Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886254-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 11:22:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,343,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà văn hóa thôn Nhân Lý, xã Nam Phương Tiến 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. c) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu Liên Cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chi Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,7436 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3328 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,165 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8486 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,078 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7491 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7491 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,87 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,148 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc sắt ép âm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 78 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,752 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0075 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7153 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5785 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3845 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,3687 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2778 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,7704 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4957 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6494 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3166 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9714 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3585 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,1268 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,412 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2192 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1821 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6631 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,5105 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,863 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9479 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,142 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3764 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,8615 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0783 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,454 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9773 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,1518 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,9112 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2627 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6122 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,9087 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5205 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1422 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2556 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6864 | 100m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,1901 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 96,0512 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,1901 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6424 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 144,2952 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3301 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng bu lông D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | cái |
| 56 | Gia công giằng mái thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1637 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,11 | m2 |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1637 | tấn |
| 59 | Gia công,lắp đặt bản mã giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,56 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,372 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,372 | 100m2 |
| 63 | Lưới chống nứt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 95,14 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,2323 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,813 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,9136 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9702 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,0871 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5538 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,9887 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5312 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0188 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2893 | m3 |
| 75 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0142 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0096 | tấn |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,7528 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4939 | m3 |
| 79 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,7701 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 287,7975 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 416,9518 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 161,2175 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 226,27 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 107,83 | m2 |
| 85 | Đắp vữa trụ cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Đắp chữ nhà văn hoá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,04 | m |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92,4392 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 804,3498 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 395,717 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,087 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,83 | m2 |
| 93 | Thi công trần Clip-in 600x600mm đục lỗ dày 0.6mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 256,5684 | m2 |
| 94 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 355,707 | m2 |
| 95 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm độ dày 1,4-2mm,kính 2 lớp 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,8 | m2 |
| 96 | SX cửa đi 1 cánh nhôm độ dày 1,4 - 2mm,kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,16 | m2 |
| 97 | SX cửa sổ 4 cánh cửa nhôm độ dày 1.2-1.4mm (hoặc tương đương) kính 2 lớp 6.38mm PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,75 | m2 |
| 98 | SX Vách kính hệ mặt dựng nhôm độ dày 1,4mm, kính dày 6.38 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,24 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,95 | m2 |
| 100 | Láng granitô cầu thang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63,513 | m2 |
| 101 | Mua và lắp đặt biểu ngữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM - ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bộ đèn led TUBE 3 bóng dài 1.2 :3(1x20)W máng tán quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1 bóng T8, dài 1,2 m lắp nổi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 1x14W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 105 | Cần đèn đơn, vươn dài 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m-75W/220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc quạt trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt chân đế công tắc quạt trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | hộp |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt chân đế công tắc đơn 250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt mặt che công tắc đơn 250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chân đế công tắc đôi 250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt mặt che công tắc đôi 250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3, 250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt chân đế công tắc 3, 250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt mặt che công tắc 3,250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu 250V,16A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt chân đế ổ cắm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | hộp |
| 121 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều đơn 250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4.5KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB-1P-25A-6KA-2 cực | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB-1P-63A-6KA-2 cực | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 111 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 735 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 900 | m |
| 131 | Ống luồn dây SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 300 | m |
| 132 | Ống luồn dây SP D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 380 | m |
| 133 | Ống luồn dây mềm D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 134 | Phụ kiện ống ghen nhựa D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | cái |
| 135 | Phụ kiện ống ghen nhựa D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 106 | cái |
| 136 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 137 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Hồ lô sứ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | m |
| 143 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40X4mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 144 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 145 | Kẹp kiểm tra | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 146 | Bulong đai ốc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 147 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,42 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 151 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 154 | Bình CO2-MT3-3Kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Bình |
| 155 | Bình MFZ4-ABC-4kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bình |
| 156 | Tiêu lệnh PCCC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Nội Quy PCCC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Hộp |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,5886 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0853 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1706 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4603 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0757 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5326 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,481 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4619 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1329 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2221 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0606 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,875 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5471 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0539 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1306 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1547 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0278 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,222 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,222 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,6 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,038 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7722 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0347 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,072 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7518 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,5293 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,328 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1208 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0393 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1056 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1857 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,6294 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4117 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4711 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1276 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,002 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,01 | tấn |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66,891 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,624 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,08 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,17 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,544 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66,891 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80,418 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6411 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8701 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0242 | 100m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,775 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,64 | m2 |
| 55 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm độ dày 1,4-2,0mm,kính 2 lớp 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8 | m2 |
| 56 | SX sổ 1 cánh mở hất nhôm độ dày 1,2-1,4mm, kính 2 lớp 6.38mm,PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,64 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,44 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,223 | m3 |
| 59 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,2308 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch Ceramic 600x300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,504 | m2 |
| 61 | Giá đỡ chậu rửa bằng inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Đá Granits mặt chậu rửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,76 | m |
| 63 | Vách Compact (hoàn thiện theo thiết kế) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 1x14W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chân đế công tắc đơn 250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt mặt che công tắc đơn 250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 69 | Ống luồn dây SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xả nước cảm ứng tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Xi phông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Xi phông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ gương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt van phao điện bơm nước tự động | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nướcPN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,01 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nướcPN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nướcPN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm PPR D25x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép đúc INOX D15 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR ren ngoài D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 classic 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,15 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 classic 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,04 | 100m |
| 118 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 120 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Y nhựa PVC D110/110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Y nhựa PVC D90/90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90/42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn thu UPVC D110/42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,1113 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0737 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1474 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,134 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2008 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1023 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0727 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8999 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,9307 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0364 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2268 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1107 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4692 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 54,0624 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,7336 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,7336 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,252 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,71 | m2 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0117 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0117 | 100m3 |
| 26 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2918 | m3 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0158 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,896 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,896 | m2 |
| 30 | Tôn phẳng bịt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,896 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,433 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0343 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,2532 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0832 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 400x400x4mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 91,2 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7554 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,4493 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7554 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3866 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3866 | tấn |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,7751 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây PVC D16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, 1x18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| E | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,111 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,522 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0187 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0849 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0837 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0042 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8004 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0129 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1761 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,028 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,028 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2423 | tấn |
| 16 | Sơn tĩnh điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 242,3 | kg |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,54 | m2 |
| 18 | Bánh xe thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Gia công, lắp dựng thanh ray V50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,36 | m |
| 20 | Bản lề cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Khoá cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 414,0556 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6482 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6482 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 226,2438 | 100m |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,4838 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4207 | 100m2 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 695,8594 | m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0885 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2124 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,649 | 100m |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,1034 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8593 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1646 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,916 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,626 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,1936 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,1001 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 487,4374 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85,93 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 230,8735 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 270,3 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 804,2409 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7346 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 68,3931 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 99,5579 | m2 |
| F | ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,745 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0275 | 100m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 61 | m |
| 4 | Ống gen PVC D27 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85 | m |
| 5 | Ống gen PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76 | m |
| 8 | Lắp đặt MCB-1P-63A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Khoan giếng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm nước Q=3.5(m3/H;H=40m) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Rọ hút máy bơm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Van phao điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Van phao cơ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | m |
| 35 | Ống luồn dây SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | m |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,257 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75,4787 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2522 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,485 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2298 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,41 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7651 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120,9973 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,94 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,006 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3278 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5825 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 138 | 1 cấu kiện |
| 49 | Mua đế cống D400 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Mua ống cống D400 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | m |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,5936 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi cấp 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6.148,296 | m3 |
| H | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 184,5 | m3 |
| I | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,2978 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4083 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,9995 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 121,44 | m2 |
| J | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phun dung dịch 256ml/m3 (hào đất) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,672 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,672 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,672 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3267 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới - Dung dịch, 90ml/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 326,67 | m2 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi | Theo chỉ dẫn chương V | 255 | cái |
| 2 | Bàn hội trường 2 chỗ | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 3 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 5 | Phòng rèm sân khấu | Theo chỉ dẫn chương V | 52,42 | m2 |
| 6 | Loa đài âm ly bao gồm: | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bục phát biểu | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bục + Tượng Bác Hồ | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cờ Đảng, Cờ Tổ Quốc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 10 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | m2 |
| 11 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ti vi 65 inches | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ sách | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903091E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III có hạng mục mua sắm thiết bị hoặc hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng cung cấp thiết bị thì được coi là 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,50 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh - Quyết định trúng thâu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho CĐT; Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. Đối với công trình vốn không phải ngân sách nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).- Chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ky thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật/giám sát 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 3 | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử.- ≥ 01 Kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối | 1 | + Tốt nghiệp đại học cử nhân sinh học hoặc chế biến lâm sản hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ/ chứng nhận chống mối/côn trùng.+ Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình/ hạng mục chống mối; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 150T (kèm theo hóa đơn và kiểm định) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 6T (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi