Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886254-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220804115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 11:22:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,343,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Nhà văn hóa thôn Nhân Lý, xã Nam Phương Tiến
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng ADB Hà Nội + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị Đông Dương. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.866.032 + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. c) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu Liên Cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chi Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt23,7436m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSBCKTKT được duyệt2,3328100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt1,165tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt4,8486tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,078tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSBCKTKT được duyệt0,7491tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSBCKTKT được duyệt0,7491tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt5,87100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,148100m
10Sản xuất cọc sắt ép âmTheo HSBCKTKT được duyệt1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSBCKTKT được duyệt78mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSBCKTKT được duyệt0,752m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,0075100m3
14Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,7153100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,5785100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,3845100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt7,3687m3
18Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,2778100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSBCKTKT được duyệt24,7704m3
20Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt1,4957100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,6494tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,3166tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt3,9714tấn
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt1,3585m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,25100m2
26Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt23,1268m3
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt2,412m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,2192100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1821tấn
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt2,6631100m3
31Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt32,5105m3
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt5,863m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,9479100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,142tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,3764tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt10,8615m3
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,0783100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,454tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,9773tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt6,1518tấn
41Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt18,9112m3
42Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt2,2627100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,6122tấn
44Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt4,9087m3
45Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,5205100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1422tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,2556tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSBCKTKT được duyệt3,6864100m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt3,1901tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt96,0512m2
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt3,1901tấn
52Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt1,6424tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt144,2952m2
54Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt1,3301tấn
55Sản xuất, lắp dựng bu lông D20Theo HSBCKTKT được duyệt32cái
56Gia công giằng mái thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,1637tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt8,11m2
58Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,1637tấn
59Gia công,lắp đặt bản mã giằngTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt7,56100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSBCKTKT được duyệt3,372100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSBCKTKT được duyệt3,372100m2
63Lưới chống nứtTheo HSBCKTKT được duyệt95,14m2
64Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt42,2323m3
65Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt23,813m3
66Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt5,9136m3
67Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,9702m3
68Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt9,0871m3
69Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt4,5538m3
70Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,087100m2
71Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt16,9887m3
72Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,5312m3
73Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0188100m3
74Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,2893m3
75Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,0142100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0096tấn
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt12,7528m2
78Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,4939m3
79Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoaTheo HSBCKTKT được duyệt12,7701m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt287,7975m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt416,9518m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt161,2175m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt226,27m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt107,83m2
85Đắp vữa trụ cộtTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
86Đắp chữ nhà văn hoáTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
87Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt46,04m
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSBCKTKT được duyệt92,4392m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt804,3498m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt395,717m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,087tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt16,83m2
93Thi công trần Clip-in 600x600mm đục lỗ dày 0.6mmTheo HSBCKTKT được duyệt256,5684m2
94Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt355,707m2
95SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm độ dày 1,4-2mm,kính 2 lớp 6.38mm, Phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt28,8m2
96SX cửa đi 1 cánh nhôm độ dày 1,4 - 2mm,kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt2,16m2
97SX cửa sổ 4 cánh cửa nhôm độ dày 1.2-1.4mm (hoặc tương đương) kính 2 lớp 6.38mm PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtTheo HSBCKTKT được duyệt15,75m2
98SX Vách kính hệ mặt dựng nhôm độ dày 1,4mm, kính dày 6.38Theo HSBCKTKT được duyệt3,24m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt49,95m2
100Láng granitô cầu thangTheo HSBCKTKT được duyệt63,513m2
101Mua và lắp đặt biểu ngữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM - ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM"Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
102Lắp đặt bộ đèn led TUBE 3 bóng dài 1.2 :3(1x20)W máng tán quangTheo HSBCKTKT được duyệt17bộ
103Lắp đặt đèn tuýp LED 1 bóng T8, dài 1,2 m lắp nổiTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
104Lắp đặt đèn ốp trần D300 1x14WTheo HSBCKTKT được duyệt6bộ
105Cần đèn đơn, vươn dài 1mTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m-75W/220VTheo HSBCKTKT được duyệt9cái
107Lắp đặt công tắc quạt trầnTheo HSBCKTKT được duyệt9cái
108Lắp đặt chân đế công tắc quạt trầnTheo HSBCKTKT được duyệt9hộp
109Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
110Lắp đặt công tắc đơn 250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
111Lắp đặt chân đế công tắc đơn 250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
112Lắp đặt mặt che công tắc đơn 250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
113Lắp đặt công tắc đôi 250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
114Lắp đặt chân đế công tắc đôi 250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt2hộp
115Lắp đặt mặt che công tắc đôi 250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
116Lắp đặt công tắc 3, 250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
117Lắp đặt chân đế công tắc 3, 250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt2hộp
118Lắp đặt mặt che công tắc 3,250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
119Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu 250V,16ATheo HSBCKTKT được duyệt16cái
120Lắp đặt chân đế ổ cắmTheo HSBCKTKT được duyệt16hộp
121Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều đơn 250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt16cái
122Lắp đặt MCB-1P-10A-4.5KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
123Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KATheo HSBCKTKT được duyệt4cái
124Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
125Lắp đặt MCB-1P-25A-6KA-2 cựcTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
126Lắp đặt MCB-1P-63A-6KA-2 cựcTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
127Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mmTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
128Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt111m
129Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt735m
130Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt900m
131Ống luồn dây SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt300m
132Ống luồn dây SP D16Theo HSBCKTKT được duyệt380m
133Ống luồn dây mềm D16Theo HSBCKTKT được duyệt30m
134Phụ kiện ống ghen nhựa D20Theo HSBCKTKT được duyệt75cái
135Phụ kiện ống ghen nhựa D16Theo HSBCKTKT được duyệt106cái
136Hộp chia ngả nhựa D20Theo HSBCKTKT được duyệt20cái
137Hộp chia ngả nhựa D16Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
138Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
139Hồ lô sứTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
140Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5mTheo HSBCKTKT được duyệt7cọc
141Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSBCKTKT được duyệt32m
142Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSBCKTKT được duyệt7m
143Thanh thép dẹt tiếp địa 40X4mmTheo HSBCKTKT được duyệt25m
144Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo HSBCKTKT được duyệt30cái
145Kẹp kiểm traTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
146Bulong đai ốcTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
147Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
148Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 2Theo HSBCKTKT được duyệt0,42100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 2Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
150Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
151Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
152Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
153Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
154Bình CO2-MT3-3KgTheo HSBCKTKT được duyệt2Bình
155Bình MFZ4-ABC-4kgTheo HSBCKTKT được duyệt1Bình
156Tiêu lệnh PCCCTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
157Nội Quy PCCCTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
158Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSBCKTKT được duyệt1Hộp
B NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt25,5886m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0853100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,1706100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,4603m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,0757100m2
6Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,5326m3
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt4,481m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,4619m3
9Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,1329100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0252tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,2221tấn
12Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,182100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0606100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,875m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt1,5471m3
16Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,0539100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1306tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1547tấn
19Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,0278m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt21,222m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt21,222m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt19,6m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,038m2
24Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt0,7722m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,0347100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,072tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT được duyệt61 cấu kiện
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,7518100m2
29Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt14,5293m3
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,328m3
31Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,1208100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0393tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1056tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,1857tấn
35Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt4,6294m3
36Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,4117100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,4711tấn
38Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,1276m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,0244100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,002tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,01tấn
42Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt66,891m2
43Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt21,624m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt12,08m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt41,17m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,544m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt66,891m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt80,418m2
49Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,6411m3
50Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt2,8701m3
51Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0242100m3
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt8,775m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0144tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt2,64m2
55SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm độ dày 1,4-2,0mm,kính 2 lớp 6.38mm, Phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt4,8m2
56SX sổ 1 cánh mở hất nhôm độ dày 1,2-1,4mm, kính 2 lớp 6.38mm,PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịTheo HSBCKTKT được duyệt2,64m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt7,44m2
58Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt3,223m3
59Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt32,2308m2
60Công tác ốp gạch Ceramic 600x300mmTheo HSBCKTKT được duyệt51,504m2
61Giá đỡ chậu rửa bằng inoxTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
62Đá Granits mặt chậu rửaTheo HSBCKTKT được duyệt3,76m
63Vách Compact (hoàn thiện theo thiết kế)Theo HSBCKTKT được duyệt30m2
64Lắp đặt đèn ốp trần D300 1x14WTheo HSBCKTKT được duyệt6bộ
65Lắp đặt công tắc đơn 250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
66Lắp đặt chân đế công tắc đơn 250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt2hộp
67Lắp đặt mặt che công tắc đơn 250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
68Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5 mm2Theo HSBCKTKT được duyệt25m
69Ống luồn dây SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt23m
70Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSBCKTKT được duyệt6bộ
71Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xí bệtTheo HSBCKTKT được duyệt6bộ
73Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
74Lắp đặt vòi xả nước cảm ứng tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
75Lắp đặt Xi phôngTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
76Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
77Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
78Lắp đặt Xi phôngTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
79Lắp đặt gương soiTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
80Lắp đặt kệ gươngTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
81Lắp đặt phễu thuTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSBCKTKT được duyệt1bể
83Lắp đặt van phao điện bơm nước tự độngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
84Lắp đặt ống PPR D40 cấp nướcPN10Theo HSBCKTKT được duyệt0,01100m
85Lắp đặt ống PPR D32 cấp nướcPN10Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
86Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10Theo HSBCKTKT được duyệt0,3100m
87Lắp đặt ống PPR D20 cấp nướcPN10Theo HSBCKTKT được duyệt0,04100m
88Lắp đặt van 2 chiều PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
89Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
91Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
97Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
98Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
99Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
100Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
101Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
102Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
103Lắp đặt Tê thép tráng kẽm PPR D25x25Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
104Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
105Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
106Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
107Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
108Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
109Lắp đặt kép đúc INOX D15Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
110Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
111Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
112Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
113Lắp đặt măng xông nhựa PPR ren ngoài D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
114Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 classic 1Theo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 1Theo HSBCKTKT được duyệt0,15100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 classic 1Theo HSBCKTKT được duyệt0,12100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 1Theo HSBCKTKT được duyệt0,04100m
118Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
119Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt9cái
120Lắp đăt chếch 135 uPVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
121Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
122Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
123Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
124Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
125Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
126Y nhựa PVC D110/110Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
127Y nhựa PVC D90/90Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
128Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
129Lắp đặt tê nhựa UPVC D90/42Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
130Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/42Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
131Lắp đặt côn thu UPVC D110/42Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
132Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
133Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
134Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
C BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt22,1113m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0737100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,1474100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt1,134m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0138100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,2008tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1023tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,0727100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,8999m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,9307m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,0364100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,4m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0098tấn
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,086100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,2268m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1107tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0252tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,4692m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt54,0624m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt34,7336m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt34,7336m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt10,252m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSBCKTKT được duyệt32,71m2
24Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSBCKTKT được duyệt0,0117100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSBCKTKT được duyệt0,0117100m3
26Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tínhTheo HSBCKTKT được duyệt0,2918m3
27Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0158tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt0,896m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt0,896m2
30Tôn phẳng bịt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt0,896m2
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt3,433m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,0343100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt4,2532m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,5m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,12100m2
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0832100m3
7Lát gạch Terrazzo 400x400x4mm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt91,2m2
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,7554tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt18,4493m2
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt0,7554tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,3866tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,3866tấn
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt26,7751m2
14Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt51m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây PVC D16mmTheo HSBCKTKT được duyệt23m
16Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, 1x18WTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
E CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt5,111m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,522m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,0187m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0849100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0066tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0837tấn
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSBCKTKT được duyệt1,0042m3
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt0,8004m3
9Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,097100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0129tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0624tấn
12Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,1761m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt17,028m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt17,028m2
15Gia công cổng sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,2423tấn
16Sơn tĩnh điệnTheo HSBCKTKT được duyệt242,3kg
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt12,54m2
18Bánh xe thépTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
19Gia công, lắp dựng thanh ray V50Theo HSBCKTKT được duyệt8,36m
20Bản lề cổngTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
21Khoá cổngTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
22Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt414,0556m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt1,6482100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt1,6482100m3
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt226,2438100m
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt40,4838m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,4207100m2
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt695,8594m3
29Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo HSBCKTKT được duyệt0,0885100m3
30Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,2124100m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,649100m
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt13,1034m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,8593100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1646tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,916tấn
36Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt20,626m3
37Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt15,1936m3
38Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt23,1001m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt487,4374m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt85,93m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt230,8735m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt270,3m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt804,2409m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt1,7346tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt68,3931m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt99,5579m2
F ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt2,745m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0275100m3
3Băng báo cápTheo HSBCKTKT được duyệt61m
4Ống gen PVC D27Theo HSBCKTKT được duyệt85m
5Ống gen PVC D20Theo HSBCKTKT được duyệt41m
6Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo HSBCKTKT được duyệt90m
7Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt76m
8Lắp đặt MCB-1P-63A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
9Khoan giếngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
10Máy bơm nước Q=3.5(m3/H;H=40m)Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
11Rọ hút máy bơmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
12Van phao điệnTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
13Van phao cơTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
14Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10Theo HSBCKTKT được duyệt0,08100m
15Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
16Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10Theo HSBCKTKT được duyệt0,1100m
17Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
20Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
21Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
22Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
23Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
24Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
25Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
26Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
27Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
28Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
32Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
33Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
34Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt18m
35Ống luồn dây SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt18m
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt6,257m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt75,4787m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,2522100m3
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt10,485m3
40Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,2298100m2
41Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt25,41m3
42Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt1,7651m3
43Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt120,9973m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt32,94m2
45Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,006m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,3278100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,5825tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt1381 cấu kiện
49Mua đế cống D400Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
50Mua ống cống D400Theo HSBCKTKT được duyệt2m
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt61 cấu kiện
G SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt55,5936100m3
2Mua đất đồi cấp 3Theo HSBCKTKT được duyệt6.148,296m3
H SÂN VƯỜN
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt184,5m3
I BỒN HOA
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt10,2978m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,4083100m2
3Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt26,9995m3
4Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mmTheo HSBCKTKT được duyệt121,44m2
J PHÒNG CHỐNG MỐI
1Phun dung dịch 256ml/m3 (hào đất)Theo HSBCKTKT được duyệt32,672m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt32,672m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSBCKTKT được duyệt32,672m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,3267100m3
5Phòng mối nền công trình xây mới - Dung dịch, 90ml/m2Theo HSBCKTKT được duyệt326,67m2
K THIẾT BỊ
1Ghế ngồiTheo chỉ dẫn chương V255cái
2Bàn hội trường 2 chỗTheo chỉ dẫn chương V5cái
3Tủ đựng thiết bị âm thanhTheo chỉ dẫn chương V1cái
4Tủ tài liệuTheo chỉ dẫn chương V2cái
5Phòng rèm sân khấuTheo chỉ dẫn chương V52,42m2
6Loa đài âm ly bao gồm:Theo chỉ dẫn chương V1bộ
7Bục phát biểuTheo chỉ dẫn chương V1bộ
8Bục + Tượng Bác HồTheo chỉ dẫn chương V1bộ
9Cờ Đảng, Cờ Tổ QuốcTheo chỉ dẫn chương V1bộ
10Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt NamTheo chỉ dẫn chương V1m2
11Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánhTheo chỉ dẫn chương V1bộ
12Ti vi 65 inchesTheo chỉ dẫn chương V1cái
13Tủ sáchTheo chỉ dẫn chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903091E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III có hạng mục mua sắm thiết bị hoặc hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng cung cấp thiết bị thì được coi là 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,50 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh - Quyết định trúng thâu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho CĐT; Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. Đối với công trình vốn không phải ngân sách nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).- Chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).53
2 Cán bộ giám sát công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ky thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật/giám sát 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 3 - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử.- ≥ 01 Kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối 1 + Tốt nghiệp đại học cử nhân sinh học hoặc chế biến lâm sản hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ/ chứng nhận chống mối/côn trùng.+ Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình/ hạng mục chống mối; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).21
5 Cán bộ an toàn lao động 1 + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150T (kèm theo hóa đơn và kiểm định) Hoạt động tốt1
2 Xe cẩu ≥ 6T (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) Hoạt động tốt1
3 Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) Hoạt động tốt1
4 Máy lu (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) Hoạt động tốt1
5 Máy ủi (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) Hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
11 Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
12 Máy hàn (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
13 Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) Hoạt động tốt1
14 Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
15 Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->