Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912313-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Hợp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220900724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 14:45:00 đến ngày 2022-09-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,460,773,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kế toán. Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Hợp Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường giao thông nông thôn TDP Vinh Phú, thị trấn Hợp Hòa
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hợp Hòa , địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Hòa địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.215.330
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Liên + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng TLC + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô + Tư vấn thẩm tra HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hợp Hòa , địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Hòa địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.215.330


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Hòa địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.215.330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hợp Hòa địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.215.330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Hợp Hòa địa chỉ thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.215.330
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Tam Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, mặt đường
1Đào nền đường đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.960,478m3
2Đắp đất độ chặt k90 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT141,71m3
3Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.412,14m3
4Đắp đất nền đường độ chặt k98 bao gồm mua và vận chuyển đất đên vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT865,74m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,3433100m3
6Dải bạt xác rắnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.968,51m2
7Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,6021100m2
8bê tông mặt đường M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT593,7m3
9Cắt khe bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.187,91m
B Tường chắn
1Ván khuôn móng tường chắn xây gạchPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,9587100m2
2bê tông lót móng tường chắn M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27,08m3
3Xây móng tường chắn bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT158,48m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT517,92m2
5Thi công lớp đá đệm móng tường chắn xây đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,39m3
6bê tông lót móng tường chắn xây đá M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,39m3
7Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT144,5m3
8Xây tường đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT118,05m3
9Ván khuôn xà dầm tường chắn xây đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,1186100m2
10bê tông xà dầm M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,78m3
11Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2483tấn
12Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,3522tấn
13Xếp đá 2x4 lỗ thoát nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,47m3
14Rải vải địa kỹ thuật bọc đá lỗ thoát nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2237100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 89mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5593100m
16Đóng cọc tre vào bùn bò vây chắn nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT79,2100m
17Phên nứaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT594m2
18Bạt dứaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT396m2
19Đắp đất tạo bờ vây bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,6895100m3
20Mua bao tải đổ đấtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.475cái
21Cọc tre giằngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT792m
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0791tấn
23Bốc xếp và vận chuyển đổ bỏ vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển. Đất các loại (bốc xếp tính 2 lần bốc lên và xuống)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT544,4m3
24Ván khuôn gờ chắn bánhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,562100m2
25bê tông lan can, gờ chắn, M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT23,64m3
26Sơn phản quang gờ chắn bánhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT244m2
27Ván khuôn móng bậc lên xuốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,024100m2
28bê tông lót móng bậc lên xuống M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,58m3
29Xây móng bậc lên xuống bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,39m3
30Trát tường bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,8m2
C Ránh thoát nước, mương thủy lợi
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15tấm
2Phá dỡ thành gạch xây, đá dăm đệm rãnh cũ bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,96m3
3Phá dỡ tấm đan hỏng bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,35m3
4Phá dỡ bê tông lót rãnh cũ bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,32m3
5Thi công lớp đá đệm móng rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,32m3
6Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,045100m2
7bê tông móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,98m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,1m3
9Trát tường rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,1m2
10Ván khuôn mũ rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,15100m2
11bê tông xà mũ rãnh M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,31m3
12cốt thép tấm đan đường kính Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,125tấn
13cốt thép tấm đan đường kính > 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0597tấn
14Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,072100m2
15Bê tông tấm đa M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,35m3
16Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15tấm
17Thi công lớp đá đệm móng, mương thủy lợiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,58m3
18Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,279100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,54tấn
20bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT38,37m3
21Xây mương bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT58,52m3
22Trát tường mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT324,38m2
23Ván khuôn thanh giằng mươngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,5335100m2
24bê tông thanh giằng mương M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,78m3
25Cốt thép thanh giằng cốt thép Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2773tấn
26Thi công lớp đá đệm móng khe co dãnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6m3
27Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0144100m2
28bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,5m3
29Xây mương bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,27m3
30Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,76m2
31Bao tải tẩm nhựa đườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1738100m2
32Ván khuôn tấm bảnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0516100m2
33cốt thép tấm bản đường kính Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2118tấn
34bê tông tấm bản M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,5m3
35Lắp đặt tấm bảnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9cấu kiện
D Cống ngang
1Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm, tải trọng HL-93Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10đoạn cống
2Quét nhựa đường 1 lớp quanh ống cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT69,12m2
3Thi công lớp đá đệm móng cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,73m3
4Ván khuôn móng cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0211100m2
5Bê tông móng cống M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,52m3
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8mối nối
7Cửa File đầu cống hộp chống rỉPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
8Di chuyển cột điện hạ thế và công tơ điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự.31
3 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kế toán. Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy hàn điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy đào Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy lu Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy ủi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Búa nén khí Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->