Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường trục thôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912269-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu nâng cấp đường trục thôn
Số hiệu KHLCNT 20220636723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 14:38:00 đến ngày 2022-09-27 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,539,870,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu nâng cấp đường trục thôn
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Đại Đồng, huyện Kiến Thụy
365 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân và Công ty cổ phần kiến trúc Hoàng Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐỨC PHONG TỪ CHỢ ĐÌNH ĐẾN NHÀ BÀ SẬP (TUYẾN 3.1) ( phần xây dựng)
1Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật25,344m3
2Đào khuôn đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật8,955100m3
3Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật2,733100m3
4Vét bùn bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,921100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật11,552100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật11,552100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật4,212100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,955100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,532100m3
10Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật399,086m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật2,327100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật4,588100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật25,254100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật25,254100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật3,672100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật3,672100tấn
17Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật12,875100m3
18Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1,852100m2
19Bê tông móng M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật64,82m3
20Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật7,788100m2
21Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật56,486m3
22Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật926m
23Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1,778100m2
24Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật16,668m3
25Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật277,8m2
26Lớt nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật10,337100m2
27Ván khuôn bê tông móng vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,852100m2
28Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật103,366m3
29Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.033,656m2
30Ván khuôn viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật4,22100m2
31Bê tông viên bó hè M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật19,18m3
32Lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật95,9m2
33Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật9591 cấu kiện
34Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,685m3
35Bê tông móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật2,304m3
36Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
37Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,389m3
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, sơn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật23,969m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật28m2
42Đào móng ga bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật2,09100m3
43Đào móng ga bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật23,25m3
44Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
45Mua đất núi để đắp (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật22,77m3
46Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,1100m3
47Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,1100m3/1km
48BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật9,17m3
49Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật13,76m3
50Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật3,43m3
51Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,33100m2
52Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật3,34m3
53Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,34100m2
54Sản xuất thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
55Lắp đặt thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật61,83m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật243,97m2
58Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,29m3
59Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
60Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,33tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật33cấu kiện
62Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2m3
63Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
64Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,88tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,88tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật50cấu kiện
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,82m3
69Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật31,28m2
70Láng cửa thu có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,43m2
71Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,77m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
73Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,98m3
74Ván khuôn bó vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,51100m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bóa vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật33cấu kiện
76Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Theo yêu cầu kỹ thuật33cái
77Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật8,52100m3
78Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật94,62m3
79BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật54,51m3
80Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật85,04m3
81Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,91tấn
82Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật5,72100m2
83Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật711cái
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật237đoạn ống
85Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật220mối nối
86Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật4,65100m3
87Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật139,59m3
88Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,58100m3
89Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật17,51m3
90BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,3m3
91Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật8,21m3
92Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,33tấn
93Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,49100m2
94Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật144cái
95Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật48đoạn ống
96Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật32mối nối
97Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật60100m3
98Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật30m3
99Đào móng ga bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,26100m3
100Đào móng ga bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật2,88m3
101Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,09100m3
102Mua đất núi để đắp (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật4,39m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m3/1km
105BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,92m3
106Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật1,38m3
107Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
108Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
109Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,63m3
110Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
111Gia công Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
112Lắp đặt Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
113Xây gạch thân ga VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật4,78m3
114Trát trong VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật28,47m2
115Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
116Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
117Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
118Gia công thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
119Lắp đặt thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
120Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
B Hạng mục 2: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐỨC PHONG TỪ CHỢ ĐÌNH ĐẾN NHÀ BÀ SẬP (TUYẾN 3.1) ( phần điện chiếu sáng)
1Đào đất móng, ga tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,638m3
2Cốt thép bệ tủ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,235m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,134m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m2
7Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,488m2
8Bulong M14x250Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lấp móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,288m3
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,12100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật5,38100m
12Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật314m
13Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật3,14100m
14Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật574,1m
15Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật5,741100m
16Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật574,1m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật5,741100m
18Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
20Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật144cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật14,410 đầu cốt
22Đầu cốt M1,5Theo yêu cầu kỹ thuật108cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật10,810 đầu cốt
24Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật6cái
26Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật18cái
27Đào hố tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,591m3
28Lấp đất hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật3,591m3
29Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật19cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật47,5m
31Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật19bộ
32Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,806m3
33Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật4,806m3
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 100x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật10,4m
35Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật13,08kg
36Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật8cọc
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8m
38Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
40Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
41Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật17,627m3
42Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật1,458m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,504100m2
44Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,82m3
45Khung móng M 24(300x300x675)Theo yêu cầu kỹ thuật18bộ
46Lấp hoàn trả móngTheo yêu cầu kỹ thuật8,848m3
47Cột thép bát giác liền cần đơn 8mx3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật18cột
48Đèn pha LED ECO-MAX 120WTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
49Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật18bộ
50Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,62100m
51Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật18đầu cáp
52Bảng điện cửa cột gỗ phíp + cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật18bảng
53Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật18bảng
54Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
C Hạng mục 3: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐỨC PHONG ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG ĐÈN ĐẾN ĐƯỜNG 361 (TUYẾN 3.2) ( Phần xây dựng)
1Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật116,82m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,168100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật1,168100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật11,582100m3
5Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật0,196100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật35,729100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật35,729100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,312100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,312100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,962100m3
11Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật447,759m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật2,419100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật5,957100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật31,794100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật31,794100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật4,623100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật4,623100tấn
18Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật12,464100m3
19Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1,146100m2
20Bê tông móng M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật40,11m3
21Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4,819100m2
22Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật34,953m3
23Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật573m
24Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1,1100m2
25Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật10,314m3
26Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật171,9m2
27Lớt nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật4,175100m2
28Ván khuôn bê tông móng vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,146100m2
29Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật41,751m3
30Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật417,506m2
31Ván khuôn viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,609100m2
32Bê tông viên bó hè M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật11,86m3
33Lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật59,3m2
34Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật5931 cấu kiện
35Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật2,106m3
36Bê tông móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật2,125m3
37Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
38Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,911m3
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, sơn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật29,657m2
42Sơn gờ giảm tốc, dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật35m2
43Đào móng kè đất cấp 2 bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật26,68100m3
44Đào móng kè đất cấp 2 bằng thủ công(10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật296,447m3
45Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, BùnTheo yêu cầu kỹ thuật735,84100m
46Đá dăm lót móng DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật105,12m3
47Xây móng kè đá hộc VXM M100Theo yêu cầu kỹ thuật560,64m3
48Xếp đá hộc khan móng kè phía ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật321,2m3
49Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m, Ltb=3,8m ôm mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật24,528100m2
50Đá dăm lót mái kè DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật245,28m3
51Xây mái kè đá hộc VXM M100 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật700,8m3
52Khe phòng lún 4m/khe, bằng vật liệu bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật174m2
53Thi công tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật8,7m3
54Lắp đặt ống nhựa PVC D60 class 3Theo yêu cầu kỹ thuật1,45100m
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật29,645100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật29,645100m3/1km
57Đắp đê quai đất núi K=0,90 thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật21m3
58Đắp đê quai đất núi K=0,90 bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,89100m3
59Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnTheo yêu cầu kỹ thuật44,8100m
60Phên nứa chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật168m2
61Bạt dứa chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật168m2
62Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,1100m3
63Đào móng chôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật7,6m3
64Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,7m3
65Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,72100m2
66Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,7m3
67Cốt thép cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,288tấn
68Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật81,396m2
69Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật1911 cấu kiện
70Đào móng ga bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,06100m3
71Đào móng ga bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật11,78m3
72Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,38100m3
73Mua đất núi để đắp (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật18,83m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,99100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,99100m3
76BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,8m3
77Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật7,19m3
78Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật1,65m3
79Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,19100m2
80Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật1,62m3
81Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
82Sản xuất thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
83Lắp đặt thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,99m3
85Trát tường cổ ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật93,93m2
86Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2m3
87Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
88Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
89Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
90Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
92Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
93Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
94Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
95Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,1m3
97Trát tường cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,96m2
98Láng cửa thu có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,14m2
99Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,46m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
101Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
102Ván khuôn bó vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,31100m2
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
104Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
105Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật8,15100m3
106Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật90,5m3
107BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật48,96m3
108Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật62,02m3
109Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,95tấn
110Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật5,06100m2
111Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật816cái
112Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật272đoạn ống
113Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật252mối nối
114Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật5,11100m3
115Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật255,28m3
116Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
117Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật3,28m3
118BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,62m3
119Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật2,05m3
120Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
121Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
122Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật27cái
123Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật9đoạn ống
124Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật6mối nối
125Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật11,25100m3
126Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật5,63m3
127Đào móng ga, đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật5,5m3
128Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
129Mua đất núi để đắp (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,79m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,22m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,33m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,07m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
136Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
138Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
139Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,27m3
141Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,61m2
142Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
143Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
144Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
145Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
146Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
147Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
D Hạng mục 4: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐỨC PHONG ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG ĐÈN ĐẾN ĐƯỜNG 361 (TUYẾN 3.2) ( Phần điện chiếu sáng)
1Đào đất móng, ga tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,638m3
2Cốt thép bệ tủ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,235m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,134m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m2
7Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,488m2
8Bulong M14x250Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lấp móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,288m3
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,16100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật6,72100m
12Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật318,12m
13Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật3,181100m
14Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật715,64m
15Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật7,156100m
16Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật715,64m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật7,156100m
18Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
20Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật176cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật17,610 đầu cốt
22Đầu cốt M1,5Theo yêu cầu kỹ thuật132cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật13,210 đầu cốt
24Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật6cái
26Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật22cái
27Đào hố tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,347m3
28Lấp đất hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật4,347m3
29Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật23cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật57,5m
31Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật23bộ
32Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,806m3
33Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật4,806m3
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 100x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật10,4m
35Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật13,08kg
36Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật8cọc
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8m
38Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
40Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
41Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,544m3
42Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật1,782m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,616100m2
44Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật10,78m3
45Khung móng M 24(300x300x675)Theo yêu cầu kỹ thuật22bộ
46Lấp hoàn trả móngTheo yêu cầu kỹ thuật10,815m3
47Cột thép bát giác liền cần đơn 8mx3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật22cột
48Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật22cột
49Đèn pha LED ECO-MAX 120WTheo yêu cầu kỹ thuật22bộ
50Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật22bộ
51Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,98100m
52Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật22đầu cáp
53Bảng điện cửa cột gỗ phíp + cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật22bảng
54Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật22bảng
55Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
E Hạng mục 5: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐỨC PHONG ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ NHÌNH ĐẾN NHÀ ÔNG KIỂM (TUYẾN 3.3) ( phần xây dựng)
1Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật38,61m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,386100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,386100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật5,24100m3
5Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật1,386100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,964100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,964100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,342100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,342100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,61100m3
11Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật181,908m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật1,079100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật2,426100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật13,36100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật13,36100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật1,943100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật1,943100tấn
18Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,164100m3
19Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật0,98100m2
20Bê tông móng M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật34,3m3
21Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4,121100m2
22Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật29,89m3
23Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật490m
24Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật0,941100m2
25Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật8,82m3
26Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật147m2
27Lớt nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật3,592100m2
28Ván khuôn bê tông móng vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,98100m2
29Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật35,922m3
30Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật359,224m2
31Ván khuôn viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,235100m2
32Bê tông viên bó hè M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật10,16m3
33Lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật50,8m2
34Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật5081 cấu kiện
35Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,264m3
36Bê tông móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,728m3
37Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
38Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,292m3
41Sơn đường, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật12,7m2
42Sơn gờ giảm tốc, dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật14m2
43Đào móng ga bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,95100m3
44Đào móng ga bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật10,6m3
45Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,34100m3
46Mua đất núi để đắp (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật16,95m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,89100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,89100m3
49BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,32m3
50Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật6,47m3
51Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật1,48m3
52Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
53Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật1,45m3
54Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
55Sản xuất thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
56Lắp đặt thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,88m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật84,54m2
59Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
60Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
61Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
62Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
63Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
64Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
65Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,99m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,06m2
71Láng cửa thu có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,33m2
72Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,42m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
74Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
75Ván khuôn bó vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,28100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bóa vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
77Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Theo yêu cầu kỹ thuật18CK
78Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật3,26100m3
79Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật36,26m3
80BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật22,95m3
81Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật21,83m3
82Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,87tấn
83Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,3100m2
84Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật383cái
85Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật128đoạn ống
86Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật119mối nối
87Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật1,88100m3
88Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật94,05m3
89Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,89100m3
90Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (10% KLTheo yêu cầu kỹ thuật9,85m3
91BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,1m3
92Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật4,62m3
93Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
94Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,28100m2
95Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật81cái
96Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật27đoạn ống
97Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật18mối nối
98Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật33,75100m3
99Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật16,88m3
100Đào móng ga, đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,5100m3
101Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
102Mua đất núi để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật0,79m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
105BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,22m3
106Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,33m3
107Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,07m3
108Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
109Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
110Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
111Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
112Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
113Xây gạch thân ga VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1,27m3
114Trát trong VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,61m2
115Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
116Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
117Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
118Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
119Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
F Hạng mục 6: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐỨC PHONG ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ NHÌNH ĐẾN NHÀ ÔNG KIỂM (TUYẾN 3.3) ( phần điện chiếu sáng)
1Đào đất móng, ga tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,638m3
2Cốt thép bệ tủ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,235m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,134m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m2
7Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,488m2
8Bulong M14x250Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lấp móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,288m3
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật2,81100m
11Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật298,586m
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2,986100m
13Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật298,586m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2,986100m
15Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật72cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật7,210 đầu cốt
17Đầu cốt M1,5Theo yêu cầu kỹ thuật54cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật5,410 đầu cốt
19Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
20Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật9cái
21Đào hố tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,701m3
22Lấp đất hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,701m3
23Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật9cọc
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật22,5m
25Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
26Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,605m3
27Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật3,605m3
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 100x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật7,8m
29Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật9,81kg
30Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
31Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật6m
32Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
34Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
35Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,814m3
36Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật0,729m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,252100m2
38Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,41m3
39Khung móng M 24(300x300x675)Theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
40Lấp hoàn trả móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,425m3
41Cột thép bát giác liền cần đơn 8mx3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật9cột
42Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật9cột
43Đèn pha LED ECO-MAX 120WTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
44Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
45Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,81100m
46Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật9đầu cáp
47Bảng điện cửa cột gỗ phíp + cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật22bảng
48Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật22bảng
49Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
G Hạng mục 7: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐỨC PHONG ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG KIỂM ĐẾN NHÀ ÔNG ĐOÀN (TUYẾN 3.4) ( phần xây dựng)
1Đào khuôn đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật4,827100m3
2Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật1,115100m3
3Vét bùn bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật7,82100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,379100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,379100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,442100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,442100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,73100m3
9Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật195,446m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật1,146100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật2,85100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật14,256100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật14,256100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật2,073100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật2,073100tấn
16Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật7,47100m3
17Đắp hoàn trả mương đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,728100m3
18Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật0,98100m2
19Bê tông móng M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật34,3m3
20Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4,121100m2
21Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật29,89m3
22Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật490m
23Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật0,941100m2
24Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật8,82m3
25Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật147m2
26Lớt nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật3,696100m2
27Ván khuôn bê tông móng vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,98100m2
28Bê tông vỉa hè M100 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật36,962m3
29Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật369,624m2
30Ván khuôn viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,235100m2
31Bê tông viên bó hè M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật10,16m3
32Lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật50,8m2
33Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật5081 cấu kiện
34Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,632m3
35Bê tông móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,864m3
36Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
37Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,146m3
40Sơn đường, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật12,7m2
41Sơn gờ giảm tốc, dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật10,5m2
42Cọc tre chân đê quai, L=4m, 5 cặp cọc/mTheo yêu cầu kỹ thuật65,8100m
43Phên nứa chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật352,5m2
44Đào móng ga bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
45Đào móng ga bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật9,95m3
46Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,27100m3
47Mua đất núi để đắp (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật13,69m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,86100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,86100m3
50BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,32m3
51Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật6,47m3
52Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật1,48m3
53Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
54Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật1,45m3
55Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
56Sản xuất thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
57Lắp đặt thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,24m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật92,99m2
60Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
61Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
62Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
66Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
67Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,31tấn
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,31tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,99m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,06m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,33m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,42m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
75Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
76Ván khuôn bó vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,28100m2
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bóa vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
78Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
79Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật3,3100m3
80Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật36,71m3
81BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật21,42m3
82Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật20,35m3
83Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,81tấn
84Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,21100m2
85Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật357cái
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật119đoạn ống
87Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật110mối nối
88Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật1,9100m3
89Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật94,97m3
90Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,89100m3
91Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật9,85m3
92BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,1m3
93Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật4,62m3
94Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
95Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,28100m2
96Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật81cái
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật27đoạn ống
98Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật18mối nối
99Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,34100m3
100Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật5,5m3
101Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
102Mua đất núi để đắp (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,79m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
105BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,22m3
106Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,33m3
107Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,07m3
108Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
109Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
110Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
111Sản xuất thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
112Lắp đặt thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,27m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,61m2
115Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
116Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
117Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
118Gia công Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
119Lắp đặt Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
121Cọc tre L=2,8m; 25 cọc/m2; d6-d8Theo yêu cầu kỹ thuật0,31100m
122Đá dăm lót móng DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật0,04m3
123Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
124Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
125Xây gạch VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
126Trát ngoài VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,75m2
H Hạng mục 8: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐỨC PHONG ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG KIỂM ĐẾN NHÀ ÔNG ĐOÀN (TUYẾN 3.4) ( phần điện chiếu sáng)
1Đào đất móng, ga tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,638m3
2Cốt thép bệ tủ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,235m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,134m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m2
7Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,488m2
8Bulong M14x250Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lấp móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,288m3
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật2,81100m
11Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật299,41m
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2,994100m
13Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật299,41m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2,994100m
15Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật72cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật7,210 đầu cốt
17Đầu cốt M1,5Theo yêu cầu kỹ thuật54cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật5,410 đầu cốt
19Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
20Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật9cái
21Đào hố tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,701m3
22Lấp đất hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,701m3
23Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật9cọc
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật22,5m
25Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
26Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,403m3
27Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,403m3
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 100x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật5,2m
29Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật6,54kg
30Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
31Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4m
32Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
34Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,814m3
36Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật0,729m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,252100m2
38Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,41m3
39Khung móng M 24(300x300x675)Theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
40Lấp hoàn trả móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,425m3
41Cột thép bát giác liền cần đơn 8mx3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật9cột
42Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật9cột
43Đèn pha LED ECO-MAX 120WTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
44Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
45Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,81100m
46Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật9đầu cáp
47Bảng điện cửa cột gỗ phíp + cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật22bảng
48Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật22bảng
49Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
I Hạng mục 9: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐỨC PHONG ĐOẠN TỪ ÔNG NHIÊU ĐẾN NHÀ ÔNG NẤNG (TUYẾN 3.5) ( phần xây dựng)
1Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máy (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật85,14m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,851100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật0,851100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật7,019100m3
5Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật1,9100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,434100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,434100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,8100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,798100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,151100m3
11Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật243,073m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật1,454100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật3,178100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật17,68100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật17,68100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật2,571100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật2,571100tấn
18Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,984100m3
19Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1,272100m2
20Bê tông móng M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật44,52m3
21Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật5,349100m2
22Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật38,796m3
23Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật636m
24Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1,221100m2
25Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật11,448m3
26Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật190,8m2
27Lớt nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật4,697100m2
28Ván khuôn bê tông móng vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,272100m2
29Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật46,969m3
30Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật469,689m2
31Ván khuôn viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,904100m2
32Bê tông viên bó hè M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật13,2m3
33Lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật66m2
34Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật6601 cấu kiện
35Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,58m3
36Bê tông móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật2,592m3
37Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
38Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,122m3
41Sơn đường, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật16,5m2
42Sơn gờ giảm tốc, dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật21m2
43Đào móng ga bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,36100m3
44Đào móng ga bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật15,06m3
45Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,54100m3
46Mua đất núi để đắp (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật27,21m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,23100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,23100m3
49BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,75m3
50Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật8,63m3
51Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật1,98m3
52Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
53Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật1,94m3
54Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
55Sản xuất thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,27tấn
56Lắp đặt thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,27tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật31,84m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật112,71m2
59Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
60Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
61Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
63Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,34m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
65Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,39tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,39tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,32m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,75m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,77m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,56m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
74Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
75Ván khuôn bó vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,37100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bóa vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
77Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
78Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật4,11100m3
79Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (20% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật45,68m3
80BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật29,79m3
81Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật28,33m3
82Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,13tấn
83Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,69100m2
84Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật497cái
85Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật166đoạn ống
86Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật154mối nối
87Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật2,31100m3
88Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật115,61m3
89Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,18100m3
90Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật13,13m3
91BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,47m3
92Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật6,16m3
93Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
94Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,37100m2
95Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật108cái
96Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật36đoạn ống
97Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật24mối nối
98Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,45100m3
99Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật22,5m3
100Cọc tre L=2,8m; 25 cọc/m2; d6-d8Theo yêu cầu kỹ thuật0,43100m
101Đá dăm lót móng DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật0,06m3
102Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
103Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
104Xây gạch VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật0,08m3
105Trát ngoài VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,64m2
J Hạng mục 10: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐỨC PHONG ĐOẠN TỪ ÔNG NHIÊU ĐẾN NHÀ ÔNG NẤNG (TUYẾN 3.5) ( phần điện chiếu sáng)
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật7,137100m
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,59100m
3Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật715,7m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật7,157100m
5Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật382,596m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật3,826100m
7Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật382,596m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật3,826100m
9Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
11Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật96cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật9,610 đầu cốt
13Đầu cốt M1,5Theo yêu cầu kỹ thuật72cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật7,210 đầu cốt
15Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật12cái
18Đào hố tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,457m3
19Lấp đất hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,457m3
20Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật13cọc
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật32,5m
22Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật13bộ
23Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,403m3
24Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,403m3
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 100x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật5,2m
26Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật6,54kg
27Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
28Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4m
29Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
31Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
32Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,751m3
33Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật0,972m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,336100m2
35Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,88m3
36Khung móng M 24(300x300x675)Theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
37Lấp hoàn trả móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,899m3
38Cột thép bát giác liền cần đơn 8mx3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật12cột
39Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật12cột
40Đèn pha LED ECO-MAX 120WTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
41Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
42Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,08100m
43Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật12đầu cáp
44Bảng điện cửa cột gỗ phíp + cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật12bảng
45Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật12bảng
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
K Hạng mục 11: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN PHONG CẦU 1 ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG NIẾP ĐẾN NHÀ ÔNG QUANG VÀ ĐI CỬA CHÈ (TUYẾN 3.6) ( phần xây dựng)
1Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật28,116m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,281100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật0,281100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật12,557100m3
5Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật3,553100m3
6Vét bùn bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,133100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,685100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,685100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật7,158100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật5,833100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật6,98100m3
12Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật788,763m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật4,203100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật7,997100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật28,964100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật28,964100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật4,211100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật4,211100tấn
19Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật16,176100m3
20Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật2,236100m2
21Bê tông móng M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật78,26m3
22Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật9,402100m2
23Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật68,198m3
24Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.118m
25Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật2,147100m2
26Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật20,124m3
27Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật335,4m2
28Lớt nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật1,547100m2
29Ván khuôn bê tông móng vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,236100m2
30Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật15,467m3
31Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật154,667m2
32Ván khuôn viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật4,959100m2
33Bê tông viên bó hè M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật22,54m3
34Lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật112,7m2
35Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật1.1271 cấu kiện
36Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật2,106m3
37Bê tông móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật2,88m3
38Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
39Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,486m3
42Sơn đường, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật28,171m2
43Sơn gờ giảm tốc, dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật21m2
44Đào móng kè đất cấp 2 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,205100m3
45Cọc tre móng kè D6-D8; L=2,8m; 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật27,846100m
46Đá dăm lót móng DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật3,978m3
47Xây móng kè đá hộc VXM M100Theo yêu cầu kỹ thuật21,216m3
48Xếp đá hộc khan móng kè phía ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật12,155m3
49Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m, Ltb=4,2m ôm mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật1,326100m2
50Đá dăm lót mái kè DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật11,713m3
51Xây mái kè đá hộc VXM M100 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật37,261m3
52Khe phòng lún 4m/khe, bằng vật liệu bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật10,116m2
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,205100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật1,205100m3/1km
55Đào móng chôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
56Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,34m3
57Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật36,3100m2
58Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,26m3
59Cốt thép cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật9tấn
60Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,09m2
61Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật151 cấu kiện
62Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật13,7100m
63Phên nứa chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật74m2
64Đào móng ga bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,51100m3
65Đào móng ga bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật5,65m3
66Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m3
67Mua đất núi để đắp (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật10,2m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
70BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,16m3
71Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật3,24m3
72Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,74m3
73Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
74Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,73m3
75Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
76Sản xuất thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
77Lắp đặt thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,03m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật53,86m2
80Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
81Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
82Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
83Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
84Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
86Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
87Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
88Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,5m3
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,53m2
92Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,66m2
93Bê tông cổ thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
95Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,54m3
96Ván khuôn bó vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bóa vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
98Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
99Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,91100m3
100Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật21,26m3
101BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật9,73m3
102Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật9,52m3
103Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
104Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,58100m2
105Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật164cái
106Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật55đoạn ống
107Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật48mối nối
108Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật1,02100m3
109Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật50,92m3
110Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật2,95m3
111Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật15,4m3
112Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật6,65m3
113Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật5,985100m
114Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật0,315100m
115Thép lasen 4 = KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (Hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 3 tháng như sau : 1 tháng tính 1,17%, 2 tháng sau tính 2*1,22%; hao phí tòe đầu cọc 3,5%*1 lần đóng, nhổ)Theo yêu cầu kỹ thuật3.425,791kg
116Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật5,985100m cọc
117Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần không ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật0,315100m cọc
118Thuê bãiTheo yêu cầu kỹ thuật1tháng
119Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
120Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật3100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật30m3
122Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật30m3
123Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật30m3
124Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
125Đắp đê quai thi công K0,90 (KL*1,1)Theo yêu cầu kỹ thuật148,5m3
126Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật13,5m3
127Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật1,215100m3
128Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật28,8100m
129Phên nứa đan chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật108m2
130Nhổ cọc tre (NC*0.75)Theo yêu cầu kỹ thuật28,8100m
131Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,35100m3
132Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật155,268m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật6,211100m3
134Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật14m3
135Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật14m3
136Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật98100m
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật30,72m3
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,171tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,752tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,894tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật37,52m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật54,88m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,327100m2
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,204100m2
145Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật176m3
146Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật21,64m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,63m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,248100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,399tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
152Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
156Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,216tấn
157Thép ống lan canTheo yêu cầu kỹ thuật216,34kg
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
159Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật7,98m2
160Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật20ca
161Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật0,242100m3
162Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật0,968100m3
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,563100m3
164Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật4,988100m
165Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật0,263100m
166Thép lasen 4 = KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (Hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 3 tháng như sau : 1 tháng tính 1,17%, 2 tháng sau tính 2*1,22%; hao phí tòe đầu cọc 3,5%*1 lần đóng, nhổ)Theo yêu cầu kỹ thuật2.854,826kg
167Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật4,988100m cọc
168Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần không ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật0,263100m cọc
169Thuê bãiTheo yêu cầu kỹ thuật1tháng
170Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
171Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật3100m2
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật30m3
173Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật30m3
174Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật30m3
175Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
176Đắp đê quai thi công K0,90 (KL*1,1)Theo yêu cầu kỹ thuật119,625m3
177Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật10,875m3
178Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật0,979100m3
179Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật23,2100m
180Phên nứa đan chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật87m2
181Nhổ cọc tre (NC*0.75)Theo yêu cầu kỹ thuật23,2100m
182Đào bỏ đất đê quai, sau khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,088100m3
183Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật10,9m3
184Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật10,9m3
185Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật76,3100m
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật30,72m3
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,184tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,734tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật3,616tấn
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,92m3
191Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,327100m2
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
193Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật178,93m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,63m3
195Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,248100m2
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,101tấn
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
199Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
203Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,216tấn
204Thép lan canTheo yêu cầu kỹ thuật216,34kg
205Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
206Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật7,98m2
207Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật20ca
208Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật0,242100m3
209Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật0,968100m3
210Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,288100m3
L Hạng mục 12: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN PHONG CẦU 1 ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG NIẾP ĐẾN NHÀ ÔNG QUANG VÀ ĐI CỬA CHÈ (TUYẾN 3.6) ( phần điện chiếu sáng)
1Đào đất móng, ga tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,638m3
2Cốt thép bệ tủ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,235m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,134m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m2
7Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,488m2
8Bulong M14x250Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lấp móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,288m3
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,34100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,95100m
12Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật135,81m
13Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1,358100m
14Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật209,276m
15Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2,093100m
16Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật209,276m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2,093100m
18Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
20Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật56cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật5,610 đầu cốt
22Đầu cốt M1,5Theo yêu cầu kỹ thuật42cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật4,210 đầu cốt
24Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật7cái
27Đào hố tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,512m3
28Lấp đất hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,512m3
29Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật8cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật20m
31Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
32Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,202m3
33Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,202m3
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 100x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật2,6m
35Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật3,27kg
36Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật2cọc
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2m
38Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
40Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
41Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,855m3
42Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật0,567m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,196100m2
44Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,43m3
45Khung móng M 24(300x300x675)Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
46Lấp hoàn trả móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,441m3
47Cột thép bát giác liền cần đơn 8mx3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật7cột
48Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật7cột
49Đèn pha LED ECO-MAX 120WTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
50Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
51Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,63100m
52Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật7đầu cáp
53Bảng điện cửa cột gỗ phíp + cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật7bảng
54Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật7bảng
55Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
M Hạng mục 13: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN PHONG CẦU 2 ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG VƯỢNG ĐẾN NHÀ ÔNG VẦNG (TUYẾN 3.7) ( phần xây dựng)
1Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật13,464m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,135100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,135100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật8,556100m3
5Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật1,382100m3
6Vét bùn bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật1,171100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật8,354100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật8,354100m3/1km
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,874100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,961100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,552100m3
12Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật401,388m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật2,303100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật3,151100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật19,85100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật19,85100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật2,886100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật2,886100tấn
19Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật7,08100m3
20Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1,548100m2
21Bê tông móng M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật54,18m3
22Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật6,509100m2
23Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật47,214m3
24Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật774m
25Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1,486100m2
26Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật13,932m3
27Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật232,2m2
28Lớt nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật9,005100m2
29Ván khuôn bê tông móng vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,548100m2
30Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật90,054m3
31Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật900,544m2
32Ván khuôn viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật3,538100m2
33Bê tông viên bó hè M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật16,08m3
34Lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật80,4m2
35Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật8041 cấu kiện
36Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,842m3
37Bê tông móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,152m3
38Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
39Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,194m3
42Sơn đường, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật20,107m2
43Sơn gờ giảm tốc, dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật14m2
44Đào móng kè bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,428100m3
45Cọc tre móng kè D6-D8; L=2,8m; 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật23,94100m
46Đá dăm lót móng DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật3,42m3
47Xây móng kè đá hộc VXM M100Theo yêu cầu kỹ thuật18,24m3
48Xếp đá hộc khan móng kè phía ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật10,45m3
49Đắp đất mái kè k95Theo yêu cầu kỹ thuật0,504100m3
50Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m, Ltb=4,2m ôm mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật0,722100m2
51Đá dăm lót mái kè DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật7,22m3
52Xây mái kè đá hộc VXM M100 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật21,831m3
53Khe phòng lún 4m/khe, bằng vật liệu bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,447m2
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,428100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,428100m3/1km
56Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật13,5m3
57Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật0,54100m3
58Mua đất núi đắp đê (50% tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật39,15m3
59Cọc tre chân đê quai, L=4m, 5 cặp cọc/2Theo yêu cầu kỹ thuật14,4100m
60Phên nứa đan chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật54
61Nhổ cọc tre (NC*0.75)Theo yêu cầu kỹ thuật14,4100m
62Đào bỏ đê quai sau khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,675100m3
63Đào móng ga bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,59100m3
64Đào móng ga bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật17,67m3
65Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,56100m3
66Mua đất núi để đắp (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật28,25m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,48100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,48100m3
69BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,19m3
70Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật10,79m3
71Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật2,47m3
72Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,28100m2
73Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật2,42m3
74Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
75Sản xuất thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,33tấn
76Lắp đặt thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,33tấn
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật46,36m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật163,86m2
79Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3m3
80Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
81Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
82Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
83Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
85Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
86Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,48tấn
87Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,48tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,65m3
90Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật28,44m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,21m2
92Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,7m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
94Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
95Ván khuôn bó vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,46100m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bóa vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
97Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
98Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật3,453100m3
99Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật38,372m3
100BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật34,11m3
101Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật32,43m3
102Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,29tấn
103Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,93100m2
104Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật569cái
105Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật190đoạn ống
106Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật175mối nối
107Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật1,74100m3
108Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật87,15m3
109Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,477100m3
110Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật16,416m3
111BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật6,84m3
112Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật7,7m3
113Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,31tấn
114Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,46100m2
115Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật135cái
116Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật45đoạn ống
117Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật30mối nối
118Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,56100m3
119Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật28,13m3
120Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật0,31100m
121Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật0,04m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
124Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,02m3
125Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,75m2
N Hạng mục 14: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN PHONG CẦU 2 ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG VƯỢNG ĐẾN NHÀ ÔNG VẦNG (TUYẾN 3.7) ( phần điện chiếu sáng)
1Đào đất móng, ga tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,638m3
2Cốt thép bệ tủ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,235m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,134m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m2
7Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,488m2
8Bulong M14x250Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lấp móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,288m3
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,813100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật4,48100m
12Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật383,319m
13Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật3,833100m
14Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật478,245m
15Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật4,782100m
16Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật478,245m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật4,782100m
18Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
20Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật120cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1210 đầu cốt
22Đầu cốt M1,5Theo yêu cầu kỹ thuật90cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật910 đầu cốt
24Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật6cái
26Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật15cái
27Đào hố tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,024m3
28Lấp đất hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật3,024m3
29Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật16cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật40m
31Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật16bộ
32Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,806m3
33Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật4,806m3
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 100x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật10,4m
35Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật13,08kg
36Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật8cọc
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8m
38Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
40Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
41Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,689m3
42Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật1,215m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,42100m2
44Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,35m3
45Khung móng M 24(300x300x675)Theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
46Lấp hoàn trả móngTheo yêu cầu kỹ thuật7,373m3
47Cột thép bát giác liền cần đơn 8mx3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật15cột
48Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật15cột
49Đèn pha LED ECO-MAX 120WTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
50Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
51Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,35100m
52Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật15đầu cáp
53Bảng điện cửa cột gỗ phíp + cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật15bảng
54Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật15bảng
55Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
O Hạng mục 15: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN PHONG CẦU 2 ĐOẠN TỪ BẢN TIN QUA CỬA CHÙA THIÊN PHÚC ĐẾN NHÀ BÀ THÈM, ĐẾN NHÀ ÔNG CỞN (TUYẾN 3.8) ( phần xây dựng )
1Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật74,448m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,744100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,744100m3/1km
4Cắt khe bê tông nền đường hiện trạng để đào cốngTheo yêu cầu kỹ thuật32,410m
5Đào khuôn đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật4,283100m3
6Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật0,878100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,401100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,401100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,071100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,071100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,283100m3
12Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật144,972m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật0,972100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật3,203100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật20,358100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật20,358100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật2,96100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật2,96100tấn
19Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật3,245100m3
20Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1,406100m2
21Bê tông móng M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật49,21m3
22Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật5,912100m2
23Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật42,883m3
24Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật703m
25Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1,35100m2
26Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật12,654m3
27Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật210,9m2
28Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật0,352100m2
29Bê tông móng M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật4,4m3
30Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2,112100m2
31Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật17,6m3
32Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật176m
33Lớt nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật8,192100m2
34Ván khuôn bê tông móng vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,406100m2
35Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật81,918m3
36Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật819,182m2
37Ván khuôn viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật3,212100m2
38Bê tông viên bó hè M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật14,6m3
39Lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật73m2
40Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật7301 cấu kiện
41Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,474m3
42Bê tông móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật2,016m3
43Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
44Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,34m3
47Sơn đường, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật18,242m2
48Sơn gờ giảm tốc, dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật14m2
49Đào móng ga bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,25100m3
50Đào móng ga bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật13,89m3
51Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,31100m3
52Mua đất núi để đắp (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật15,35m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,24100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,24100m3
55BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật6,47m3
56Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật9,71m3
57Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật2,22m3
58Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
59Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật2,18m3
60Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
61Sản xuất thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
62Lắp đặt thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,11m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật133,38m2
65Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,7m3
66Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
67Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,27tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật27cấu kiện
69Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
70Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
71Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
72Gia công thép góc L70x70x5Theo yêu cầu kỹ thuật0,44tấn
73Lắp đặt thép góc L70x70x5Theo yêu cầu kỹ thuật0,44tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật27cấu kiện
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,49m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật25,6m2
77Láng cửa thu có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,99m2
78Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,63m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
80Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,62m3
81Ván khuôn bó vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,42100m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bóa vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật27cấu kiện
83Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Theo yêu cầu kỹ thuật27bộ
84Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật4,22100m3
85Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật46,84m3
86BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật32,15m3
87Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật36,2m3
88Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,44tấn
89Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,16100m2
90Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật635cái
91Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật212đoạn ống
92Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật199mối nối
93Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,88100m3
94Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật43,88m3
95Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,38100m3
96Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật15,32m3
97BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,56m3
98Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật5,13m3
99Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
100Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,31100m2
101Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật90cái
102Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật30đoạn ống
103Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật20mối nối
104Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,53100m3
105Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật26,25m3
106Đào móng ga, đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
107Đào móng ga, đất cấp 2, bằng thủ công, đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,41m3
108Mua đất núi để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,041100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,041100m3
111BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,22m3
112Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,33m3
113Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,07m3
114Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
115Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
116Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
117Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
118Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
119Xây gạch thân ga VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1,18m3
120Trát trong VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,32m2
121Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
122Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
123Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
124Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
125Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
127Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnTheo yêu cầu kỹ thuật0,62100m
128Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật0,09m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,35m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,02m3
132Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,17m2
P Hạng mục 16: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN PHONG CẦU 2 ĐOẠN TỪ BẢN TIN QUA CỬA CHÙA THIÊN PHÚC ĐẾN NHÀ BÀ THÈM, ĐẾN NHÀ ÔNG CỞN (TUYẾN 3.8) ( phần điện chiếu sáng )
1Đào đất móng, ga tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,638m3
2Cốt thép bệ tủ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,235m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,134m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m2
7Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,488m2
8Bulong M14x250Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lấp móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,288m3
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật2,615100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,72100m
12Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật263,53m
13Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2,635100m
14Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật397,793m
15Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật3,978100m
16Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật397,793m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật3,978100m
18Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
20Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật104cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật10,410 đầu cốt
22Đầu cốt M1,5Theo yêu cầu kỹ thuật96cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật9,610 đầu cốt
24Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật13cái
27Đào hố tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,646m3
28Lấp đất hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,646m3
29Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật14cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật35m
31Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật14bộ
32Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,605m3
33Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật3,605m3
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 100x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật7,8m
35Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật9,81kg
36Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật6m
38Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
40Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
41Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật15,669m3
42Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật1,215m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,448100m2
44Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,84m3
45Khung móng M 24(300x300x675)Theo yêu cầu kỹ thuật16bộ
46Lấp hoàn trả móngTheo yêu cầu kỹ thuật7,947m3
47Cột thép bát giác liền cần đơn 8mx3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật10cột
48Cột thép bát giác cao 6mx3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật3cột
49Cần đèn đôi thân bát giác cao 2m, vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật3cột
50Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật16cột
51Đèn pha LED ECO-MAX 120WTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
52Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật16bộ
53Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,44100m
54Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật16đầu cáp
55Bảng điện cửa cột gỗ phíp + cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật16bảng
56Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật16bảng
57Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
Q Hạng mục 17: NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN PHONG CẦU 2 ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG TRƯỢNG ĐẾN NHÀ ÔNG ĐỆ (TUYẾN 3.9) ( phần xây dựng)
1Đào khuôn đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật2,489100m3
2Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật2,052100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,786100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,786100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,938100m3
6Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật105,95m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật0,566100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật3,926100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật22,718100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật22,718100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật3,303100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật3,303100tấn
13Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật6,224100m3
14Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật145,516m3
15Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,421m3
16Bê tông móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,576m3
17Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,097m3
21Sơn đường, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật19,05m2
22Sơn gờ giảm tốc, dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật7m2
23Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật28,19m3
24Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật3,05100m2
25Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật38,1m3
26Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,29100m2
27Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5,539tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật762cấu kiện
R Hạng mục 18: NÂNG CẤP ĐƯỜNG TRỤC THÔN PHONG CẦU 2 ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ ÁT ĐẾN NHÀ ÔNG KHẢ (TUYẾN 3.10) ( phần xây dựng)
1Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật9,9m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,099100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,099100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật5,653100m3
5Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật0,084100m3
6Vét bùn bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật1,366100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,366100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,366100m3/1km
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,642100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,499100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,796100m3
12Mua đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật203m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật1,155100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật1,813100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật11,599100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật11,599100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật1,686100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật1,686100tấn
19Đắp lề, nền hè đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật6,652100m3
20Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật0,856100m2
21Bê tông móng M100 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật29,96m3
22Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật3,599100m2
23Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật26,108m3
24Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật428m
25Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật0,822100m2
26Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật7,704m3
27Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật128,4m2
28Lớt nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật3,443100m2
29Ván khuôn bê tông móng vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,856100m2
30Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật34,434m3
31Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật344,34m2
32Ván khuôn viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,94100m2
33Bê tông viên bó hè M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật8,82m3
34Lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật44,1m2
35Lắp đặt viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật4411 cấu kiện
36Đào móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,632m3
37Bê tông móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,864m3
38Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
39Cột biển báo thép tròn D90 mm L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,146m3
42Sơn đường, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật11,032m2
43Sơn gờ giảm tốc, dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật10,5m2
44Đào móng ga bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,73100m3
45Đào móng ga bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật8,16m3
46Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,29100m3
47Mua đất núi để đắp (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật14,74m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,67100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,67100m3
50BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,12m3
51Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật4,68m3
52Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật1,07m3
53Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
54Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật1,05m3
55Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
56Sản xuất thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
57Lắp đặt thép góc L70x70x5 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,66m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật73,27m2
60Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,3m3
61Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
62Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật13cấu kiện
64Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,52m3
65Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
66Thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
67Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật13cấu kiện
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,32m2
72Láng cửa thu có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,29m2
73Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,3m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
75Đổ bê tông bó vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
76Ván khuôn bó vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bóa vỉa miệng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật13cấu kiện
78Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng composite, tải trọng 250KN, kích thước 880x380Theo yêu cầu kỹ thuật13ck
79Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,65100m3
80Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật18,37m3
81BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật14,85m3
82Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật14,14m3
83Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,56tấn
84Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,84100m2
85Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật248cái
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật83đoạn ống
87Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,93100m3
88Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật46,66m3
89Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,59100m3
90Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (10% KLTheo yêu cầu kỹ thuật6,57m3
91BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,74m3
92Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật3,08m3
93Thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
94Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
95Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật54cái
96Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật18đoạn ống
97Đắp đất lưng cống K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,225100m3
98Mua đất núi đắp cống (50%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật11,25m3
99Đào móng ga, đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
100Đào móng ga, đất cấp 2, bằng thủ công, đất cấp II (10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật0,55m3
101Lấp đất móng hố ga K=0,95; 50% đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
102Mua đất núi để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật0,79m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,7100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,7100m3
105BTXM lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,22m3
106Bê tông móng mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,33m3
107Bê tông đáy ga mác M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,07m3
108Ván khuôn BT móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
109Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
110Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
111Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
112Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
113Xây gạch thân ga VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1,27m3
114Trát trong VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,61m2
115Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
116Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
117Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
118Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
119Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L90x90x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
121Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật2,95m3
122Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật15,4m3
123Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật6,65m3
124Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật5,985100m
125Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật0,315100m
126Thép lasen 4 = KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (Hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 3 tháng như sau : 1 tháng tính 1,17%, 2 tháng sau tính 2*1,22%; hao phí tòe đầu cọc 3,5%*1 lần đóng, nhổ)Theo yêu cầu kỹ thuật3.425,791kg
127Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật5,985100m cọc
128Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần không ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật0,315100m cọc
129Thuê bãiTheo yêu cầu kỹ thuật1tháng
130Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
131Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật3100m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật30m3
133Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật30m3
134Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật30m3
135Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
136Đắp đê quai thi công K0,90 (KL*1,1)Theo yêu cầu kỹ thuật84,568m3
137Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật7,688m3
138Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật69,192100m3
139Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật16,4100m
140Phên nứa đan chân đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật61,5m2
141Nhổ cọc tre (NC*0.75)Theo yêu cầu kỹ thuật16,4100m
142Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,769100m3
143Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật102,566m3
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật4,103100m3
145Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật14m3
146Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật14m3
147Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật98100m
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật30,27m3
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,171tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,752tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,894tấn
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật37,52m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật54,88m3
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,327100m2
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,204100m2
156Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật176m3
157Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật21,64m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,63m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,248100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,424tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
163Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
167Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,216tấn
168Thép lan canTheo yêu cầu kỹ thuật216,34kg
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
170Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật7,98m2
171Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật20ca
172Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật0,242100m3
173Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật0,968100m3
174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,347100m3
S Hạng mục 19: NÂNG CẤP ĐƯỜNG TRỤC THÔN PHONG CẦU 2 ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ ÁT ĐẾN NHÀ ÔNG KHẢ (TUYẾN 3.10) ( phần điện chiếu sáng)
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật2,56100m
2Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật271,853m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2,719100m
4Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật271,853m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2,719100m
6Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật64cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật6,410 đầu cốt
8Đầu cốt M1,5Theo yêu cầu kỹ thuật48cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật4,810 đầu cốt
10Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp aptomat 1 pha MCB 1P - 6ATheo yêu cầu kỹ thuật8cái
12Đào hố tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,512m3
13Lấp đất hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,512m3
14Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật8cọc
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật20m
16Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
17Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,605m3
18Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật3,605m3
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 100x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật7,8m
20Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật9,81kg
21Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
22Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật6m
23Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
25Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
26Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,834m3
27Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật0,648m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,224100m2
29Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,92m3
30Khung móng M 24(300x300x675)Theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
31Lấp hoàn trả móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,932m3
32Cột thép bát giác liền cần đơn 8mx3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật8cột
33Đèn pha LED ECO-MAX 120WTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
34Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
35Luồn dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,72100m
36Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật8đầu cáp
37Bảng điện cửa cột gỗ phíp + cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật8bảng
38Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật8bảng
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->