Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 760 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 14:30:00 đến ngày 2022-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,626,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường giao thông vào khu du lịch cụm thác Dray Sáp Thượng và Dray Nur, xã Dray Sáp, huyện Krông Ana 760 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế (trong vòng 90 ngày tính đến ngày có thời điểm đóng thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, đến thời điểm đóng thầu nhà thầu không còn nợ thuế. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Doanh thu xây dựng phải được thể hiện trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc đã được kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu, trường hợp trong báo cáo tài chính không thể hiện thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của mình (Hóa đơn GTGT hoặc phụ lục thanh toán 3a/8b hoặc giấy xác nhận giá trị thanh toán của chủ đầu tư). - Bản scan hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính; - Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Bản scan chứng minh tính sở hữu (giấy đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có)) của các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu, trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk;
- Địa chỉ: 25 Ngô Quyền, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột;
- Số điện thoại: 0262 3841136. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk: Số 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tel: 080 50557, Fax: 080 50554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623 851462, fax: 02623 852187 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623 851462, fax: 02623 852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường - TRỤC 1 | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp I | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 39,2063 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp đất cấp II | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 14,3782 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nền đường - TRỤC 1 - Đào nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp II | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 39,7922 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - đất cấp III | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 282,566 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 162,1895 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Nền đường - TRỤC 1 - Đào rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp II | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7909 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 23,8389 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đá cấp IV | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8181 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Nền đường - TRỤC 1 - Đào khuôn | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 81,5672 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đá cấp IV | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4358 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Nền đường - TRỤC 1 - Đào đường cũ | |||
| 1 | Đào đường cũ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5779 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2528 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2528 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Nền đường - TRỤC 1 - Đắp đất | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 148,3125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K98 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 17,7534 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Nền đường - TRỤC 1 - Điều phối, vận chuyển đất đá | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp, phạm vi 300m | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 188,187 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III thừa đổ đi phạm vi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 172,8647 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi 2,25km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 172,8647 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, phạm vi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 58,9613 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi 2,25km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 58,9613 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, phạm vi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 39,2063 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi 2,25km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 39,2063 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, phạm vi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5779 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi 2,25km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5779 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá hỗn hợp đổ đi trong phạm vi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 177,4434 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hỗn hợp đổ đi 2,25km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 177,4434 | 100m3 |
| H | Hạng mục: Nền đường - TRỤC 2 | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp I | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6011 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp đất cấp II | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6768 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6241 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2736 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp II | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0808 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3543 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1917 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp phạm vi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9205 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp 4km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9205 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp 0,8km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9205 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp 300m | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8195 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất K ≥ 0,95 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 31,6283 | 100m3 |
| 13 | Lu nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 47,9433 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, phạm vi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3817 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi 2,25km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3817 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, phạm vi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6011 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi 2,25km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6011 | 100m3 |
| I | Hạng mục: Mặt đường - Trục 1 - Mặt đường KC AI | |||
| 1 | Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 33,2002 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 33,2002 | 100m2 |
| 3 | Rải mặt đường BTN C19 dày 6cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 33,2002 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 33,2002 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2691 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4717 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7516 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7516 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7516 | 100tấn |
| J | Hạng mục: Mặt đường - Trục 1 - Mặt đường KC AI-1 | |||
| 1 | Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 59,7218 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 59,7218 | 100m2 |
| 3 | Rải mặt đường BTN C19 dày 6cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 59,7218 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 59,7218 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9583 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9583 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh CPĐD loại 2 dày 5cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6395 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 15,7427 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 15,7427 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 15,7427 | 100tấn |
| K | Hạng mục: Mặt đường - Trục 1 - Mặt đường KC AI-2 | |||
| 1 | Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 48,5412 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 48,5412 | 100m2 |
| 3 | Rải mặt đường BTN C19 dày 6cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 48,5412 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 48,5412 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh BTN C19 dày 5cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 48,5412 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 48,5412 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5573 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5573 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5573 | 100tấn |
| L | Hạng mục: Mặt đường - Trục 1 - Mặt đường CI | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M400 đá 1x2 dày 24cm (NCx0,6x0,9) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 7.222,72 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 301,4961 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 GCXM 5% | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 51,4344 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 61,7213 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 72,2272 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 4km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 72,2272 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển CPĐD GCXM đến vị trí đổ, cự ly 4,0km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 51,4344 | 100m3 |
| M | Hạng mục: Mặt đường - Trục 1 - Mặt đường CI-1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M400 đá 1x2 dày 24cm (NCx0,6x0,9) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3.784,97 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 157,7072 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 GCXM 5% | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 23,6561 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh CPĐD loại 2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1981 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 37,8497 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 4km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 37,8497 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển CPĐD GCXM đến vị trí đổ, cự ly 4,0km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 23,6561 | 100m3 |
| N | Hạng mục: Mặt đường - Trục 1 - Ván khuôn mặt đường | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường (CI & CI-1) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6 | 100m2 |
| O | Hạng mục: Mặt đường - Trục 1 - Khe co giãn mặt đường BTXM | |||
| 1 | Thi công khe co | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 10.439 | m |
| 2 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 949 | m |
| 3 | Thi công khe dọc | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 7.000 | m |
| 4 | Cắt khe giả lớp CPĐD gia cố XM 5% dày 15cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 113,88 | 100m |
| P | Hạng mục: Mặt đường - Trục 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, dày 20cm (NCx0,6x0,9) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1.196,96 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9696 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9696 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 6,5km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9696 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 59,848 | 100m2 |
| 6 | CPĐD loại I, dày 16cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 11,1729 | 100m3 |
| 7 | Thi công khe dọc | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 730,46 | m |
| 8 | Thi công khe co | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1.189,5 | m |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2287 | 100m2 |
| Q | Hạng mục: Mặt đường - Trục 2 - Mối nối mặt đường BT cũ và mới | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ mối nối | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2.050 | lỗ |
| 2 | Cốt thép mặt đường D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7341 | tấn |
| 3 | Quét nhựa đường | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 9,02 | m2 |
| 4 | Quét matit | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100# dày 2cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| R | Hạng mục: Mặt đường - Trục 2 - Xử lý hư hỏng mặt đường cũ | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 19,95 | 100m |
| 2 | Đào đường cũ đất cấp IV | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3415 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường cũ hư hỏng | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 47,36 | 100m2 |
| 4 | CPĐD loại II | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3415 | 100m3 |
| S | Hạng mục: Nút giao - Mặt đường - Nút giao BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M400 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 78,25 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2, dày 18cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 85,72 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0225 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5193 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6397 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 4km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6397 | 100m3 |
| T | Hạng mục: Nút giao - Mặt đường - Nút giao vuốt nối BTN | |||
| 1 | Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7515 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 44,2545 | 100m2 |
| 3 | Rải mặt đường BTN C19 dày 6cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7515 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh bằng BTNC 19, dày trung bình 5cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7515 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1899 | 100m2 |
| 6 | Rải mặt đường BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1899 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,005 | 100tấn |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5236 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 GCXM 5% | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6372 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7647 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,005 | 100tấn |
| U | Hạng mục: Nút giao - Mặt đường - Khe co, khe dọc | |||
| 1 | Thi công khe co | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 2 | Thi công khe dọc | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 3 | Cắt khe giả lớp CPĐD gia cố XM 5% dày 15cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| V | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Rãnh gia cố loại 1 (B=40cm) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 227,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 17,3034 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 137,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,83 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp tấm đan - bốc lên (48,87kg) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 569,9117 | tấn |
| 6 | Bốc xếp tấm đan - bốc xuống (48,87kg) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 569,9117 | tấn |
| 7 | Vận chuyển tấm đan cự ly 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 56,9912 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển tấm đan cự ly 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 56,9912 | 10 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan (48,87kg) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 11.660 | cấu kiện |
| 10 | Vữa XM M50 đệm, dày 2cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3.644 | m2 |
| W | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Rãnh hộp 60x60 BTXM | |||
| 1 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 83,83 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh đúc sẵn D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3133 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9907 | 100m2 |
| 4 | Vữa xi măng chèn mối nối M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 22,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3079 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đúc tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 26,84 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2871 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,12 | tấn |
| 10 | Sản xuất hệ thép hình tấm đan | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5743 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình tấm đan | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5743 | tấn |
| 12 | Bốc xếp tấm đan - bốc lên (274kg) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 69,2307 | c/kiện |
| 13 | Bốc xếp tấm đan - bốc xuống (274kg) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 69,2307 | c/kiện |
| 14 | Vận chuyển tấm đan cự ly 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9231 | 10 tấn |
| 15 | Vận chuyển tấm đan cự ly 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9231 | 10 tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan (274kg) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 252 | cái |
| X | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Tấm đan hố thu cống D100 kt(160x120x15)cm | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 4 | Bốc xếp tấm đan - bốc lên (720kg) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | c/kiện |
| 5 | Bốc xếp tấm đan - bốc xuống (720kg) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | c/kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm đan cự ly 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển tấm đan cự ly 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 10 tấn |
| 8 | Lắp dựng tấp đan | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| Y | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Rãnh cơ | |||
| 1 | Bê tông đúc tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp tấm đan - bốc lên (44kg) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | tấn |
| 4 | Bốc xếp tấm đan - bốc xuống (44kg) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | tấn |
| 5 | Vận chuyển tấm đan cự ly 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển tấm đan cự ly 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | 10 tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan (44kg) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2.250 | c/kiện |
| 8 | Vữa xi măng M50 dày 2cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1.406,5 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 937,6667 | m2 |
| Z | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Rãnh gia cố loại 2 (B=60cm) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3629 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Vữa XM M50 đệm, dày 2cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 94,5 | m2 |
| 6 | Bốc xếp tấm đan - bốc lên (48,87kg) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5575 | tấn |
| 7 | Bốc xếp tấm đan - bốc xuống (48,87kg) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5575 | tấn |
| 8 | Vận chuyển tấm đan cự ly 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0558 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển tấm đan cự ly 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0558 | 10 tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan (48,87kg) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 216 | c/kiện |
| 11 | Bê tông gia cố lề M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,56 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0292 | 100m3 |
| AA | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào chân khay đất cấp 3 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2918 | 100m3 |
| 2 | Đắp chân khay đất cấp 3 K > 0,90 (tận dụng từ đào) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2078 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200#, dày 15cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 41,64 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200# đổ chân khay | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 5cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3962 | 100m2 |
| 7 | Vữa XM M50 đệm tấm lát, dày 3cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 166,6 | m2 |
| 8 | Cắt khe giả lớp CPĐD gia cố XM 5% dày 15cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6769 | 100m |
| AB | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Bậc nước | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,547 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 bậc nước | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 23,26 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 hố thu | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 13,71 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan miết mạch | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 25,95 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2053 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi 1km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,547 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi 2,44km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,547 | 100m3 |
| AC | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Rãnh thấm | |||
| 1 | Đắp đất sét | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 86,92 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuât | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2328 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 38,16 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 40,28 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 16,96 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ ống PVC | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5.936 | lỗ |
| 7 | Đào móng đất cấp III (đổ đi Lvc = 1km) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9292 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC đường kính 160mm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 424 | m |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi 1km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9292 | 100m3 |
| AD | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Hố thu | |||
| 1 | Đá dăm cát đệm dày 10cm đầm chặt | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0675 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 4 | Bê tông thân M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 5 | Đào chân khay đất cấp 3 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0612 | 100m3 |
| 6 | Đắp chân khay đất cấp 3 K > 0,95 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0056 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi 1km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0556 | 100m3 |
| AE | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Hệ thống thoát nước ngang - Cống tròn D100 xây dựng mới | |||
| 1 | Đất đào phạm vi cống (đất cấp 3) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 10,525 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cát thô đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 23,62 | m3 |
| 3 | BT TĐ, TC, thân cống và hố thu đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 17,97 | m3 |
| 4 | BT móng cống + chân khay M150#, đá 2x4 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 70,7 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5738 | tấn |
| 6 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,909 | m3 |
| 7 | Vữa XM mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,606 | m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 94,94 | m2 |
| 9 | Bê tông đúc ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 33,17 | m3 |
| 10 | Đất đắp phạm vi cống (đất cấp 3) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,374 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5707 | 100m2 |
| 12 | Đá hộc xếp khan hố tiêu năng | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 13 | Gia cố sân cống TL, HL bằng bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 14 | Bốc xếp ống cống D100 lên | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 107 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp ống cống D100 xuống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 107 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông phạm vi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2925 | 10 tấn |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2925 | 10 tấn |
| 18 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 107 | cấu kiện |
| AF | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Hệ thống thoát nước ngang - Cống tròn D150 xây dựng mới | |||
| 1 | Đất đào phạm vi cống (đất cấp 3) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,416 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cát thô đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 11,41 | m3 |
| 3 | BT TĐ, TC, thân cống và hố thu đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 4 | BT móng cống + chân khay M150#, đá 2x4 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 33,92 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8763 | tấn |
| 6 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 7 | Vữa XM mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,162 | m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 25,38 | m2 |
| 9 | Bê tông đúc ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đúc ống cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,005 | 100m2 |
| 11 | Đất đắp phạm vi cống (đất cấp 3) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8053 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3196 | 100m2 |
| 13 | Vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m2 |
| 14 | Gia cố sân cống TL, HL bằng bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 9,76 | m3 |
| 15 | Bốc xếp ống cống D150 lên | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | c/kiện |
| 16 | Bốc xếp ống cống D150 xuống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | c/kiện |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông phạm vi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4,35 | 10 tấn |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4,35 | 10 tấn |
| 19 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | c/kiện |
| AG | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Hệ thống thoát nước ngang - Cống hộp 100x100 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0681 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan + bản vượt | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 9,96 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 bản vượt, tấm đan | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,15 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 58,48 | m2 |
| 7 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 8 | Cốt thép mối nối cống hộp | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 9 | Vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 10 | BT TĐ, TC, thân cống và hố thu đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 11 | BT móng cống + chân khay M150#, đá 2x4 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 19,09 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6092 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 14 | Đào đất móng phạm vi cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5208 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất phạm vi cống K>=0,95 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5069 | 100m3 |
| 16 | Đường hàn h=6mm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4,08 | 10m |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 18 | Bốc xếp ống cống hộp 100x100 lên | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | c/kiện |
| 19 | Bốc xếp ống cống hộp 100x100 xuống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | c/kiện |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông phạm vi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,49 | 10 tấn |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,49 | 10 tấn |
| 22 | Lắp đặt ống cống + Bản vượt | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | c/kiện |
| AH | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Hệ thống thoát nước ngang - Cống hộp 1,25x1,25m | |||
| AI | Ống cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 18,55 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0719 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1518 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6541 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | đoạn |
| 6 | Bốc xếp ống cống - Bốc lên | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | c/kiện |
| 7 | Bốc xếp ống cống - Bốc xuống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | c/kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông phạm vi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0781 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0781 | 10 tấn |
| AJ | Mối nối | |||
| 1 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m2 |
| AK | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 móng cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm, đá 4x6 móng cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| AL | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông bản quá độ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bản quá độ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Bốc xếp bản quá độ lên | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | c/kiện |
| 6 | Vận chuyển bản quá độ phạm vị 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển bản quá độ phạm vi 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 10 tấn |
| 8 | Bốc xếp bản quá độ xuống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | c/kiện |
| AM | Đầu cống (cửa cống thượng lưu) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 thân TĐ + TC | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu + tường cánh | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1586 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 móng TĐ + TC | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 10,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu+tường cánh | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2464 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| AN | Sân cống (cửa cống thượng lưu) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 sân cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông sân cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0442 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm sân cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| AO | Đầu cống (cửa cống hạ lưu) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 thân TĐ + TC | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu + tường cánh | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1586 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 móng TĐ + TC | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 10,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu+tường cánh | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2464 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| AP | Sân cống (cửa cống hạ lưu) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 sân cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông sân cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0881 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm sân cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| AQ | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5172 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất cấp III K ≥ 0,90 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,239 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2782 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông xi măng | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 5 | Phá dỡ ống cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | đoạn |
| 6 | Vận chuyển bê tông đổ đi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2429 | 100m3 |
| AR | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Hệ thống thoát nước ngang - Cống hộp 2x(1,5x1)m | |||
| AS | Ống cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7863 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống D>18 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1302 | tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3832 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp 2x1,5x1,0m; L=1,0m | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | đoạn |
| 7 | Bốc xếp ống cống - Bốc lên | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | c/kiện |
| 8 | Bốc xếp ống cống - Bốc xuống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | c/kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông phạm vi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 6,75 | 10 tấn |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 6,75 | 10 tấn |
| AT | Mối nối | |||
| 1 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 29,3333 | m2 |
| AU | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 móng cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 10,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0687 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm, đá 4x6 móng cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| AV | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông bản quá độ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bản quá độ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Bốc xếp bản quá độ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | c/kiện |
| 6 | Vận chuyển bản quá độ phạm vị 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển bản quá độ phạm vi 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 10 tấn |
| 8 | Bốc xếp bản quá độ xuống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | c/kiện |
| AW | Hố thu (cửa cống thượng lưu) | |||
| 1 | Bê tông xi măng hố thu đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 11,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5122 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm hố thu | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| AX | Hố thu (cửa cống hạ lưu) | |||
| 1 | Bê tông xi măng hố thu đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm hố thu | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| AY | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,274 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất K90 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1574 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ rãnh hình thang đá hộc xây | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông xi măng cống cũ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 6 | Phá dỡ ống cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | đoạn |
| 7 | Phá dỡ mương thủy lợi BTXM | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông đổ đi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3089 | 100m3 |
| AZ | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Hệ thống thoát nước ngang - Cống hộp 2,5x2,5m | |||
| BA | Ống cống | |||
| 1 | Bê tông bản nắp M350 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 16,22 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M350 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 61,21 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy M350 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 16,22 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản nắp D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0703 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản nắp D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0459 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1125 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7855 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản đáy D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0703 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản đáy D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0424 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép nắp cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3629 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1887 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7082 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0401 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,53 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 16 | Sản xuất vữa bê tông | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9365 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 4km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9365 | 100m3 |
| BB | Mối nối | |||
| 1 | Cốt thép D>18 mối nối cống hộp | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1694 | tấn |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 11,23 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2266 | 100m |
| 4 | Nắp đậy ống mạ kẽm D48.2/44.2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 5 | Bitum chèn khe nối | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | m2 |
| 6 | Tâm cao su chèn khe | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0349 | 100m2 |
| BC | Cửa cống thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 móng | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1058 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xi măng M250 tường cánh | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 9,46 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7288 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5528 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| BD | Gờ đầu cống | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2024 | 100m2 |
| BE | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông sân cống M350 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 7,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| BF | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Bê tông sân cống đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 24,72 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,02 | m3 |
| BG | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông bản quá độ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bản quá độ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Bốc xếp bản quá độ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | c/kiện |
| 6 | Vận chuyển bản quá độ phạm vị 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển bản quá độ phạm vi 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 10 tấn |
| 8 | Bốc xếp bản quá độ xuống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | c/kiện |
| BH | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 12cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 17,95 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M50 dày 2cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 125 | m2 |
| BI | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4895 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1988 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 1Km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2907 | 100m3 |
| BJ | Đường tạm | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ cống hộp 1,5x1,5 (tận dụng cống từ tuyến chính) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | đoạn |
| 2 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 19,74 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| BK | Gia cố lề | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 19,69 | 100m3 |
| 2 | Đào mương đất C3 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê ngăn nước | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 1Km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | 100m3 |
| BL | Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh hình thang đá hộc xây | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 2 | Phá dỡ ống cống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | đoạn |
| 3 | Vận chuyển bê tông đổ đi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gia cố lề M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1325 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0069 | 100m3 |
| BM | Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Hệ thống hoát nước ngang - Đảo giao thông | |||
| 1 | Đá dăm cát đệm dày 10cm đầm chặt | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 2 | Ván Khuôn thi công | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 10,82 | m3 |
| 4 | Sơn đảo giao thông | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 39,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTXM cũ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 12,99 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông đổ đi 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1299 | 100m3 |
| BN | Hạng mục: Hệ thống an toàn giao thông + sửa chữa cầu + tổ chức giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 71 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương cầu lồi | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 980 | m |
| 5 | Tấm sóng giữa KT(3x310x3320)mm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 327 | tấm |
| 6 | Tấm sóng đầu KT(3x310x700)mm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | tấm |
| 7 | Mắt phản quan | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 327 | mắt |
| 8 | Thép đệm (300x70x5)mm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 327 | cái |
| 9 | Bu lông D19, L=180mm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 327 | bộ |
| 10 | Bu lông D16, L=35mm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2.616 | bộ |
| BO | Hạng mục: Hệ thống an toàn giao thông + sửa chữa cầu + tổ chức giao thông - Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4204 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,565 | tấn |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 253,539 | 1m2 |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1808 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cộc tiêu | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 591 | c/kiện |
| 6 | Bốc xếp cọc tiêu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 36,051 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cọc tiêu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 36,051 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc tiêu 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6051 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển cọc tiêu 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6051 | 10 tấn |
| 10 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 41,024 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 1Km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4102 | 100m3 |
| BP | Hạng mục: Hệ thống an toàn giao thông + sửa chữa cầu + tổ chức giao thông - Cọc H | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 3,822 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4,998 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc D | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 44,1 | 1m2 |
| 5 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,451 | 100m2 |
| 6 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 1Km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc H | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | c/kiện |
| 9 | Bốc xếp cọc H - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 9,555 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cọc H - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 9,555 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cọc H 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9555 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển cọc H 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9555 | 10 tấn |
| BQ | Hạng mục: Hệ thống an toàn giao thông + sửa chữa cầu + tổ chức giao thông - Cọc Km | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,696 | m3 |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 13,704 | 1m2 |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc Km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | c/kiện |
| 6 | Bốc xếp cọc Km - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cọc Km - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc Km 1km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,189 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển cọc Km 3km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,189 | 10 tấn |
| 10 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 1Km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 928,29 | m2 |
| BR | Hạng mục: Hệ thống an toàn giao thông + sửa chữa cầu + tổ chức giao thông - Sửa chữa cầu | |||
| 1 | Vệ sinh đỉnh xà mũ mố, bảo dưỡng gối cầu | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 2 | Cào bóc lớp bê tông nhựa mặt cầu, đổ thải | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1204 | 100m2 |
| 3 | Chống thấm mặt cầu bằng lớp dung dịch phun | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 240,8 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,828 | 100m2 |
| 5 | Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 2,828 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 100tấn |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 29,2 | 1m |
| 8 | Thép CB400-V liên kết khe co giãn | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,423 | tấn |
| 9 | Bê tông mặt cầu M450 đá 1x2 | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,84 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 5,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0584 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi đổ thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0584 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 100tấn |
| 15 | Sơn trắng đỏ 2 lớp gờ lan can cầu | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 111,54 | m2 |
| BS | Hạng mục: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Trụ + biển báo I.441(a,b,c) phía trước có công trường đang thi công KT(80x140)cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Trụ + biển báo I.440 đoạn đường thi công KT (80x30)cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Trụ + biển báo P.127 hạn chế tốc độ (tròn) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Trụ + biển báo W.227 công trường đang thi công (tam giác) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Trụ + biển báo DP.134 hết lệnh cấm (tròn) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Dây ni lông bản rộng 5cm | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 217,28 | 100m |
| 7 | Bệ bê tông KT (0,3x0,3x0,1) | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đúc bệ | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Đèn xoay mặt trời | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Công hướng dẫn giao thông | Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật | 720 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,93% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có mặt đường cấp cao AI) có giá trị xây lắp tối thiểu là 52.126.000.000 VND.Trường hợp nhà thầu là liên danh, một hợp đồng tương tự của nhà thầu liên danh được xác định là đáp ứng khi từng thành viên liên danh có 01 hợp đồng tương tự tương ứng theo tỷ lệ và phần công việc phân chia trong thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.126.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV hoặc phụ trách chỉ huy phó/ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh là: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu,bàn giao đưa vào sử dụng…)(Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | +Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.(Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại khoản 5, khoản 8 Điều 21 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, lao động | 1 | +Tốt nghiệp Đại học trở lên, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | +Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, để thực hiện công việc như: xác định giá dự thầu, giá hợp đồng, kiểm soát chi phí xây dựng, lập hồ sơ thanh toán, điều chỉnh đơn giá hợp đồng, quyết toán A-B. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 6 |
| 3 | Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước | ≥ 05 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Chuyển trộn bê tông | 4 |
| 5 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | 2 |
| 6 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1,2 m3 | 2 |
| 7 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 8 T | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 T | 2 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | ≥ 8 T | 1 |
| 11 | Máy lu rung | ≥ 25T | 2 |
| 12 | Máy xúc lật | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 13 | Máy rải | Máy rải | 1 |
| 14 | Máy san | ≥ 108CV | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 80 t/h | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông xi măng | năng suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 17 | Máy tưới nhựa đường | tưới nhựa đường | 1 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đầm vật liệu | 3 |
| 19 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 20 | Phòng thí nghiệm | Đạt chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi