Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hợp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 14:45:00 đến ngày 2022-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,460,773,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kế toán. Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Hợp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường giao thông nông thôn TDP Vinh Phú, thị trấn Hợp Hòa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Hợp Hòa địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.215.330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hợp Hòa địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.215.330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Hợp Hòa địa chỉ thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.215.330 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Tam Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.960,478 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k90 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 141,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.412,14 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt k98 bao gồm mua và vận chuyển đất đên vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 865,74 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,3433 | 100m3 |
| 6 | Dải bạt xác rắn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.968,51 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6021 | 100m2 |
| 8 | bê tông mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 593,7 | m3 |
| 9 | Cắt khe bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.187,91 | m |
| B | Tường chắn | |||
| 1 | Ván khuôn móng tường chắn xây gạch | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9587 | 100m2 |
| 2 | bê tông lót móng tường chắn M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,08 | m3 |
| 3 | Xây móng tường chắn bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 158,48 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 517,92 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn xây đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,39 | m3 |
| 6 | bê tông lót móng tường chắn xây đá M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,39 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 144,5 | m3 |
| 8 | Xây tường đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 118,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm tường chắn xây đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1186 | 100m2 |
| 10 | bê tông xà dầm M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,78 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2483 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3522 | tấn |
| 13 | Xếp đá 2x4 lỗ thoát nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đá lỗ thoát nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2237 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 89mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5593 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre vào bùn bò vây chắn nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,2 | 100m |
| 17 | Phên nứa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 594 | m2 |
| 18 | Bạt dứa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 396 | m2 |
| 19 | Đắp đất tạo bờ vây bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6895 | 100m3 |
| 20 | Mua bao tải đổ đất | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.475 | cái |
| 21 | Cọc tre giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 792 | m |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 23 | Bốc xếp và vận chuyển đổ bỏ vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển. Đất các loại (bốc xếp tính 2 lần bốc lên và xuống) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 544,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,562 | 100m2 |
| 25 | bê tông lan can, gờ chắn, M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,64 | m3 |
| 26 | Sơn phản quang gờ chắn bánh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 244 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng bậc lên xuống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 28 | bê tông lót móng bậc lên xuống M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 29 | Xây móng bậc lên xuống bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 30 | Trát tường bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,8 | m2 |
| C | Ránh thoát nước, mương thủy lợi | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | tấm |
| 2 | Phá dỡ thành gạch xây, đá dăm đệm rãnh cũ bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tấm đan hỏng bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông lót rãnh cũ bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 7 | bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 11 | bê tông xà mũ rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 12 | cốt thép tấm đan đường kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 13 | cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đa M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | tấm |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, mương thủy lợi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,58 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,54 | tấn |
| 20 | bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,37 | m3 |
| 21 | Xây mương bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 58,52 | m3 |
| 22 | Trát tường mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 324,38 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thanh giằng mương | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5335 | 100m2 |
| 24 | bê tông thanh giằng mương M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 25 | Cốt thép thanh giằng cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2773 | tấn |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng khe co dãn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 28 | bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 29 | Xây mương bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 30 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 31 | Bao tải tẩm nhựa đường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1738 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tấm bản | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 33 | cốt thép tấm bản đường kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2118 | tấn |
| 34 | bê tông tấm bản M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm bản | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| D | Cống ngang | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm, tải trọng HL-93 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | đoạn cống |
| 2 | Quét nhựa đường 1 lớp quanh ống cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Cửa File đầu cống hộp chống rỉ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Di chuyển cột điện hạ thế và công tơ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kế toán. Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy lu | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy ủi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Búa nén khí | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi