Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907375-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20228000340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo công văn số 527/UBND-TCKH ngày 15/4/2022 của UBND huyện Krông Ana.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 14:54:00 đến ngày 2022-09-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,542,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.498.740.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
11-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
12-Ván khuôn sàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (m2)
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà văn hóa xã Ea Na
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo công văn số 527/UBND-TCKH ngày 15/4/2022 của UBND huyện Krông Ana.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Ea Na. Địa chỉ: Xã Ea Na, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB; Đơn vị thẩm định Hồ sơ xây dựng: Phòng kinh kế và hạ tầng huyện Krông Ana. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Ea Na. Địa chỉ: Xã Ea Na, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Ea Na. Địa chỉ: Xã Ea Na, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Ea Na; Địa chỉ: Xã Ea Na, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB - Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân xã Ea Na; Địa chỉ: Xã Ea Na, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP + BỜ KÈ
1San dọn mặt bằng thi côngChương V – E-HSMT36100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT0,242100m3
3Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT0,2125100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Chương V – E-HSMT6,758m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT0,6469100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT0,1901tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V – E-HSMT0,3435tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT8,5262m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT8,768m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – E-HSMT0,5206tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – E-HSMT0,4384100m2
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V – E-HSMT54,5352m3
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT85,6m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V – E-HSMT125,48m2
15Quét nước xi măngChương V – E-HSMT211,08m2
B XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đi đổ, về đắp)Chương V – E-HSMT14,5081100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT14,5081100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT14,5081100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT3,024100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – E-HSMT15,7328100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT2,6015100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT0,3668100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Chương V – E-HSMT24,177m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT2,0124100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT0,1593tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V – E-HSMT2,9119tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT49,81m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V – E-HSMT66,696m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – E-HSMT2,6818100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT0,0766100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT0,0008100m3
17Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT0,0008100m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – E-HSMT1,749100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – E-HSMT0,4127tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – E-HSMT1,8791tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT16,8095m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT2,0285100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – E-HSMT0,3153tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V – E-HSMT1,733tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT13,7846m3
26Sản xuất - Lắp dựng lan can sắtChương V – E-HSMT33,615m2
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V – E-HSMT23,9242m3
28Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V – E-HSMT86,8596m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT136,1392m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V – E-HSMT722,48m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V – E-HSMT480,2135m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V – E-HSMT89,885m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V – E-HSMT89,885m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – E-HSMT2,2055100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – E-HSMT0,6061tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V – E-HSMT2,1831tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT22,8468m3
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT165,59m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – E-HSMT0,432100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – E-HSMT0,0988tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V – E-HSMT0,1515tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT2,8535m3
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT45,48m2
44Ván khuôn gỗ sàn máiChương V – E-HSMT3,9606100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – E-HSMT1,5244tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V – E-HSMT0,5502tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT30,4446m3
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT286,154m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT202,76m
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT103,8m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V – E-HSMT103,8m2
52SX - LD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, hai cánh quay, kính cường lực dày 8mmChương V – E-HSMT43,2m2
53SX - LD cửa nhựa lõi thép, một cánh quay, kính cường lực dày 8mmChương V – E-HSMT19m2
54SX - LD cửa sổ lùa, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmChương V – E-HSMT38,52m2
55SX - LD vách nhômChương V – E-HSMT1,56m2
56Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V – E-HSMT3,4142tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V – E-HSMT3,4142tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V – E-HSMT2,0848tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V – E-HSMT2,0848tấn
60Cáp giằng xà gồ D10 + tăng đơChương V – E-HSMT40m
61Cáp giằng vì kèo D20Chương V – E-HSMT117m
62Bulong M24; L500Chương V – E-HSMT36cái
63Bulong M20Chương V – E-HSMT36cái
64Bulong M16Chương V – E-HSMT60cái
65Bulong M12Chương V – E-HSMT96cái
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT410,44021m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V – E-HSMT6,465100m2
68Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chìmChương V – E-HSMT12,04m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thảChương V – E-HSMT405,65m2
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Chương V – E-HSMT62,0682m3
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT10,6322m3
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Chương V – E-HSMT384,26m2
73Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiênChương V – E-HSMT54,41m2
74Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40Chương V – E-HSMT104,23m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhámChương V – E-HSMT24,22m2
76Khung đỡ bằng thépChương V – E-HSMT2bộ
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Chương V – E-HSMT3,853m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M50, PCB40Chương V – E-HSMT108,04m2
79Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT1.202,6935m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT645,4032m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT1.367,8832m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT480,2135m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V – E-HSMT4,7988100m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V – E-HSMT3,8702100m2
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT0,022100m3
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Chương V – E-HSMT0,169m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT0,5493m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT0,024100m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT0,0052tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V – E-HSMT0,0451tấn
91Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương V – E-HSMT0,0487tấn
92Lắp cột thép các loạiChương V – E-HSMT0,0487tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT2,881m2
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V – E-HSMT19bộ
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V – E-HSMT15bộ
96Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, 18wChương V – E-HSMT5bộ
97Lắp đặt đèn sát trầnChương V – E-HSMT11bộ
98Lắp đặt quạt trầnChương V – E-HSMT6cái
99Lắp đặt quạt treo tườngChương V – E-HSMT6cái
100Lắp đặt quạt đảo trụcChương V – E-HSMT7cái
101Lắp đặt dây đơn, nhôm 1x25mm2Chương V – E-HSMT400m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V – E-HSMT36m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V – E-HSMT97m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V – E-HSMT104,5m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V – E-HSMT362m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16Chương V – E-HSMT224,5m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Chương V – E-HSMT121,5m
108Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V – E-HSMT1sứ
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V – E-HSMT1cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V – E-HSMT16cái
111Lắp đặt tủ điện tổngChương V – E-HSMT1hộp
112Lắp đặt hộp nối dâyChương V – E-HSMT41hộp
113Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V – E-HSMT19cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – E-HSMT7cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – E-HSMT27cái
116Cáp điện thoại 2 Pair fi 16Chương V – E-HSMT48m
117Cáp mạng cat 5eChương V – E-HSMT48m
118Bộ chia internetChương V – E-HSMT1bộ
119Hộp IDF chia dây điện thoại 10 cặp JackChương V – E-HSMT1hộp
120Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 dây (bao gồm hộp, cùm, mặt nạ)Chương V – E-HSMT4cái
121Lắp đặt ổ cắm điện thoại 8 dây (bao gồm hộp, cùm, mặt nạ)Chương V – E-HSMT4cái
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V – E-HSMT25m
123Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V – E-HSMT6cái
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V – E-HSMT6cái
125Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V – E-HSMT100m
126Chân đỡ dây thép D8mmChương V – E-HSMT10cái
127Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D16mmChương V – E-HSMT8m
128Eke thép D12 hàn cọc và dâyChương V – E-HSMT16cái
129Kẹp kiểm tra điện trở đấtChương V – E-HSMT1cái
130Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT41m3
131Gia công, đóng cọc chống sétChương V – E-HSMT7cọc
132Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V – E-HSMT4m3
133Tủ đặt bình chữa cháyChương V – E-HSMT4tủ
134Bình chữa cháy MT3Chương V – E-HSMT8bình
135Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V – E-HSMT4bảng
136Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V – E-HSMT0,85100m
137Lắp đặt cút nhựa D34Chương V – E-HSMT24cái
138Lắp đặt côn nhựa D34Chương V – E-HSMT4cái
139Tê nhựa D34Chương V – E-HSMT15cái
140Lắp đặt nối nhựa D34Chương V – E-HSMT6cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V – E-HSMT0,14100m
142Lắp đặt cút nhựa D60Chương V – E-HSMT2cái
143Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V – E-HSMT1,085100m
144Lắp đặt côn nhựa D90Chương V – E-HSMT12cái
145Lắp đặt cút nhựa D90Chương V – E-HSMT16cái
146Tê nhựa D90Chương V – E-HSMT6cái
147Lắp nút nhựa D90Chương V – E-HSMT4cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V – E-HSMT0,22100m
149Lắp đặt cút nhựa miệng D114Chương V – E-HSMT5cái
150Lắp đặt côn nhựa D114Chương V – E-HSMT5cái
151Tê nhựa D114Chương V – E-HSMT5cái
152Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V – E-HSMT1bể
153Lắp đặt phễu thu nước Innox 200x200Chương V – E-HSMT7cái
154Lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V – E-HSMT5bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V – E-HSMT5cái
156Lắp đặt Bồn tiểu nam, nắp xả phụ kiện InoxChương V – E-HSMT3bộ
157Lắp đặt Chậu rửa + Vòi chậu rửa + Xi phông thoát nướcChương V – E-HSMT4bộ
158Lắp đặt gương soiChương V – E-HSMT2cái
159Lắp đặt kệ kínhChương V – E-HSMT2cái
160Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V – E-HSMT5cái
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – E-HSMT4bộ
162Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V – E-HSMT24cái
163Keo dán ốngChương V – E-HSMT5ống
164Lắp đặt van phaoChương V – E-HSMT1cái
165Van khóa D34Chương V – E-HSMT2cái
166Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT22,17811m3
167Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Chương V – E-HSMT1,049m3
168Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V – E-HSMT5,3879m3
169Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V – E-HSMT27,96m2
170Quét nước xi măng 2 nướcChương V – E-HSMT27,96m2
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – E-HSMT0,7852m3
172Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V – E-HSMT0,07tấn
173Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmChương V – E-HSMT21 đoạn ống
174Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V – E-HSMT0,2512m3
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V – E-HSMT101cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.498.740.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.53
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp liên quan.32
3 Công nhân xây dựng lành nghề 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 tấn1
2 Máy đào Dung tích: ≥ 0,5 m31
3 Xe tải có cần cẩu Trọng tải: ≥ 5 tấn1
4 Máy trộn vữa, trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít2
5 Máy phát điện Công suất ≥ 5,0Kw1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 0,62 Kw2
7 Máy cắt, uốn sắt Công suất ≥ 5 kW1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw1
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw1
10 Dàn giáo thép Sử dụng tốt (bộ)100
11 Cây chống Sử dụng tốt (bộ)100
12 Ván khuôn sàn Sử dụng tốt (m2)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->