Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907503-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220900093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 14:54:00 đến ngày 2022-09-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,192,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đa Phúc; Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng và một số hạng mục phụ trợ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đa Phúc. Địa chỉ: phường Đa Phúc, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3881283.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Trí Đức. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Trí Đức. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đa Phúc. Địa chỉ: phường Đa Phúc, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3881283.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng (kèm Biểu giá hợp đồng) và Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. c. Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại mục đánh giá về kỹ thuật. Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định hiện hành. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đa Phúc. Địa chỉ: phường Đa Phúc, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3881283.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3880640.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.880646.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống dây dẫn thiết bị điện hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Vận chuyển đồ đạc để đúng nơi quy định và hoàn trả lại sau khi sửa chữa xongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
3Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9001100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0365tấn
5Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,264m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật331,3m
7Tháo dỡ hoa sắt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,7m2
8Tháo dỡ trần nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,375m2
9Tháo dỡ lan can sắt cầu thang, hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,82m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,917m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6397m3
12Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật547,0968m2
13Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật657,9675m2
14Đục tẩy lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,976m2
15Đục tẩy lớp vữa trát cột, trụ trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,255m2
16Đục tẩy lớp vữa trát trần sê nôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m2
17Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,6976m2
18Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,7947m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,9604m2
20Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,0255m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1353m3
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,0577m3
23Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,0577m3
24Láng lót tạo phẳng không đánh mầu, dày TB 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,9604m2
25Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,9604m2
26Láng hoàn thiện có đánh màu, dày TB 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,9604m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,4m
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,4m
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2391tấn
30Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9647tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2391tấn
32Lắp dựng xà gồ thép0,9647tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310,4438m2
34Lợp tôn chống nóng 3 lớp TÔN - PU - PVC (tôn dày 0.45mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6813100m2
35Ke chống bãoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,91100c
36Tôn úp góc, nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,768m
37Gia cố xương trần bằng thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3709tấn
38Lắp dựng xương trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3709tấn
39Đóng trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,375m2
40Đắp cát tôn nền tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2472100m3
41Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6909m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5809m3
43Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,438m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,385m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật563,4648m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật657,9675m2
47Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,976m2
48Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,621m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m2
50Lát nền, sàn, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật470,6456m2
51Công tác ốp gạch vào tường, gạch 120x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,0134m2
52Mài lại granitô bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5759m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,3288m2
54Chỉ bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,4656m
55Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.221,4323m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật657,0893m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật974,3832m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật904,1384m2
59Gia công lan can cầu thang, LCHL bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.051,4039kg
60GCLD quả cầu inox D135x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2quả
61GCLD quả cầu inox D90x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2quả
62Gia công lắp dựng hoa sắt thép đặc 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật846,1684kg
63GC cửa đi cửa nhôm hệ hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,295m2
64Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
65GC cửa sổ cửa nhôm hệ hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,38m2
66Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
67GC vách kính, vách nhôm hệ hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,13m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,354100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4172100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m đế nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
2Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
3Lắp đặt Đèn led panel âm trần KT:600x600; 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
4Lắp đặt Đèn chùm trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4máy
8Vệ sinh, bảo dưỡng các điều hòa hiện trạng (bao gồm nhân công + vật tư)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường máy hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4máy
10Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
11Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
12Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500X350X200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
17Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-40A; 32A; 06AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Lắp đặt Công tắc đôi đế + mặt + hạt âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43cái
23Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
26Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
27Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật640m
28Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260m
29Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
30Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
31Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
32Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
33Lắp đặt Ống Gen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
34Lắp đặt Ống Gen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260m
35Lắp đặt Ống Gen D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
36Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
37Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
C ĐIỆN THÔNG TIN
1Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Lắp đặt modem wifiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt tp links 8 portsChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Kéo rải Cáp internet cat6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
5Giắc mạng internetChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt Ống Gen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
D CHỐNG SÉT
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Bulong M14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135m
8Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110cái
9Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Thép bản mã KT 150x200x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5325kg
11Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,181kg
12Bulong, vành đệm M12x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Đệm chì lá 40x120x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1633kg
14Hộp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC-C2-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
2Măng sông PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
3Cút 45 độ PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Cút 90 PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Đai + sâu vit bắt ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
F NHÀ XE
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,66m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1469tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2393tấn
4Đào móng, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4549m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3100m
6Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,095m3
9Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1365100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0324tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3177tấn
12Sản xuất bu lông M18, L=700Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,3392kg
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0503tấn
14Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0875100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1245100m3
16Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2393tấn
17Lắp dựng cột thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2393tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5595tấn
19Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5595tấn
20Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5874tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5874tấn
22Vận chuyển đến và đi uốn cong thép ống mạ kẽm D48,4x2,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12thanh
23Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4166100m2
24Ke chống bãoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,19100c
25Máng inox 304 dày 0.7mm, B1000, L=18000Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18md
26Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3404100m3
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,662m3
28Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,8458m2
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC-C2-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
2Măng sông PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Cút 45 độ PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cút 90 PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
H CỔNG
1Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,75m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6201m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,306m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9261m3
5Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9261m3
6Đào móng, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0226m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I, mật độ 25 cọc/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,675100m
8Phủ cát đen đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8422m3
11Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0713100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0667tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7856m3
14Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0802100m3
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3703m3
17Ván khuôn cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0673100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1184tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5559m3
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,19m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,19m2
23Cổng xếp InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5md
24Mô tơ điều khiển cổng và hộp trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,5442kg
26Gia công cúc trang trí bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cúc
27Bản lề chân xoay (bản lề cối)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
I CẤP ĐIỆN CỔNG
1Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA/PVC- 4x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
4Lắp đặt Ống nhựa HDPE D40/30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
J Rãnh cáp ngầm
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,721000v
5Gạch đặc không nungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật720viên
6Cát đen đệm hào cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,16m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,16m3
8Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
10Viên sứ báo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5viên
K TƯỜNG BAO
1Phá dỡ hàng rào thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6068m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8668m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9906m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8574m3
5Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8574m3
6Đào móng cột, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,3003m3
7Đào đất dầm móng, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0708m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I, mật độ 25 cọc/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5625100m
9Phủ cát đen đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6323m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0732m3
12Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1914100m2
13Ván khuôn móng băngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2684100m2
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1052tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3559tấn
16Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1267100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2237100m3
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2275m3
19Ván khuôn cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,297100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0602tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3076tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1912m3
23Đổ bê tông giằng tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5156m3
24Ván khuôn giằng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0703100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0487tấn
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,3243m2
28Trát giằng tường bao, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4206m2
29Trát trụ tường bao, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,225m2
30Đắp đầu cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cột
31Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,9699m2
32Gia công hoa sắt tường baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7013tấn
33Lắp dựng hoa thoáng tường baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,7785m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,698m2
35Gia công cúc bằng thép trang trí giả đinh tánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật492cúc
36Mũ chụp bằng thép trang trí hoa thoáng tường baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246cái
L BIỂN HIỆU
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1854m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,136m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3214m3
4Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3214m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9049m3
6Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,136m3
7Ván khuôn giằng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0105100m2
8Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0023tấn
9Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0092tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,3885m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,3885m2
12Trọn bộ chữ biển hiệu, chữ bằng alumex gương màu vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
M CẢI TẠO SÂN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
3Vận chuyển câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cây
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4413m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4926m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9339m3
7Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9339m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0407m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5947m2
10Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, gạch thẻ 240x60x7Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5947m2
11Đổ đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3077m3
12Đổ bê tông vá vênh bù trũng, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,56m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,731m3
14Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.127,31m2
N Rãnh thoát nước B500
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,3332m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,84m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,68m3
4Ván khuôn móng rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,52m3
6Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,02m3
7Ván khuôn cổ rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m2
8Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m2
9Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
11Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5148tấn
12Ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cấu kiện
14Đắp đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7081100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9133100m3
O Ga thu nước
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2999m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7578m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5155m3
4Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0662100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4455m3
6Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6106m3
7Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0678100m2
8Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1848m2
9Láng ga vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1504m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2335m3
11Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0172100m2
12Cốt thép tấm đan.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0495tấn
13Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3557tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3557tấn
15Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
16Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0521100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,133100m3
P Cống D500
1Đào móng cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6934m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,356m3
3Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,318m3
4Ván khuôn móng đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0445100m2
5Cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0138tấn
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1mối nối
8Xe cẩu tự hành để cẩu ống cống lên và xuống xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ca
9Đắp đất núi thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0556100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0769100m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 3,5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn ≥ 23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->