Gói thầu: Gói thầu số 20: thi công các hệ thống điện, chống sét, chống cảm ứng tĩnh điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909440-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: thi công các hệ thống điện, chống sét, chống cảm ứng tĩnh điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 13:51:00 đến ngày 2022-09-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,753,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 398,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.969244E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc công trình có các hạng mục có các hạng mục tương tự gói thầu cơ bản như sau:+ Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Hệ thống điện, chống sét, chống cảm ứng tĩnh điện hoặc công trình về hệ thống điện, chống sét, cảm ứng chống tĩnh điện ; giá trị hợp đồng phần công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ 27.827.769.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị 27.827.769.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 55.655.550.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.827.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.655.538.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và công nghiệp hạng III trở lên, chứng chỉ ATLĐ- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình xây dựng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật..- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện, chống sét, điện nhẹ.. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao động- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiết diện 6÷400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500V-1000A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0÷1000V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: thi công các hệ thống điện, chống sét, chống cảm ứng tĩnh điện Hiện đại hóa, nâng cao năng lực sản xuất của Nhà máy Z121 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng và công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan tài liệu để chứng minh). Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên trong E-HSDT thì trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 398.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV hóa chất 21.
Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại : 0210 3865193 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy Z121 - Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch/Nhà máy Z121- Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Đ/c: Số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| B | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| C | NHÀ X.T35A: 2 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,8 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | 1,6 | m | |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 48 | m3 | |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| D | NHÀ X.T35B: 2 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,78 | m3 | |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | 150 | m | |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| E | NHÀ X.T36: 1 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,74 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | 1,5 | m | |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | 90 | m | |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| F | NHÀ X.T37: 1 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| G | NHÀ X.T38: 1 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| H | NHÀ X.T39: 2 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| I | NHÀ X.T40A: 2 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | 20 | Bao | |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| J | NHÀ X.T40B: 2 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| K | NHÀ X.T41: 1 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| L | NHÀ X.T42: 2 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| M | NHÀ X.T43A: 1 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| N | NHÀ X.T43B: 1 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| O | NHÀ X.T44: 1 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| P | NHÀ X.T45: 2 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| Q | NHÀ X.T46: 2 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| R | NHÀ X.T47: 2 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| S | NHÀ K.N23C: 1 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| T | NHÀ S.ĐK6: 1 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| U | NHÀ S.ĐK7: 1 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| V | NHÀ S.ĐK8: 1 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| W | NHÀ X.T31 | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 6 | Sơn chống gỉ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 7 | Chụp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bao |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| X | NHÀ X.T32 | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 6 | Sơn chống gỉ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 7 | Chụp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| Y | NHÀ X.T33 | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 6 | Sơn chống gỉ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 7 | Chụp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bao |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| Z | NHÀ X.T34 | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 6 | Sơn chống gỉ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 7 | Chụp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bao |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| AA | NHÀ S.T80A | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 6 | Sơn chống gỉ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 7 | Chụp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bao |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| AB | NHÀ S.T80B | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 6 | Sơn chống gỉ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 7 | Chụp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bao |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| AC | NHÀ S.XLNT1 | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 6 | Sơn chống gỉ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 7 | Chụp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bao |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| AD | NHÀ S.XLNT2 | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 6 | Sơn chống gỉ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 7 | Chụp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bao |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| AE | NHÀ X.301, X.302: 4 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 16B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột >20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| AF | NHÀ X.304: 2 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 16B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột >20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| AG | NHÀ X.307: 2 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 16B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột >20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| AH | NHÀ X.309: 3 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 16B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột >20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| AI | NHÀ X.314: 2 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| AJ | NHÀ X.315: 2 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| AK | NHÀ X.316: 2 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 14B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột >20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| AL | NHÀ X.201: 3 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 8 | Cọc bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 10 | Ống thép D210 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 11 | Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 12 | Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 14 | Bản thép dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 20 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 22 | Khóa các lụa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 23 | Tăng đơ M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bao |
| 25 | Bu lông + đai ốc M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| AM | NHÀ X.303 | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 5 | Sơn chống gỉ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kg |
| 6 | Chụp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bao |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m3 |
| AN | NHÀ X.247 | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 5 | Sơn chống gỉ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Kg |
| 6 | Chụp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bao |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| AO | HỆ THỐNG CHỐNG CẢM ỨNG TĨNH ĐIỆN, TIẾP ĐỊA LẶP LẠI DC-1 | |||
| AP | NHÀ X.301 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 10 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m3 |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| AQ | NHÀ X.302 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 10 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m3 |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| AR | NHÀ X.303 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 10 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,94 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | m3 |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| AS | NHÀ X.304 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 10 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m3 |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AT | NHÀ X.307 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 10 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,95 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m3 |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| AU | NHÀ X.309 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 10 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,78 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m3 |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| AV | NHÀ X.314 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 10 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AW | NHÀ X.315 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 10 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m3 |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| AX | NHÀ X.316 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 10 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m3 |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| AY | NHÀ X.201B | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 10 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m3 |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| AZ | NHÀ X.247 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 11 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,06 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,16 | m3 |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| BA | HỆ THỐNG CHỐNG CẢM ỨNG TĨNH ĐIỆN, TIẾP ĐỊA LẶP LẠI DC-2 | |||
| BB | NHÀ X.T31 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bao |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BC | NHÀ X.T32 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 10 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m3 |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BD | NHÀ X.T33 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bao |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BE | NHÀ X.T34 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 10 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m3 |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BF | NHÀ X.T35A | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BG | NHÀ X.T35B | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BH | NHÀ X.T36 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BI | NHÀ X.T37 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BJ | NHÀ X.T38 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BK | NHÀ X.T39 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BL | NHÀ X.T40A | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BM | NHÀ X.T40B | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BN | NHÀ X.T41 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BO | NHÀ X.T42 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BP | NHÀ X.T43A | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BQ | NHÀ X.T43B | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BR | NHÀ X.T44 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BS | NHÀ X.T45 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BT | NHÀ X.T46 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BU | NHÀ X.T47 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bao |
| 6 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BV | NHÀ K.N23C | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Bộ |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bao |
| 7 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BW | NHÀ S.ĐK6 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 10 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m3 |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BX | NHÀ S.ĐK7 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 10 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m3 |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BY | NHÀ S.ĐK8 | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Vít + bọ nở thép M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bao |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 10 | Khuân hàn hóa nhiệt chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m3 |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BZ | CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI DC-1 | |||
| CA | Cấp điện khu 1 | |||
| CB | Tủ điện tổng TĐT | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, kt 1600x1000x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Biến dòng 1000/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Ampe kế 0-1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB -3P-1000A - 65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB -3P-300A - 42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB -3P-250A - 42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB -3P-200A - 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB -3P-160A - 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Thanh cái đồng (tiết diện 50x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| CC | Tủ phân phối TPP1 | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, kt 800x600x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Ampe kế 0-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB -3P-200A - 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB -3P-160A - 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB -3P-80A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng (tiết diện 15x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| CD | Tủ phân phối TPP2 | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, kt 800x600x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Ampe kế 0-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB -3P-250A - 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB -3P-125A - 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB -3P-100A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB -3P-80A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng (tiết diện 15x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| CE | Rãnh chôn cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m3 |
| 2 | Ống thép bảo vệ cáp, D113.5 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, D219 dày 5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,73 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m3/1km |
| 12 | Băng báo hiệu cáp rộng 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.085 | m |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mốc |
| CF | Hố ga kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 13 | Khung thép L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,68 | m |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3/1km |
| CG | Cáp điện | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 2 | Cáp CXV/DSTA(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 4 | Cáp CXV/DSTA(4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 6 | Cáp CXV/DSTA(4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m |
| 8 | Cáp CXV/DSTA(4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 10 | Cáp CXV/DSTA(4x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 100m |
| 12 | Cáp CXV/DSTA(4x240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | 100m |
| 14 | Đầu cos đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cos đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cos đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cos đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cos đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cos đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| CH | Cấp điện nhà 201B và 247 | |||
| CI | Thiết bị tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB -3P-200A - 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB -3P-63A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CJ | Cáp điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3/1km |
| 8 | Băng báo hiệu cáp rộng 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mốc |
| 10 | Cáp CXV/DSTA(4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 12 | Cáp CXV/DSTA(4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m |
| 14 | Đầu cos đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cos đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| CK | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Khung thép L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3/1km |
| CL | Cấp điện bơm cứu hỏa | |||
| CM | Tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, kt 1000x800x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ampe kế 0-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nút ấn có đèn ON/OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuyển mạch Auto/man | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cầu đấu 3P-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Biến dòng 160/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt MCCB -3P-160A - 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB -1P-10A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bộ khởi động mềm 70KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Contactor 3P 185A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rơle nhiệt MT 225 ( 85-240A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rơle trung gian 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| CN | Rãnh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3/1km |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mốc |
| 9 | Cáp CXV/DSTA(4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa CV (1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CVV(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 14 | Đầu cos đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cos đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| CO | Cấp điện nhà hóa than | |||
| CP | Tủ phân phối TPP | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, kt 800x600x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Ampe kế 0-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB -3P-250A - 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB -3P-200A - 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB -3P-50A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng (tiết diện 15x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| CQ | Rãnh chôn cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 2 | Ống thép bảo vệ cáp, D75.6 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, D75.6 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3/1km |
| 9 | Băng báo hiệu cáp rộng 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mốc |
| 11 | Cáp CXV/DSTA(4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 13 | Đầu cos đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cos đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| CR | Móng tủ điện+đế mốc báo hiệu cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép D14mm nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 9 | Khung móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| CS | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC TRONG NHÀ DC-1 | |||
| CT | Nhà X.301 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x1000x400 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 200A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt khởi động từ 12A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.520 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706 | m |
| 16 | Ống kim loại mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Ống kim loại mềm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Ống kim loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 21 | Ống kim loại DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 22 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 23 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 24 | Lắp đặt nút ấn phòng nổ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| CU | Nhà X.302 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 300A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt khởi động từ 12A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | m |
| 15 | Ống kim loại mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Ống kim loại mềm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Ống kim loại DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | m |
| 20 | Ống kim loại DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439 | m |
| 21 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 22 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nút ấn phòng nổ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| CV | Nhà X.303 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 4 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 800x600x300 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 300A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 200A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 150A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 80A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 30A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt khởi động từ 12A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút ấn 1 xanh 1đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Công tắc gắn tường 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.554 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m |
| 27 | Ống nhựa mềm D=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 28 | Ống nhựa mềm D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 29 | Ống nhựa mềm D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng D=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 34 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| CW | Nhà X.304 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 200A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt khởi động từ 12A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 16 | Ống kim loại mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Ống kim loại mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Ống kim loại mềm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 20 | Ống kim loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 21 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 22 | Ống kim loại DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | m |
| 23 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 24 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 25 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút ấn phòng nổ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| CX | Nhà X.307 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 200A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt khởi động từ 12A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Ống kim loại mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Ống kim loại mềm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 17 | Ống kim loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 18 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 19 | Ống kim loại DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 20 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 21 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 22 | Lắp đặt nút ấn phòng nổ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| CY | Nhà X.309 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 200A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190 | m |
| 12 | Ống kim loại mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Ống kim loại mềm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 14 | Ống kim loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Ống kim loại DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m |
| 16 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 17 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| CZ | Nhà X.315 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 150A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt khởi động từ 12A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659 | m |
| 15 | Ống kim loại mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 17 | Ống kim loại mềm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 18 | Ống kim loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Ống kim loại DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m |
| 20 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 21 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 22 | Lắp đặt nút ấn phòng nổ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DA | Nhà X.316 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt khởi động từ 22A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 13 | Ống kim loại mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Ống kim loại mềm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 15 | Ống kim loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Ống kim loại DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 17 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 18 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 19 | Lắp đặt nút ấn phòng nổ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DB | NHÀ X.201b | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x1000x400 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 400A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cuộn Shunt trip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt khởi động từ 42A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt khởi động từ 12A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 18 | Ống kim loại mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 20 | Ống kim loại mềm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Ống kim loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 22 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 23 | Ống kim loại DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005 | m |
| 24 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | hộp |
| 25 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 26 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút ấn phòng nổ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Công tắc hành trình phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DC | NHÀ X.247 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt khởi động từ 12A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 13 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Ống kim loại mềm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 15 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 16 | Ống kim loại DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,85 | m |
| 17 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 18 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 19 | Lắp đặt nút ấn phòng nổ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Công tắc hành trình phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DD | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| DE | LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐỘNG LỰC TRONG NHÀ DC-2 | |||
| DF | Nhà X.T32 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1450x1600x650 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ V - A kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 80A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 30A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt khởi động từ 22A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khởi động từ 12A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,77 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Ống kim loại mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Ống kim loại mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | Ống kim loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Ống kim loại DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 24 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 25 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 26 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 27 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DG | Nhà X.T34 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1450x1600x650 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ V - A kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 30A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt khởi động từ 22A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt khởi động từ 12A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 18 | Ống kim loại mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Ống kim loại mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Ống kim loại DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 22 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 23 | Ống kim loại DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 24 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 25 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 26 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút ấn phòng nổ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DH | Nhà T35A | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 7 | Ống kim loại mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Ống kim loại DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 10 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 11 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 12 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút ấn phòng nổ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m3 |
| 16 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 17 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.460 | m |
| 20 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DI | Nhà X.T35B | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 7 | Ống kim loại mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Ống kim loại DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 10 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 11 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 12 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút ấn phòng nổ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 16 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 17 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.860 | m |
| 20 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DJ | Nhà X.T37 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 5 | Ống kim loại mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Ống kim loại DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 11 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 12 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | m |
| 15 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DK | Nhà X.T40A | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 6 | Ống kim loại mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Ống kim loại DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 11 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m3 |
| 14 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 15 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.814 | m |
| 18 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DL | Nhà X.T40B | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 6 | Ống kim loại mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Ống kim loại DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 11 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,4 | m3 |
| 14 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m3 |
| 15 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970 | m |
| 18 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DM | Nhà X.T42 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 7 | Ống kim loại mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Ống kim loại DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 12 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2 | m3 |
| 15 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m3 |
| 16 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m3 |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.890 | m |
| 19 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DN | Nhà X.T43A | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,3 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,16 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 7 | Ống kim loại mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Ống kim loại DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,2 | m3 |
| 15 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m3 |
| 16 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,08 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m3 |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750 | m |
| 19 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DO | Nhà X.T43B | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 7 | Ống kim loại mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Ống kim loại DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 15 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 16 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750 | m |
| 19 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DP | Nhà X.T45 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 7 | Ống kim loại mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Ống kim loại DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 11 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 12 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút ấn phòng nổ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,44 | m3 |
| 16 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m3 |
| 17 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m3 |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.990 | m |
| 20 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DQ | Nhà X.T46 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 6 | Ống kim loại mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Ống kim loại DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 12 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 13 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 16 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DR | Nhà X.T47 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 8 | Ống kim loại mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Ống kim loại mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Ống kim loại DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 11 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Hộp nối dây phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 13 | Lắp giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút ấn phòng nổ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 17 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 18 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 21 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DS | Nhà S.ĐK6 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1450x2400x650 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt biến dòng, cường độ dòng điện 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ V - A kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 30A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt khởi động từ 22A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt khởi động từ 12A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,6 | m3 |
| 21 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m3 |
| 22 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m3 |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,78 | m |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DT | Nhà S.ĐK7 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1450x2400x650 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt biến dòng, cường độ dòng điện 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ V - A kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 30A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt khởi động từ 22A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt khởi động từ 12A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,44 | m3 |
| 18 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m3 |
| 19 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m3 |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,45 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 23 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DU | Nhà S.ĐK8 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1450x1600x650 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1450x2400x650 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biến dòng, cường độ dòng điện 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ V - A kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 30A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 20A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt khởi động từ 32A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khởi động từ 22A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt khởi động từ 12A/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m3 |
| 21 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 22 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m3 |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 26 | Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| DV | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| DW | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ DC-2 | |||
| DX | Cáp điện, ống luồn dây, mương cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m3/1km |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | mốc |
| 8 | Lắp đặt Ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA(4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Dây đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | 100m |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10 đầu cốt |
| DY | Móng+cột Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m3 |
| 3 | Khung bulong móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cột tròn côn liền cần cao 8m cần vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cột |
| 5 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cửa |
| 6 | Luồn dây lên đèn dây CVV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 7 | Lắp choá đèn+đèn chiếu sáng công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cọc |
| DZ | Tiếp địa lặp lại cho cột đèn | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cọc |
| 2 | Thép D14 mạ kẽm nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Râu tiếp địa bằng thép D14 có cờ bằng lập là 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| EA | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC NGOÀI NHÀ DC-2 | |||
| EB | Tủ điện tổng TĐT | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, kt 2200x1000x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Biến dòng 630/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Ampe kế 0-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB -3P-630A - 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB -3P-350A - 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB -3P-200A - 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng (tiết diện 40x5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| EC | Rãnh cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m3 |
| 2 | Ống thép bảo vệ cáp, D113.5 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,22 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m3/1km |
| 10 | Băng báo hiệu cáp rộng 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.092 | m |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | mốc |
| ED | * Hố ga kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,18 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 13 | Khung thép L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m3/1km |
| EE | Cáp điện | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA(4x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 100m |
| 3 | Cáp CXV/DSTA(4x240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | 100m |
| 5 | Cáp CXV(1x240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Đầu cos đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cos đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cos đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cos đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| EF | Cấp điện bơm cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, kt 1000x800x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ampe kế 0-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nút ấn có đèn ON/OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuyển mạch Auto/man | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cầu đấu 3P-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Biến dòng 160/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt MCCB -3P-160A - 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB -1P-10A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bộ khởi động mềm 70KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Contactor 3P 185A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rơle nhiệt MT 225 ( 85-240A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rơle trung gian 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| EG | Dây, ống và phụ kiện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,77 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3/1km |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mốc |
| 9 | Cáp CXV/DSTA(4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa CV (1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp CXV/FR(3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 15 | Gia công kim thu sét dài 1m D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Thép D14 mạ kẽm nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Chân bật thép D6 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt dây CVV(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m công suất 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CV(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Đầu cos đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cos đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| EH | Đế mốc báo hiệu cáp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| EI | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ DC-1 | |||
| EJ | NHÀ X.301 | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848 | m |
| 6 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| EK | NHÀ X.302 | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 8 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| EL | NHÀ X.303 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Bulb 220V/30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Máng cáp W300xH100mm, bao gồm nắp máng, sơn tĩnh điện, dày 2.0mm (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 9 | Co ngang W300xH100mm, bao gồm nắp máng, sơn tĩnh điện, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Tê máng W300/200xH100mm, bao gồm nắp máng, sơn tĩnh điện, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 11 | Nối máng H300mm, sơn tĩnh điện, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Cái |
| 12 | Thập máng W300/200xH100mm, bao gồm nắp máng, sơn tĩnh điện, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Co xuống máng W200xH100mm, bao gồm nắp máng, sơn tĩnh điện, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Máng cáp W200xH100mm, bao gồm nắp máng, sơn tĩnh điện, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 15 | Thập máng W200/200xH100mm, bao gồm nắp máng, sơn tĩnh điện, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Nối máng H200mm, sơn tĩnh điện, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | Cái |
| 17 | Kẹp xà gồ treo ty M12 - M12 KHC02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871 | m |
| 18 | Ty ren M12 - cây 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.742 | m |
| 19 | Thép Unitrus đột lỗ ( U44 kt: W41xH21, T2.5, L=3000mm ) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.307 | Cái |
| 20 | Dây đồng bện tiếp địa máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 21 | Eke - giá đỡ thang cáp 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.220 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| EM | NHÀ X.304 | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 8 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| EN | NHÀ X.307 | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 7 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| EO | NHÀ X.309 | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 9 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.710 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| EP | NHÀ X.314 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| EQ | NHÀ X.315 | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 6 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| ER | NHÀ X.316 | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 6 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| ES | NHÀ X.201B | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ B3G 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871 | m |
| 8 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| ET | NHÀ X.247 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| EU | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ DC-2 | |||
| EV | NHÀ X.T31 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 4 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 9 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 11 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| EW | NHÀ X.T32 | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 4 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| EX | NHÀ X.T33 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 4 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| EY | NHÀ X.T34 | |||
| 1 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,6 | m |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| EZ | NHÀ X.T35A | |||
| 1 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 7 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 9 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| FA | NHÀ X.T35B | |||
| 1 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 7 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| FB | NHÀ X.T36 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 4 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 6 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 9 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 11 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| FC | NHÀ X.T37 | |||
| 1 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 7 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 9 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| FD | NHÀ X.T38 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 4 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 8 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| FE | NHÀ X.T39 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 4 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| FF | NHÀ X.T40A | |||
| 1 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 7 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 9 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| FG | NHÀ X.T40B | |||
| 1 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 7 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 9 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| FH | NHÀ X.T41 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 4 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 8 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| FI | NHÀ X.T42 | |||
| 1 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 7 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 9 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| FJ | NHÀ X.T43A | |||
| 1 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 7 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| FK | NHÀ X.T43B | |||
| 1 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 7 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| FL | NHÀ X.T44 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 4 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 8 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| FM | NHÀ X.T45 | |||
| 1 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 7 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 9 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| FN | NHÀ X.T46 | |||
| 1 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 7 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 9 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| FO | NHÀ X.T47 | |||
| 1 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 7 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 9 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| FP | NHÀ K.N23C | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống kim loại DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 4 | Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 8 | Lắp đặt tam thông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ống kim loại DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| FQ | Nhà S.ĐK6 | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| FR | Nhà S.ĐK7 | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| FS | Nhà S.ĐK8 | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| FT | Nhà XLNT (02 nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| FU | Nhà Hóa than | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn pha LED 220V-70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn tường 220V-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.969244E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc công trình có các hạng mục có các hạng mục tương tự gói thầu cơ bản như sau:+ Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Hệ thống điện, chống sét, chống cảm ứng tĩnh điện hoặc công trình về hệ thống điện, chống sét, cảm ứng chống tĩnh điện ; giá trị hợp đồng phần công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ 27.827.769.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị 27.827.769.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 55.655.550.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.827.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.655.538.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và công nghiệp hạng III trở lên, chứng chỉ ATLĐ- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình xây dựng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật..- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét | 2 | - Đại học, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện, chống sét, điện nhẹ.. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao động- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0.4m3 | 2 |
| 3 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm cóc | ≥ 1,5KW | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 14KW | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kw | 6 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5kw | 4 |
| 10 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5kw | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | 150L | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 14 | Máy ép đầu cốt | tiết diện 6÷400mm2 | 2 |
| 15 | Thiết bị tạo dòng | 500V-1000A | 1 |
| 16 | Megommet | 0÷1000V | 1 |
| 17 | Xe nâng hàng | 5 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi