Gói thầu: Chi phí xây dựng (bao gồm: sửa chữa điểm dừng, cung cấp lắp đặt thiết bị, chi phí đảm bảo an toàn giao thông, chi phí điện và internet)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912324-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
Tên gói thầu Chi phí xây dựng (bao gồm: sửa chữa điểm dừng, cung cấp lắp đặt thiết bị, chi phí đảm bảo an toàn giao thông, chi phí điện và internet)
Số hiệu KHLCNT 20220786638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Duy tu sửa chữa hạ tầng xe buýt – Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 14:16:00 đến ngày 2022-09-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,060,484,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.090726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.818145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (có hạng mục: kết cấu thép/nhà chờ xe buýt, camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị >= 4.242.340.000 đồng. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thành phần và tổng các hạng mục đáp ứng yêu cầu các hạng mục tương tự nêu trên (trong đó giá trị hạng mục kết cấu thép/nhà chờ xe buýt >= 3.230.000.000 đồng và giá trị hạng mục: camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng >= 977.000.000 đồng) thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.242.340.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị sức cẩu hàng hóa >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải thùng.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt sắt.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị sơn kẻ vạch.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ đo điện vạn năng hiện số.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đồng hồ đo điện trở đất.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng (bao gồm: sửa chữa điểm dừng, cung cấp lắp đặt thiết bị, chi phí đảm bảo an toàn giao thông, chi phí điện và internet)
Sửa chữa các điểm dừng xe buýt trên địa bàn thành phố khu vực 2
210 Ngày
E-CDNT 3 Duy tu sửa chữa hạ tầng xe buýt – Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị , địa chỉ: 7.08B chung cư Mỹ Thuận, An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý giao thông công cộng – Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn kiểm định công trình Toàn Trí – Địa chỉ: 95 Nguyên Hồng, phường 11, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thiết kế và xây dựng Rạng Đông – Địa chỉ: 105 Bùi Tá Hán, phường An Phú, TP. Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh + Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh – Địa chị: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng công trình đô thị – Địa chỉ: 7.08B Chung cư Mỹ Thuận, đường An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch đầu tư – Trung tâm Quản lý giao thông công cộng – Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị , địa chỉ: 7.08B chung cư Mỹ Thuận, An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý giao thông công cộng – Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ hoặc chuyển thể doanh nghiệp hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới ...v.v, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2022. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý giao thông công cộng – Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.290.451 Fax: (028).38.290.458
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.293.179 Fax: (028).38.295.008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trung tâm Quản lý giao thông công cộng. - Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.214.731 Fax: (028).39.262.797
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỜ 3299S
1Tháo dỡ nhà chờ bằng thépTheo hồ sơ thiết kế1,131tấn
2Phá dỡ nền bê tông, gạchTheo hồ sơ thiết kế10,512m3
3Vận chuyển nhà chờ cũ đi thanh lý (tạm tính 1km)Theo hồ sơ thiết kế0,110 tấn/1km
4Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,105100m3
5Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,105100m3/km
6Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, các km còn lạiTheo hồ sơ thiết kế0,105100m3/km
7Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế10,2m2
8Đục bỏ bê tông vỉa hè tạo ram dốc lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,202m3
9Bê tông đá 1x2 M200 tạo ram dốc dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế0,144m3
10Bê tông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế2,628m3
11Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế4,73m3
12Cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
13Cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,826tấn
14Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20, L=0,4mTheo hồ sơ thiết kế40cái
15Cung cấp và gia công thép hình V70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế0,371tấn
16Lắp đặt thép hình V70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế0,371tấn
17Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulongTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
18Lắp đặt thép tấm dày 3mm định vị bulongTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
19Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,138100m2
20Bốc cấu kiện bê tông móng đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế12cái
21Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng 1km đầu (tạm tính cự ly vận chuyển tổng 10km)Theo hồ sơ thiết kế1,18310 tấn
22Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế1,18310 tấn
23Lắp đặt móng nhà chờ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 2 tấnTheo hồ sơ thiết kế12cái
24Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân cột với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,111m3
25Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo hồ sơ thiết kế0,014100m
26Lát gạch Terrazzo KT 400x400x32mm trên móng đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế26,28m2
27Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cmTheo hồ sơ thiết kế1301m
28Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,9m3
29Đào phui đào cấp điện trên vỉa hè, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế5,85m3
30Đắp trả phui đào nền vỉa hè độ chặt K≥0,90, tận dụng vật liệuTheo hồ sơ thiết kế0,059100m3
31Cán CPĐD loại I nền vỉa hè, K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế0,02m3
32Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế1,95m3
33Tái lập vỉa hè nền gạch Terrazzo 400x400x32mmTheo hồ sơ thiết kế19,9m2
34Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế65m
35Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờTheo hồ sơ thiết kế145m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế1,05100m
37Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế32m
38Cung cấp co nối 900 ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế8cái
39Cung cấp ống gen mềm HDPE D20mm luồn dây cáp quangTheo hồ sơ thiết kế1,45100m
40Gia công thép tấm dày 4mm làm trụ KT180x100mm (tận dụng thép trụ cũ)Theo hồ sơ thiết kế0,127tấn
41Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm trụ KT180x100mmTheo hồ sơ thiết kế0,3tấn
42Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm kt200x80mm hàn nối trụ kt180x100Theo hồ sơ thiết kế0,012tấn
43Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm cửa trụTheo hồ sơ thiết kế0,001tấn
44Cung cấp và gia công thép tấm dày 10mm làm chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,06tấn
45Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
46Cung cấp và gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
47Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,003tấn
48Cung cấp bản lề dày 1,3mm, KT 1 lá 70x20mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
49Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,050610 tấn
50Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,050610 tấn
51Sơn tĩnh điện phần trụ, dầm nhà chờTheo hồ sơ thiết kế43,634m2
52Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,050610 tấn
53Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,050610 tấn
54Lắp dựng thép phần thân trụ nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,506tấn
55Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm khung KT180x100mmTheo hồ sơ thiết kế0,222tấn
56Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm bịt 2 đầu dầmTheo hồ sơ thiết kế0,001tấn
57Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1,4mm làm xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,096tấn
58Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm làm kèoTheo hồ sơ thiết kế0,225tấn
59Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,05410 tấn
60Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,05410 tấn
61Sơn tĩnh điện phần mái cheTheo hồ sơ thiết kế18,828m2
62Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,05410 tấn
63Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,05410 tấn
64Lắp dựng thép phần kèo mái che nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,447tấn
65Lắp dựng thép phần xà gồ mái che nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,096tấn
66Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu trà lợp mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,263100m2
67Cung cấp chụp U viền nhôm mái lợpTheo hồ sơ thiết kế34,28m
68Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,155tấn
69Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01610 tấn
70Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01610 tấn
71Sơn tĩnh điện thép phần khung kính giữa nhà chờTheo hồ sơ thiết kế10,122m2
72Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01610 tấn
73Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01610 tấn
74Lắp dựng thép phần khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,155tấn
75Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế23,96m
76Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa)Theo hồ sơ thiết kế7,836m2
77Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộpTheo hồ sơ thiết kế0,073tấn
78Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,088tấn
79Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
80Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
81Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
82Sơn tĩnh điện phần hộp thông tin các tuyến xe buýt trên nhà chờTheo hồ sơ thiết kế17,63m2
83Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
84Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
85Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,18tấn
86Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế12,78m
87Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa)Theo hồ sơ thiết kế4,731m2
88Sản xuất in dán decal nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế4,711m2
89Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộpTheo hồ sơ thiết kế0,073tấn
90Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,087tấn
91Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
92Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
93Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
94Sơn tĩnh điện hộp quảng cáo trên thân nhà chờTheo hồ sơ thiết kế17,528m2
95Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
96Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
97Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,179tấn
98Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế12,78m
99Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa)Theo hồ sơ thiết kế4,73m2
100Tháo dỡ ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,131tấn
101Lắp đặt lại ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,131tấn
102Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,11m3
103Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
104Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
105Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế24lỗ khoan
106Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế24con
107Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 (KLĐV 2,167kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,023tấn
108Tháo dỡ ghế inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
109Lắp đặt lại ghế inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
110Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,036m3
111Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
112Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
113Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế16lỗ khoan
114Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế16con
115Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện bằng nhựa compositeTheo hồ sơ thiết kế2cái
116Cung cấp vít tự khoan L=25mmTheo hồ sơ thiết kế20con
117Lắp dựng thép phần hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
118Cung cấp ổ khoá tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế2cái
B NHÀ CHỜ 4353S
1Tháo dỡ nhà chờ bằng thépTheo hồ sơ thiết kế0,735tấn
2Phá dỡ nền bê tông, gạchTheo hồ sơ thiết kế9,6m3
3Vận chuyển nhà chờ cũ đi thanh lý (tạm tính 1km)Theo hồ sơ thiết kế0,06210 tấn/1km
4Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,096100m3
5Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,096100m3/km
6Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, các km còn lạiTheo hồ sơ thiết kế0,096100m3/km
7Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế10,2m2
8Đục bỏ bê tông vỉa hè tạo ram dốc lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,202m3
9Bê tông đá 1x2 M200 tạo ram dốc dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế0,144m3
10Bê tông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế2,4m3
11Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế4,318m3
12Cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
13Cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,717tấn
14Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20, L=0,4mTheo hồ sơ thiết kế40cái
15Cung cấp và gia công thép hình V70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế0,354tấn
16Lắp đặt thép hình V70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế0,354tấn
17Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulongTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
18Lắp đặt thép tấm dày 3mm định vị bulongTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
19Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,13100m2
20Bốc cấu kiện bê tông móng đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế12cái
21Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng 1km đầu (tạm tính cự ly vận chuyển tổng 10km)Theo hồ sơ thiết kế1,079510 tấn
22Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế1,079510 tấn
23Lắp đặt móng nhà chờ bê tông đúc sẵn (BTĐS)Theo hồ sơ thiết kế12cái
24Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân cột với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,058m3
25Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo hồ sơ thiết kế0,014100m
26Lát gạch Terrazzo KT 400x400x32mm trên móng đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế24m2
27Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cmTheo hồ sơ thiết kế601m
28Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,8m3
29Đào phui đào cấp điện trên vỉa hè, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế2,7m3
30Đắp trả phui đào nền vỉa hè độ chặt K≥0,90, tận dụng vật liệuTheo hồ sơ thiết kế0,027100m3
31Cán CPĐD loại I nền vỉa hè, K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế0,9m3
32Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,9m3
33Tái lập vỉa hè nền gạch Terrazzo 400x400x32mmTheo hồ sơ thiết kế9m2
34Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế30m
35Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờTheo hồ sơ thiết kế50m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
37Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế8m
38Cung cấp co nối 900 ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
39Cung cấp ống gen HDPE D20mm luồn dây cáp quangTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
40Gia công thép ống D90 (tận dụng thép trụ cũ)Theo hồ sơ thiết kế0,113tấn
41Cung cấp và gia công thép ống D90 dày 5mm làm trụTheo hồ sơ thiết kế0,27tấn
42Cung cấp và gia công thép ống D76 dày 5mm làm hàn nối trụTheo hồ sơ thiết kế0,013tấn
43Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm cửa trụTheo hồ sơ thiết kế0,001tấn
44Cung cấp và gia công thép tấm dày 10mm làm chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,046tấn
45Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
46Cung cấp và gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
47Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
48Cung cấp bản lề dày 1,3mm, KT 1 lá 70x20mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
49Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,046410 tấn
50Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,046410 tấn
51Sơn tĩnh điện phần trụ, dầm nhà chờTheo hồ sơ thiết kế10,236m2
52Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,046410 tấn
53Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,046410 tấn
54Lắp dựng thép phần thân trụ nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,464tấn
55Cung cấp và gia công thép ống D101,6 dày 5mm làm kèoTheo hồ sơ thiết kế0,024tấn
56Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm bịt 2 đầu dầmTheo hồ sơ thiết kế0,001tấn
57Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1,4mm làm xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,091tấn
58Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm làm kèoTheo hồ sơ thiết kế0,228tấn
59Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,03410 tấn
60Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,03410 tấn
61Sơn tĩnh điện phần mái cheTheo hồ sơ thiết kế19,006m2
62Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,03410 tấn
63Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,03410 tấn
64Lắp dựng thép phần kèo mái che nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,252tấn
65Lắp dựng thép phần xà gồ mái che nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,091tấn
66Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu trà lợp mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,24100m2
67Cung cấp chụp U viền nhôm mái lợpTheo hồ sơ thiết kế32m
68Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,139tấn
69Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01410 tấn
70Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01410 tấn
71Sơn tĩnh điện phần khung kính giữa nhà chờTheo hồ sơ thiết kế8,97m2
72Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01410 tấn
73Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01410 tấn
74Lắp dựng thép phần khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,139tấn
75Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế23,96m
76Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa)Theo hồ sơ thiết kế7,836m2
77Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộpTheo hồ sơ thiết kế0,074tấn
78Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,088tấn
79Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
80Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
81Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
82Sơn tĩnh điện phần hộp thông tin các tuyến xe buýt trên nhà chờTheo hồ sơ thiết kế17,576m2
83Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
84Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
85Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,181tấn
86Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế12,78m
87Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa)Theo hồ sơ thiết kế4,731m2
88Sản xuất, in dán decan nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế4,71m2
89Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộpTheo hồ sơ thiết kế0,073tấn
90Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,087tấn
91Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
92Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
93Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
94Sơn tĩnh điện hộp quảng cáo trên thân nhà chờTheo hồ sơ thiết kế17,474m2
95Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
96Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
97Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,179tấn
98Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế12,78m
99Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa)Theo hồ sơ thiết kế4,73m2
100Tháo dỡ ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,131tấn
101Lắp đặt lại ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,131tấn
102Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,11m3
103Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
104Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
105Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế24lỗ khoan
106Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế24con
107Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 (KLĐV 2,167kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,023tấn
108Cung cấp, gia công thanh inox D60 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
109Lắp đặt lại thanh inox D60 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
110Cung cấp, gia công thanh inox D32 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
111Lắp đặt lại thanh inox D32 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
112Tháo dỡ ghế inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
113Lắp đặt lại ghế inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
114Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,036m3
115Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
116Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
117Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế16lỗ khoan
118Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế16con
119Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện bằng nhựa compositeTheo hồ sơ thiết kế2cái
120Cung cấp vít tự khoan L=25mmTheo hồ sơ thiết kế20con
121Lắp dựng thép phần hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
122Cung cấp ổ khoá tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế4cái
C NHÀ CHỜ 3543S
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế111,78m2
2Tháo dỡ bảng quảng cáo, bảng thông tin tuyếnTheo hồ sơ thiết kế87,75m2
3Phá dỡ bêtông nền tạo lối lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế1,62m3
4Bêtông lối đi đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế1,62m3
5Lát gạch Terazzo lối đi, nền nhà chờTheo hồ sơ thiết kế16,2m2
6Sơn vạch vàng dày 2mm chỗ dừng xe buýtTheo hồ sơ thiết kế32,4m2
7Bê tông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế11,7m3
8Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế21,285m3
9Cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,084tấn
10Cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế3,718tấn
11Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20, L=0,4mTheo hồ sơ thiết kế144cái
12Cung cấp và gia công thép hình V70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế1,67tấn
13Lắp đặt thép hình V70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế1,67tấn
14Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulongTheo hồ sơ thiết kế0,081tấn
15Lắp đặt thép tấm dày 3mm định vị bulongTheo hồ sơ thiết kế0,081tấn
16Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,62100m2
17Bốc cấu kiện bê tông móng đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế54cái
18Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng 1km đầu (tạm tính cự ly vận chuyển tổng 10km)Theo hồ sơ thiết kế5,32110 tấn
19Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế5,32110 tấn
20Lắp đặt móng nhà chờ bê tông đúc sẵn (BTĐS)Theo hồ sơ thiết kế54cái
21Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân cột với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,207m3
22Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo hồ sơ thiết kế0,063100m
23Lát gạch Terrazzo KT 400x400x32mm trên móng đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế117m2
24Cung cấp và gia công thép tấm 6mm là thân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,939tấn
25Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế2,91910 tấn
26Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế2,91910 tấn
27Sơn tĩnh điện kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế79,733m2
28Vận chuyển thép đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế2,91910 tấn
29Vận chuyển thép đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế2,91910 tấn
30Cung cấp và gia công thép pát xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,011tấn
31Cung cấp và gia công thép ke xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,0011tấn
32Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1,4mm làm xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,574tấn
33Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,05910 tấn
34Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,05910 tấn
35Sơn tĩnh điện kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế52,789m2
36Vận chuyển thép đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,05910 tấn
37Vận chuyển thép đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,05910 tấn
38Lắp dựng xà gồ mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,586tấn
39Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu trà lợp mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế1,375100m2
40Cung cấp chụp U viền nhôm mái lợpTheo hồ sơ thiết kế164,052m
41Cung cấp thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,346tấn
42Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,03510 tấn
43Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,03510 tấn
44Sơn tĩnh điện phần hộp thông tin các tuyến xe buýt trên nhà chờTheo hồ sơ thiết kế22,064m2
45Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,03510 tấn
46Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,03510 tấn
47Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,346tấn
48Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế59,13m
49Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa)Theo hồ sơ thiết kế22,9291m2
50Sản xuất, in dán decal bảng thông tinTheo hồ sơ thiết kế22,9291m2
51Cung cấp thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,896tấn
52Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,0910 tấn
53Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,0910 tấn
54Sơn tĩnh điện hộp quảng cáo trên thân nhà chờTheo hồ sơ thiết kế57,089m2
55Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,0910 tấn
56Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,0910 tấn
57Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,896tấn
58Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế154,26m
59Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa)Theo hồ sơ thiết kế82,398m2
60Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện bằng nhựa compositeTheo hồ sơ thiết kế9cái
61Cung cấp thép V30x30 treo tủTheo hồ sơ thiết kế0,013tấn
62Vít tự khoan D6, L=15mmTheo hồ sơ thiết kế90con
63Cung cấp ổ khoá tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
64Gia công thanh inox D48 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,033tấn
65Lắp đặt thanh inox D48 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,033tấn
66Tháo dỡ ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,591tấn
67Lắp đặt lại ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,591tấn
68Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,495m3
69Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,119tấn
70Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,119tấn
71Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế108lỗ khoan
72Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế108con
73Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 (KLĐV 2,167kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,103tấn
74Cung cấp, gia công thanh inox D60 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,049tấn
75Lắp đặt lại thanh inox D60 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,049tấn
76Cung cấp, gia công thanh inox D32 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
77Lắp đặt lại thanh inox D32 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
78Tháo dỡ lại tay nắm inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,168tấn
79Lắp đặt lại tay nắm inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,168tấn
80Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,162m3
81Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,025tấn
82Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,025tấn
83Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế72lỗ khoan
84Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế72con
D NHÀ CHỜ 1876S
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế37,26m2
2Tháo dỡ bảng quảng cáo, bảng thông tin tuyếnTheo hồ sơ thiết kế29,25m2
3Phá dỡ bêtông nền tạo lối lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,54m3
4Bêtông lối đi đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,54m3
5Lát gạch Terazzo lối đi, nền nhà chờTheo hồ sơ thiết kế5,4m2
6Sơn vạch vàng dày 2mm chỗ dừng xe buýtTheo hồ sơ thiết kế10,8m2
7Bê tông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế3,9m3
8Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế7,095m3
9Cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,028tấn
10Cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế1,239tấn
11Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20, L=0,4mTheo hồ sơ thiết kế48cái
12Cung cấp và gia công thép hình V70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế0,557tấn
13Lắp đặt thép hình V70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế0,557tấn
14Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulongTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
15Lắp đặt thép tấm dày 3mm định vị bulongTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
16Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,207100m2
17Bốc cấu kiện bê tông móng đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế18cái
18Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng 1km đầu (tạm tính cự ly vận chuyển tổng 10km)Theo hồ sơ thiết kế1,77410 tấn
19Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế1,77410 tấn
20Lắp đặt móng nhà chờ bê tông đúc sẵn (BTĐS)Theo hồ sơ thiết kế18cái
21Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân cột với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,069m3
22Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo hồ sơ thiết kế0,021100m
23Lát gạch Terrazzo KT 400x400x32mm trên móng đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế39m2
24Cung cấp và gia công thép tấm 6mm là thân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,313tấn
25Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,97310 tấn
26Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,97310 tấn
27Sơn tĩnh điện kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế26,578m2
28Vận chuyển thép đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,97310 tấn
29Vận chuyển thép đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,97310 tấn
30Cung cấp và gia công thép pát xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
31Cung cấp và gia công thép ke xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,0004tấn
32Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1,4mm làm xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,191tấn
33Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,0210 tấn
34Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,0210 tấn
35Sơn tĩnh điện kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế17,596m2
36Vận chuyển thép đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,0210 tấn
37Vận chuyển thép đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,0210 tấn
38Lắp dựng xà gồ mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,195tấn
39Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu trà lợp mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,458100m2
40Cung cấp chụp U viền nhôm mái lợpTheo hồ sơ thiết kế54,684m
41Cung cấp thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,115tấn
42Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01210 tấn
43Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01210 tấn
44Sơn tĩnh điện phần hộp thông tin các tuyến xe buýt trên nhà chờTheo hồ sơ thiết kế7,355m2
45Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01210 tấn
46Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01210 tấn
47Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,115tấn
48Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế19,71m
49Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa)Theo hồ sơ thiết kế7,6431m2
50Sản xuất, in dán decan nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế7,643m2
51Cung cấp thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,299tấn
52Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,0310 tấn
53Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,0310 tấn
54Sơn tĩnh điện hộp quảng cáo trên thân nhà chờTheo hồ sơ thiết kế19,03m2
55Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,0310 tấn
56Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,0310 tấn
57Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,299tấn
58Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế51,42m
59Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa)Theo hồ sơ thiết kế27,466m2
60Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện bằng nhựa compositeTheo hồ sơ thiết kế3cái
61Cung cấp thép V30x30 treo tủTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
62Vít tự khoan D6, L=15mmTheo hồ sơ thiết kế30con
63Cung cấp ổ khoá tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế3cái
64Gia công thanh inox D48 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,044tấn
65Lắp đặt thanh inox D48 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,044tấn
66Tháo dỡ ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,197tấn
67Lắp đặt lại ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,197tấn
68Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,165m3
69Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,04tấn
70Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,04tấn
71Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế36lỗ khoan
72Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế36con
73Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 (KLĐV 2,167kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,034tấn
74Cung cấp, gia công thanh inox D60 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
75Lắp đặt lại thanh inox D60 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
76Cung cấp, gia công thanh inox D32 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,003tấn
77Lắp đặt lại thanh inox D32 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,003tấn
78Tháo dỡ lại tay nắm inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,056tấn
79Lắp đặt lại tay nắm inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,056tấn
80Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,054m3
81Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,008tấn
82Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,008tấn
83Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế24lỗ khoan
84Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế24con
E NHÀ CHỜ 6180S
1Tháo dỡ nhà chờ bằng thépTheo hồ sơ thiết kế0,418tấn
2Phá dỡ nền bê tông, gạchTheo hồ sơ thiết kế9,6m3
3Vận chuyển nhà chờ cũ đi thanh lý (tạm tính 1km)Theo hồ sơ thiết kế0,41810 tấn/1km
4Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,096100m3
5Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,096100m3/km
6Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, các km còn lạiTheo hồ sơ thiết kế0,096100m3/km
7Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế10,2m2
8Đục bỏ bê tông vỉa hè tạo ram dốc lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,202m3
9Bê tông đá 1x2 M200 tạo ram dốc dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế0,144m3
10Bê tông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế2,4m3
11Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế4,318m3
12Cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
13Cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,717tấn
14Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20, L=0,4mTheo hồ sơ thiết kế40cái
15Cung cấp và gia công thép hình V70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế0,354tấn
16Lắp đặt thép hình V70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế0,354tấn
17Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulongTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
18Lắp đặt thép tấm dày 3mm định vị bulongTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
19Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,13100m2
20Bốc cấu kiện bê tông móng đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế12cái
21Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng 1km đầu (tạm tính cự ly vận chuyển tổng 10km)Theo hồ sơ thiết kế1,079510 tấn
22Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế1,079510 tấn
23Lắp đặt móng nhà chờ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 2 tấnTheo hồ sơ thiết kế12cái
24Đổ vữa đệm chân cột với nền nhà chờ M100, dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế0,058m3
25Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo hồ sơ thiết kế0,014100m
26Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm trên móng đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế24m2
27Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cmTheo hồ sơ thiết kế701m
28Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,1m3
29Đào phui đào cấp điện trên vỉa hè, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế3,15m3
30Đắp trả phui đào nền vỉa hè độ chặt K≥0,90, tận dụng vật liệuTheo hồ sơ thiết kế0,032100m3
31Cán CPĐD loại I nền vỉa hè, K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế1,05m3
32Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế1,05m3
33Tái lập vỉa hè nền gạch Terrazzo 400x400x32mmTheo hồ sơ thiết kế1,35m2
34Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế35m
35Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờTheo hồ sơ thiết kế55m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế0,45100m
37Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế8m
38Cung cấp co nối 900 ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
39Cung cấp ống gen mềm luồn dây cáp quangTheo hồ sơ thiết kế0,55100m
40Cung cấp và gia công thép ống D114 dày 4mm làm trụTheo hồ sơ thiết kế0,394tấn
41Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm cửa trụTheo hồ sơ thiết kế0,001tấn
42Cung cấp và gia công thép tấm dày 10mm làm chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,046tấn
43Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
44Cung cấp và gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
45Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
46Cung cấp bản lề dày 1,3mm, KT 1 lá 70x20mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
47Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,046210 tấn
48Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,046210 tấn
49Sơn tĩnh điện phần trụ, dầm nhà chờTheo hồ sơ thiết kế12,002m2
50Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,046210 tấn
51Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,046210 tấn
52Lắp dựng thép phần thân trụ nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,462tấn
53Cung cấp và gia công thép ống D130 dày 6mm làm kèoTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
54Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm bịt 2 đầu dầmTheo hồ sơ thiết kế0,001tấn
55Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1,4mm làm xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,091tấn
56Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm làm kèoTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
57Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01910 tấn
58Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01910 tấn
59Sơn tĩnh điện phần mái cheTheo hồ sơ thiết kế19,006m2
60Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01910 tấn
61Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01910 tấn
62Lắp dựng thép phần kèo mái che nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,099tấn
63Lắp dựng thép phần xà gố mái che nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,091tấn
64Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu trà lợp mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,24100m2
65Cung cấp chụp U viền nhôm mái lợpTheo hồ sơ thiết kế32m
66Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,139tấn
67Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01410 tấn
68Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01410 tấn
69Sơn tĩnh điện phần khung kính giữa nhà chờTheo hồ sơ thiết kế8,97m2
70Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01410 tấn
71Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01410 tấn
72Lắp dựng thép phần khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,139tấn
73Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế23,96m
74Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa)Theo hồ sơ thiết kế7,836m2
75Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộpTheo hồ sơ thiết kế0,074tấn
76Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,088tấn
77Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
78Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
79Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
80Sơn tĩnh điện phần hộp thông tin các tuyến xe buýt trên nhà chờTheo hồ sơ thiết kế17,576m2
81Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
82Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
83Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,181tấn
84Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế12,78m
85Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa)Theo hồ sơ thiết kế4,731m2
86Sản xuất, in dán decal nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế4,711m2
87Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộpTheo hồ sơ thiết kế0,073tấn
88Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,087tấn
89Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
90Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
91Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
92Sơn tĩnh điện hộp quảng cáo trên thân nhà chờTheo hồ sơ thiết kế17,474m2
93Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
94Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,01810 tấn
95Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,179tấn
96Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế12,78m
97Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp dày 5mm, có lớp keo chống vỡ ở giữa)Theo hồ sơ thiết kế4,73m2
98Gia công thanh D48 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,044tấn
99Lắp đặt thanh inox D48 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,044tấn
100Tháo dỡ ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,131tấn
101Lắp đặt lại ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,131tấn
102Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,11m3
103Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
104Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
105Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế24lỗ khoan
106Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế24con
107Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 (KLĐV 2,167kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,023tấn
108Gia công thanh D60 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
109Lắp đặt thanh inox D60 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
110Gia công thanh D32 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,003tấn
111Lắp đặt thanh inox D32 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế0,003tấn
112Tháo dỡ ghế inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
113Lắp đặt lại ghế inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
114Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,036m3
115Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
116Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
117Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế16lỗ khoan
118Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế16con
119Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện bằng nhựa compositeTheo hồ sơ thiết kế3cái
120Cung cấp thép V30x30 treo tủTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
121Cung cấp vít tự khoan L=25mmTheo hồ sơ thiết kế20con
122Cung cấp ổ khoá tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế3cái
F TRỤ DỪNG LOẠI 4S
1Tháo dỡ trụ dừng cũ thép ống D90 dày 3mm, chiều dài 3,4mTheo hồ sơ thiết kế5,443tấn
2Đào móng cột trụ dừngTheo hồ sơ thiết kế33,075m3
3Vận chuyển trụ dừng cũ đi thanh lý (tạm tính 1km)Theo hồ sơ thiết kế0,14410 tấn/1km
4Vận chuyển bê tông móng trụ dừng cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,3308100m3
5Vận chuyển bê tông móng trụ dừng cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,3308100m3/km
6Vận chuyển bê tông móng trụ dừng cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, các km còn lạiTheo hồ sơ thiết kế0,3308100m3/km
7Bê tông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế4,725m3
8Ván khuôn đổ móngTheo hồ sơ thiết kế3,024100m2
9Bê tông đổ móng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế34,02m3
10Cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,132tấn
11Cốt thép móng, 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,363tấn
12Cung cấp, lắp đặt bulong M20, L=0,72m liên kết móngTheo hồ sơ thiết kế756bộ
13Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS)Theo hồ sơ thiết kế189cái
14Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS ≤ 0,5TTheo hồ sơ thiết kế189cấu kiện
15Vận chuyển móng đi lắp dựng 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế8,50510 tấn/1km
16Vận chuyển móng đi lắp dựng các km còn lạiTheo hồ sơ thiết kế8,50510 tấn/1km
17Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS ≤ 0,5TTheo hồ sơ thiết kế189cấu kiện
18Cạo lớp sơn cũ trụ dừngTheo hồ sơ thiết kế15,347m2
19Gia công thép ống tròn D90 dày 4mm (tận dụng thép trụ cũ)Theo hồ sơ thiết kế4,002tấn
20Hàn thép nối trụ đường hàn 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,02810m
21Cung cấp, gia công thép ống tròn D90 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế0,8tấn
22Cung cấp và gia công thép tấm làm mặt bích dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế1,484tấn
23Cung cấp và gia công thép tấm cạnh khế dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế2,493tấn
24Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế3,629tấn
25Nhựa poly trong 3mmTheo hồ sơ thiết kế2,23100m2
26Sản xuất in dán decal hộp thông tinTheo hồ sơ thiết kế223,021m2
27Cung cấp và gia công thép góc V25x25x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,957tấn
28Cung cấp và gia công thép lá 20x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,469tấn
29Cung cấp lắp đặt ốc vít d6, L=15mmTheo hồ sơ thiết kế3.780bộ
30Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế3,042tấn
31Biển báo tôn tráng kẽm dày 1,2mm, dán màng phản quangTheo hồ sơ thiết kế1,814100m2
32Cung cấp và gia công thép góc V25x25x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,831tấn
33Cung cấp và gia công thép lá 20x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,41tấn
34Cung cấp lắp đặt ốc vít d6, L=15mmTheo hồ sơ thiết kế3.780bộ
35Bốc xếp lên thép đi sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế18,117tấn
36Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế1,81210 tấn/1km
37Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế1,81210 tấn/1km
38Bốc xếp xuống thép đi sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế18,117tấn
39Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế555,395m2
40Bốc xếp lên thép đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế18,117tấn
41Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế1,81210 tấn/1km
42Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế1,81210 tấn/1km
43Bốc xếp xuống thép đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế18,117tấn
44Lắp dựng kết cấu thép trụ dừngTheo hồ sơ thiết kế189cột
45Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế680,4m2
46Phá dỡ nền vỉa hè bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế75,6m3
47Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,756100m3
48Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,756100m3/km
49Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, các km còn lạiTheo hồ sơ thiết kế0,756100m3/km
50Bê tông vỉa hè đá 1x2, M200 đổ tại chỗ dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế37,8m3
51Vữa xi măng M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế756m2
52Lát gạch Terrazzo kích thước 0,4x0,4m - màu xanhTheo hồ sơ thiết kế756m2
G TRỤ DỪNG LOẠI 5S
1Tháo dỡ trụ dừng cũ thép tấm dày 6mm, chiều dài 3,8mTheo hồ sơ thiết kế0,515tấn
2Đào móng cột trụ dừngTheo hồ sơ thiết kế1,05m3
3Vận chuyển trụ dừng cũ đi thanh lý (tạm tính 1km)Theo hồ sơ thiết kế0,00210 tấn/1km
4Vận chuyển bê tông móng trụ dừng cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,012100m3
5Vận chuyển bê tông móng trụ dừng cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,012100m3/km
6Vận chuyển bê tông móng trụ dừng cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, các km còn lạiTheo hồ sơ thiết kế0,012100m3/km
7Bê tông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế0,15m3
8Ván khuôn đổ móngTheo hồ sơ thiết kế0,096100m2
9Bê tông đổ móng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế1,122m3
10Cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,008tấn
11Cung cấp, lắp đặt bulong M20, L=0,72m liên kết móngTheo hồ sơ thiết kế24bộ
12Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế6cái
13Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS ≤ 0,5TTheo hồ sơ thiết kế6cấu kiện
14Vận chuyển móng đi lắp dựng 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,280510 tấn/1km
15Vận chuyển móng đi lắp dựng các km còn lạiTheo hồ sơ thiết kế0,280510 tấn/1km
16Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS ≤ 0,5TTheo hồ sơ thiết kế6cấu kiện
17Cạo lớp sơn cũ trụ dừngTheo hồ sơ thiết kế10,731m2
18Gia công thép tấm dày 6mm (tận dụng thép trụ cũ)Theo hồ sơ thiết kế0,495tấn
19Hàn thép nối trụ đường hàn 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,29410m
20Cung cấp, gia công thép tấm dày 6mm thành thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
21Cung cấp và gia công thép tấm làm mặt bích dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,085tấn
22Cung cấp và gia công thép tấm cạnh khế dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
23Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,17tấn
24Nhựa poly trong 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,115100m2
25Sản xuất in dán decal hộp thông tinTheo hồ sơ thiết kế11,521m2
26Cung cấp và gia công thép góc V40x25x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,038tấn
27Cung cấp lắp đặt ốc vít d6, L=15mmTheo hồ sơ thiết kế120bộ
28Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,221tấn
29Cung cấp và gia công thép góc V40x25x2mm (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế0,059tấn
30Biển báo tôn tráng kẽm dày 1,2mm, dán màng phản quangTheo hồ sơ thiết kế0,077100m2
31Bốc xếp lên thép đi sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1,1tấn
32Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,1110 tấn/1km
33Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,1110 tấn/1km
34Bốc xếp xuống thép đi sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1,1tấn
35Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế36,972m2
36Bốc xếp lên thép đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế1,1tấn
37Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,1110 tấn/1km
38Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,1110 tấn/1km
39Bốc xếp xuống thép đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế1,1tấn
40Lắp dựng kết cấu thép trụ dừng loại 1Theo hồ sơ thiết kế6cột
41Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế21,6m2
42Phá dỡ nền vỉa hè bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2,4m3
43Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,024100m3
44Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,024100m3/km
45Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, các km còn lạiTheo hồ sơ thiết kế0,048100m3/km
46Bê tông vỉa hè đá 1x2, M200 đổ tại chỗ dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế1,2m3
47Vữa xi măng M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế24m2
48Lát gạch Terrazzo kích thước 0,4x0,4m - màu xanhTheo hồ sơ thiết kế24m2
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Nhân công điều tiết giao thôngTheo hồ sơ thiết kế240công
2C/c biển báo hạn chế tốc độ W,245a KT90cm (tam giác)Theo hồ sơ thiết kế1cái
3C/c biển báo công trường đang thi công W,227 KT90cm (tam giác)Theo hồ sơ thiết kế1cái
4Đèn chớp xoayTheo hồ sơ thiết kế2cái
5C/c cọc tiêu chóp nónTheo hồ sơ thiết kế10cái
6C/c thép tròn ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế2,12kg
7C/c thép tròn ĐK>10mmTheo hồ sơ thiết kế1,26kg
8C/c thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế32,48kg
9SX thép hình hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế2,86m2
10Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (ĐMNC=1,6 *22lần)Theo hồ sơ thiết kế2cái
11Sơn sắt thép các loại 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế2,86m2
I Điện chiếu sáng nhà chờ, camera, bảng LED
1Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-50A-4,5kATheo hồ sơ thiết kế18cái
2Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-40A-4,5kATheo hồ sơ thiết kế18cái
3Cung cấp, lắp đặt RCCB 2P-40A-30mATheo hồ sơ thiết kế18cái
4Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P-10A-30mA-6kATheo hồ sơ thiết kế36cái
5Lắp đặt chống sét lan truyền đường nguồn 1P+NTheo hồ sơ thiết kế18cái
6Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế36cái
7Cung cấp, lắp đặt cầu đấu 3P có nắp nhựaTheo hồ sơ thiết kế18cái
8Cung cấp, lắp đặt cầu đấu tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế18cái
9Cung cấp, lắp đặt thanh Din rail 35mmTheo hồ sơ thiết kế18m
10Cung cấp, lắp đặt máng nhựa công nghiệp 30x40mmTheo hồ sơ thiết kế36m
11Cung cấp, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm (2 đầu ren)Theo hồ sơ thiết kế54cọc
12Cung cấp ống nối cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=70mmTheo hồ sơ thiết kế108cái
13Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế162m
14Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế181 cọc
15Đo kiểm tra điện trở của đất đạt tiêu chuẩn thi công ≤ 4ΩTheo hồ sơ thiết kế181 vị trí đo
16Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính 1 inchTheo hồ sơ thiết kế270m
17Cung cấp đầu nối ống mềm kính nước đường kính 1 inchTheo hồ sơ thiết kế90cái
18Cung cấp, lắp đặt dây đai Inox, khóa đai Inox, độ cao HTheo hồ sơ thiết kế721 bộ
19Cung cấp, lắp đặt miếng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế18m
20Cung cấp bọt chống thấm FoamTheo hồ sơ thiết kế18chai
21Cung cấp keo siliconTheo hồ sơ thiết kế10,8chai
22Cung cấp vít bắn tônTheo hồ sơ thiết kế180gram
23Cung cấp vít đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế180gram
24Cung cấp băng cao su non chống thấmTheo hồ sơ thiết kế10,8cuộn
25Cung cấp, lắp đặt đầu cốt và bọc đầu cốtTheo hồ sơ thiết kế360cái
26Cung cấp, lắp đặt dầu cốt pin rỗng 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế360cái
27Cung cấp, lắp đặt đầu cốt pin rỗng 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế360cái
28Cung cấp, lắp đặt đầu cốt 25mm2Theo hồ sơ thiết kế54cái
29Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn 1 inchTheo hồ sơ thiết kế90cái
30Cung cấp, lắp đặt cầu đấu có chìTheo hồ sơ thiết kế54cái
31Cung cấp, lắp đặt cầu đấu không chìTheo hồ sơ thiết kế54cái
32Cung cấp, lắp đặt bộ hẹn giờ chiếu sáng (có pin dự trữ)Theo hồ sơ thiết kế18bộ
33Cung cấp, lắp đặt máng +tuýp dài 0,6m, bóng led Master 1x10wTheo hồ sơ thiết kế72bộ
34Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CXV/3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế162m
35Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính D32/27 (1 inch)Theo hồ sơ thiết kế162m
36Cung cấp, đầu nối ống mềm kín nước đường kính D32/27 (1 inch)Theo hồ sơ thiết kế144cái
37Cung cấp, lắp đặt domino bọc nhựaTheo hồ sơ thiết kế72cái
38Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn 1 inchTheo hồ sơ thiết kế180cái
39Cung cấp, lắp đặt đầu cốt pin rỗng 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế252cái
40Camera hồng ngoạiTheo hồ sơ thiết kế14bộ
41Bộ nguồn camera 12VDC/2ATheo hồ sơ thiết kế14cái
42Thẻ nhớ 128GTheo hồ sơ thiết kế14cái
43Lắp đặt camera quan sátTheo hồ sơ thiết kế14bộ
44Lắp đặt bộ nguồn camera 12VDC/2ATheo hồ sơ thiết kế14bộ
45Cung cấp, lắp đặt cáp mạng CAT 6ATheo hồ sơ thiết kế70m
46Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn camera CXV/3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
47Cung cấp, lắp đặt đầu cốt RJ45 CAT 6A, chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế56cái
48Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật cho cameraTheo hồ sơ thiết kế14hộp
49Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính D32/27 (1 inch)Theo hồ sơ thiết kế56m
50Cung cấp, đầu nối ống mềm kín nước đường kính D32/27 (1 inch)Theo hồ sơ thiết kế28cái
51Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn D32/27 (1 inch)Theo hồ sơ thiết kế56cái
52Cung cấp, lắp đặt chống sét lan truyền đường tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế14cái
53Cung cấp bộ giắc cắm nguồn DC (1 đực, 1 cái)Theo hồ sơ thiết kế14bộ
54Cung cấp, lắp đặt Bảng thiết bị thông tin điện tử LED kích thước 950x440x100mmTheo hồ sơ thiết kế7bộ
55Vỏ tủ composite ép nóng H990xW500x340 đựng bình Ắc quy khôTheo hồ sơ thiết kế7cái
56Bình Ắc quy khô 12VDC/200AhTheo hồ sơ thiết kế14cái
57Bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời 48VDC/45ATheo hồ sơ thiết kế7cái
58Jack MC4 nối điện SolarTheo hồ sơ thiết kế14cái
59Tấm Pin NLMT 450WTheo hồ sơ thiết kế28tấm
60Inverter 1P 3kVA/2kWTheo hồ sơ thiết kế7cái
61Lắp đặt tủ đựng bình ắc quyTheo hồ sơ thiết kế7tủ
62Lắp đặt Tấm Pin NLMT 450WTheo hồ sơ thiết kế28tấm
63Cung cấp, lắp đặt thanh Rail nhôm gác Pin NLMT 500x50mmTheo hồ sơ thiết kế105thanh
64Lắp đặt Inverter 1P 3kVA/2kWTheo hồ sơ thiết kế7cái
65Cung cấp, lắp đặt dây điện nguồn CXV 3x8mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
66Cung cấp, lắp đặt cáp Solar 4mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
67Cung cấp, lắp đặt Tủ lắp thiết bị điện Chống sét, CB DC…Theo hồ sơ thiết kế7cái
68Cung cấp, lắp đặt các Aptomat 1P Theo hồ sơ thiết kế7cái
69Cung cấp, lắp đặt máng nhựa công nghiệp 30x40mmTheo hồ sơ thiết kế14m
70Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mmTheo hồ sơ thiết kế7cọc
71Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế63m
72Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse đồng 25mm2Theo hồ sơ thiết kế14cái
73Chống thấm nhà chò sau lắp HT SolarTheo hồ sơ thiết kế7bộ
74Chi phí lắp đặt và cước sử dụng internet, chi phí sử dụng điện 12 thángTheo hồ sơ thiết kế1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.090726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.818145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (có hạng mục: kết cấu thép/nhà chờ xe buýt, camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị >= 4.242.340.000 đồng. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thành phần và tổng các hạng mục đáp ứng yêu cầu các hạng mục tương tự nêu trên (trong đó giá trị hạng mục kết cấu thép/nhà chờ xe buýt >= 3.230.000.000 đồng và giá trị hạng mục: camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng >= 977.000.000 đồng) thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.242.340.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần kết cấu 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn2
2 Cần cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm sức cẩu hàng hóa >=16 tấn2
3 Ô tô tải thùng.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 12 tấn1
4 Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m1
5 Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >= 23kw3
6 Máy cắt sắt.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >= 5kw4
7 Máy đầm dùi.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >= 1,5kw4
8 Máy trộn bê tông.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm dung tích bồn >= 250 lít2
9 Thiết bị sơn kẻ vạch.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm .2
10 Máy đầm bàn.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >= 1kw2
11 Đồng hồ đo điện vạn năng hiện số.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm .1
12 Đồng hồ đo điện trở đất.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->