 m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,51 | 1 m3 |
| 23 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,139 | 100m3 |
| 24 | Bê tông bó vỉa Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,54 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,263 | 100 m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ghi chắn rác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,81 | 1 m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,189 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250x9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,65 | 100m |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,82 | 1 m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29 | Cái |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,52 | 1 m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,72 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,032 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,24 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,261 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,277 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,995 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,4 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,18 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | 100m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,373 | 100 m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,146 | 100 m3 |
| 49 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,197 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,428 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,155 | 100 m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,083 | 100 m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,77 | 1 m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,53 | 1 m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,18 | 1 m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,253 | 100 m2 |
| 58 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,034 | 100 m2 |
| 59 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,43 | 1 m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | 100 m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,045 | 100m |
| 62 | Lắp đặt bít nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Bít PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ghi chắn rác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | 1 m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 65 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,062 | Tấn |
| 66 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,009 | Tấn |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,283 | 1 tấn |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,652 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,49 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,232 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,131 | 1m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,92 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,54 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m, 10.5C. Cột BTLT NPC.1-10-190-3.0 - Cao 10m. Lực đầu cột 3.0(Kg.f); ĐK đỉnh 190mm; ĐK đáy 330mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | 1Cột |
| 8 | Gia công, lắp đặt tiếp địa cho cột điện BTLT 10.5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 - Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 469,96 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,5 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cụm móc cáp f16,mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt đai thép, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp rẽ 70/70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 18 | Làm đầu cáp M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,132 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,102 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,245 | 1m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,716 | 1m3 |
| 23 | Khung thép móng liên kết chân cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn TC-8- HAPULICO Cột cao 8,00m-D78/184, dày 4,0mm. Toàn bộ Mạ kẽm nhúng nóng cột chiều dày lớp kẽm trên cột tối thiểu 60µm + Bích đế 400x400 dày 12mm, mạ nhúng kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1Cột |
| 25 | Lắp đặt đèn đường LED năng lượng mặt trời Công suất Pin: 100W/12 giờ; Kích thước (LxWxH): 620x245x75; Ánh sáng: 4000K/5700K; Quang thông: 3200lm; Chỉ số hoàn màu (CRI): 80; IP: 65, kèm theo cần đèn (DUHAL Model DHL-1001 hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | 1Bộ |
| 26 | Lắp đặt đai thép, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tấm thép KT 300x150 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | tấm |
| E | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 160KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 03 pha 160kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 21kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP 160KVA | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,376 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Móng cột BTLT; MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15,44 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,784 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,215 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,44 | 1 m3 |
| 6 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,8 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36,414 | 1 m3 |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện Đường kính fi12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 42,624 | 1 Kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,2 | 10 cọc |
| 10 | Tiếp địa ngọn; TĐN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Bộ |
| 11 | Dựng cột bê tông; NPC.I-14-190-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông; NPC.I-14-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cột |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế; SĐ-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,2 | 10 sứ |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ thuỷ tinh; SC-TT-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 chuỗi |
| 15 | Giáp níu dây bọc; GNDB-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cái |
| 16 | ống bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | ống |
| 17 | Kẹp răng trung thế; KR(T)-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 18 | Kẹp cáp; CCA-3.70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt xà néo góc đúp dọc tuyến; XNGĐ-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt xà rẽ nhánh - cầu chì; XRN-CC-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ góc lệch 02 pha; XĐG-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt xà đỡ thẳng; XĐT-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 23 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| 24 | Biển tên cột; BTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép; ACV-70-12,7kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,369 | 1km/dây |
| 26 | Tiếp đất của cột điện, cột thu lôi Cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Vị trí |
| 27 | TN cách đứng điện Loại điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | Cái |
| 28 | TN cáp lực Loại điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | sợi |
| 29 | TN chống sét van 22-500kV Điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 30 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21,12 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21,12 | 1 m3 |
| 32 | Lắp đặt MBA 3 pha 35/(22)/0.4kV công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Máy |
| 33 | Lắp đặt thiết bị chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp dựng tiếp địa cột điện Đường kính fi12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 86,136 | 1 Kg |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m xuống đất - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,4 | 10 cọc |
| 36 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Tủ |
| 37 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| 38 | Dây chảy; DC-10K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Sợi |
| 39 | Lắp đặt xà đỡ MBA trên cột ly tâm đôi; XĐMBA-2LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 40 | Lắp đặt xà sứ đỡ lèo trên cột ly tâm đôi; XSĐL-2LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 41 | Lắp đặt xà cầu chì trên cột ly tâm đôi; XCC-2LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 42 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện trên cột ly tâm đôi; GLTĐ-2LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 43 | Lắp đặt tăng đơ giữ MBA; TĐ-GMBA-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 44 | Lắp đặt thanh lắp chống sét van; TL-CSV2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng trung thế; SĐ-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 10 sứ |
| 46 | ép đầu cốt đồng; ĐCM-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,7 | 10đ/cốt |
| 47 | ép đầu cốt đồng; ĐCM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | 10đ/cốt |
| 48 | Đầu cốt nhôm; ĐCA-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | 10đ/cốt |
| 49 | ép đầu cốt đồng; ĐCM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 10đ/cốt |
| 50 | ép đầu cốt đồng; ĐCM-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | 10đ/cốt |
| 51 | Lắp đặt cáp đồng bọc MV-35 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | 1 m |
| 52 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV-50-12,7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9 | 1 m |
| 53 | Lắp đặt cáp nhôm bọc trung thế; AX1V-70-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | 1 m |
| 54 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế; CXV(1x95)mm2-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | 1 m |
| 55 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế; CXV(1x150)mm2-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24 | 1 m |
| 56 | Lắp biểm tên trạm; BTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 57 | Lắp biểm cấm trèo; BCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 Bộ |
| 58 | Lắp đặt chụp Silicon trong phạm vi trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | TB |
| 59 | TN tiếp đất trạm biến áp Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | hthống |
| 60 | Máy biến áp 3 pha U 22-35KV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | Máy |
| 61 | TN chống sét van 22-500kV Điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 62 | TN cách đứng điện Loại điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | Cái |
| 63 | APTOMAT và khỏi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.771E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên thỏa mãn đồng thời cả các điều kiện sau: a.1) Hợp đồng có giá trị ≥ 2.952.000.000 đồng. a.2) Hợp đồng phải đảm bảo tính chất tương tự gồm các hạng mục sau: Đường bê tông thi công bằng bê tông thương phẩm, hệ thống cấp nước và hệ thống thoát nước, hệ thống điện, trạm biến áp và chiếu sáng, hệ thống trụ và đường ống cấp nước PCCC. b) Hoặc đồng thời 03 hợp đồng thi công thỏa mãn điều kiện sau: b.1) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, (gồm các hạng mục: Đường bê tông thi công bằng bê tông thương phẩm, điện chiếu sáng, thoát nước có giá trị ≥2.620.000.000 đồng. b.2) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục hệ thống cấp nước, hệ thống PCCC ngoài nhà (bao gồm hệ thống đường ống, họng cứu hỏa…) có giá trị ≥ 107.000.000 đồng. b.3) 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, có hạng mục hệ thống đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥225.000.000 đồng. - Nhà thầu cần chứng minh đủ chứng chỉ năng lực cần thiết để thực hiện tất cả các hạng mục thuộc phạm vi gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.952.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có hợp đồng lao động; | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng hành nghề giám sát và chỉ huy về PCCC;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục PCCC thuộc công trình Xây dựng;- Có hợp đồng lao động; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có hợp đồng lao động; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp đặt thiết bị điện công trình cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục phần điện thuộc công trình Xây dựng;- Có hợp đồng lao động; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | có tải trọng hàng hóa 5-12 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 5 |
| 2 | Máy ủi | 1 | |
| 3 | Máy lu bánh thép | >=10T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | 25T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy đào | 1 | |
| 6 | Cần cẩu | có tải trọng nâng >=5 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy toàn đạt điện tử | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra hiệu chuẩn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi