Gói thầu: Sửa chữa cổng trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907761-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y tế công cộng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cổng trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 14:21:00 đến ngày 2022-09-16 14:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,944,648,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc tài liệu khách quan tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y tế công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cổng trường Thực hiện công trình sửa chữa năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299, Fax: 024.62662385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299, Fax: 024.62662385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299, Fax: 024.62662385 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299, Fax: 024.62662385 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazo hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,012 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,5 | 1m |
| 3 | Đánh chuyển cây lâu năm hiện trạng, dùng cẩu nâng hạ kết hợp nhân công đánh chuyển và trồng sang vị trị mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cây |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,058 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,009 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,009 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,568 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,555 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,829 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,251 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,619 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,511 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 có chất chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,568 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,317 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,317 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,317 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,216 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,159 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,324 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,029 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,295 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,882 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,219 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,302 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,361 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,341 | tấn |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,797 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,449 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,088 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,007 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,58 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,87 | m2 |
| 45 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,87 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 53 | Ngâm xi măng nguyên chất chống thấm bể, tạm tính 5kg/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,042 | m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,78 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,021 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,796 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,457 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,071 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,42 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 60x60 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,387 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường kích thước 150x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,684 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,8 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 30x30 màu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,684 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch granite kích thước 30x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,373 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | m2 |
| 14 | Khoét lỗ mặt bệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Giá đỡ mặt bệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,796 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,528 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,174 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,374 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 21 | Gia công và lắp đặt tôn úp diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,4 | md |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,344 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,344 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,2 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở quay một cánh, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm đồng bộ phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,215 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm đồng bộ phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,456 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở lật, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm đồng bộ phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,418 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm đồng bộ phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,634 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,089 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,407 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,079 | 100m2 |
| C | PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,742 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,677 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,409 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,836 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,853 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,469 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,232 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,7 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,7 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá bóc rêu xanh vào bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,053 | m2 |
| 24 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,41 | m3 |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,6 | m |
| 26 | Cây chà là | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cây |
| 27 | Cây vàng anh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cây |
| 28 | Cỏ lá tre | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 172 | m2 |
| 29 | Cây chuỗi ngọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | m2 |
| 30 | Cây nguyệt quế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 163 | m2 |
| 31 | Cây mắt nai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,8 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá Marble cao cấp, màu theo chỉ định vào tường cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,8 | m2 |
| 34 | Bộ logo D1200 theo yêu cầu của CĐT (Logo cắt CNC,bao gồm cả hệ khung xương treo logo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bộ chữ nổi 50mm mạ vàng kích thước 3100x1200mm theo yêu cầu của CĐT ( bao gồm cả hệ khung xương treo chữ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bộ cửa sắt xếp inox sus 304 mở cửa tự động cao 1100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,5 | md |
| D | PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HOÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 3 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 5 | Tủ điện module lắp âm và aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | m |
| 7 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tủ điện module lắp âm và aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây 1x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 15 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 17 | Tủ điện module lắp âm và aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 19 | Ống thoát nước D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | ống đồng D9.5 (dày 0.71mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Ống HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 379 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điều khiển barie, công, xếp, camera | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây 2x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 27 | Tủ điện điều khiển Barie và cổng xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | 100m |
| 32 | Phá dỡ nền gạch terrazo hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,5 | m2 |
| 33 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 391 | 1m |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,7 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,575 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,575 | m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,125 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,125 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,5 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,5 | m2 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,5 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Si phông lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Si phông phễu thu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,55 | 100m |
| 59 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút ren trong PPR DN 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR DN 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR DN 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống uPVC class 3 DN34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống uPVC class 3 DN60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC class 3 DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt nút bịt D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt nút bịt D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng xông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng xông D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng xông D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 88 | Phá dỡ nền gạch terrazo hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,5 | m2 |
| 89 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 311 | 1m |
| 90 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,5 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,375 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,375 | m3 |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,125 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,125 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,5 | m3 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,5 | m2 |
| 97 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,5 | m2 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,271 | 100m3 |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hoà 2 chiều cục bộ 24000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tivi sony 55inch có đầu kết nối camera | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | Bộ bàn làm việc Fami chân sắt kích thước W1400xD700xD750mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ quần áo kích thước W750xD550xH1830mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Giường ngủ sắt 2 tầng kích thước W850xD1900xH1650 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc tài liệu khách quan tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) | 1 |
| 3 | Máy đào 0,40 m3 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 2,5 T | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi