Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ân Hữu |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 14:39:00 đến ngày 2022-09-14 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,681,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường và làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng tải trên 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn 1.0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,4 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung 9T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Ân Hữu |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Xuân Sơn, xã Ân Hữu đi Nhơn Tịnh, xã Ân Nghĩa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ân Hữu. Địa chỉ: Thôn Liên Hội, xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0977504672; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ân Hữu. Địa chỉ: Thôn Liên Hội, xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0977504672; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Thôn Liên Hội, xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3915 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4757 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2581 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2581 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,0165 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,0165 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,672 | 10m³/1km |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m2 |
| B | MẶT BÊ TÔNG XI MĂNG: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,98 | m |
| 2 | Đào bê tông đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8228 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,228 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,228 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,882 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5845 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6667 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,34 | m3 |
| 9 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x6) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,53 | m |
| 10 | Làm khe giãn mặt đường KT (1.5x20) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,24 | m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5734 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7064 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4862 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 6 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 8 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5481 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8079 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7129 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 18 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 19 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | tấn |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 22 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 27 | Gia công thép viền tấm đan, thép V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2519 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5381 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 34 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 35 | Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 36 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7801 | tấn |
| 39 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 42 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1057 | 100m3 |
| 44 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 45 | Đào bê tông đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 49 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 58 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 61 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 62 | Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 63 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | tấn |
| 66 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 71 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 72 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 73 | Gia công và lắp dựng tấm gỗ khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 74 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 75 | Đào bê tông đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 79 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 82 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm (dày 4.78mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 90 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m |
| 91 | Đào bê tông đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | 100m3 |
| 93 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3668 | 100m2 |
| 95 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 97 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 98 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 99 | Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 100 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5711 | tấn |
| 103 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4148 | tấn |
| 106 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 112 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m |
| 113 | Đào bê tông đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (ĐGx1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | 10m³/1km |
| 115 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đg x 1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | 10m³/1km |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m3 |
| 117 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9879 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 120 | Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8796 | tấn |
| 123 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 124 | Ván khuôn mái gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 125 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m2 |
| 126 | Bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 127 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 128 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 131 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 132 | Gia công và lắp dựng tấm gỗ khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 134 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 137 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1m3 |
| 138 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 139 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 141 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 143 | Gắn viên phản quang trên cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 144 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 145 | Vít D4mm, dài 35mm + tắc kê. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| D | GIA CỐ MÁI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9491 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (ĐGx1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,458 | 10m³/1km |
| 4 | Ván khuôn mái gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1245 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8869 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 9 | Bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,81 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m3 |
| 11 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m3 |
| 12 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 19 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 23 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 25 | Gắn viên phản quang trên cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | viên |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Vít D4mm, dài 35mm + tắc kê. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 28 | Ván khuôn gờ chắn kênh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 29 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m3 |
| 30 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột biển báo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm. VL theo TBG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2497 | tấn |
| 11 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1cấu kiện |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 17 | Gắn viên phản quang trên cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | viên |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Vít D4mm, dài 35mm + tắc kê. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | bộ |
| F | MẶT ĐƯỜNG XMHT (THEO HD-07 SXD) | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,621 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (tính XMHT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155 | m3 |
| 4 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,75 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,75 | m |
| 6 | Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường và làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán | 1 | Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng tải trên 2,5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn 1.0kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy đào 0,4 - 1,25m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 7 | Máy ủi | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 8 | Lu rung 9T trở lên | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi