Gói thầu: Gói thầu xây lắp Các điểm tập kết, trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907851-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Các điểm tập kết, trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220907048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 14:47:00 đến ngày 2022-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,618,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Các điểm tập kết, trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Các điểm tập kết, trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Bình Liêu - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU XỬ LÝ RÁC VÔ NGẠI: NHÀ ĐẶT LÒ VÀ SÂN PHƠI RÁC
1Đào móng cột, trụ đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,794m3
2Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0448100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,568m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0976100m2
5Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0246tấn
6Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2652tấn
7Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3248m3
8Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0829100m2
9Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,672m3
10Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3252100m2
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0853tấn
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3773tấn
13Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5772m3
14Đào nền sân đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9806100m3
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4369100m2
16Đắp đất công trình độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,126100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0299100m3
18Rải ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4369100m2
19Ván khuôn nền sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0396100m2
20Cắt khe coTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,83810m
21Đổ bê nền nhà, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V137,9713m3
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1067tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2877tấn
24Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5328100m2
25Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32m3
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2258tấn
27Bu lông D16 L=500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2258tấn
29Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8047tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8047tấn
31Gia công thép giằng xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3567tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V124,7441m2
33Lợp mái bằng tôn 1 lớp dày 0.45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6916100m2
34Tôn máng xối, diềm tôn 2 đầu hồi, ốp 2 đầu tường thu hồi, tôn dày 0.42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6693100m2
35Ốp chống bão bằng vít 65mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V514chiếc
36Ống nhựa thoát nước D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
37Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,4m2
38Sơn cột không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,4m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,629100m2
40Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
43Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
44Mặt công tắc 2 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
52Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
B KHU XỬ LÝ RÁC VÔ NGẠI: MỞ RỘNG ĐƯỜNG DẪN
1Đào nền đường đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7533100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0925100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3348100m3
4Rải ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0925100m2
5Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,186100m2
6Cắt khe coTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,110m
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,2m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9858m3
C KHU XỬ LÝ RÁC VÔ NGẠI: NHÀ PHÂN LOẠI RÁC MỞ RỘNG
1Cắt sân bê tông cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2810m
2Phá dỡ bê tông sân cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,554m3
3Đào móng cột, trụ đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,528m3
4Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0448100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,568m3
6Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0976100m2
7Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0246tấn
8Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2652tấn
9Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3248m3
10Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0829100m2
11Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,672m3
12Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2168100m2
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0853tấn
14Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3773tấn
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3848m3
16Đắp đất công trình độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0751100m3
17Đổ bê nền nhà, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,48m3
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1067tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2876tấn
20Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5328100m2
21Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32m3
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2258tấn
23Bu lông D16 L=500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8691tấn
25Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7679tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7679tấn
27Gia công thép giằng xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3567tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,4061m2
29Lợp mái bằng tôn 1 lớp dày 0.42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,568100m2
30Tôn máng xối, diềm tôn 2 đầu hồi, ốp 2 đầu tường thu hồi, tôn dày 0.42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5229100m2
31Ốp chống bão bằng vít 65mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V514chiếc
32Ống nhựa thoát nước D90 sân BT cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
33Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,4m2
34Sơn cột không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,4m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,629100m2
36Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
39Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
40Mặt công tắc 2 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
41Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
45Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
D KHU XỬ LÝ RÁC THẢI HOÀNH MÔ: MỞ RỘNG NHÀ PHÂN LOẠI RÁC
1Cắt sân bê tông cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6210m
2Phá dỡ bê tông sân cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m3
3Đào móng cột, trụ đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,9m3
4Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0264100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,702m3
6Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0612100m2
7Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1061tấn
8Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0312tấn
9Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,44m3
10Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0653100m2
11Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,459m3
12Đắp đất công trình độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,033100m3
13Vệ sinh nền sân bê tông cũ trước khi đổ bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101,4m2
14Quét nước xi măng 2 nước tạo bám dínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101,4m2
15Đổ bê nền nhà, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,785m3
16Gia công cột bằng thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3637tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3637tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2693tấn
19Bu lông D16 L=500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2693tấn
21Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4406tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5721tấn
23Gia công thép giằng xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1315tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V102,798m2
25Lợp mái tôn 1 lớp dày 0.42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2138100m2
26Tôn máng xối, diềm tôn 2 đầu hồi, ốp 2 đầu tường thu hồi, tôn dày 0.42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3135100m2
27Ốp chống bão bằng vít 65mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V728,292chiếc
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,016100m2
29Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
32Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
33Mặt công tắc 2 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
E KHU XỬ LÝ VÔ NGẠI: HỆ THỐNG THU NƯỚC RỈ THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7396m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3448m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2851m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,74m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9504m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,032m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,063100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,02100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt tê 125 xuống 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo các tài liệu chứng minh)22
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (Kèm theo các tài liệu chứng minh)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường (Kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
2 Ô tô tự đổ > 5T Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
3 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
6 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
7 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->