Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912423-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220862450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 14:33:00 đến ngày 2022-09-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,437,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.028E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây: Tính từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm thi công các hạng mục gờ lề, bó vỉa, lát gạch Terrazzo)+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu 9.406.000.000 VND Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh khác).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh khác).3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.812.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng quản lý công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện quản lý thanh quyết toán 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Nâng cấp vỉa hè các tuyến đường nội ô thị trấn Định Quán (Giai đoạn 3)
270 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kiến thiết thị chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, H.Định Quán, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng EDCO Minh Phát. Địa chỉ: Số 245B, tổ 4, KP Hiệp Quyết, Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại C.L.T ViNa. Địa chỉ: KP7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp4, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, H.Định Quán, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy quyền (nếu có). + Thảo thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, H.Định Quán, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, H.Định Quán, T.Đồng Nai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, H.Định Quán, T.Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TỪ NGUYỄN ÁI QUỐC ĐẾN NGÔ THỜI NHIỆM)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế56,04m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,5604100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,5604100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế175,86m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế1,7586100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế1,7586100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,411100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,411100m3
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế36,13100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế1,8065100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế361,3m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3.613m2
13Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3.613m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế34,90731m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,3491100m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,3113m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,9205m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế4,6543100m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế16,7671m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1677100m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,6575m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,9725m3
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2,2356100m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,9m3
25Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế88,32m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế23,3415m3
27Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,2334100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,2334100m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế27,3585m3
30Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,4274100m2
B VỈA HÈ ĐƯỜNG CHU VĂN AN (TỪ NGUYỄN ÁI QUỐC ĐẾN LÝ THƯỜNG KIỆT)
1Phát quang tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế6,95100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế42,9m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,429100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,429100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế105,9m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế1,059100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế1,059100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,862100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,862100m3
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế29,25100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế1,4625100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế292,5m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2.925m2
14Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2.925m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế36,1621m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,3616100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,61m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,996m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế4,8216100m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế17,9821m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1798100m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,995m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,985m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2,3976100m2
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,4m3
26Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế94,72m2
C VỈA HÈ BÙI THỊ XUÂN (TỪ NGUYỄN ÁI QUỐC ĐẾN TRẦN HƯNG ĐẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế45,48m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,4548100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,4548100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế32,1m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,321100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,321100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,8102100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,8102100m3
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế11,83100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,5915100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế118,3m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.183m2
13Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.183m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế14,76831m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1477100m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,5163m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,6585m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,9691100m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế7,291m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0729100m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,025m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,075m3
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,972100m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3m3
25Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế38,4m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế12,1862m3
27Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,1219100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,1219100m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,2253m3
30Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,4813100m2
D VỈA HÈ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH (TỪ NGUYỄN ÁI QUỐC ĐẾN LÝ THƯỜNG KIỆT)
1Phát quang tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế28,91100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế66,36m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,6636100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,6636100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế44,28m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,4428100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,4428100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,3636100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,3636100m3
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế43,92100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế2,196100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế439,2m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4.392m2
14Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4.392m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế46,16331m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,4616100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,9913m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế39,5685m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế6,1551100m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế23,3281m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,2333100m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,48m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,44m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,1104100m2
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế9,6m3
26Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế122,88m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế12,248m3
28Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,1225100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,1225100m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,2406m3
31Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,6386100m2
E VỈA HÈ ĐƯỜNG LÊ LỢI (TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN LÝ THƯỜNG KIỆT)
1Phát quang tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế10,46100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế104,7m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế1,047100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế1,047100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,535100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,535100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế26,17100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế1,3085100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế261,7m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2.617m2
11Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2.617m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế25,11081m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,2511100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,9788m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,5235m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,3481100m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế11,1781m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1118100m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,105m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,315m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,4904100m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,6m3
23Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế58,88m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế17,5592m3
25Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,1756100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,1756100m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,9262m3
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,9353100m2
F VỈA HÈ ĐƯỜNG LÊ LAI (TỪ CHU VĂN AN ĐẾN TRẦN HƯNG ĐẠO)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế59,64m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,5964100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,5964100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,3916100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,3916100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế9,07100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,4535100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế90,7m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế907m2
10Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế907m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế19,77681m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1978100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,7088m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,9515m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2,6369100m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,1591m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0316100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8775m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,6325m3
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,4212100m2
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,3m3
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế16,64m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế17,1312m3
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,1713100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,1713100m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,7448m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,7171100m2
G VỈA HÈ ĐƯỜNG HUỲNH VĂN NGHỆ (TỪ TRẦN NHÂN TÔNG ĐẾN NGÔ QUYỀN)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế220,08m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế2,2008100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế2,2008100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,1352100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,1352100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế33,95100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế1,6975100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế339,5m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3.395m2
10Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3.395m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế70,25031m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,7025100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,7263m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế60,2145m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế9,3667100m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế7,291m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0729100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,025m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,075m3
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,972100m2
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3m3
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế38,4m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế44,208m3
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,4421100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,4421100m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế50,8392m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2,6525100m2
H VỈA HÈ ĐƯỜNG NGUYỄN DU – BÊN TRÁI (TỪ LÊ LỢI ĐẾN NGÔ QUYỀN)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế74,52m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,7452100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,7452100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,7388100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,7388100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế11,44100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,572100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế114,4m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.144m2
10Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.144m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế13,4821m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1348100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,21m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,556m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,7976100m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế6,3181m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0632100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,755m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,265m3
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,8424100m2
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,6m3
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế33,28m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế0,414m3
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,0041100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,0041100m3
I VỈA HÈ ĐƯỜNG BÀ HUYỆN THANH QUAN (TỪ NGUYỄN DU ĐẾN LƯƠNG THẾ VINH
1Phát quang tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế6,15100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,23100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,23100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế5,84100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,292100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế58,4m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế584m2
8Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế584m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế11,31381m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1131100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,6938m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,6975m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,5085100m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế6,954m3
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,0695100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,0695100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,418m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,4392100m2
J VỈA HÈ ĐƯỜNG NGÔ THỜI NHIỆM (TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN LÝ THƯỜNG KIỆT)
1Phát quang tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế24,69100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,938100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,938100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế23100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế1,15100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế230m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2.300m2
8Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2.300m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế22,85851m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,2286100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,4425m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,593m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,0478100m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế11,1781m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1118100m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,105m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,315m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,4904100m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,6m3
20Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế58,88m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế12,426m3
22Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,1243100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,1243100m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,628m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,7632100m2
K VỈA HÈ ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT (TỪ TRẦN NHÂN TÔNG ĐẾN LÊ LỢI)
1Phát quang tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế53,62100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế10,724100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế10,724100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế50,07100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế2,5035100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế500,7m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5.007m2
8Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5.007m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế50,6521m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,5065100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,06m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế43,416m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế6,7536100m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế22,8421m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,2284100m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,345m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,035m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,0456100m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế9,4m3
20Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế120,32m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế14,703m3
22Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,147100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,147100m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,077m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,8388100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.028E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây: Tính từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm thi công các hạng mục gờ lề, bó vỉa, lát gạch Terrazzo)+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu 9.406.000.000 VND Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh khác).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh khác).3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.812.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng quản lý công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.33
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện quản lý thanh quyết toán 01 công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo4
3 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10T. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
5 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->