Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220902658-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220902569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 14:05:00 đến ngày 2022-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,210,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 636,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.363E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị mỗi hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc hồ sơ quyết toán;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ. (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình) Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn có danh sách của nhà thầu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 3-6T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 3-6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 2
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa mặt đường, rãnh thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km2+785 -:-Km5+800, Km42+300-:-Km45+500 Quốc lộ 19D, tỉnh Gia Lai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Gia Lai. Địa chỉ: Số 170 Trường Chinh – thành phố PleiKu – tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông An Bình. Địa chỉ: Số 70 Tạ Quang Bửu – thành phố PleiKu – tỉnh Gia Lai; + Nhà thầu giám sát thi công; quản lý dự án.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 636.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn Km2+785-Km5+800
B *\Nền đường
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V145,211 m3
2Đánh cấp nền đườngMô tả theo chương V27,11 m3
3Đào nền đườngMô tả theo chương V194,291 m3
4Đào rãnh dọcMô tả theo chương V70,871 m3
5Đào khuôn đườngMô tả theo chương V38,161 m3
6Đào tạo diện thi côngMô tả theo chương V22,751 m3
7Mua đất để đắp tại mỏMô tả theo chương V2.042,80271 m3
8Đắp đất nền đường K0.95 tận dụngMô tả theo chương V2.409,811 m3
C *\Sửa chữa hư hỏng mặt đường cũ
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V117,261 m3
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T)Mô tả theo chương V50,811 m3
3Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng đầm cóc)Mô tả theo chương V66,461 m3
4Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy)Mô tả theo chương V25,41 m3
5Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng đầm cóc)Mô tả theo chương V33,231m3
6Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy)Mô tả theo chương V58,631 m3
D *\Mặt đường
1Cào tạo nhám mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V9.231,531 m2
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cmMô tả theo chương V624,41 m3
3Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dướiMô tả theo chương V312,21 m3
4Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả bù vênh)Mô tả theo chương V2.259,731 m3
5Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả theo chương V11.312,871 m2
6Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 7cmMô tả theo chương V11.312,871 m2
7Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5Kg/m2 (trên đường cũ)Mô tả theo chương V1,83610m2
8Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 3.5cmMô tả theo chương V18,361 m2
E *\Gia cố rãnh
F I-Gia cố rãnh dọc bằng tấm lát BT
1Đào rãnh dọcMô tả theo chương V9,231 m3
2Lớp giấy dầuMô tả theo chương V142,421 m2
3BT đáy rãnh đá 1x2 M150Mô tả theo chương V8,331 m3
G Tấm lát BT
1Gỗ đệm khe co giãn đáy rãnhMô tả theo chương V0,0331 m3
2BT tấm lát đá 1x2 M200Mô tả theo chương V26,451 m3
3Ván khuôn tấm látMô tả theo chương V206,351 m2
4Lắp đặt tấm lát BT (53Kg/tấm)Mô tả theo chương V1.190Cái
5(AK.41114VD) VXM M100 tấm látMô tả theo chương V1,061 m3
H Chân khay rãnh tấm lát
1Đào chân khayMô tả theo chương V2,671 m3
2Đệm dăm sạn dày 10cmMô tả theo chương V2,521 m3
3Ván khuôn chân khayMô tả theo chương V25,951 m2
4BT chân khay đá 1x2 M150Mô tả theo chương V2,671 m3
I *\An toàn giao thông
J I-Biển báo
K I.1-Biển báo trục lên, đặt lại
1Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lạiMô tả theo chương V41 Cái
2Gắn màng phản quang trên biển báoMô tả theo chương V1,4m2
L I.2-Biển báo đặt mới
1Biển báo tam giác A90, Lt=2.99mMô tả theo chương V91 Cái
M II-Cọc tiêu
1Cọc tiêu mới (có gắn màng phản quang)Mô tả theo chương V1701 Cái
N III-Cọc H
1Cọc HMô tả theo chương V191 Cái
O IV-Cột Km
1Trục lên đặt lại cột KmMô tả theo chương V21 Cái
P V-Tường hộ lan mềm
Q V.1-Tường hộ lan trục lên đặt lại
1Đào đất hố móngMô tả theo chương V16,771 m3
2BT móng đá 1x2 M150Mô tả theo chương V16,771 m3
3Thép neo CB400-V d14mmMô tả theo chương V0,2033Tấn
4Trục lên, lắp dặt lại THLMô tả theo chương V2641 m
5Mắt phản quangMô tả theo chương V88Cái
R V.2-Tường hộ lan làm mới
1Tường hộ lanMô tả theo chương V2741 m
S VI-Vạch sơn
1Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mmMô tả theo chương V125,851 m2
T VII-Tiêu phản quang
1Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ)Mô tả theo chương V42Cái
U *\Cống D75,L=47.8m/4Cống,nối 9.05m
1Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn)Mô tả theo chương V3,12m3
2Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V3,21 m3
3Đào móng cốngMô tả theo chương V53,581 m3
4Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V4,561 m3
5Gia công cốt thép cống CB240-T dMô tả theo chương V0,17731 tấn
6Ván khuôn thân cốngMô tả theo chương V46,981 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,891 m3
8Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V25,731 m2
9Lắp đặt cống tròn BTCT D75,1m/ốngMô tả theo chương V91 đoạn ống
V Mối nối BT
1Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V17,751 m2
2Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V3,371 m3
W Mối nối cống VXM
1(AK.41115VD) Vữa xi măng M150 mối nốiMô tả theo chương V0,31 m3
2Quét nhựa nóng mối nốiMô tả theo chương V9,51 m2
3Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V27,641 m3
4Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V27,981 m2
5Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V23,831 m2
6Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả theo chương V21,281 m3
7Đắp xà bần chống xói (tận dụng)Mô tả theo chương V6,321 m3
8Ván khuôn nâng gối hố thuMô tả theo chương V8,531 m2
9Bê tông nâng gối hố thu, đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,741 m3
X *\Cống BTCT D100,nối THL,L=29.4/3Cống
1Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn)Mô tả theo chương V0,76m3
2Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V2,271 m3
3Đào móng cốngMô tả theo chương V14,121 m3
4Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V1,191 m3
5Gia công cốt thép cống CB400-V d10mmMô tả theo chương V0,02861 tấn
6Gia công cốt thép cống CB240-T dMô tả theo chương V0,00941 tấn
7Ván khuôn thân cốngMô tả theo chương V6,911 m2
8Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,351 m3
9Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V3,771 m2
10Lắp đặt cống tròn BTCT D100,1m/ốngMô tả theo chương V11 đoạn ống
Y Mối nối BT
1Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V4,941 m2
2Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,621 m3
3Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V10,961 m3
4Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V5,431 m2
5Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V7,671 m2
6Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả theo chương V7,431 m3
7Đắp xà bần chống xói (tận dụng)Mô tả theo chương V3,031 m3
8Ván khuôn nâng gối hố thuMô tả theo chương V5,991 m2
9Bê tông nâng gối hố thu, đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,141 m3
Z *\Cống H75x75,L=13.33m,Km3+267.22, (tận dụng nối 5.03m)
1Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn)Mô tả theo chương V1,2m3
2Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V1,411 m3
3Đào móng cốngMô tả theo chương V33,91 m3
4Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V2,191 m3
5Gia công cốt thép cống CB400-V d10mmMô tả theo chương V0,11671 tấn
6Gia công cốt thép cống CB240-T dMô tả theo chương V0,08881 tấn
7Ván khuôn thân cốngMô tả theo chương V331 m2
8Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,621 m3
9Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V14,051 m2
10Lắp đặt ống cống H75x75 L=1m/ống (TL 0.808tấn/1ống)Mô tả theo chương V51 đoạn ống
AA Mối nối ống cống
1Bao tải tẩm nhựaMô tả theo chương V4,21 m2
2(AK.41114VD) Vữa xi măng M100 mối nốiMô tả theo chương V0,0161 m3
3Gia công cốt thép mối nối CB240-TMô tả theo chương V0,0038Tấn
4Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V0,531 m2
5Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,0351 m3
6Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V12,471 m3
7Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V11,111 m2
8Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V8,031 m2
9Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả theo chương V12,191 m3
10Đắp xà bần chống xói (tận dụng)Mô tả theo chương V2,611 m3
AB *\ Chi phí ĐBGT phục vụ thi công
AC I. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V2Cái
2Lắp dựng rào chắn barieMô tả theo chương V32Cái
AD II. Biển báo
1Biển báo chữ nhậtMô tả theo chương V6Cái
2Biển báo tam giácMô tả theo chương V1Cái
3Biển báo trònMô tả theo chương V2Cái
4Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V112Cái
AE III. Cọc tiêu di động
1Gỗ nhóm 5Mô tả theo chương V0,051m3
2Dây nhựaMô tả theo chương V250m
3Sơn trắng đỏ 3 lớpMô tả theo chương V4,491 m2
4Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,461 m3
5Lắp đặt cấu kiệnMô tả theo chương V408Cái
AF IV. Điện chiếu sáng
1Bóng điệnMô tả theo chương V4Cái
2Dây điệnMô tả theo chương V350m
3Công suất tiêu thụMô tả theo chương V493KW
4Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7Mô tả theo chương V321 Công
5Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V2Bóng
6Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngMô tả theo chương V4Cái
7Găng tay bảo hộMô tả theo chương V2Đôi
AG Đoạn Km42+300-Km45+500
AH *\Nền đường
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V32,071 m3
2Đánh cấp nền đườngMô tả theo chương V37,371 m3
3Đào nền đườngMô tả theo chương V62,181 m3
4Đào rãnh dọcMô tả theo chương V253,851 m3
5Đào khuôn đườngMô tả theo chương V79,331 m3
6Đào tạo diện thi côngMô tả theo chương V49,841 m3
7Vận chuyển điều phối đất cự ly 1KmMô tả theo chương V106,63811 m3
8Mua đất để đắp tại mỏMô tả theo chương V1.683,25931 m3
9Đắp đất nền đường K0.95 tận dụngMô tả theo chương V2.656,971 m3
AI *\Xử lý mặt đường
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V336,041 m3
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T)Mô tả theo chương V309,941 m3
3Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng đầm cóc)Mô tả theo chương V26,11 m3
4Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy)Mô tả theo chương V154,971 m3
5Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng đầm cóc)Mô tả theo chương V13,051m3
6Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy)Mô tả theo chương V168,021 m3
AJ *\Mặt đường
1Cào tạo nhám mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V16.561,081 m2
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cmMô tả theo chương V269,761 m3
3Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dướiMô tả theo chương V134,881 m3
4Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả bù vênh)Mô tả theo chương V3.647,251 m3
5Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả theo chương V17.460,291 m2
6Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 7cmMô tả theo chương V17.460,291 m2
7Tưới nhũ tương thấm bám TCN 0.5Kg/m2 (trên đường cũ)Mô tả theo chương V15,47910m2
8Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày TB 3.5cmMô tả theo chương V154,791 m2
AK *\Gia cố lề
AL I-Gia cố lề (đoạn có gia cố rãnh cũ+gia cố mái taluy)
1Bê tông lề đá 1x2 M200 dày 22cm (kể cả bù vênh)Mô tả theo chương V188,051 m3
2Ván khuôn lềMô tả theo chương V511,61 m2
3Lớp giấy dầuMô tả theo chương V669,651 m2
4Cắt khe gia cố lềMô tả theo chương V62,51m
5Matit chèn kheMô tả theo chương V26,68Kg
AM II-Gia cố lề (đoạn có gia cố mương lắp ghép)
1Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T)Mô tả theo chương V189,911 m3
2Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy)Mô tả theo chương V94,961 m3
3Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy)Mô tả theo chương V94,961 m3
4Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả theo chương V633,041 m2
5Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 7cmMô tả theo chương V633,041 m2
AN *\Vuốt nối đường giao
AO I-Vuốt nối BTN
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V6,691 m3
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T)Mô tả theo chương V13,771 m3
3Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy)Mô tả theo chương V8,161 m3
4Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy)Mô tả theo chương V8,161 m3
5Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả theo chương V54,381 m2
6Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 7cmMô tả theo chương V54,381 m2
AP II-Vuốt đất
1Mua đất để đắp tại mỏ cựMô tả theo chương V21,30051 m3
2Đắp đất nền đường K0.95 tận dụngMô tả theo chương V18,851 m3
AQ *\Gia cố rãnh
AR I-Gia cố rãnh dọc bằng tấm lát BT
1Đào rãnh dọcMô tả theo chương V43,071 m3
2Lớp giấy dầuMô tả theo chương V332,091 m2
3BT đáy rãnh đá 1x2 M150Mô tả theo chương V19,421 m3
AS Tấm lát BT
1Gỗ đệm khe co giãn đáy rãnhMô tả theo chương V0,08m3
2BT tấm lát đá 1x2 M200Mô tả theo chương V61,71 m3
3Ván khuôn tấm látMô tả theo chương V481,361 m2
4Lắp đặt tấm lát BT (53Kg/tấm)Mô tả theo chương V2.776Cái
5(AK.41114VD) VXM M100 tấm látMô tả theo chương V2,461 m3
AT Chân khay rãnh tấm lát
1Đào chân khayMô tả theo chương V3,891 m3
2Đệm dăm sạn dày 10cmMô tả theo chương V0,341 m3
3Ván khuôn móng chân khayMô tả theo chương V34,61 m2
4BT chân khay đá 1x2 M150Mô tả theo chương V3,561 m3
AU *\Mương bê tông KT(60xH)cm, lắp ghép
1Đào mươngMô tả theo chương V401,351 m3
AV I-Phần mương lắp ghép (60x50)cm
1Đệm móng mương đá 4x6Mô tả theo chương V61,831 m3
2Bê tông thân mương đá 1x2 M200Mô tả theo chương V221,91 m3
3Ván khuôn mương lắp ghépMô tả theo chương V2.987,761 m2
4CT thân mương d10mm CB400VMô tả theo chương V4,1976Tấn
5CT thân mương d12mm CB400VMô tả theo chương V6,7121 tấn
6Lắp đặt mương lắp ghép (Mô tả theo chương V6871c/kiện
7(AK.41115VD) VXM M150 mối nối mươngMô tả theo chương V2,061m3
AW II-Tấm đan mương
1Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V1,03741 tấn
2Cốt thép tấm đan d10mm CB400VMô tả theo chương V5,8671 tấn
3Cốt thép tấm đan d12mm CB400VMô tả theo chương V3,67541 tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V596,321 m2
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V85,191 m3
6Lắp đặt tấm đan mương (Mô tả theo chương V6871c/kiện
AX III-Chân khay
1Đào chân khayMô tả theo chương V0,651 m3
2Đệm dăm sạn dày 10cmMô tả theo chương V0,111 m3
3Ván khuôn chân khayMô tả theo chương V4,81 m2
4BT chân khay đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,541 m3
AY *\An toàn giao thông
AZ I-Biển báo
BA I.1-Biển báo trục lên, đặt lại
1Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lạiMô tả theo chương V71 Cái
2Gắn màng phản quang trên biển báoMô tả theo chương V2,45m2
BB I.2-Biển báo đặt mới
1Biển báo tam giác A90,Lt=2.99mMô tả theo chương V251 Cái
BC II-Cọc tiêu
1Cọc tiêu mới (có gắng màng phản quang)Mô tả theo chương V2291 Cái
BD III-Cọc H
1Cọc HMô tả theo chương V281 Cái
BE IV-Cột Km
1Trục lên đặt lại cột KmMô tả theo chương V31 Cái
BF V-Tường hộ lan mềm
1tường hộ lanMô tả theo chương V1501 m
BG VI-Vạch sơn
1Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mmMô tả theo chương V214,041 m2
2Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mmMô tả theo chương V8,561 m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 4mm (màu vàng)Mô tả theo chương V11,55m2
BH VII-Tiêu phản quang
1Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ)Mô tả theo chương V38Cái
BI *\Cống dọc bản 70xH,L=16m/2Cống
1Đào móng cốngMô tả theo chương V32,571 m3
2Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V3,341 m3
3Cốt thép tấm đan CB400-V d=14mmMô tả theo chương V0,26041 tấn
4Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả theo chương V0,0711 tấn
5Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V12,031 m2
6Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,681 m3
7Cốt thép gối đan dMô tả theo chương V0,1218Tấn
8Ván khuôn gối đanMô tả theo chương V18,561m2
9Bêtông gối đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,391 m3
10Lắp đặt tấm đan (Mô tả theo chương V181c/kiện
11Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V19,791 m3
12Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V17,921 m2
13Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả theo chương V14,921 m3
BJ *\Cống D75,Km42+831.49,nối THL 3.02m
1Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn)Mô tả theo chương V0,54m3
2Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V0,981 m3
3Đào móng cốngMô tả theo chương V9,221 m3
4Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V1,721 m3
5Gia công cốt thép cống CB240-T dMô tả theo chương V0,0591Tấn
6Ván khuôn thân cốngMô tả theo chương V15,661 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,631 m3
8Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V8,581 m2
9Lắp đặt cống tròn BTCT D75,1m/ốngMô tả theo chương V31 đoạn ống
BK Mối nối BT
1Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V4,441m2
2Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,841 m3
BL Mối nối cống VXM
1(AK.41115VD) Vữa xi măng M150 mối nốiMô tả theo chương V0,121m3
2Quét nhựa nóng mối nốiMô tả theo chương V3,81 m2
3Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V8,211 m3
4Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V3,91 m2
5Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V6,951 m2
6Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả theo chương V3,521 m3
7Đắp xà bần chống xói (tận dụng)Mô tả theo chương V1,521 m3
BM *\Cống H75x75,Km43+43.34,nối 2.02m
1Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn)Mô tả theo chương V0,32m3
2Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V1,81 m3
3Đào móng cốngMô tả theo chương V9,891 m3
4Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V1,231 m3
5Gia công cốt thép cống CB400-V d10mmMô tả theo chương V0,0467Tấn
6Gia công cốt thép cống CB240-T dMô tả theo chương V0,0355Tấn
7Ván khuôn thân cốngMô tả theo chương V13,21 m2
8Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,611 m3
9Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V5,621 m2
10Lắp đặt ống cống H75x75 L=1m/ống (TL 0.808tấn/1ống)Mô tả theo chương V21cấukiện
BN Mối nối ống cống
1Bao tải tẩm nhựaMô tả theo chương V1,681 m2
2(AK.41114VD) Vữa xi măng M100 mối nốiMô tả theo chương V0,0061 m3
3Gia công cốt thép mối nối CB240-TMô tả theo chương V0,0015Tấn
4Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V0,211m2
5Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,0141 m3
6Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V7,951 m3
7Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V3,41 m2
8Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V7,031 m2
9Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả theo chương V4,41 m3
10Đắp xà bần chống xói (tận dụng)Mô tả theo chương V2,121 m3
11Ván khuôn nâng tường đầu TLMô tả theo chương V0,921m2
12Bê tông nâng tường đầu TL, đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,161 m3
BO *\Cống 2d100,Km43+337.01,sửa chữa THL
1Ván khuôn nâng tường đầu TLMô tả theo chương V5,041m2
2Bê tông nâng tường đầu TL, đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,991 m3
BP *\Cống d100,Km44+295.50,sửa chữa THL
1Ván khuôn nâng tường đầu TLMô tả theo chương V5,161m2
2Bê tông nâng tường đầu TL, đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,081 m3
BQ *\ Chi phí ĐBGT phục vụ thi công
BR I. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V2Cái
2Lắp dựng rào chắn barieMô tả theo chương V48Cái
BS II. Biển báo
1Biển báo chữ nhậtMô tả theo chương V6Cái
2Biển báo tam giácMô tả theo chương V1Cái
3Biển báo trònMô tả theo chương V2Cái
4Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V168Cái
BT III. Cọc tiêu di động
1Gỗ nhóm 5Mô tả theo chương V0,051m3
2Dây nhựaMô tả theo chương V250m
3Sơn trắng đỏ 3 lớpMô tả theo chương V4,491 m2
4Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,461 m3
5Lắp đặt cấu kiệnMô tả theo chương V612Cái
BU IV. Điện chiếu sáng
1Bóng điệnMô tả theo chương V4Cái
2Dây điệnMô tả theo chương V350m
3Công suất tiêu thụMô tả theo chương V739KW
4Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7Mô tả theo chương V481 Công
5Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V2Bóng
6Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngMô tả theo chương V4Cái
7Găng tay bảo hộMô tả theo chương V2Đôi
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.363E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị mỗi hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc hồ sơ quyết toán;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ. (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình) Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu..33
3 Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 30 có danh sách của nhà thầu kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 3-6T Lu bánh thép 3-6T1
2 Lu bánh thép ≥10T Lu bánh thép ≥10T2
3 Lu rung ≥25T Lu rung ≥25T1
4 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch1
5 Lu bánh lốp ≥16T Lu bánh lốp ≥16T1
6 Ôtô tự đổ các loại Ôtô tự đổ các loại3
7 Máy đào ≤ 1,6m3 Máy đào ≤ 1,6m31
8 Máy cào bóc Máy cào bóc1
9 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
10 Máy san Máy san2
11 Trạm trộn bê tông nhựa + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h1
12 Ôtô tưới nước Ôtô tưới nước1
13 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->