Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng tuyến kè chống sạt lở đường tránh QL4D
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng tuyến kè chống sạt lở đường tránh QL4D |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất do dự án tạo ra. Trong khi chưa thu được tiền sử dụng đất do dự án tạo ra, cho phép chủ đầu tư vay Quỹ phát triển đất tỉnh, hoàn trả bằng thu tiền SD đất do dự án tạo ra |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 14:53:00 đến ngày 2022-09-17 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,667,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,011,000 VNĐ ((Hai mươi triệu mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng tuyến kè chống sạt lở đường tránh QL4D Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường tránh QL4D đoạn qua thị trấn Sa Pa (Km100 - Km111) và dự án đường nối đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Sa Pa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất do dự án tạo ra. Trong khi chưa thu được tiền sử dụng đất do dự án tạo ra, cho phép chủ đầu tư vay Quỹ phát triển đất tỉnh, hoàn trả bằng thu tiền SD đất do dự án tạo ra |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA) - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập) hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E-HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 26/01/2021 của Bộ Xây dựng hoặc tương đương tại thời điểm phê duyệt) IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo yêu cầu Và các tài liệu chứng minh khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.011.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ BTCT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Kè Bê tông cốt thép | 1,2968 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Kè Bê tông cốt thép | 2,8948 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp IV | Kè Bê tông cốt thép | 1,8695 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đá cấp IV | Kè Bê tông cốt thép | 0,073 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Kè Bê tông cốt thép | 19,44 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép kè, ĐK ≤18mm | Kè Bê tông cốt thép | 7,021 | tấn |
| 7 | Bê tông móng kè M200 | Kè Bê tông cốt thép | 198 | m3 |
| 8 | Bê tông thân kè M200 | Kè Bê tông cốt thép | 190,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất sét lưng kè K95 | Kè Bê tông cốt thép | 55,44 | m3 |
| 10 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Kè Bê tông cốt thép | 3,312 | 100m2 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Kè Bê tông cốt thép | 104,4 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Kè Bê tông cốt thép | 83,3 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 thoát nước | Kè Bê tông cốt thép | 1,456 | 100m |
| 14 | Đắp đất sau kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Kè Bê tông cốt thép | 3,456 | 100m3 |
| 15 | Đệm VXM M50 dày 3cm sân đỉnh kè | Kè Bê tông cốt thép | 6,91 | m3 |
| 16 | Bê tông sân đỉnh kè M200 | Kè Bê tông cốt thép | 23,04 | m3 |
| 17 | Đệm VXM M50 dày 3cm khóa đầu kè | Kè Bê tông cốt thép | 0,24 | m3 |
| 18 | Bê tông khóa đầu kè M200 | Kè Bê tông cốt thép | 2,88 | m3 |
| B | TƯỜNG CHẮN NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tường chắn nước M200 | Tường chắn nước | 0,42 | m3 |
| C | BẬC THOÁT NƯỚC + CỐNG TRÒN D100CM | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Bậc thoát nước + cống tròn D100cm | 0,2601 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Bậc thoát nước + cống tròn D100cm | 0,3726 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp IV | Bậc thoát nước + cống tròn D100cm | 0,3462 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tường bậc thoát nước + hố thu M150 | Bậc thoát nước + cống tròn D100cm | 19,39 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M150 | Bậc thoát nước + cống tròn D100cm | 4,54 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống M200 | Bậc thoát nước + cống tròn D100cm | 2,45 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống, M200 | Bậc thoát nước + cống tròn D100cm | 0,46 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Bậc thoát nước + cống tròn D100cm | 0,258 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống cống, Đường kính 1000mm | Bậc thoát nước + cống tròn D100cm | 7 | 1 đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Bậc thoát nước + cống tròn D100cm | 6 | ống cống |
| 11 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bậc thoát nước + cống tròn D100cm | 0,228 | 100m3 |
| 12 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Bậc thoát nước + cống tròn D100cm | 0,92 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Bậc thoát nước + cống tròn D100cm | 0,86 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.501281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình (một trong các công trình: Giao thông, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, nông nghiệp...), có hạng mục kè bê tông cốt thép, giá trị hợp đồng ≥ 1.167.265.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.167.265.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (một trong các công trình: Giao thông, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, nông nghiệp...) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình (một trong các công trình: Giao thông, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, nông nghiệp...) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình (một trong các công trình: Giao thông, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, nông nghiệp... ) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất Chỉ huy trưởng tương ứng với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình (một trong các công trình: Giao thông, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, nông nghiệp... ) cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 3 |
| 3 | Máy trộn BTXM | - Máy trộn BTXM (250L-500L). Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi