Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1050 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 13:51:00 đến ngày 2022-09-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,083,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,250,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường giao thông từ xã Bình Thuận, thị xã Buôn Hồ đi Km111+950 quốc lộ 26, xã Ea Phê, huyện Krông Pắc 1050 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ HSPL để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT (TLCM là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): - Chứng chỉ NL HĐXD thi công công trình GT (cầu, đường bộ) hạng III trở lên. - Có VB xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận trong thời gian 90 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không bao gồm các trường hợp được gia hạn thời hạn nộp thuế). - Đối với HĐTT NT phải cung cấp các TLCM: Bản scan HĐ TCXD; BB thanh lý HĐ hoặc BBNT đưa vào sử dụng (với HĐ đã thực hiện) hoặc BB bàn giao MB hoặc VB xác nhận của CĐT GT đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị KL hoàn thành đề nghị thanh toán; QĐ phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, TKBVTC hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét,… - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của NT: Yêu cầu NT nộp TLCM Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán theo quy định hoặc BB kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý thuế hoặc xác nhận TT của CĐT đối với những HĐXL đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các TL hợp pháp khác. Các TLCM về doanh thu từ HĐXD: Hóa đơn GTGT hoặc HSTT HĐXD hoặc các TLCM về GT hoàn thành của HĐXD. - Năng lực nhân sự: TLCM kèm theo các văn bằng, chứng chỉ, các TLCM số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự. NT phải có TLCM nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự như: QĐ phân công công tác, BBNT hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc VB xác nhận của CĐT. NT phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Thiết bị: TLCM kèm theo các thiết bị cơ giới có kiểm định còn hiệu lực, các hóa đơn bán hàng chứng minh quyền sở hữu,... Trường hợp đi thuê thì phải có HĐ thuê thiết bị và TLCM thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. Đối với HĐ mà NT đã tham gia với tư cách là NTP thì ngoài các tài liệu nêu trên, NT phải kèm theo HĐ ký giữa NTP với NT chính và VB chấp thuận của CĐT cho NTP thực hiện hoặc GXN của CĐT cho NTP thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của NT chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 0262 3854357, Fax: 0262 3856861, E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 09 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 17 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Tel: 0262 3851462, Fax: 0262 3852187. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 17 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Tel: 0262 3851462, Fax: 0262 3852187. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào rãnh dọc, đất cấp 2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6844 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 từ đào rãnh đổ đi, cự ly 1,0km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6844 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 2km tiếp theo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6844 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc, đất cấp 3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,7377 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới, cự ly 50m, đất C3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 35,0429 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới, cự ly 100m, đất C3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5214 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất C3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 35,0429 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 từ đào sang đắp, cự ly 300m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5214 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 từ đào sang đắp, cự ly 1000m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5214 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường làm mới, cự ly 50m, đất C4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,284 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường làm mới, cự ly 100m, đất C4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,142 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất C4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,284 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C4 từ đào sang đắp, cự ly 300m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,142 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C4 từ đào sang đắp, cự ly 1000m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,142 | 100m3 |
| 15 | Đào vét hữu cơ, đất C1 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 53,8191 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C1 để đắp tuyến tránh, cự ly 1,0km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8033 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C1 từ vét hữu cơ đổ đi, cự ly 1,0km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 47,0158 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly 2km tiếp theo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 47,0158 | 100m3 |
| 19 | Đào đánh cấp, đất C3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5743 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường, K=0.95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 21,7147 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường, K=0.98 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 169,3484 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp 3 để đắp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 90,5214 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 1,0km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 90,5214 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 4km tiếp theo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 90,5214 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 7km tiếp theo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 90,5214 | 100m3 |
| 26 | Lu xử lý nền đường đào, K=0.98. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 698,1882 | 100m2 |
| B | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 572,4447 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa (BTNC 12,5) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 69,3803 | 100Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 69,3803 | 100Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuối | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 69,3803 | 100Tấn |
| 5 | Rải mặt đường BTNC12,5 dày 5cm. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 572,4447 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, TC 1,0kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 520,7881 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa (BTNC19) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 81,5161 | 100Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 81,5161 | 100Tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuối | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 81,5161 | 100Tấn |
| 10 | Rải mặt đường BTNC19 dày 6cm. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 572,4447 | 100m2 |
| 11 | Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, lớp trên | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 83,3261 | 100m3 |
| 12 | Móng CPĐD loại 2, Dmax=37,5, lớp dưới | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 98,9964 | 100m3 |
| 13 | Đắp lề đường K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 89,4741 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp 3 để đắp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 101,1057 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 về đắp lề, 1 km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 101,1057 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 4km tiếp theo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 101,1057 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 7km tiếp theo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 101,1057 | 100m3 |
| C | Đoạn tận dụng móng (kết cấu 2) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm láng nhựa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 112,8465 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xới | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 112,8465 | 100m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, lớp trên | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12,9989 | 100m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại 2, Dmax=37,5, lớp dưới | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15,8287 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, TC 1,0kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 108,3238 | 100m2 |
| D | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 23,8603 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 23,8603 | 100m3 |
| 3 | BT mặt đường M350# đá 1*2, dày 24cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2.386,0284 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 102,8505 | 100m2 |
| 5 | Móng CPĐD gia cố 5% xi măng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16,466 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển CPĐD gia cố 5% XM | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 21,1572 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thi công mặt đường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3574 | 100m2 |
| 8 | Khe co không có thanh truyền lực | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.692 | m |
| 9 | Khe co có thanh truyền lực | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.377 | m |
| 10 | Làm khe dãn mặt đường bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 229,5 | m |
| 11 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.716,3 | m |
| 12 | Làm khe giả (cắt móng CPĐD gia cố 5% XM) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16,065 | 100m |
| 13 | Đắp lề đường K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9565 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp 3 để đắp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5109 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 về đắp lề, 1 km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5109 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 4km tiếp theo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5109 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 7km tiếp theo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5109 | 100m3 |
| E | Vị trí tiếp giáp mặt đường BTXM với mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa (BTNC 12,5) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2133 | 100Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2133 | 100Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuối | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2133 | 100Tấn |
| 5 | Rải mặt đường BTNC12,5 dày 5cm. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, TC 1,0kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa (BTNC19) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2506 | 100Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2506 | 100Tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuối | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2506 | 100Tấn |
| 10 | Rải mặt đường BTNC19 dày 6cm. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | 100m2 |
| 11 | Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, lớp trên | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1133 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3685 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3685 | 100m3 |
| 14 | BT mặt đường M350# đá 1*2, dày 24cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 36,85 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5354 | 100m2 |
| 16 | Móng CPĐD gia cố 5% xi măng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2928 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển CPĐD gia cố 5% XM | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3762 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, D>18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3022 | tấn |
| F | Đường dân sinh | |||
| 1 | Bê tông đá 1*2 mác 250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 81,9016 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0951 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thi công mặt đường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4126 | 100m2 |
| 4 | Cắt mặt đường Bê tông bằng máy H | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 70,68 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 66,7076 | m3 |
| 6 | Xúc bê tông đập bỏ lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6671 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đập bỏ, cự ly 3km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6671 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa (BTNC19) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3518 | 100Tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3518 | 100Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuối | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3518 | 100Tấn |
| 11 | Rải mặt đường BTNC19 dày 7cm. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1168 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, TC 1,0kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1168 | 100m2 |
| 13 | Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, lớp trên | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9011 | 100m3 |
| 14 | Đắp lề đường K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3843 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp 3 để đắp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4342 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C3 về đắp lề, 1 km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4342 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 4km tiếp theo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4342 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 7km tiếp theo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4342 | 100m3 |
| G | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 706,1 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác a=87,5 (biển đơn) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 107 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác a=87,5 (biển đơn) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác a=87,5 (biển kép) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT: (150x130)cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Làm cọc tiêu BTCT :15cm*15cm*120cm, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 444 | Cọc |
| 7 | Lắp ráp tường hộ lan mềm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m |
| H | Cột Km | |||
| 1 | Lắp đặt cột Km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cái |
| 2 | Bê tông đá 1*2 mác 250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 3 | Cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1027 | Tấn |
| 4 | Sơn cột Km (trắng + đỏ) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cột Km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| 6 | Đào hố móng, đất C3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 7 | Đắp hoàn thiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| I | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 269,5392 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông đập bỏ lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6954 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông đập bỏ, cự ly 3km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6954 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, K=0.98 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6954 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp 3 để đắp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1267 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 1,0km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1267 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 4km tiếp theo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1267 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 về để đắp, cự ly 7km tiếp theo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1267 | 100m3 |
| J | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp chốp su phản quang (khấu hao 20%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 2 | Lắp đặt trụ + biển báo 441(a,b,c) phía trước có công trình đang thi công KT(80x140) (khấu hao 20%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác 203b, 203c đoạn đường hẹp bên trái, bên phải (khấu hao 20%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tròn 127 hạn chế tốc độ (khấu hao 20%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác 227 công trường đang thi công (khấu hao 20%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đèn xoay năng lượng mặt trời (khấu hao 20%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 7 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | công |
| K | Hệ thống thoát nước | |||
| L | Cống hộp 2(300x300)cm & (300x300)cm | |||
| 1 | Bê tông móng M150# đá 1*2(PC40) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 85,45 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150# đá 2x4 (PC40) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 132,06 | m3 |
| 3 | BT tường đầu, tường cánh đá 1*2 mác 200 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 36,9 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường cánh, D | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,077 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tường cánh, 10| Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6443 | Tấn | |
| 6 | Đá dăm 4*6+cát đệm. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 43,12 | m3 |
| 7 | Diện tích ván khuôn thi công bệ móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9869 | 100m2 |
| 8 | Đào đất C3 thi công cống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6488 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn thiện cống_K>0.95. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0381 | 100m3 |
| 10 | Bê tông bậc cấp + mái ta luy M150# đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 35,87 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng cống D | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5791 | Tấn |
| M | Ống cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hộp đá 1x2 mác 300 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 100,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống Þ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0492 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống Þ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2712 | Tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống Þ>18 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15,3855 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0739 | 100m2 |
| N | Bản đở lan can- Lan can tay vịn | |||
| 1 | Cốt thép bản đở lan can D:12 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3479 | Tấn |
| 2 | Bê tông bản đỡ lan can, M300#, đá 1*2. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 3 | Giá công lan can thép ống & thép tấm mạ kẽm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6079 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt bu lông D:12 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Cái |
| O | Mặt cống | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5175 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa (BTNC 12,5) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0627 | 100Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0627 | 100Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuối | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0627 | 100Tấn |
| 5 | Rải mặt đường BTNC12,5 dày 5cm. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5175 | 100m2 |
| 6 | BT phủ mặt bản đá 1*2 mác 350 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10,83 | m3 |
| 7 | Cốt thép mặt cống D | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9599 | Tấn |
| P | Bản vượt (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông đúc bản vượt, M300, đá 1*2. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 14,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản vượt D | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5652 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản D>10 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,373 | Tấn |
| 4 | Đá dăm 4*6 đệm bản vượt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm bản vượt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| Q | Mặt đường hai đầu cống hộp 2(300x300)_ Km5+258,36 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0913 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa (BTNC 12,5) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3747 | 100Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3747 | 100Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuối | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3747 | 100Tấn |
| 5 | Rải mặt đường BTNC12,5 dày 5cm. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0913 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám, TC 1,0kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0913 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa (BTNC19) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4402 | 100Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4402 | 100Tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa, 6Km cuối | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4402 | 100Tấn |
| 10 | Rải mặt đường BTNC19 dày 6cm. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0913 | 100m2 |
| 11 | Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, lớp trên | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5372 | 100m3 |
| 12 | Móng CPĐD loại 2, Dmax=37,5, lớp dưới | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6334 | 100m3 |
| 13 | BT gia lề M250# đá 1*2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| R | Mặt đường hai đầu cống hộp (300x300)_ Km8+947,9 | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9218 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9218 | 100m3 |
| 3 | BT mặt đường M350# đá 1*2, dày 24cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 92,18 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9525 | 100m2 |
| 5 | Móng CPĐD gia cố 5% xi măng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,639 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển CPĐD gia cố 5% XM | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8211 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thi công mặt đường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4051 | 100m2 |
| 8 | Khe co có thanh truyền lực | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 9 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 42,06 | m |
| 10 | BT gia lề M250# đá 1*2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| S | Thép gia cường mặt đường BTXM trên cống hộp | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, D | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, D | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7118 | tấn |
| T | Tuyến tránh | |||
| 1 | Cốt thép ống cống Þ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,334 | Tấn |
| 2 | Bê tông ống cống M250# đá 1x2 (PC40) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống tròn D=100, L=1m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường+dòng chảy tạm, đất C3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3245 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, K=0.90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1705 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện K=0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,219 | 100m3 |
| 8 | Thanh thải dòng suối | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1705 | 100m3 |
| 9 | Hút nước thi công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | ca |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 59,06 | m3 |
| 11 | Xúc bê tông đập bỏ lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5906 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đập bỏ, cự ly 3km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5906 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông ( | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| U | Cống bản Lo=80cm | |||
| 1 | Bê tông móng + sân cống M150# đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 111,6527 | m3 |
| 2 | BT tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150# (PC40) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 98,8403 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4*6+cát đệm. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 35,4586 | m3 |
| 4 | Diện tích ván khuôn thi công bệ móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,904 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng mác 50 dày 2cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 6 | Đào đất C3 thi công cống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0874 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3 sang đắp nền, cự ly 1,0km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,074 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện cống_K>0.95. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0134 | 100m3 |
| 9 | Khoan lỗ D50mm , L=150mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,783 | 100m |
| 10 | Thép gờ D:14 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 189,2376 | kg |
| 11 | Trít lỗ khoan vữa xi măng mác 100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3936 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 43,906 | m3 |
| 13 | Xúc bê tông đập bỏ lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4391 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đập bỏ, cự ly 3km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4391 | 100m3 |
| V | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đá 1*2 mác 250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 38,7917 | m3 |
| 2 | Bê tông mối nối đá 0,5*1 mác 250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản + mối nối D | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0355 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản D>10 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7069 | Tấn |
| 5 | BT phủ mặt bản đá 1*2 mác 350 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16,998 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm bản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8237 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bản Lo=80 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 198 | Tấm |
| W | Cống tròn D=100cm | |||
| 1 | Bê tông móng + sân cống M150# đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 78,0181 | m3 |
| 2 | BT tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150# | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 36,6 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4*6+cát đệm. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 27,7616 | m3 |
| 4 | Diện tích ván khuôn thi công bệ móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,432 | 100m2 |
| 5 | Đào đất C3 thi công cống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8535 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 từ đào cống sang đắp nền, cự ly 1000m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,922 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường phạm vi cống, K=0.98 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9793 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện cống_K>0.95. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4739 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mái ta luy M150# đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 22,255 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng mác 50 dày 2cm_ đệm MTL | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 222,55 | m2 |
| 11 | Bê tông chân khay M150# đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,535 | m3 |
| X | Gia cố lề đường | |||
| 1 | BT lề đường M250#, đá 1*2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, lớp trên | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá (2x1x0,5)m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Rọ |
| Y | Ống cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250# đá 1x2 (PC40) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,29 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống Þ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9706 | Tấn |
| 3 | Quét nhựa đường 2 lớp chấm thấm ống cống D=100 + mối nối | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | Cái |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,554 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống tròn D=100, L=1m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | Đoạn |
| Z | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 53,46 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông đập bỏ lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5346 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông đập bỏ, cự ly 3km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5346 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông ( | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| AA | Cống hộp (75x75) & (100x100) | |||
| 1 | Bê tông móng + sân cống M150# đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 165,1058 | m3 |
| 2 | BT tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150# (PC40) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 45,0729 | m3 |
| 3 | BT phủ mặt cống hộp đá 1*2 mác 250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 11,3212 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4*6+cát đệm. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 51,9166 | m3 |
| 5 | Diện tích ván khuôn thi công bệ móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0741 | 100m2 |
| 6 | Đào đất C3 thi công cống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,236 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3 từ đào cống sang đắp nền, cự ly 1000m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0665 | 100m3 |
| 8 | Đắp hoàn thiện cống, K=0.98 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7416 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn thiện cống_K>0.95. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,902 | 100m3 |
| AB | Ống cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống + mối nối đá 1x2 mác 300 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 77,678 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống +mối nối Þ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1871 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống Þ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2606 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0096 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn (100x100)cm, đoạn cống dài 1,0m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | Đoạn |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp chấm thấm ống cống + mối nối | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | Cái |
| 7 | Vữa xi măng mác 100 dày 2cm_ mối nối | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 60,5 | m2 |
| AC | Bản vượt | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đá 1*2 mác 250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40,788 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản vượt D | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2686 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản vượt D>10 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,389 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản vượt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,824 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản vượt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 206 | Tấm |
| AD | Thép tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, D | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, D | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5643 | tấn |
| AE | Mặt đường phạm vi thi công cống | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, lớp trên | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0093 | 100m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 2, Dmax=37,5, lớp dưới | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0186 | 100m3 |
| AF | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 143,1804 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông đập bỏ lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4318 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông đập bỏ, cự ly 3km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4318 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông ( | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 112,3102 | cái |
| AG | Rãnh tấm đan hình thang | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M#200, đá 1*2. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7639 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1045 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp tấm đan lên xe bằng thủ công (0,57*0,49*0,07) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 34,4098 | tấn |
| 4 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,441 | 10 T/1km |
| 5 | Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 34,4098 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan BTCT (57*49*7)cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 704 | tấm |
| 7 | Bê tông móng rãnh M200# đá 1*2 (PC40) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng mác 50 dày 2cm_ đệm rãnh | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 341,44 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng mác 100 dày 2cm_ chít mạch | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0448 | m2 |
| 10 | Bê tông chèn tấm đan M200# đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 11 | BT gia lề M250# đá 1*2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 31,68 | m3 |
| 12 | Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm_ gia cố lề | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1584 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | 100m2 |
| AH | Gia cố mái ta luy_ phạm vi rãnh gia cố | |||
| 1 | Bê tông mái ta luy M200# đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16,0951 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng mác 50 dày 2cm_ đệm rãnh | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 160,9506 | m2 |
| AI | Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20.513,8011 | m3 |
| AJ | Thuế tài nguyên khai thác đất đắp | |||
| 1 | Thuế tài nguyên khai thác đất đắp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20.513,8011 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,98% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,85% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có mặt đường cấp cao A1) từ cấp IV trở lên, với tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 45,3 tỷ VND.Trường hợp nhà thầu là liên danh, một hợp đồng tương tự của nhà thầu liên danh được xác định là đáp ứng khi từng thành viên liên danh có 01 hợp đồng tương tự tương ứng theo tỷ lệ và phần công việc phân chia trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường cấp cao A1. (Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường cấp cao A1. (Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại khoản 5, khoản 8 Điều 21 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ). | 4 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Đã làm chủ nhiệm KCS ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường cấp cao A1. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành về ATLĐ hoặc tốt nghiệp đại học khác và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực khảo sát địa hình; Đã phụ trách trắc địa hoặc chủ trì khảo sát địa hình ít nhất 01 công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, để thực hiện công việc như: xác định giá dự thầu, giá hợp đồng, kiểm soát chi phí xây dựng, lập hồ sơ thanh toán, điều chỉnh đơn giá hợp đồng, quyết toán A-B; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 02 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | (Sức nâng ≥ 6T; Cẩu lắp cấu kiện, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | (Sức nâng ≥ 10T; Cẩu lắp cấu kiện, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | (Trọng tải 10T; Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực) | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ | (Trọng tải 12T; Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực) | 4 |
| 5 | Ô tô tưới nước | (Dung tích 5m3 (hoặc tính năng tương tự); Tưới nước, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Ô tô chuyển trộn bê tông | (6m3; Vận chuyển, chuyển trộn bê tông, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy ủi | (Công suất 110CV; Ủi vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 8 | Máy san | (Công suất ≥ 108CV; San đất, vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 9 | Máy đào một gầu | (Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; Đào và xúc vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu) | 4 |
| 10 | Máy lu bánh lốp | (Trọng lượng ≥ 16T; Lu lèn vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 11 | Máy lu thép tự hành | (Trọng lượng 8,5T; Lu lèn vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 12 | Máy lu thép tự hành | (Trọng lượng 10T; Lu lèn vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 13 | Máy lu thép tự hành | (Trọng lượng 16T; Lu lèn vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 14 | Máy lu rung tự hành | (Trọng lượng 25T (khối lượng khi gia tải hoặc lực rung ≥ 25T); Lu lèn vật liệu, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 15 | Máy nén khí | (Động cơ diezel, năng suất 600 m3/h; Thổi bụi, có hóa đơn mua bán hàng chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 16 | Xe tưới nhựa đường | (Công suất 190CV; Tưới nhựa đường, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm | (Năng suất 50 m3/h - 60 m3/h; Rải đá, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | (Năng suất 130CV – 140CV; Rải bê tông nhựa, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa | (Năng suất 80T/h; Trộn bê tông nhựa, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN và hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông xi măng | (Năng suất 50m3/h; Trộn bê tông xi măng, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị cung cấp bê tông thương phẩm (công suất trạm trộn tối thiểu 50m3/h) và hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 21 | Máy trộn bê tông | (Dung tích ≥ 250l; Trộn bê tông, có hóa đơn mua bán hàng chứng minh quyền sở hữu) | 3 |
| 22 | Máy đầm dùi | (Công suất 1,5kW; Đầm vật liệu, có hóa đơn mua bán hàng chứng minh quyền sở hữu) | 4 |
| 23 | Máy đầm bàn | (Công suất 1,0kW; Đầm vật liệu, có hóa đơn mua bán hàng chứng minh quyền sở hữu) | 4 |
| 24 | Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay) | (Đầm vật liệu, có có hóa đơn mua bán hàng chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 25 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | (Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi