Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863851-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220201681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 760 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 14:30:00 đến ngày 2022-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 79,626,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông vào khu du lịch cụm thác Dray Sáp Thượng và Dray Nur, xã Dray Sáp, huyện Krông Ana
760 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk; - Địa chỉ: 25 Ngô Quyền, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; - Số điện thoại: 0262 3841136.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk; - Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk; - Địa chỉ: 25 Ngô Quyền, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; - Số điện thoại: 0262 3841136.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế (trong vòng 90 ngày tính đến ngày có thời điểm đóng thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, đến thời điểm đóng thầu nhà thầu không còn nợ thuế. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Doanh thu xây dựng phải được thể hiện trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc đã được kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu, trường hợp trong báo cáo tài chính không thể hiện thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của mình (Hóa đơn GTGT hoặc phụ lục thanh toán 3a/8b hoặc giấy xác nhận giá trị thanh toán của chủ đầu tư). - Bản scan hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính; - Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Bản scan chứng minh tính sở hữu (giấy đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có)) của các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu, trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk; - Địa chỉ: 25 Ngô Quyền, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; - Số điện thoại: 0262 3841136.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk: Số 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tel: 080 50557, Fax: 080 50554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623 851462, fax: 02623 852187
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623 851462, fax: 02623 852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường - TRỤC 1
1Vét hữu cơ đất cấp ITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật39,2063100m3
2Đào đánh cấp đất cấp IITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật14,3782100m3
B Hạng mục: Nền đường - TRỤC 1 - Đào nền đường
1Đào nền đường - đất cấp IITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật39,7922100m3
2Đào nền đường - đất cấp IIITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật282,566100m3
3Đào nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật162,1895100m3
C Hạng mục: Nền đường - TRỤC 1 - Đào rãnh
1Đào rãnh đất cấp IITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4,7909100m3
2Đào rãnh đất cấp IIITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật23,8389100m3
3Đào rãnh đá cấp IVTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,8181100m3
D Hạng mục: Nền đường - TRỤC 1 - Đào khuôn
1Đào khuôn đường đất cấp IIITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật81,5672100m3
2Đào khuôn đường đá cấp IVTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật13,4358100m3
E Hạng mục: Nền đường - TRỤC 1 - Đào đường cũ
1Đào đường cũTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật25,5779100m3
2Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật20,2528100m2
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật20,2528100m2
F Hạng mục: Nền đường - TRỤC 1 - Đắp đất
1Đắp đất K95Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật148,3125100m3
2Đắp đất K98Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật17,7534100m3
G Hạng mục: Nền đường - TRỤC 1 - Điều phối, vận chuyển đất đá
1Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp, phạm vi 300mTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật188,187100m3
2Vận chuyển đất cấp III thừa đổ đi phạm vi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật172,8647100m3
3Vận chuyển đất cấp III đổ đi 2,25km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật172,8647100m3
4Vận chuyển đất cấp II đổ đi, phạm vi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật58,9613100m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ đi 2,25km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật58,9613100m3
6Vận chuyển đất cấp I đổ đi, phạm vi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật39,2063100m3
7Vận chuyển đất cấp I đổ đi 2,25km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật39,2063100m3
8Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, phạm vi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật25,5779100m3
9Vận chuyển đất cấp IV đổ đi 2,25km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật25,5779100m3
10Vận chuyển đá hỗn hợp đổ đi trong phạm vi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật177,4434100m3
11Vận chuyển đá hỗn hợp đổ đi 2,25km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật177,4434100m3
H Hạng mục: Nền đường - TRỤC 2
1Vét hữu cơ đất cấp ITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,6011100m3
2Đào đánh cấp đất cấp IITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,6768100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,6241100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,2736100m3
5Đào rãnh đất cấp IITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4,0808100m3
6Đào rãnh đất cấp IIITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,3543100m3
7Đào khuôn đường đất cấp IIITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,1917100m3
8Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp phạm vi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật26,9205100m3
9Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp 4km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật26,9205100m3
10Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp 0,8kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật26,9205100m3
11Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp 300mTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,8195100m3
12Đắp đất K ≥ 0,95Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật31,6283100m3
13Lu nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật47,9433100m2
14Vận chuyển đất cấp II đổ đi, phạm vi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,3817100m3
15Vận chuyển đất cấp II đổ đi 2,25km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,3817100m3
16Vận chuyển đất cấp I đổ đi, phạm vi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,6011100m3
17Vận chuyển đất cấp I đổ đi 2,25km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,6011100m3
I Hạng mục: Mặt đường - Trục 1 - Mặt đường KC AI
1Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật33,2002100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật33,2002100m2
3Rải mặt đường BTN C19 dày 6cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật33,2002100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật33,2002100m2
5Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật6,2691100m3
6Cấp phối đá dăm loại II dày 30cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật14,4717100m3
7Sản xuất bê tông nhựaTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,7516100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,7516100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ 1km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,7516100tấn
J Hạng mục: Mặt đường - Trục 1 - Mặt đường KC AI-1
1Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật59,7218100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật59,7218100m2
3Rải mặt đường BTN C19 dày 6cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật59,7218100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật59,7218100m2
5Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,9583100m3
6Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,9583100m3
7Bù vênh CPĐD loại 2 dày 5cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,6395100m3
8Sản xuất bê tông nhựaTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật15,7427100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật15,7427100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ 1km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật15,7427100tấn
K Hạng mục: Mặt đường - Trục 1 - Mặt đường KC AI-2
1Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật48,5412100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật48,5412100m2
3Rải mặt đường BTN C19 dày 6cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật48,5412100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật48,5412100m2
5Bù vênh BTN C19 dày 5cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật48,5412100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật48,5412100m2
7Sản xuất bê tông nhựaTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật18,5573100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật18,5573100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ 1km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật18,5573100tấn
L Hạng mục: Mặt đường - Trục 1 - Mặt đường CI
1Bê tông mặt đường M400 đá 1x2 dày 24cm (NCx0,6x0,9)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật7.222,72m3
2Giấy dầuTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật301,4961100m2
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 GCXM 5%Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật51,4344100m3
4Cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật61,7213100m3
5Sản xuất vữa bê tôngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật72,2272100m3
6Vận chuyển vữa bê tông cự ly 4kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật72,2272100m3
7Vận chuyển CPĐD GCXM đến vị trí đổ, cự ly 4,0kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật51,4344100m3
M Hạng mục: Mặt đường - Trục 1 - Mặt đường CI-1
1Bê tông mặt đường M400 đá 1x2 dày 24cm (NCx0,6x0,9)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3.784,97m3
2Giấy dầuTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật157,7072100m2
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 GCXM 5%Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật23,6561100m3
4Bù vênh CPĐD loại 2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,1981100m3
5Sản xuất vữa bê tôngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật37,8497100m3
6Vận chuyển vữa bê tông cự ly 4kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật37,8497100m3
7Vận chuyển CPĐD GCXM đến vị trí đổ, cự ly 4,0kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật23,6561100m3
N Hạng mục: Mặt đường - Trục 1 - Ván khuôn mặt đường
1Ván khuôn mặt đường (CI & CI-1)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật33,6100m2
O Hạng mục: Mặt đường - Trục 1 - Khe co giãn mặt đường BTXM
1Thi công khe coTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật10.439m
2Thi công khe giãnTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật949m
3Thi công khe dọcTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật7.000m
4Cắt khe giả lớp CPĐD gia cố XM 5% dày 15cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật113,88100m
P Hạng mục: Mặt đường - Trục 2
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, dày 20cm (NCx0,6x0,9)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1.196,96m3
2Sản xuất vữa bê tôngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật11,9696100m3
3Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật11,9696100m3
4Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 6,5km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật11,9696100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật59,848100m2
6CPĐD loại I, dày 16cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật11,1729100m3
7Thi công khe dọcTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật730,46m
8Thi công khe coTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1.189,5m
9Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,2287100m2
Q Hạng mục: Mặt đường - Trục 2 - Mối nối mặt đường BT cũ và mới
1Khoan tạo lỗ mối nốiTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2.050lỗ
2Cốt thép mặt đường DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,7341tấn
3Quét nhựa đườngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật9,02m2
4Quét matitTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật148m2
5Vữa xi măng M100# dày 2cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,5m2
R Hạng mục: Mặt đường - Trục 2 - Xử lý hư hỏng mặt đường cũ
1Cắt mặt đường cũTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật19,95100m
2Đào đường cũ đất cấp IVTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,3415100m3
3Lu lèn nền đường cũ hư hỏngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật47,36100m2
4CPĐD loại IITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,3415100m3
S Hạng mục: Nút giao - Mặt đường - Nút giao BTXM
1Bê tông mặt đường M400 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật78,25m3
2Bê tông xi măng M250 đá 1x2, dày 18cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật85,72m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,0225100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,5193100m2
5Sản xuất vữa bê tôngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,6397100m3
6Vận chuyển vữa bê tông cự ly 4kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,6397100m3
T Hạng mục: Nút giao - Mặt đường - Nút giao vuốt nối BTN
1Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật14,7515100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật44,2545100m2
3Rải mặt đường BTN C19 dày 6cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật14,7515100m2
4Bù vênh bằng BTNC 19, dày trung bình 5cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật14,7515100m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật14,1899100m2
6Rải mặt đường BTN C19 dày 7cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật14,1899100m2
7Sản xuất bê tông nhựaTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,005100tấn
8Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,5236100m3
9Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 GCXM 5%Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,6372100m3
10Cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,7647100m3
11Vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,005100tấn
U Hạng mục: Nút giao - Mặt đường - Khe co, khe dọc
1Thi công khe coTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật80m
2Thi công khe dọcTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật42m
3Cắt khe giả lớp CPĐD gia cố XM 5% dày 15cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
V Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Rãnh gia cố loại 1 (B=40cm)
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật227,96m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật17,3034100m2
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật137,01m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,83100m2
5Bốc xếp tấm đan - bốc lên (48,87kg)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật569,9117tấn
6Bốc xếp tấm đan - bốc xuống (48,87kg)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật569,9117tấn
7Vận chuyển tấm đan cự ly 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật56,991210 tấn
8Vận chuyển tấm đan cự ly 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật56,991210 tấn
9Lắp đặt tấm đan (48,87kg)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật11.660cấu kiện
10Vữa XM M50 đệm, dày 2cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3.644m2
W Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Rãnh hộp 60x60 BTXM
1Bê tông rãnh đúc sẵn M250Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật83,83m3
2Cốt thép rãnh đúc sẵn DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật6,3133tấn
3Ván khuôn đổ bê tôngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật10,9907100m2
4Vữa xi măng chèn mối nối M100 dày 2cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật69m2
5Đá dăm đệm đá 4x6Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật22,45m3
6Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,3079100m2
7Bê tông đúc tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật26,84m3
8Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,2871tấn
9Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,12tấn
10Sản xuất hệ thép hình tấm đanTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật6,5743tấn
11Lắp đặt thép hình tấm đanTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật6,5743tấn
12Bốc xếp tấm đan - bốc lên (274kg)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật69,2307c/kiện
13Bốc xếp tấm đan - bốc xuống (274kg)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật69,2307c/kiện
14Vận chuyển tấm đan cự ly 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật6,923110 tấn
15Vận chuyển tấm đan cự ly 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật6,923110 tấn
16Lắp dựng tấm đan (274kg)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật252cái
X Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Tấm đan hố thu cống D100 kt(160x120x15)cm
1Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0948tấn
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0168100m2
3Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,58m3
4Bốc xếp tấm đan - bốc lên (720kg)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2c/kiện
5Bốc xếp tấm đan - bốc xuống (720kg)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2c/kiện
6Vận chuyển tấm đan cự ly 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,07210 tấn
7Vận chuyển tấm đan cự ly 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,07210 tấn
8Lắp dựng tấp đanTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1cái
Y Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Rãnh cơ
1Bê tông đúc tấm đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật45m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,6100m2
3Bốc xếp tấm đan - bốc lên (44kg)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật45tấn
4Bốc xếp tấm đan - bốc xuống (44kg)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật45tấn
5Vận chuyển tấm đan cự ly 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4,510 tấn
6Vận chuyển tấm đan cự ly 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4,510 tấn
7Lắp đặt tấm đan (44kg)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2.250c/kiện
8Vữa xi măng M50 dày 2cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1.406,5m2
9Vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật937,6667m2
Z Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Rãnh gia cố loại 2 (B=60cm)
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,26m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,3629100m2
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,62m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,108100m2
5Vữa XM M50 đệm, dày 2cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật94,5m2
6Bốc xếp tấm đan - bốc lên (48,87kg)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật10,5575tấn
7Bốc xếp tấm đan - bốc xuống (48,87kg)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật10,5575tấn
8Vận chuyển tấm đan cự ly 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,055810 tấn
9Vận chuyển tấm đan cự ly 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,055810 tấn
10Lắp đặt tấm đan (48,87kg)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật216c/kiện
11Bê tông gia cố lề M250 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,56m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,27100m2
13Cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0292100m3
AA Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Gia cố mái taluy
1Đào chân khay đất cấp 3Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,2918100m3
2Đắp chân khay đất cấp 3 K > 0,90 (tận dụng từ đào)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,2078100m3
3Bê tông đá 1x2 M200#, dày 15cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật41,64m3
4Bê tông đá 1x2 M200# đổ chân khayTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật7,84m3
5Đá dăm đệm dày 5cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,57m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,3962100m2
7Vữa XM M50 đệm tấm lát, dày 3cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật166,6m2
8Cắt khe giả lớp CPĐD gia cố XM 5% dày 15cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,6769100m
AB Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Bậc nước
1Đào rãnh đất cấp IIITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,547100m3
2Bê tông đá 1x2 M200 bậc nướcTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật23,26m3
3Bê tông đá 1x2 M200 hố thuTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật13,71m3
4Đá hộc xếp khan miết mạchTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật25,95m3
5Đá dăm đệm, dày 10cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật6,89m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,2053100m2
7Vận chuyển đất đổ đi 1km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,547100m3
8Vận chuyển đất cấp III đổ đi 2,44km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,547100m3
AC Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Rãnh thấm
1Đắp đất sétTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật86,92m3
2Rải vải địa kỹ thuâtTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật6,2328100m2
3Đá dăm đệm, đá 2x4Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật38,16m3
4Đá dăm đệm, đá 4x6Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật40,28m3
5Bê tông lót móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật16,96m3
6Khoan tạo lỗ ống PVCTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5.936lỗ
7Đào móng đất cấp III (đổ đi Lvc = 1km)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,9292100m3
8Ống nhựa PVC đường kính 160mmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật424m
9Vận chuyển đất đổ đi 1km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,9292100m3
AD Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Thoát nước dọc - Hố thu
1Đá dăm cát đệm dày 10cm đầm chặtTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,48m3
2Ván khuôn đổ bê tôngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0675100m2
3Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,45m3
4Bê tông thân M200, đá 2x4Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,22m3
5Đào chân khay đất cấp 3Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0612100m3
6Đắp chân khay đất cấp 3 K > 0,95Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0056100m3
7Vận chuyển đất đổ đi 1km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0556100m3
AE Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Hệ thống thoát nước ngang - Cống tròn D100 xây dựng mới
1Đất đào phạm vi cống (đất cấp 3)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật10,525100m3
2Đá dăm cát thô đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật23,62m3
3BT TĐ, TC, thân cống và hố thu đá 2x4 M150Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật17,97m3
4BT móng cống + chân khay M150#, đá 2x4Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật70,7m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,5738tấn
6Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,909m3
7Vữa XM mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,606m2
8Bao tải tẩm nhựaTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật94,94m2
9Bê tông đúc ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật33,17m3
10Đất đắp phạm vi cống (đất cấp 3)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,374100m3
11Ván khuôn đổ bê tôngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,5707100m2
12Đá hộc xếp khan hố tiêu năngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,31m3
13Gia cố sân cống TL, HL bằng bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật10,08m3
14Bốc xếp ống cống D100 lênTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật107cấu kiện
15Bốc xếp ống cống D100 xuốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật107cấu kiện
16Vận chuyển ống cống bê tông phạm vi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,292510 tấn
17Vận chuyển ống cống bê tông 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,292510 tấn
18Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật107cấu kiện
AF Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Hệ thống thoát nước ngang - Cống tròn D150 xây dựng mới
1Đất đào phạm vi cống (đất cấp 3)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,416100m3
2Đá dăm cát thô đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật11,41m3
3BT TĐ, TC, thân cống và hố thu đá 2x4 M150Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật7,9m3
4BT móng cống + chân khay M150#, đá 2x4Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật33,92m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,8763tấn
6Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,243m3
7Vữa XM mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,162m2
8Bao tải tẩm nhựaTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật25,38m2
9Bê tông đúc ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật17,4m3
10Ván khuôn đúc ống cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,005100m2
11Đất đắp phạm vi cống (đất cấp 3)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,8053100m3
12Ván khuôn đổ bê tôngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,3196100m2
13Vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật13m2
14Gia cố sân cống TL, HL bằng bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật9,76m3
15Bốc xếp ống cống D150 lênTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật29c/kiện
16Bốc xếp ống cống D150 xuốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật29c/kiện
17Vận chuyển ống cống bê tông phạm vi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4,3510 tấn
18Vận chuyển ống cống bê tông 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4,3510 tấn
19Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật29c/kiện
AG Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Hệ thống thoát nước ngang - Cống hộp 100x100
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,0681tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,043tấn
3Cốt thép tấm đan + bản vượtTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,546tấn
4Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật9,96m3
5Bê tông đá 1x2 M200 bản vượt, tấm đanTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,15m3
6Quét nhựa đường 2 lớpTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật58,48m2
7Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,15m3
8Cốt thép mối nối cống hộpTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0149tấn
9Vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật7,5m2
10BT TĐ, TC, thân cống và hố thu đá 2x4 M150Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,72m3
11BT móng cống + chân khay M150#, đá 2x4Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật19,09m3
12Ván khuôn đổ bê tôngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,6092100m2
13Đá dăm + cát đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật6,2m3
14Đào đất móng phạm vi cống, đất cấp IIITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,5208100m3
15Đắp đất phạm vi cống K>=0,95Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,5069100m3
16Đường hàn h=6mmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4,0810m
17Bao tải tẩm nhựaTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật12,9m2
18Bốc xếp ống cống hộp 100x100 lênTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật17c/kiện
19Bốc xếp ống cống hộp 100x100 xuốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật17c/kiện
20Vận chuyển ống cống bê tông phạm vi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,4910 tấn
21Vận chuyển ống cống bê tông 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,4910 tấn
22Lắp đặt ống cống + Bản vượtTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật43c/kiện
AH Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Hệ thống thoát nước ngang - Cống hộp 1,25x1,25m
AI Ống cống
1Bê tông ống cống M300, đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật18,55m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0719tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,1518tấn
4Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,6541100m2
5Lắp đặt cống hộpTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật14đoạn
6Bốc xếp ống cống - Bốc lênTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật14c/kiện
7Bốc xếp ống cống - Bốc xuốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật14c/kiện
8Vận chuyển ống cống bê tông phạm vi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,078110 tấn
9Vận chuyển ống cống bê tông 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,078110 tấn
AJ Mối nối
1Vữa xi măng M100 dày 3cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật26m2
AK Móng cống
1Bê tông xi măng M150 đá 2x4 móng cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,56m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,057100m2
3Đá dăm đệm, đá 4x6 móng cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,67m3
AL Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,96m3
2Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,42tấn
3Ván khuôn bê tông bản quá độTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,008100m2
4Lắp đặt bản quá độTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật20cái
5Bốc xếp bản quá độ lênTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật20c/kiện
6Vận chuyển bản quá độ phạm vị 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0510 tấn
7Vận chuyển bản quá độ phạm vi 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0510 tấn
8Bốc xếp bản quá độ xuốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật20c/kiện
AM Đầu cống (cửa cống thượng lưu)
1Bê tông xi măng M150 đá 2x4 thân TĐ + TCTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,24m3
2Ván khuôn thân tường đầu + tường cánhTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,1586100m2
3Bê tông xi măng M150 đá 2x4 móng TĐ + TCTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật10,75m3
4Ván khuôn móng tường đầu+tường cánhTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,2464100m2
5Đá dăm đệmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,1m3
AN Sân cống (cửa cống thượng lưu)
1Bê tông xi măng M150 đá 2x4 sân cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,92m3
2Ván khuôn đổ bê tông sân cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0442100m2
3Đá dăm đệm sân cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,97m3
AO Đầu cống (cửa cống hạ lưu)
1Bê tông xi măng M150 đá 2x4 thân TĐ + TCTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,24m3
2Ván khuôn thân tường đầu + tường cánhTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,1586100m2
3Bê tông xi măng M150 đá 2x4 móng TĐ + TCTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật10,75m3
4Ván khuôn móng tường đầu+tường cánhTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,2464100m2
5Đá dăm đệmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,1m3
AP Sân cống (cửa cống hạ lưu)
1Bê tông xi măng M150 đá 1x2 sân cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,89m3
2Ván khuôn đổ bê tông sân cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0881100m2
3Đá dăm đệm sân cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,97m3
4Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,37m3
AQ Đào đắp
1Đào đất cấp IIITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,5172100m3
2Đắp trả đất cấp III K ≥ 0,90Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,239100m3
3Vận chuyển đất đổ đi 1km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,2782100m3
4Phá dỡ bê tông xi măngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,74m3
5Phá dỡ ống cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật13đoạn
6Vận chuyển bê tông đổ đi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,2429100m3
AR Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Hệ thống thoát nước ngang - Cống hộp 2x(1,5x1)m
AS Ống cống
1Bê tông ống cống M300, đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật27m3
2Cốt thép ống cống DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0511tấn
3Cốt thép ống cống DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4,7863tấn
4Cốt thép ống cống D>18Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,1302tấn
5Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,3832100m2
6Lắp đặt cống hộp 2x1,5x1,0m; L=1,0mTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật12đoạn
7Bốc xếp ống cống - Bốc lênTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật12c/kiện
8Bốc xếp ống cống - Bốc xuốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật12c/kiện
9Vận chuyển ống cống bê tông phạm vi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật6,7510 tấn
10Vận chuyển ống cống bê tông 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật6,7510 tấn
AT Mối nối
1Vữa xi măng M100 dày 3cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật29,3333m2
AU Móng cống
1Bê tông xi măng M150 đá 2x4 móng cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật10,54m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0687100m2
3Đá dăm đệm, đá 4x6 móng cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,4m3
AV Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,38m3
2Cốt thép bản quá độTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,252tấn
3Ván khuôn bê tông bản quá độTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m2
4Lắp đặt bản quá độTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật12cái
5Bốc xếp bản quá độTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật12c/kiện
6Vận chuyển bản quá độ phạm vị 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,910 tấn
7Vận chuyển bản quá độ phạm vi 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,910 tấn
8Bốc xếp bản quá độ xuốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật12c/kiện
AW Hố thu (cửa cống thượng lưu)
1Bê tông xi măng hố thu đá 2x4 M200Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật11,71m3
2Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,5122100m2
3Đá dăm đệm hố thuTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,46m3
AX Hố thu (cửa cống hạ lưu)
1Bê tông xi măng hố thu đá 2x4 M200Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,75m3
2Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,039100m2
3Đá dăm đệm hố thuTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,76m3
AY Đào đắp đất
1Đào đấtTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,274100m3
2Đắp trả đất K90Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,1166100m3
3Vận chuyển đất cấp III đổ đi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,1574100m3
4Phá dỡ rãnh hình thang đá hộc xâyTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,67m3
5Phá dỡ bê tông xi măng cống cũTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,72m3
6Phá dỡ ống cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật15đoạn
7Phá dỡ mương thủy lợi BTXMTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,5m3
8Vận chuyển bê tông đổ đi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,3089100m3
AZ Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Hệ thống thoát nước ngang - Cống hộp 2,5x2,5m
BA Ống cống
1Bê tông bản nắp M350 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật16,22m3
2Bê tông tường M350 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật61,21m3
3Bê tông bản đáy M350 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật16,22m3
4Cốt thép bản nắp DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0703tấn
5Cốt thép bản nắp DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,0459tấn
6Cốt thép tường DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,1125tấn
7Cốt thép tường DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,7855tấn
8Cốt thép bản đáy DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0703tấn
9Cốt thép bản đáy DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,0424tấn
10Ván khuôn thép nắp cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,3629100m2
11Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,1887100m2
12Ván khuôn thép móngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,7082100m2
13Ván khuônTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0401100m2
14Bê tông lót móng M150 đá 4x6Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,53m3
15Đá dăm đệm, đá 4x6Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,3m3
16Sản xuất vữa bê tôngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,9365100m3
17Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 4kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,9365100m3
BB Mối nối
1Cốt thép D>18 mối nối cống hộpTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,1694tấn
2Tấm ngăn nướcTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật11,23m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,2266100m
4Nắp đậy ống mạ kẽm D48.2/44.2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật44cái
5Bitum chèn khe nốiTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,01m2
6Tâm cao su chèn kheTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0349100m2
BC Cửa cống thượng lưu, hạ lưu
1Bê tông xi măng M250 đá 1x2 móngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4,9m3
2Ván khuôn thép móngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,1058100m2
3Bê tông xi măng M250 tường cánhTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật9,46m3
4Cốt thép tường DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,7288tấn
5Ván khuôn thépTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,5528100m2
6Bê tông lót móng M150 đá 4x6Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,92m3
7Đá dăm đệm, đá 4x6Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,88m3
BD Gờ đầu cống
1Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,02m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,2024100m2
BE Sân cống
1Bê tông sân cống M350 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật7,52m3
2Ván khuôn thép móngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0832100m2
3Bê tông lót móng M150 đá 4x6Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4,28m3
4Đá dăm đệm, đá 4x6Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật6,42m3
BF Gia cố sân cống
1Bê tông sân cống đá 2x4 M150Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật24,72m3
2Đá dăm đệm, đá 4x6Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,02m3
BG Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật9,9m3
2Cốt thép bản quá độTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,54tấn
3Ván khuôn bê tông bản quá độTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m2
4Lắp đặt bản quá độTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật20cái
5Bốc xếp bản quá độTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật20c/kiện
6Vận chuyển bản quá độ phạm vị 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,510 tấn
7Vận chuyển bản quá độ phạm vi 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,510 tấn
8Bốc xếp bản quá độ xuốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật20c/kiện
BH Gia cố mái taluy
1Bê tông đá 1x2 M150 dày 12cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật17,95m3
2Vữa xi măng M50 dày 2cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật125m2
BI Đào đắp đất
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật8,4895100m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật7,1988100m3
3Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 1KmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,2907100m3
BJ Đường tạm
1Lắp đặt, tháo dỡ cống hộp 1,5x1,5 (tận dụng cống từ tuyến chính)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật28đoạn
2Đá dăm đệm, đá 4x6Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật19,74m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,6100m3
BK Gia cố lề
1Đắp đất K90Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật19,69100m3
2Đào mương đất C3Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,77100m3
3Đắp đê ngăn nướcTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 1KmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,68100m3
BL Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ rãnh hình thang đá hộc xâyTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,49m3
2Phá dỡ ống cốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật17đoạn
3Vận chuyển bê tông đổ đi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,115100m3
4Bê tông gia cố lề M250 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,84m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,1325100m2
6Cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0069100m3
BM Hạng mục: Gia cố taluy và hệ thống thoát nước - Hệ thống hoát nước ngang - Đảo giao thông
1Đá dăm cát đệm dày 10cm đầm chặtTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,03m3
2Ván Khuôn thi côngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,92100m2
3Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật10,82m3
4Sơn đảo giao thôngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật39,24m2
5Phá dỡ kết cấu BTXM cũTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật12,99m3
6Vận chuyển bê tông đổ đi 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,1299100m3
BN Hạng mục: Hệ thống an toàn giao thông + sửa chữa cầu + tổ chức giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 90cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật71cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhậtTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật54cái
3Lắp đặt gương cầu lồiTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật980m
5Tấm sóng giữa KT(3x310x3320)mmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật327tấm
6Tấm sóng đầu KT(3x310x700)mmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật50tấm
7Mắt phản quanTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật327mắt
8Thép đệm (300x70x5)mmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật327cái
9Bu lông D19, L=180mmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật327bộ
10Bu lông D16, L=35mmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2.616bộ
BO Hạng mục: Hệ thống an toàn giao thông + sửa chữa cầu + tổ chức giao thông - Cọc tiêu
1Bê tông cọc M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật14,4204m3
2Cốt thép cọc DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,565tấn
3Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật253,5391m2
4Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,1808100m2
5Lắp đặt cộc tiêuTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật591c/kiện
6Bốc xếp cọc tiêu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật36,051tấn
7Bốc xếp cọc tiêu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật36,051tấn
8Vận chuyển cọc tiêu 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,605110 tấn
9Vận chuyển cọc tiêu 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,605110 tấn
10Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật41,0241m3
11Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 1KmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,4102100m3
BP Hạng mục: Hệ thống an toàn giao thông + sửa chữa cầu + tổ chức giao thông - Cọc H
1Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật3,822m3
2Bê tông móng cọc M150 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4,998m3
3Cốt thép cọc DTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,261tấn
4Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật44,11m2
5Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,451100m2
6Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật10,71m3
7Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 1KmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,107100m3
8Lắp đặt cọc HTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật98c/kiện
9Bốc xếp cọc H - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật9,555tấn
10Bốc xếp cọc H - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật9,555tấn
11Vận chuyển cọc H 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,955510 tấn
12Vận chuyển cọc H 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,955510 tấn
BQ Hạng mục: Hệ thống an toàn giao thông + sửa chữa cầu + tổ chức giao thông - Cọc Km
1Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,756m3
2Bê tông móng cọc M150 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,696m3
3Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật13,7041m2
4Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,076100m2
5Lắp đặt cọc KmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật12c/kiện
6Bốc xếp cọc Km - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,89tấn
7Bốc xếp cọc Km - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật1,89tấn
8Vận chuyển cọc Km 1kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,18910 tấn
9Vận chuyển cọc Km 3km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,18910 tấn
10Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,3m3
11Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 1KmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,003100m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật928,29m2
BR Hạng mục: Hệ thống an toàn giao thông + sửa chữa cầu + tổ chức giao thông - Sửa chữa cầu
1Vệ sinh đỉnh xà mũ mố, bảo dưỡng gối cầuTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4công
2Cào bóc lớp bê tông nhựa mặt cầu, đổ thảiTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,1204100m2
3Chống thấm mặt cầu bằng lớp dung dịch phunTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật240,8m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,828100m2
5Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật2,828100m2
6Sản xuất bê tông nhựaTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,34100tấn
7Lắp đặt khe co giãnTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật29,21m
8Thép CB400-V liên kết khe co giãnTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,423tấn
9Bê tông mặt cầu M450 đá 1x2Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,84m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật5,84m3
11Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0584100m3
12San đất bãi đổ thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,0584100m3
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,34100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ 1km tiếp theoTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,34100tấn
15Sơn trắng đỏ 2 lớp gờ lan can cầuTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật111,54m2
BS Hạng mục: Đảm bảo giao thông
1Trụ + biển báo I.441(a,b,c) phía trước có công trường đang thi công KT(80x140)cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật12cái
2Trụ + biển báo I.440 đoạn đường thi công KT (80x30)cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4cái
3Trụ + biển báo P.127 hạn chế tốc độ (tròn)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Trụ + biển báo W.227 công trường đang thi công (tam giác)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Trụ + biển báo DP.134 hết lệnh cấm (tròn)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Dây ni lông bản rộng 5cmTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật217,28100m
7Bệ bê tông KT (0,3x0,3x0,1)Theo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,9m3
8Ván khuôn đúc bệTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m2
9Đèn xoay mặt trờiTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Công hướng dẫn giao thôngTheo yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật720công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,93%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có mặt đường cấp cao AI) có giá trị xây lắp tối thiểu là 52.126.000.000 VND.Trường hợp nhà thầu là liên danh, một hợp đồng tương tự của nhà thầu liên danh được xác định là đáp ứng khi từng thành viên liên danh có 01 hợp đồng tương tự tương ứng theo tỷ lệ và phần công việc phân chia trong thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.126.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV hoặc phụ trách chỉ huy phó/ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh là: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu,bàn giao đưa vào sử dụng…)(Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ)53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 +Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.(Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại khoản 5, khoản 8 Điều 21 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn, lao động 1 +Tốt nghiệp Đại học trở lên, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 +Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, để thực hiện công việc như: xác định giá dự thầu, giá hợp đồng, kiểm soát chi phí xây dựng, lập hồ sơ thanh toán, điều chỉnh đơn giá hợp đồng, quyết toán A-B.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6T1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn6
3 Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m31
4 Ô tô chuyển trộn bê tông Chuyển trộn bê tông 4
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m32
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,2 m32
7 Máy ủi Máy ủi2
8 Máy lu bánh thép ≥ 8 T 2
9 Máy lu bánh thép ≥ 10 T2
10 Máy lu bánh hơi ≥ 8 T1
11 Máy lu rung ≥ 25T2
12 Máy xúc lật ≥ 1,25m31
13 Máy rải Máy rải1
14 Máy san ≥ 108CV1
15 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 t/h1
16 Trạm trộn bê tông xi măng năng suất ≥ 50 m3/h1
17 Máy tưới nhựa đường tưới nhựa đường1
18 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đầm vật liệu3
19 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít3
20 Phòng thí nghiệm Đạt chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->