Gói thầu: Gói thầu số 4: Trồng và chăm sóc rừng trồng sản xuất gỗ lớn cây bản địa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907800-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Trồng và chăm sóc rừng trồng sản xuất gỗ lớn cây bản địa
Số hiệu KHLCNT 20220907749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí để lại sau khai thác tận thu rừng trồng bị cháy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 72 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 14:47:00 đến ngày 2022-09-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,691,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.368313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95473E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình: Loại công trình trồng và chăm sóc rừng tại khu vực Bắc miền Trung.(Nhà thầu phải gửi kèm bản sao có chứng thực hợp đồng + Phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hợp đồng). Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện hoàn thành phần lớn.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.283.953.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Quản lý chung về lĩnh vực trồng và chăm sóc rừng.- Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trường.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công 01 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng tương tự Khu vực Bắc Miền Trung.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trường- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng tương tự Khu vực Bắc Miền Trung.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp/ khoa học cây trồng/ lâm sinh/ xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động thi công công trình lâm sinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Trồng và chăm sóc rừng trồng sản xuất gỗ lớn cây bản địa
Trồng và chăm sóc rừng trồng sản xuất gỗ lớn cây bản địa tại Khoảnh 1, 2 Tiểu khu 151 phường Thuỷ Châu, khoảnh 1 tiểu khu 152 phường Phú Bài, thị xã Hương Thuỷ
72 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí để lại sau khai thác tận thu rừng trồng bị cháy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý , địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Rừng phòng hộ Hương Thuỷ - Địa chỉ: Số 88 đường 2 tháng 9, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý, địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và và thiết kế Nông lâm nghiệp. . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Anh Sơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Anh Sơn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý Rừng phòng hộ Hương Thuỷ - Địa chỉ: Số 88 đường 2 tháng 9, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý , địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Rừng phòng hộ Hương Thuỷ - Địa chỉ: Số 88 đường 2 tháng 9, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý, địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lục của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Rừng phòng hộ Hương Thuỷ - Địa chỉ: Số 88 đường 2 tháng 9, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý, địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý rừng phòng hộ Hương Thuỷ, địa chỉ: Số 88 đường 2 tháng 9, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.3861279, Số fax: 0234.3861279.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trồng cây Keo lai + Bản địa (Dầu rái, Re gừng, Lim xanh, Huỷnh, Trám, Nhội)
B Chi phí trồng rừng
C Chi phí nhân công
1Xử lý thực bì toàn diệnXem Chương V của E-HSMT233.096,5m2
2Đào hố 30*30*30 cmXem Chương V của E-HSMT19.434,5hố
3Lấp hố 30*30*30 cmXem Chương V của E-HSMT19.434,5hố
4Đào hố 40*40*40 cmXem Chương V của E-HSMT9.705,5hố
5Lấp hố 40*40*40 cmXem Chương V của E-HSMT9.705,5hố
6Vận chuyển cây trồng cây KeoXem Chương V của E-HSMT19.434,5cây
7Vận chuyển cây trồng cây Bản địaXem Chương V của E-HSMT9.705,5cây
8Vận chuyển bón phânXem Chương V của E-HSMT29.140cây
9Làm đường lôXem Chương V của E-HSMT1.900m2
D Chi phí vật tư
1Phân bón NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT2.914kg
2Cây giống Keo laiXem Chương V của E-HSMT19.434,5cây
3Cây giống bản địa 24 tháng tuổiXem Chương V của E-HSMT9.705,5cây
E Chi phí chăm sóc, QLBVR 5 năm
F Năm thứ nhất
G Chi phí nhân công
1Phát thực bì lần1Xem Chương V của E-HSMT233.096,5m2
2Phát thực bì lần2Xem Chương V của E-HSMT233.096,5m2
3Vận chuyển bón phânXem Chương V của E-HSMT29.140cây
4Trồng dặm Keo (15%)Xem Chương V của E-HSMT2.914cây
5Trồng dặm Bản địa (15%)Xem Chương V của E-HSMT1.457cây
6Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT24.769cây
7Làm đường lôXem Chương V của E-HSMT1.900m2
H Vật tư
1Phân bón NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT2.914kg
2Cây giống Keo laiXem Chương V của E-HSMT2.914cây
3Cây giống bản địa 24 tháng tuổiXem Chương V của E-HSMT1.457cây
4Quản lý bảo vệ rừng (Hỗ trợ)Xem Chương V của E-HSMT23,5ha
I Năm thứ hai
J Chi phí nhân công
1Phát thực bì lần1Xem Chương V của E-HSMT233.096,5m2
2Phát thực bì lần2Xem Chương V của E-HSMT233.096,5m2
3Vận chuyển bón phânXem Chương V của E-HSMT29.140cây
4Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT29.140cây
5Làm đường lôXem Chương V của E-HSMT1.900m2
K Vật tư
1Phân bón NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT2.914kg
L Quản lý bảo vệ rừng (Hỗ trợ)
M Năm thứ ba
N Chi phí nhân công
1Phát thực bì lần1Xem Chương V của E-HSMT233.096,5m2
2Phát thực bì lần2Xem Chương V của E-HSMT233.096,5m2
3Vận chuyển bón phânXem Chương V của E-HSMT9.705,5cây
4Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT9.705,5cây
5Làm đường lôXem Chương V của E-HSMT1.900m2
O Vật tư
1Phân bón NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT970,6kg
2Quản lý bảo vệ rừng (Hỗ trợ)Xem Chương V của E-HSMT23,5ha
P Năm thứ tư
Q Chi phí nhân công
1Phát thực bì lần1Xem Chương V của E-HSMT233.096,5m2
2Phát thực bì lần2Xem Chương V của E-HSMT233.096,5m2
3Làm đường lôXem Chương V của E-HSMT1.900m2
4Quản lý bảo vệ rừng (Hỗ trợ)Xem Chương V của E-HSMT23,5ha
R Năm thứ năm
S Chi phí nhân công
1Phát thực bì lần1Xem Chương V của E-HSMT233.096,5m2
2Phát thực bì lần2Xem Chương V của E-HSMT233.096,5m2
3Làm đường lôXem Chương V của E-HSMT1.900m2
4Quản lý bảo vệ rừng (Hỗ trợ)Xem Chương V của E-HSMT23,5ha
T Trồngcây Thông caribe + Keo lai
U Chi phí trồng rừng
V Chi phí nhân công
1Xử lý thực bì toàn diệnXem Chương V của E-HSMT474.210m2
2Đào hố 30*30*30 cmXem Chương V của E-HSMT5.173,2hố
3Lấp hố 30*30*30 cmXem Chương V của E-HSMT5.173,2hố
4Đào hố 40*40*40 cmXem Chương V của E-HSMT47.516,8hố
5Lấp hố 40*40*40 cmXem Chương V của E-HSMT47.516,8hố
6Vận chuyển cây trồng cây KeoXem Chương V của E-HSMT5.173,2cây
7Vận chuyển cây trồng cây ThôngXem Chương V của E-HSMT47.516,8cây
8Vận chuyển bón phânXem Chương V của E-HSMT52.690cây
9Làm đường lôXem Chương V của E-HSMT4.800m2
W Chi phí vật tư
1Phân bón NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT5.269kg
2Cây giống Keo laiXem Chương V của E-HSMT5.173,2cây
3Cây giống Thông Caribe (6 - 9 tháng)Xem Chương V của E-HSMT47.516,8cây
X Chi phí chăm sóc, QLBVR 5 năm
Y Năm thứ nhất
Z Chi phí nhân công
1Phát thực bì lần1Xem Chương V của E-HSMT474.210m2
2Phát thực bì lần2Xem Chương V của E-HSMT474.210m2
3Vận chuyển bón phânXem Chương V của E-HSMT52.690cây
4Trồng dặm Keo (15%)Xem Chương V của E-HSMT766,4cây
5Trồng dặm Thông (15%)Xem Chương V của E-HSMT7.137,1cây
6Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT44.786,5cây
7Làm đường lôXem Chương V của E-HSMT4.800m2
AA Vật tư
1Phân bón NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT5.269kg
2Cây giống Keo laiXem Chương V của E-HSMT766,4cây
3Cây giống Thông Caribe (6 - 9 tháng)Xem Chương V của E-HSMT7.137,1cây
4Quản lý bảo vệ rừng (Hỗ trợ)Xem Chương V của E-HSMT47,9ha
AB Năm thứ hai
AC Chi phí nhân công
1Phát thực bì lần1Xem Chương V của E-HSMT474.210m2
2Phát thực bì lần2Xem Chương V của E-HSMT474.210m2
3Vận chuyển bón phânXem Chương V của E-HSMT52.690cây
4Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT52.690cây
5Làm đường lôXem Chương V của E-HSMT4.800m2
AD Vật tư
1Phân bón NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT5.269kg
2Quản lý bảo vệ rừng (Hỗ trợ)Xem Chương V của E-HSMT47,9ha
AE Năm thứ ba
AF Chi phí nhân công
1Phát thực bì lần1Xem Chương V của E-HSMT474.210m2
2Phát thực bì lần2Xem Chương V của E-HSMT474.210m2
3Vận chuyển bón phânXem Chương V của E-HSMT47.516,8cây
4Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT47.516,8cây
5Làm đường lôXem Chương V của E-HSMT4.800m2
AG Vật tư
1Phân bón NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT4.751,7kg
2Quản lý bảo vệ rừng (Hỗ trợ)Xem Chương V của E-HSMT47,9ha
AH Năm thứ tư
AI Chi phí nhân công
1Phát thực bì lần1Xem Chương V của E-HSMT427.794,9m2
2Phát thực bì lần2Xem Chương V của E-HSMT427.794,9m2
3Làm đường lôXem Chương V của E-HSMT4.800m2
AJ Quản lý bảo vệ rừng (Hỗ trợ)
AK Năm thứ năm
AL Chi phí nhân công
1Phát thực bì lần1Xem Chương V của E-HSMT427.794,9m2
2Phát thực bì lần2Xem Chương V của E-HSMT427.794,9m2
3Làm đường lôXem Chương V của E-HSMT4.800m2
4Quản lý bảo vệ rừng (Hỗ trợ)Xem Chương V của E-HSMT47,9ha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.368313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95473E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình: Loại công trình trồng và chăm sóc rừng tại khu vực Bắc miền Trung.(Nhà thầu phải gửi kèm bản sao có chứng thực hợp đồng + Phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hợp đồng). Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện hoàn thành phần lớn.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.283.953.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Quản lý chung về lĩnh vực trồng và chăm sóc rừng.- Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trường.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công 01 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng tương tự Khu vực Bắc Miền Trung.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trường- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng tương tự Khu vực Bắc Miền Trung.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư).33
3 Kỹ thuật phụ trách Quản lý an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp/ khoa học cây trồng/ lâm sinh/ xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động thi công công trình lâm sinh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->