Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887576-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220308995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1050 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 13:51:00 đến ngày 2022-09-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,083,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,250,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường giao thông từ xã Bình Thuận, thị xã Buôn Hồ đi Km111+950 quốc lộ 26, xã Ea Phê, huyện Krông Pắc
1050 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 0262 3854357, Fax: 0262 3856861, E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Sơn và Công ty CP tư vấn xây dựng Miền Trung, địa chỉ: Số 143 Lê Thánh Tông, phường Tân Lợi, TP Buôn Ma Thuột + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Cơ quan lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 0262 3854357, Fax: 0262 3856861, E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ HSPL để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT (TLCM là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): - Chứng chỉ NL HĐXD thi công công trình GT (cầu, đường bộ) hạng III trở lên. - Có VB xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận trong thời gian 90 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không bao gồm các trường hợp được gia hạn thời hạn nộp thuế). - Đối với HĐTT NT phải cung cấp các TLCM: Bản scan HĐ TCXD; BB thanh lý HĐ hoặc BBNT đưa vào sử dụng (với HĐ đã thực hiện) hoặc BB bàn giao MB hoặc VB xác nhận của CĐT GT đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị KL hoàn thành đề nghị thanh toán; QĐ phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, TKBVTC hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét,… - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của NT: Yêu cầu NT nộp TLCM Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán theo quy định hoặc BB kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý thuế hoặc xác nhận TT của CĐT đối với những HĐXL đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các TL hợp pháp khác. Các TLCM về doanh thu từ HĐXD: Hóa đơn GTGT hoặc HSTT HĐXD hoặc các TLCM về GT hoàn thành của HĐXD. - Năng lực nhân sự: TLCM kèm theo các văn bằng, chứng chỉ, các TLCM số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự. NT phải có TLCM nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự như: QĐ phân công công tác, BBNT hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc VB xác nhận của CĐT. NT phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Thiết bị: TLCM kèm theo các thiết bị cơ giới có kiểm định còn hiệu lực, các hóa đơn bán hàng chứng minh quyền sở hữu,... Trường hợp đi thuê thì phải có HĐ thuê thiết bị và TLCM thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. Đối với HĐ mà NT đã tham gia với tư cách là NTP thì ngoài các tài liệu nêu trên, NT phải kèm theo HĐ ký giữa NTP với NT chính và VB chấp thuận của CĐT cho NTP thực hiện hoặc GXN của CĐT cho NTP thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của NT chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 0262 3854357, Fax: 0262 3856861, E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 09 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 17 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Tel: 0262 3851462, Fax: 0262 3852187.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 17 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Tel: 0262 3851462, Fax: 0262 3852187.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào rãnh dọc, đất cấp 2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,6844100m3
2Vận chuyển đất C2 từ đào rãnh đổ đi, cự ly 1,0km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,6844100m3
3Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 2km tiếp theoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,6844100m3
4Đào rãnh dọc, đất cấp 3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18,7377100m3
5Đào nền đường làm mới, cự ly 50m, đất C3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật35,0429100m3
6Đào nền đường làm mới, cự ly 100m, đất C3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật17,5214100m3
7Đào nền đường, đất C3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật35,0429100m3
8Vận chuyển đất C3 từ đào sang đắp, cự ly 300mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật17,5214100m3
9Vận chuyển đất C3 từ đào sang đắp, cự ly 1000mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật17,5214100m3
10Đào nền đường làm mới, cự ly 50m, đất C4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,284100m3
11Đào nền đường làm mới, cự ly 100m, đất C4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,142100m3
12Đào nền đường, đất C4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,284100m3
13Vận chuyển đất C4 từ đào sang đắp, cự ly 300mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,142100m3
14Vận chuyển đất C4 từ đào sang đắp, cự ly 1000mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,142100m3
15Đào vét hữu cơ, đất C1Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật53,8191100m3
16Vận chuyển đất C1 để đắp tuyến tránh, cự ly 1,0km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,8033100m3
17Vận chuyển đất C1 từ vét hữu cơ đổ đi, cự ly 1,0km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật47,0158100m3
18Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly 2km tiếp theoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật47,0158100m3
19Đào đánh cấp, đất C3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5743100m3
20Đắp nền đường, K=0.95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật21,7147100m3
21Đắp nền đường, K=0.98Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật169,3484100m3
22Đào xúc đất, đất cấp 3 để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật90,5214100m3
23Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 1,0km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật90,5214100m3
24Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 4km tiếp theoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật90,5214100m3
25Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 7km tiếp theoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật90,5214100m3
26Lu xử lý nền đường đào, K=0.98.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật698,1882100m2
B Mặt đường bê tông nhựa
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật572,4447100m2
2Sản xuất bê tông nhựa (BTNC 12,5)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật69,3803100Tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật69,3803100Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuốiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật69,3803100Tấn
5Rải mặt đường BTNC12,5 dày 5cm.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật572,4447100m2
6Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, TC 1,0kg/m2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật520,7881100m2
7Sản xuất bê tông nhựa (BTNC19)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật81,5161100Tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật81,5161100Tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuốiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật81,5161100Tấn
10Rải mặt đường BTNC19 dày 6cm.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật572,4447100m2
11Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, lớp trênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật83,3261100m3
12Móng CPĐD loại 2, Dmax=37,5, lớp dướiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật98,9964100m3
13Đắp lề đường K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật89,4741100m3
14Đào xúc đất, đất cấp 3 để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật101,1057100m3
15Vận chuyển đất C3 về đắp lề, 1 km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật101,1057100m3
16Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 4km tiếp theoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật101,1057100m3
17Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 7km tiếp theoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật101,1057100m3
C Đoạn tận dụng móng (kết cấu 2)
1Cày xới mặt đường đá dăm láng nhựaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật112,8465100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xớiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật112,8465100m2
3Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, lớp trênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,9989100m3
4Móng CPĐD loại 2, Dmax=37,5, lớp dướiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15,8287100m3
5Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, TC 1,0kg/m2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật108,3238100m2
D Mặt đường bê tông xi măng
1Sản xuất vữa bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật23,8603100m3
2Vận chuyển vữa bê tông, cự ly Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật23,8603100m3
3BT mặt đường M350# đá 1*2, dày 24cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2.386,0284m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật102,8505100m2
5Móng CPĐD gia cố 5% xi măngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16,466100m3
6Vận chuyển CPĐD gia cố 5% XMYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật21,1572100m3
7Ván khuôn thi công mặt đườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,3574100m2
8Khe co không có thanh truyền lựcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.692m
9Khe co có thanh truyền lựcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.377m
10Làm khe dãn mặt đường bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật229,5m
11Làm khe dọc mặt đường bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.716,3m
12Làm khe giả (cắt móng CPĐD gia cố 5% XM)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16,065100m
13Đắp lề đường K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11,9565100m3
14Đào xúc đất, đất cấp 3 để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật13,5109100m3
15Vận chuyển đất C3 về đắp lề, 1 km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật13,5109100m3
16Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 4km tiếp theoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật13,5109100m3
17Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 7km tiếp theoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật13,5109100m3
E Vị trí tiếp giáp mặt đường BTXM với mặt đường BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,76100m2
2Sản xuất bê tông nhựa (BTNC 12,5)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2133100Tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2133100Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuốiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2133100Tấn
5Rải mặt đường BTNC12,5 dày 5cm.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,76100m2
6Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, TC 1,0kg/m2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,76100m2
7Sản xuất bê tông nhựa (BTNC19)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2506100Tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2506100Tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuốiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2506100Tấn
10Rải mặt đường BTNC19 dày 6cm.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,76100m2
11Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, lớp trênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1133100m3
12Sản xuất vữa bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3685100m3
13Vận chuyển vữa bê tông, cự ly Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3685100m3
14BT mặt đường M350# đá 1*2, dày 24cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật36,85m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,5354100m2
16Móng CPĐD gia cố 5% xi măngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2928100m3
17Vận chuyển CPĐD gia cố 5% XMYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3762100m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, D>18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3022tấn
F Đường dân sinh
1Bê tông đá 1*2 mác 250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật81,9016m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,0951100m2
3Ván khuôn thi công mặt đườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4126100m2
4Cắt mặt đường Bê tông bằng máy HYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật70,68m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật66,7076m3
6Xúc bê tông đập bỏ lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6671100m3
7Vận chuyển bê tông đập bỏ, cự ly 3kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6671100m3
8Sản xuất bê tông nhựa (BTNC19)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3518100Tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3518100Tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuốiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3518100Tấn
11Rải mặt đường BTNC19 dày 7cm.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,1168100m2
12Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, TC 1,0kg/m2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,1168100m2
13Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, lớp trênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,9011100m3
14Đắp lề đường K=0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3843100m3
15Đào xúc đất, đất cấp 3 để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4342100m3
16Vận chuyển đất C3 về đắp lề, 1 km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4342100m3
17Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 4km tiếp theoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4342100m3
18Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 7km tiếp theoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4342100m3
G Hệ thống ATGT
1Sơn vạch kẻ đường bằng Sơn dẻo nhiệt dày 2mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật706,1m2
2Lắp đặt cột và biển báo tam giác a=87,5 (biển đơn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật107cái
3Lắp đặt cột và biển báo tam giác a=87,5 (biển đơn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Lắp đặt cột và biển báo tam giác a=87,5 (biển kép)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT: (150x130)cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Làm cọc tiêu BTCT :15cm*15cm*120cm,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật444Cọc
7Lắp ráp tường hộ lan mềmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật26m
H Cột Km
1Lắp đặt cột KmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11Cái
2Bê tông đá 1*2 mác 250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,32m3
3Cốt thép Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1027Tấn
4Sơn cột Km (trắng + đỏ)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10,3m2
5Ván khuôn cột KmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,209100m2
6Đào hố móng, đất C3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,21m3
7Đắp hoàn thiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,66m3
I Hạng mục khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật269,5392m3
2Xúc bê tông đập bỏ lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,6954100m3
3Vận chuyển bê tông đập bỏ, cự ly 3kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,6954100m3
4Đắp nền đường, K=0.98Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,6954100m3
5Đào xúc đất, đất cấp 3 để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,1267100m3
6Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 1,0km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,1267100m3
7Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 4km tiếp theoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,1267100m3
8Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 7km tiếp theoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,1267100m3
J Đảm bảo giao thông
1Lắp chốp su phản quang (khấu hao 20%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật40Cái
2Lắp đặt trụ + biển báo 441(a,b,c) phía trước có công trình đang thi công KT(80x140) (khấu hao 20%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật40Cái
3Lắp đặt biển báo tam giác 203b, 203c đoạn đường hẹp bên trái, bên phải (khấu hao 20%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật40Cái
4Lắp đặt biển báo tròn 127 hạn chế tốc độ (khấu hao 20%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
5Lắp đặt biển báo tam giác 227 công trường đang thi công (khấu hao 20%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
6Lắp đặt đèn xoay năng lượng mặt trời (khấu hao 20%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
7Nhân công trực đảm bảo giao thôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật200công
K Hệ thống thoát nước
L Cống hộp 2(300x300)cm & (300x300)cm
1Bê tông móng M150# đá 1*2(PC40)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật85,45m3
2Bê tông chân khay M150# đá 2x4 (PC40)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật132,06m3
3BT tường đầu, tường cánh đá 1*2 mác 200Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật36,9m3
4Cốt thép tường cánh, DYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,077Tấn
5Cốt thép tường cánh, 10Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,6443Tấn
6Đá dăm 4*6+cát đệm.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật43,12m3
7Diện tích ván khuôn thi công bệ móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,9869100m2
8Đào đất C3 thi công cốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,6488100m3
9Đắp đất hoàn thiện cống_K>0.95.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,0381100m3
10Bê tông bậc cấp + mái ta luy M150# đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật35,87m3
11Cốt thép móng cống DYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5791Tấn
M Ống cống
1Bê tông ống cống hộp đá 1x2 mác 300Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật100,98m3
2Cốt thép ống cống ÞYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,0492Tấn
3Cốt thép ống cống ÞYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2712Tấn
4Cốt thép ống cống Þ>18Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15,3855Tấn
5Ván khuôn ống cốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,0739100m2
N Bản đở lan can- Lan can tay vịn
1Cốt thép bản đở lan can D:12Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3479Tấn
2Bê tông bản đỡ lan can, M300#, đá 1*2.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,71m3
3Giá công lan can thép ống & thép tấm mạ kẽmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6079Tấn
4Lắp đặt bu lông D:12Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật32Cái
O Mặt cống
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5175100m2
2Sản xuất bê tông nhựa (BTNC 12,5)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0627100Tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0627100Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuốiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0627100Tấn
5Rải mặt đường BTNC12,5 dày 5cm.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5175100m2
6BT phủ mặt bản đá 1*2 mác 350Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10,83m3
7Cốt thép mặt cống DYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,9599Tấn
P Bản vượt (đổ tại chỗ)
1Bê tông đúc bản vượt, M300, đá 1*2.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật14,9m3
2Cốt thép tấm bản vượt DYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5652Tấn
3Cốt thép tấm bản D>10Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,373Tấn
4Đá dăm 4*6 đệm bản vượtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12m3
5Ván khuôn tấm bản vượtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m2
Q Mặt đường hai đầu cống hộp 2(300x300)_ Km5+258,36
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,0913100m2
2Sản xuất bê tông nhựa (BTNC 12,5)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3747100Tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3747100Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuốiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3747100Tấn
5Rải mặt đường BTNC12,5 dày 5cm.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,0913100m2
6Tưới lớp thấm bám, TC 1,0kg/m2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,0913100m2
7Sản xuất bê tông nhựa (BTNC19)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4402100Tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4402100Tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuốiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4402100Tấn
10Rải mặt đường BTNC19 dày 6cm.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,0913100m2
11Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, lớp trênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5372100m3
12Móng CPĐD loại 2, Dmax=37,5, lớp dướiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6334100m3
13BT gia lề M250# đá 1*2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,95m3
R Mặt đường hai đầu cống hộp (300x300)_ Km8+947,9
1Sản xuất vữa bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,9218100m3
2Vận chuyển vữa bê tông, cự ly Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,9218100m3
3BT mặt đường M350# đá 1*2, dày 24cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật92,18m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,9525100m2
5Móng CPĐD gia cố 5% xi măngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,639100m3
6Vận chuyển CPĐD gia cố 5% XMYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8211100m3
7Ván khuôn thi công mặt đườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4051100m2
8Khe co có thanh truyền lựcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật70m
9Làm khe dọc mặt đường bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật42,06m
10BT gia lề M250# đá 1*2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,95m3
S Thép gia cường mặt đường BTXM trên cống hộp
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, D Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0156tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, DYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,7118tấn
T Tuyến tránh
1Cốt thép ống cống ÞYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,334Tấn
2Bê tông ống cống M250# đá 1x2 (PC40)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,1m3
3Lắp đặt cống tròn D=100, L=1mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10m
4Ván khuôn ống cốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3456100m2
5Đào nền đường+dòng chảy tạm, đất C3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,3245100m3
6Đắp nền đường, K=0.90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7,1705100m3
7Đắp đất hoàn thiện K=0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,219100m3
8Thanh thải dòng suốiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7,1705100m3
9Hút nước thi côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50ca
10Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật59,06m3
11Xúc bê tông đập bỏ lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5906100m3
12Vận chuyển bê tông đập bỏ, cự ly 3kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5906100m3
13Tháo dỡ cấu kiện bê tông (Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10cái
U Cống bản Lo=80cm
1Bê tông móng + sân cống M150# đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật111,6527m3
2BT tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150# (PC40)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật98,8403m3
3Đá dăm 4*6+cát đệm.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật35,4586m3
4Diện tích ván khuôn thi công bệ móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,904100m2
5Vữa xi măng mác 50 dày 2cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật79,2m2
6Đào đất C3 thi công cốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7,0874100m3
7Vận chuyển đất C3 sang đắp nền, cự ly 1,0kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,074100m3
8Đắp đất hoàn thiện cống_K>0.95.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,0134100m3
9Khoan lỗ D50mm , L=150mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,783100m
10Thép gờ D:14Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật189,2376kg
11Trít lỗ khoan vữa xi măng mác 100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3936m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật43,906m3
13Xúc bê tông đập bỏ lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4391100m3
14Vận chuyển bê tông đập bỏ, cự ly 3kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4391100m3
V Tấm bản
1Bê tông tấm bản đá 1*2 mác 250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật38,7917m3
2Bê tông mối nối đá 0,5*1 mác 250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,68m3
3Cốt thép tấm bản + mối nối DYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,0355Tấn
4Cốt thép tấm bản D>10Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,7069Tấn
5BT phủ mặt bản đá 1*2 mác 350Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16,998m3
6Ván khuôn tấm bảnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8237100m2
7Lắp đặt tấm bản Lo=80Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật198Tấm
W Cống tròn D=100cm
1Bê tông móng + sân cống M150# đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật78,0181m3
2BT tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150#Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật36,6m3
3Đá dăm 4*6+cát đệm.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật27,7616m3
4Diện tích ván khuôn thi công bệ móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,432100m2
5Đào đất C3 thi công cốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,8535100m3
6Vận chuyển đất C3 từ đào cống sang đắp nền, cự ly 1000mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,922100m3
7Đắp nền đường phạm vi cống, K=0.98Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,9793100m3
8Đắp đất hoàn thiện cống_K>0.95.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,4739100m3
9Bê tông mái ta luy M150# đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật22,255m3
10Vữa xi măng mác 50 dày 2cm_ đệm MTLYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật222,55m2
11Bê tông chân khay M150# đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,535m3
X Gia cố lề đường
1BT lề đường M250#, đá 1*2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,6m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7100m2
3Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, lớp trênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,063100m3
4Làm và thả rọ đá (2x1x0,5)mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3Rọ
Y Ống cống
1Bê tông ống cống M250# đá 1x2 (PC40)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18,29m3
2Cốt thép ống cống ÞYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,9706Tấn
3Quét nhựa đường 2 lớp chấm thấm ống cống D=100 + mối nốiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật59Cái
4Ván khuôn ống cốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,554100m2
5Lắp đặt cống tròn D=100, L=1mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật59Đoạn
Z Các hạng mục khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật53,46m3
2Xúc bê tông đập bỏ lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5346100m3
3Vận chuyển bê tông đập bỏ, cự ly 3kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5346100m3
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông (Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật42cái
AA Cống hộp (75x75) & (100x100)
1Bê tông móng + sân cống M150# đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật165,1058m3
2BT tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150# (PC40)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật45,0729m3
3BT phủ mặt cống hộp đá 1*2 mác 250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11,3212m3
4Đá dăm 4*6+cát đệm.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật51,9166m3
5Diện tích ván khuôn thi công bệ móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,0741100m2
6Đào đất C3 thi công cốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8,236100m3
7Vận chuyển đất C3 từ đào cống sang đắp nền, cự ly 1000mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,0665100m3
8Đắp hoàn thiện cống, K=0.98Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,7416100m3
9Đắp đất hoàn thiện cống_K>0.95.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,902100m3
AB Ống cống
1Bê tông ống cống + mối nối đá 1x2 mác 300Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật77,678m3
2Cốt thép ống cống +mối nối ÞYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8,1871Tấn
3Cốt thép ống cống ÞYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2606Tấn
4Ván khuôn ống cốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,0096100m2
5Lắp đặt cống hộp đơn (100x100)cm, đoạn cống dài 1,0mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật138Đoạn
6Quét nhựa đường 2 lớp chấm thấm ống cống + mối nốiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật138Cái
7Vữa xi măng mác 100 dày 2cm_ mối nốiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật60,5m2
AC Bản vượt
1Bê tông tấm bản đá 1*2 mác 250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật40,788m3
2Cốt thép tấm bản vượt DYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,2686Tấn
3Cốt thép tấm bản vượt D>10Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,389Tấn
4Ván khuôn tấm bản vượtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,824100m2
5Lắp đặt tấm bản vượtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật206Tấm
AD Thép tăng cường mặt đường
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, D Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0258tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, DYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,5643tấn
AE Mặt đường phạm vi thi công cống
1Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, lớp trênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0093100m3
2Móng CPĐD loại 2, Dmax=37,5, lớp dướiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0186100m3
AF Các hạng mục khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật143,1804m3
2Xúc bê tông đập bỏ lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,4318100m3
3Vận chuyển bê tông đập bỏ, cự ly 3kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,4318100m3
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông (Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật112,3102cái
AG Rãnh tấm đan hình thang
1Bê tông tấm đan, M#200, đá 1*2.Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật13,7639m3
2Ván khuôn tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1045100m2
3Bốc xếp tấm đan lên xe bằng thủ công (0,57*0,49*0,07)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật34,4098tấn
4Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,44110 T/1km
5Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật34,4098tấn
6Lắp đặt tấm đan BTCT (57*49*7)cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật704tấm
7Bê tông móng rãnh M200# đá 1*2 (PC40)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8,8m3
8Vữa xi măng mác 50 dày 2cm_ đệm rãnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật341,44m2
9Vữa xi măng mác 100 dày 2cm_ chít mạchYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật14,0448m2
10Bê tông chèn tấm đan M200# đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8,8m3
11BT gia lề M250# đá 1*2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật31,68m3
12Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm_ gia cố lềYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1584100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,76100m2
AH Gia cố mái ta luy_ phạm vi rãnh gia cố
1Bê tông mái ta luy M200# đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16,0951m3
2Vữa xi măng mác 50 dày 2cm_ đệm rãnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật160,9506m2
AI Phí bảo vệ môi trường
1Phí bảo vệ môi trườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20.513,8011m3
AJ Thuế tài nguyên khai thác đất đắp
1Thuế tài nguyên khai thác đất đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20.513,8011m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,98%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,85%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có mặt đường cấp cao A1) từ cấp IV trở lên, với tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 45,3 tỷ VND.Trường hợp nhà thầu là liên danh, một hợp đồng tương tự của nhà thầu liên danh được xác định là đáp ứng khi từng thành viên liên danh có 01 hợp đồng tương tự tương ứng theo tỷ lệ và phần công việc phân chia trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường cấp cao A1. (Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ)53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường cấp cao A1. (Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại khoản 5, khoản 8 Điều 21 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ).43
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Đã làm chủ nhiệm KCS ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường cấp cao A1.43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành về ATLĐ hoặc tốt nghiệp đại học khác và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực khảo sát địa hình; Đã phụ trách trắc địa hoặc chủ trì khảo sát địa hình ít nhất 01 công trình.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, để thực hiện công việc như: xác định giá dự thầu, giá hợp đồng, kiểm soát chi phí xây dựng, lập hồ sơ thanh toán, điều chỉnh đơn giá hợp đồng, quyết toán A-B; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 02 công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi (Sức nâng ≥ 6T; Cẩu lắp cấu kiện, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực)1
2 Cần cẩu bánh hơi (Sức nâng ≥ 10T; Cẩu lắp cấu kiện, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực)1
3 Ô tô tự đổ (Trọng tải 10T; Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực)4
4 Ô tô tự đổ (Trọng tải 12T; Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực)4
5 Ô tô tưới nước (Dung tích 5m3 (hoặc tính năng tương tự); Tưới nước, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực)2
6 Ô tô chuyển trộn bê tông (6m3; Vận chuyển, chuyển trộn bê tông, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực)2
7 Máy ủi (Công suất 110CV; Ủi vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)2
8 Máy san (Công suất ≥ 108CV; San đất, vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)2
9 Máy đào một gầu (Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; Đào và xúc vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)4
10 Máy lu bánh lốp (Trọng lượng ≥ 16T; Lu lèn vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)2
11 Máy lu thép tự hành (Trọng lượng 8,5T; Lu lèn vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)1
12 Máy lu thép tự hành (Trọng lượng 10T; Lu lèn vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)2
13 Máy lu thép tự hành (Trọng lượng 16T; Lu lèn vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)2
14 Máy lu rung tự hành (Trọng lượng 25T (khối lượng khi gia tải hoặc lực rung ≥ 25T); Lu lèn vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)2
15 Máy nén khí (Động cơ diezel, năng suất 600 m3/h; Thổi bụi, có hóa đơn mua bán hàng chứng minh quyền sở hữu)2
16 Xe tưới nhựa đường (Công suất 190CV; Tưới nhựa đường, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)1
17 Máy rải cấp phối đá dăm (Năng suất 50 m3/h - 60 m3/h; Rải đá, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Năng suất 130CV – 140CV; Rải bê tông nhựa, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)1
19 Trạm trộn bê tông nhựa (Năng suất 80T/h; Trộn bê tông nhựa, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN và hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)1
20 Trạm trộn bê tông xi măng (Năng suất 50m3/h; Trộn bê tông xi măng, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị cung cấp bê tông thương phẩm (công suất trạm trộn tối thiểu 50m3/h) và hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)1
21 Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250l; Trộn bê tông, có hóa đơn mua bán hàng chứng minh quyền sở hữu)3
22 Máy đầm dùi (Công suất 1,5kW; Đầm vật liệu, có hóa đơn mua bán hàng chứng minh quyền sở hữu)4
23 Máy đầm bàn (Công suất 1,0kW; Đầm vật liệu, có hóa đơn mua bán hàng chứng minh quyền sở hữu)4
24 Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay) (Đầm vật liệu, có có hóa đơn mua bán hàng chứng minh quyền sở hữu)2
25 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn (Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->