Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912643-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ân Hữu
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220899315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 14:39:00 đến ngày 2022-09-14 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,681,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường và làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải trên 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn 1.0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,4 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung 9T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ân Hữu
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Xuân Sơn, xã Ân Hữu đi Nhơn Tịnh, xã Ân Nghĩa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Hữu , địa chỉ: Thôn Liên Hội, xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Hữu. Địa chỉ: Thôn Liên Hội, xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0977504672; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Tấn Linh; Địa chỉ: Số 35/13/17, đường Võ Văn Dũng, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tấn Linh; Địa chỉ: Số 35/13/17, đường Võ Văn Dũng, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Hữu , địa chỉ: Thôn Liên Hội, xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Hữu. Địa chỉ: Thôn Liên Hội, xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0977504672; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ân Hữu. Địa chỉ: Thôn Liên Hội, xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0977504672; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ân Hữu. Địa chỉ: Thôn Liên Hội, xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0977504672; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Thôn Liên Hội, xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3915100m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,4757100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2581100m3
4Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,2581100m3
5Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V195,016510m³/1km
6Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V195,016510m³/1km
7Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V118,67210m³/1km
8Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8100m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8100m2
B MẶT BÊ TÔNG XI MĂNG:
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,98m
2Đào bê tông đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,8228100m3
3Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V28,22810m³/1km
4Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V28,22810m³/1km
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,882100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,5845100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6667100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V358,34m3
9Làm khe co mặt đường KT (0.5x6) cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,53m
10Làm khe giãn mặt đường KT (1.5x20) cmMô tả kỹ thuật theo chương V72,24m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5734100m2
2Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7064100m2
3Ván khuôn thép lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,4862100m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
5Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
6Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m2
8Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,43m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5481100m2
10Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8079tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7129tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1051cấu kiện
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m2
15Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
16Ván khuôn thép lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
17Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
18Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
19Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
20Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246tấn
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
22Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m2
24Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2193tấn
27Gia công thép viền tấm đan, thép V40x40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2519100m3
30Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958100m2
31Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5381100m2
32Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
33Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
34Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
35Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
36Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1988tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7801tấn
39Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,537tấn
42Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1057100m3
44Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
45Đào bê tông đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
46Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m2
47Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
48Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
49Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
51Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2391100m3
56Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m2
57Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
58Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
59Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
60Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
61Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
62Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
63Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2932tấn
66Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1713100m3
68Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
69Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
70Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
71Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
72Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m2
73Gia công và lắp dựng tấm gỗ khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
74Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m
75Đào bê tông đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0733100m3
77Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
78Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
79Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
80Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
81Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
82Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
83Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm (dày 4.78mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0646100m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
86Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
87Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
88Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
90Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,66m
91Đào bê tông đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481100m3
93Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1462100m2
94Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3668100m2
95Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
96Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
97Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
98Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
99Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
100Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
101Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423tấn
102Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5711tấn
103Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
104Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
105Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4148tấn
106Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m2
108Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
109Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
110Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
112Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m
113Đào bê tông đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1634100m3
114Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (ĐGx1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63410m³/1km
115Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đg x 1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63410m³/1km
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2172100m3
117Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m2
118Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9879100m2
119Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
120Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,41m3
121Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2702tấn
122Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8796tấn
123Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
124Ván khuôn mái gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m2
125Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m2
126Bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
127Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
128Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0523100m2
129Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2356100m2
130Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
131Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
132Gia công và lắp dựng tấm gỗ khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
134Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
135Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
136Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
137Đào đất hố móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
138Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
139Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
141Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m3
143Gắn viên phản quang trên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
144Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 lỗ khoan
145Vít D4mm, dài 35mm + tắc kê.Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
D GIA CỐ MÁI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9491100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8033100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (ĐGx1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,45810m³/1km
4Ván khuôn mái gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981100m2
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1245100m2
6Ván khuôn thép lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,8869100m2
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m3
9Bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,81m3
10Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,08m3
11Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,11m3
12Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,6m2
13Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
14Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1725100m2
16Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687tấn
19Đào đất hố móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,391m3
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
21Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V501cấu kiện
23Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615100m3
25Gắn viên phản quang trên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V100viên
26Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1001 lỗ khoan
27Vít D4mm, dài 35mm + tắc kê.Mô tả kỹ thuật theo chương V200bộ
28Ván khuôn gờ chắn kênh:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m2
29Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m3
30Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất hố móng cột biển báo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,531m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
3Bê tông móng biển báo, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm. VL theo TBGMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,61100m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2553100m2
8Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2497tấn
11Đào đất hố móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,741m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3888100m2
13Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V741cấu kiện
15Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V31,08m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0664100m3
17Gắn viên phản quang trên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V148viên
18Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1481 lỗ khoan
19Vít D4mm, dài 35mm + tắc kê.Mô tả kỹ thuật theo chương V296bộ
F MẶT ĐƯỜNG XMHT (THEO HD-07 SXD)
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,621100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,25100m2
3Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (tính XMHT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.155m3
4Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.058,75m
5Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cmMô tả kỹ thuật theo chương V101,75m
6Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường và làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải trên 2,5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đầm bàn 1.0kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
3 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy hàn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy đào 0,4 - 1,25m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
7 Máy ủi Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
8 Lu rung 9T trở lên Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->