Gói thầu: Gói thầu số 20: thi công các hệ thống điện, chống sét, chống cảm ứng tĩnh điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909440-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21
Tên gói thầu Gói thầu số 20: thi công các hệ thống điện, chống sét, chống cảm ứng tĩnh điện
Số hiệu KHLCNT 20220348226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 13:51:00 đến ngày 2022-09-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,753,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 398,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.969244E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc công trình có các hạng mục có các hạng mục tương tự gói thầu cơ bản như sau:+ Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Hệ thống điện, chống sét, chống cảm ứng tĩnh điện hoặc công trình về hệ thống điện, chống sét, cảm ứng chống tĩnh điện ; giá trị hợp đồng phần công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ 27.827.769.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị 27.827.769.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 55.655.550.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.827.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.655.538.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và công nghiệp hạng III trở lên, chứng chỉ ATLĐ- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình xây dựng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật..- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện, chống sét, điện nhẹ.. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao động- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị tiết diện 6÷400mm2
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị 500V-1000A
- Số lượng tối thiểu 1
16-Megommet
- Đặc điểm thiết bị 0÷1000V
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng hàng
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: thi công các hệ thống điện, chống sét, chống cảm ứng tĩnh điện
Hiện đại hóa, nâng cao năng lực sản xuất của Nhà máy Z121
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 , địa chỉ: Khu 11 - xã Phú Hộ - thị xã Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV hóa chất 21. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại : 0210 3865193
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ Đầu tư: Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV hóa chất 21. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: : Công ty TNHH ĐTXD Toàn Đại Phát. Địa chỉ: Tổ 9, khu Mã Thượng A, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - Tổng dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng – BQP và Viện Công Nghệ - Tổng cục CNQP. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ Đầu tư: Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 , địa chỉ: Khu 11 - xã Phú Hộ - thị xã Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV hóa chất 21. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại : 0210 3865193


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng và công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan tài liệu để chứng minh). Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên trong E-HSDT thì trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 398.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV hóa chất 21. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại : 0210 3865193
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy Z121 - Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch/Nhà máy Z121- Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Đ/c: Số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
B HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
C NHÀ X.T35A: 2 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
8Cọc bê tông ly tâm 12BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Ống thép D210 dày 7mm1,6m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 48m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
D NHÀ X.T35B: 2 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,78m3
8Cọc bê tông ly tâm 12BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm150m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
E NHÀ X.T36: 1 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III2,74m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,06100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,04tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
8Cọc bê tông ly tâm 10BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mm1,5m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mm90m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
F NHÀ X.T37: 1 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
8Cọc bê tông ly tâm 10BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
G NHÀ X.T38: 1 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
8Cọc bê tông ly tâm 10BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
H NHÀ X.T39: 2 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
8Cọc bê tông ly tâm 12BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
I NHÀ X.T40A: 2 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
8Cọc bê tông ly tâm 12BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)20Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
J NHÀ X.T40B: 2 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
8Cọc bê tông ly tâm 12BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
K NHÀ X.T41: 1 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
8Cọc bê tông ly tâm 10BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
L NHÀ X.T42: 2 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
8Cọc bê tông ly tâm 12BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
M NHÀ X.T43A: 1 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
8Cọc bê tông ly tâm 10BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
N NHÀ X.T43B: 1 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
8Cọc bê tông ly tâm 10BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
O NHÀ X.T44: 1 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
8Cọc bê tông ly tâm 10BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
P NHÀ X.T45: 2 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
8Cọc bê tông ly tâm 12BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
Q NHÀ X.T46: 2 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
8Cọc bê tông ly tâm 12BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
R NHÀ X.T47: 2 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
8Cọc bê tông ly tâm 12BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
S NHÀ K.N23C: 1 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
8Cọc bê tông ly tâm 10BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
T NHÀ S.ĐK6: 1 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
8Cọc bê tông ly tâm 10BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
U NHÀ S.ĐK7: 1 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
8Cọc bê tông ly tâm 10BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
V NHÀ S.ĐK8: 1 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
8Cọc bê tông ly tâm 10BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
W NHÀ X.T31
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
6Sơn chống gỉ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2Kg
7Chụp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bao
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
X NHÀ X.T32
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
6Sơn chống gỉ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2Kg
7Chụp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
Y NHÀ X.T33
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V76m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
6Sơn chống gỉ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2Kg
7Chụp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bao
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
Z NHÀ X.T34
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
6Sơn chống gỉ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2Kg
7Chụp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bao
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
AA NHÀ S.T80A
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
6Sơn chống gỉ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2Kg
7Chụp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bao
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
AB NHÀ S.T80B
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
6Sơn chống gỉ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2Kg
7Chụp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bao
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
AC NHÀ S.XLNT1
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
6Sơn chống gỉ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2Kg
7Chụp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bao
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
AD NHÀ S.XLNT2
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
6Sơn chống gỉ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2Kg
7Chụp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bao
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
AE NHÀ X.301, X.302: 4 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,96m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
8Cọc bê tông ly tâm 16BMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột >20 mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V96m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V96m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V52cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V360m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
AF NHÀ X.304: 2 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
8Cọc bê tông ly tâm 16BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột >20 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
AG NHÀ X.307: 2 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
8Cọc bê tông ly tâm 16BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột >20 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
AH NHÀ X.309: 3 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
8Cọc bê tông ly tâm 16BMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột >20 mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V72m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V72m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V39cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V225m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
AI NHÀ X.314: 2 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
8Cọc bê tông ly tâm 12BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
AJ NHÀ X.315: 2 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
8Cọc bê tông ly tâm 12BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
AK NHÀ X.316: 2 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
8Cọc bê tông ly tâm 14BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột >20 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
AL NHÀ X.201: 3 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
8Cọc bê tông ly tâm 12BMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
10Ống thép D210 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
11Ống thép D100 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
12Ống thép D75 mạ kẽm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Ống thép D40 mạ kẽm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
14Bản thép dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V72m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V72m3
18Gia công và đóng cọc chống sét, cọc néo cột L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V39cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V225m
20Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Cáp lụa thép bọc nhựa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
22Khóa các lụa d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
23Tăng đơ M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
24Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bao
25Bu lông + đai ốc M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
AM NHÀ X.303
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V382m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
5Sơn chống gỉ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10Kg
6Chụp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
7Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bao
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m3
AN NHÀ X.247
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
5Sơn chống gỉ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3Kg
6Chụp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
7Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bao
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
AO HỆ THỐNG CHỐNG CẢM ỨNG TĨNH ĐIỆN, TIẾP ĐỊA LẶP LẠI DC-1
AP NHÀ X.301
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V172m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V231m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V28cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V231Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
10Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,86m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V92,16m3
15Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
AQ NHÀ X.302
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V142m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V254m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V30cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V254Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
10Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V77,76m3
15Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
AR NHÀ X.303
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V172m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V251m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V28cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V251Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12Hộp
10Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,94m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V99,84m3
15Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
AS NHÀ X.304
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V224m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V32cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V224Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
10Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2m3
15Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
AT NHÀ X.307
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V136m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V211m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V22cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V211Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
10Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,95m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V74,88m3
15Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
AU NHÀ X.309
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V172m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V251m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V28cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V251Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12Hộp
10Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,78m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V96,96m3
15Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
AV NHÀ X.314
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
10Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
15Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
AW NHÀ X.315
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V93m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V216m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V19cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V216Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
10Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V54,24m3
15Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
AX NHÀ X.316
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V88m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V153m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V153Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
10Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,74m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m3
15Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
AY NHÀ X.201B
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V394m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V36cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V394Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
10Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V129,6m3
15Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
AZ NHÀ X.247
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V147m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V238m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V22cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V238Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
10Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
11Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,06m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V80,16m3
15Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
BA HỆ THỐNG CHỐNG CẢM ỨNG TĨNH ĐIỆN, TIẾP ĐỊA LẶP LẠI DC-2
BB NHÀ X.T31
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bao
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
9Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BC NHÀ X.T32
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
9Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
10Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,06m3
13Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V32,64m3
14Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BD NHÀ X.T33
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bao
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
9Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BE NHÀ X.T34
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V67m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
10Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7m3
13Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m3
14Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BF NHÀ X.T35A
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V22cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V72m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BG NHÀ X.T35B
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V22cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V72m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BH NHÀ X.T36
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BI NHÀ X.T37
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BJ NHÀ X.T38
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BK NHÀ X.T39
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BL NHÀ X.T40A
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V130Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BM NHÀ X.T40B
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V130Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BN NHÀ X.T41
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BO NHÀ X.T42
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BP NHÀ X.T43A
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BQ NHÀ X.T43B
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BR NHÀ X.T44
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BS NHÀ X.T45
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V96m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BT NHÀ X.T46
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BU NHÀ X.T47
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V110Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bao
6Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m3
10Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BV NHÀ K.N23C
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V96m
3Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V62m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V120Bộ
6Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bao
7Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
11Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BW NHÀ S.ĐK6
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
9Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
10Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76m3
15Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BX NHÀ S.ĐK7
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
9Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
10Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76m3
15Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BY NHÀ S.ĐK8
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép CT3 d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, thép CT3 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép CT3 L63*63x6*2000Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
4Vít + bọ nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
5Hóa chất giảm điện trở GEM (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bao
6Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
8Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
9Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
10Khuân hàn hóa nhiệt chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Quả cầu khử tĩnh điện + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76m3
15Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BZ CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI DC-1
CA Cấp điện khu 1
CB Tủ điện tổng TĐT
1Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, kt 1600x1000x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt chuyển mạch VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Biến dòng 1000/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt Ampe kế 0-1000AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt MCCB -3P-1000A - 65KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt MCCB -3P-300A - 42KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt MCCB -3P-250A - 42KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt MCCB -3P-200A - 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt MCCB -3P-160A - 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Thanh cái đồng (tiết diện 50x6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
CC Tủ phân phối TPP1
1Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, kt 800x600x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt chuyển mạch VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Biến dòng 200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt Ampe kế 0-200AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt MCCB -3P-200A - 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt MCCB -3P-160A - 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt MCCB -3P-80A - 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Thanh cái đồng (tiết diện 15x3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
CD Tủ phân phối TPP2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, kt 800x600x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt chuyển mạch VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Biến dòng 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt Ampe kế 0-250AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt MCCB -3P-250A - 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt MCCB -3P-125A - 22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt MCCB -3P-100A - 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt MCCB -3P-80A - 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Thanh cái đồng (tiết diện 15x3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
CE Rãnh chôn cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3100m3
2Ống thép bảo vệ cáp, D113.5 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, D219 dày 5,56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,05100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,42100m
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V151,73m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m3/1km
12Băng báo hiệu cáp rộng 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.085m
13Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V40mốc
CF Hố ga kỹ thuật
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
7Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
13Khung thép L70x70x5Mô tả kỹ thuật theo chương V53,68m
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3/1km
CG Cáp điện
1Cáp CXV/DSTA(4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
2Cáp CXV/DSTA(4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
4Cáp CXV/DSTA(4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
6Cáp CXV/DSTA(4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V199m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m
8Cáp CXV/DSTA(4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
10Cáp CXV/DSTA(4x150)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V561m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61100m
12Cáp CXV/DSTA(4x240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.142m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11,42100m
14Đầu cos đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
16Đầu cos đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
18Đầu cos đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
20Đầu cos đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
22Đầu cos đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
24Đầu cos đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
26Đầu cos đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
CH Cấp điện nhà 201B và 247
CI Thiết bị tủ điện
1Lắp đặt MCCB -3P-200A - 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCCB -3P-63A - 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CJ Cáp điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V25,35m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3/1km
8Băng báo hiệu cáp rộng 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
9Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V17mốc
10Cáp CXV/DSTA(4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
12Cáp CXV/DSTA(4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V214m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m
14Đầu cos đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
16Đầu cos đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
CK Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
7Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
13Khung thép L70x70x5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3/1km
CL Cấp điện bơm cứu hỏa
CM Tủ điện
1Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, kt 1000x800x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt đèn báo trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha, ngược phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Ampe kế 0-200AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt chuyển mạch VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Nút ấn có đèn ON/OFFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt chuyển mạch Auto/manMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cầu đấu 3P-200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Biến dòng 160/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt MCCB -3P-160A - 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt MCB -1P-10A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Bộ khởi động mềm 70KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Contactor 3P 185AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Rơle nhiệt MT 225 ( 85-240A )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Rơle trung gian 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CN Rãnh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3/1km
7Băng báo hiệu cáp rộng 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V121m
8Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8mốc
9Cáp CXV/DSTA(4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m
11Lắp đặt dây tiếp địa CV (1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Lắp đặt dây CVV(2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
13Lắp đặt ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
14Đầu cos đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
16Đầu cos đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
CO Cấp điện nhà hóa than
CP Tủ phân phối TPP
1Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, kt 800x600x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt chuyển mạch VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Biến dòng 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt Ampe kế 0-250AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt MCCB -3P-250A - 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt MCCB -3P-200A - 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt MCCB -3P-50A - 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Thanh cái đồng (tiết diện 15x3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
CQ Rãnh chôn cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
2Ống thép bảo vệ cáp, D75.6 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, D75.6 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3/1km
9Băng báo hiệu cáp rộng 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
10Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V16mốc
11Cáp CXV/DSTA(4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
13Đầu cos đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu cốt
15Đầu cos đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
CR Móng tủ điện+đế mốc báo hiệu cáp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,97m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,67100m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
7Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
8Kéo rải dây thép D14mm nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
9Khung móng M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
CS HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC TRONG NHÀ DC-1
CT Nhà X.301
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x1000x400 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, 200A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Lắp đặt aptomat 2 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt khởi động từ 12A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
13Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V392m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.520m
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V706m
16Ống kim loại mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Ống kim loại mềm DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
19Ống kim loại DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
20Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
21Ống kim loại DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
22Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
23Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
24Lắp đặt nút ấn phòng nổ képMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt công tắc phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
CU Nhà X.302
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, 300A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt khởi động từ 12A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V916m
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V978m
14Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V482m
15Ống kim loại mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Ống kim loại mềm DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
18Ống kim loại DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
19Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V229m
20Ống kim loại DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V439m
21Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
22Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
23Lắp đặt nút ấn phòng nổ képMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt công tắc phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
CV Nhà X.303
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
2Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
4Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 800x600x300 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, 300A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, 200A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha, 150A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha, 80A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt aptomat 3 pha, 30A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Lắp đặt aptomat 2 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp đặt khởi động từ 12A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt nút ấn 1 xanh 1đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Công tắc gắn tường 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Lắp đặt dây dẫn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
21Lắp đặt dây dẫn 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V159m
22Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V113m
23Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V464m
24Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.648m
25Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.554m
26Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V292m
27Ống nhựa mềm D=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V87m
28Ống nhựa mềm D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V368m
29Ống nhựa mềm D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V363m
30Ống nhựa cứng D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Ống nhựa cứng D=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V87m
32Ống nhựa cứng D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V368m
33Ống nhựa cứng D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V363m
34Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
CW Nhà X.304
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, 200A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt khởi động từ 12A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
12Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
13Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.282m
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
16Ống kim loại mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Ống kim loại mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
19Ống kim loại mềm DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
20Ống kim loại DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
21Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
22Ống kim loại DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V472m
23Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
24Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
25Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt nút ấn phòng nổ képMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt công tắc phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
CX Nhà X.307
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, 200A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt khởi động từ 12A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V172m
12Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V368m
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V398m
14Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
15Ống kim loại mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Ống kim loại mềm DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
17Ống kim loại DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
18Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
19Ống kim loại DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V267m
20Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
21Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
22Lắp đặt nút ấn phòng nổ képMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt công tắc phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
CY Nhà X.309
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, 200A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
11Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.190m
12Ống kim loại mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Ống kim loại mềm DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
14Ống kim loại DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
15Ống kim loại DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V323m
16Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
17Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V97bộ
18Lắp đặt công tắc phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
CZ Nhà X.315
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, 150A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt khởi động từ 12A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V172m
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V814m
14Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V659m
15Ống kim loại mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
17Ống kim loại mềm DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
18Ống kim loại DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Ống kim loại DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V485m
20Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
21Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
22Lắp đặt nút ấn phòng nổ képMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt công tắc phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DA Nhà X.316
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt khởi động từ 22A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V748m
12Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
13Ống kim loại mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Ống kim loại mềm DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
15Ống kim loại DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Ống kim loại DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V222m
17Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
18Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
19Lắp đặt nút ấn phòng nổ képMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt công tắc phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DB NHÀ X.201b
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x1000x400 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, 400A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cuộn Shunt tripMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
5Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt khởi động từ 42A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt khởi động từ 12A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
14Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V588m
15Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V728m
16Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
18Ống kim loại mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
19Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
20Ống kim loại mềm DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Ống kim loại DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
22Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V282m
23Ống kim loại DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.005m
24Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V84hộp
25Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
26Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt nút ấn phòng nổ képMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Công tắc hành trình phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DC NHÀ X.247
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1500x800x400 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt khởi động từ 12A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
11Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.332m
12Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
13Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Ống kim loại mềm DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
15Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
16Ống kim loại DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V753,85m
17Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
18Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
19Lắp đặt nút ấn phòng nổ képMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Công tắc hành trình phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DD THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V258cái
DE LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐỘNG LỰC TRONG NHÀ DC-2
DF Nhà X.T32
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1450x1600x650 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt các loại đồng hồ V - A kếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, 80A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha, 30A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt khởi động từ 22A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt khởi động từ 12A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,77m
15Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
17Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Ống kim loại mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
20Ống kim loại mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
21Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
22Ống kim loại DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Ống kim loại DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
24Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
25Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
26Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
27Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DG Nhà X.T34
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1450x1600x650 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt các loại đồng hồ V - A kếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, 30A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt khởi động từ 22A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt khởi động từ 12A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
15Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Ống kim loại mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
19Ống kim loại mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
20Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
21Ống kim loại DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
22Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
23Ống kim loại DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
24Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
25Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
26Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt nút ấn phòng nổ képMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DH Nhà T35A
1Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V526m
2Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
3Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V352m
4Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V868m
6Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
7Ống kim loại mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Ống kim loại DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
10Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
11Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
12Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
13Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt nút ấn phòng nổ képMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6m3
16Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m3
17CátMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m3
18Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V31m3
19Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.460m
20Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DI Nhà X.T35B
1Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V826m
2Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
3Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V552m
4Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.368m
6Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
7Ống kim loại mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Ống kim loại DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
10Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
11Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
12Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
13Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt nút ấn phòng nổ képMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m3
16Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
17CátMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
18Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
19Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.860m
20Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DJ Nhà X.T37
1Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
2Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V961m
3Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
4Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
5Ống kim loại mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Ống kim loại DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
9Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m3
11Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
12CátMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
13Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
14Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.160m
15Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DK Nhà X.T40A
1Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
2Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
3Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
4Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
6Ống kim loại mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Ống kim loại DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
11Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,44m3
14Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m3
15CátMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m3
16Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
17Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.814m
18Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DL Nhà X.T40B
1Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V414m
2Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V414m
3Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V194m
4Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V388m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V414m
6Ống kim loại mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Ống kim loại DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
11Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V230,4m3
14Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m3
15CátMô tả kỹ thuật theo chương V146,4m3
16Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V144m3
17Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.970m
18Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DM Nhà X.T42
1Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V252m
2Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V762m
3Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V759m
4Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V516m
6Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
7Ống kim loại mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Ống kim loại DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
11Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
12Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V163,2m3
15Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m3
16CátMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V102m3
18Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.890m
19Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DN Nhà X.T43A
1Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265,3m
2Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V804,16m
3Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V539m
4Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V273m
6Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
7Ống kim loại mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Ống kim loại DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
12Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V403,2m3
15Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V151,2m3
16CátMô tả kỹ thuật theo chương V160,08m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V252m3
18Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.750m
19Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DO Nhà X.T43B
1Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
2Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V894m
3Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V304m
4Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V570m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V303m
6Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
7Ống kim loại mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Ống kim loại DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
12Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V96m3
15Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
16CátMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V60m3
18Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.750m
19Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DP Nhà X.T45
1Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V492m
2Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V494m
3Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V495m
4Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
6Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
7Ống kim loại mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Ống kim loại DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
11Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
12Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
13Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt nút ấn phòng nổ képMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V157,44m3
16Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,04m3
17CátMô tả kỹ thuật theo chương V59,04m3
18Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4m3
19Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.990m
20Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DQ Nhà X.T46
1Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
4Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
5Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
6Ống kim loại mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Ống kim loại DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
10Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
12Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
13CátMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
15Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V930m
16Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DR Nhà X.T47
1Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
3Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V453m
4Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V465m
5Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
6Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V465m
7Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
8Ống kim loại mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Ống kim loại mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Ống kim loại DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
11Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Hộp nối dây phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
13Lắp giá đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt nút ấn phòng nổ képMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
17Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
18CátMô tả kỹ thuật theo chương V60,6m3
19Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
20Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.850m
21Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DS Nhà S.ĐK6
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1450x2400x650 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt biến dòng, cường độ dòng điện 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt các loại đồng hồ V - A kếMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha, 30A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt aptomat 2 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt khởi động từ 22A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt khởi động từ 12A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
16Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
17Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V790m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V161,6m3
21Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,6m3
22CátMô tả kỹ thuật theo chương V60,6m3
23Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V101m3
24Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V846,78m
25Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Dn20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DT Nhà S.ĐK7
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1450x2400x650 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt biến dòng, cường độ dòng điện 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
4Lắp đặt các loại đồng hồ V - A kếMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha, 30A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt aptomat 2 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt khởi động từ 22A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt khởi động từ 12A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
15Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V85,44m3
18Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,04m3
19CátMô tả kỹ thuật theo chương V32,04m3
20Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4m3
21Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V389,45m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Dn20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
23Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DU Nhà S.ĐK8
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1450x1600x650 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Vỏ tủ dạng khung, kích thước (CxRxS) 1450x2400x650 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Lắp đặt biến dòng, cường độ dòng điện 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
5Lắp đặt các loại đồng hồ V - A kếMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha, 30A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt aptomat 3 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt aptomat 2 pha, 20A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt khởi động từ 32A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt khởi động từ 22A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt khởi động từ 12A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
18Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V134,4m3
21Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m3
22CátMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m3
23Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V84m3
24Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Dn20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
26Vật tư phụ (đầu cốt, sứ đỡ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
DV THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
2Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V159cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
7Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
8Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổiMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
DW HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ DC-2
DX Cáp điện, ống luồn dây, mương cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V145,32m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m3/1km
6Băng báo hiệu cáp rộng 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.211m
7Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V81mốc
8Lắp đặt Ống HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14100m
9Lắp đặt Cáp CXV/DSTA(4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14100m
10Lắp đặt Dây đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14100m
11Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
12Đầu cốt đồng M2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4010 đầu cốt
DY Móng+cột Đèn chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m3
3Khung bulong móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
4Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cột tròn côn liền cần cao 8m cần vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V35cột
5Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V35cửa
6Luồn dây lên đèn dây CVV 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
7Lắp choá đèn+đèn chiếu sáng công suất 100WMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
8Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V35cọc
DZ Tiếp địa lặp lại cho cột đèn
1Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V50cọc
2Thép D14 mạ kẽm nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Râu tiếp địa bằng thép D14 có cờ bằng lập là 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V510 đầu cốt
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
EA HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC NGOÀI NHÀ DC-2
EB Tủ điện tổng TĐT
1Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, kt 2200x1000x900mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt chuyển mạch VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Biến dòng 630/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt Ampe kế 0-630AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt MCCB -3P-630A - 50KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt MCCB -3P-350A - 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt MCCB -3P-200A - 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Thanh cái đồng (tiết diện 40x5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
EC Rãnh cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m3
2Ống thép bảo vệ cáp, D113.5 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Lắp đặt ống thép bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,21100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,92100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V224,22m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m3/1km
10Băng báo hiệu cáp rộng 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.092m
11Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V69mốc
ED * Hố ga kỹ thuật
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,65m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,58m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
7Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,18m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
13Khung thép L70x70x5Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V501 cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m3/1km
EE Cáp điện
1Cáp CXV/DSTA(4x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V469m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,69100m
3Cáp CXV/DSTA(4x240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.021m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10,21100m
5Cáp CXV(1x240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
7Đầu cos đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
9Đầu cos đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
11Đầu cos đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
13Đầu cos đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
EF Cấp điện bơm cứu hỏa
1Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, kt 1000x800x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt đèn báo trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha, ngược phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Ampe kế 0-200AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt chuyển mạch VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Nút ấn có đèn ON/OFFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt chuyển mạch Auto/manMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cầu đấu 3P-200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Biến dòng 160/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt MCCB -3P-160A - 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt MCB -1P-10A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Bộ khởi động mềm 70KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Contactor 3P 185AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Rơle nhiệt MT 225 ( 85-240A )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Rơle trung gian 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
EG Dây, ống và phụ kiện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,77m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3/1km
7Băng báo hiệu cáp rộng 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V254m
8Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V17mốc
9Cáp CXV/DSTA(4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V254m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54100m
11Lắp đặt dây tiếp địa CV (1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Lắp đặt cáp CXV/FR(3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Lắp đặt dây tiếp địa CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
15Gia công kim thu sét dài 1m D18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Thép D14 mạ kẽm nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Chân bật thép D6 dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
23Lắp đặt dây CVV(2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
24Lắp đặt ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V10100m
25Lắp đặt đèn Led dài 1,2m công suất 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
27Lắp đặt dây CV(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Đầu cos đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
30Đầu cos đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
EH Đế mốc báo hiệu cáp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
EI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ DC-1
EJ NHÀ X.301
1Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V848m
6Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V78hộp
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.580m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
EK NHÀ X.302
1Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt đèn downlight 7WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
8Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V63hộp
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.410m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V676m
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
EL NHÀ X.303
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V169bộ
2Lắp đặt đèn downlight 7WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn Led Bulb 220V/30WMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
6Lắp đặt công tắc - 2 công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
8Máng cáp W300xH100mm, bao gồm nắp máng, sơn tĩnh điện, dày 2.0mm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V194m
9Co ngang W300xH100mm, bao gồm nắp máng, sơn tĩnh điện, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Tê máng W300/200xH100mm, bao gồm nắp máng, sơn tĩnh điện, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
11Nối máng H300mm, sơn tĩnh điện, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V85Cái
12Thập máng W300/200xH100mm, bao gồm nắp máng, sơn tĩnh điện, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Co xuống máng W200xH100mm, bao gồm nắp máng, sơn tĩnh điện, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
14Máng cáp W200xH100mm, bao gồm nắp máng, sơn tĩnh điện, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V300Cái
15Thập máng W200/200xH100mm, bao gồm nắp máng, sơn tĩnh điện, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
16Nối máng H200mm, sơn tĩnh điện, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V178Cái
17Kẹp xà gồ treo ty M12 - M12 KHC02Mô tả kỹ thuật theo chương V871m
18Ty ren M12 - cây 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1.742m
19Thép Unitrus đột lỗ ( U44 kt: W41xH21, T2.5, L=3000mm ) mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.307Cái
20Dây đồng bện tiếp địa máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V500m
21Eke - giá đỡ thang cáp 300x450Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
22Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.220m
23Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V890m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
25Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
EM NHÀ X.304
1Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt đèn downlight 7WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
8Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V59hộp
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.495m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
EN NHÀ X.307
1Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt đèn downlight 7WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
7Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
11Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
EO NHÀ X.309
1Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Lắp đặt đèn downlight 7WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
9Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V53hộp
10Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.710m
11Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
12Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
EP NHÀ X.314
1Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
6Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
11Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
EQ NHÀ X.315
1Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V202m
6Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V614m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
ER NHÀ X.316
1Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V306m
6Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V826m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V224m
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
ES NHÀ X.201B
1Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt Đèn led phòng nổ B3G 40WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V871m
8Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V63hộp
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.210m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.085m
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
12Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
13Lắp đặt các aptomat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
ET NHÀ X.247
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V801m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V226m
8Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V345m
9Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
EU HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ DC-2
EV NHÀ X.T31
1Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
4Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
9Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
11Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
EW NHÀ X.T32
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
4Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V166m
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
9Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
EX NHÀ X.T33
1Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
4Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
9Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
EY NHÀ X.T34
1Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V223,6m
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
6Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
7Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
EZ NHÀ X.T35A
1Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V177m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
6Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V179m
7Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
9Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
FA NHÀ X.T35B
1Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V177m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
6Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V179m
7Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
FB NHÀ X.T36
1Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
4Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
6Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
9Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
11Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
FC NHÀ X.T37
1Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
6Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
7Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
9Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
FD NHÀ X.T38
1Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
4Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
7Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
8Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
9Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
10Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
FE NHÀ X.T39
1Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
4Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V149m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
9Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
FF NHÀ X.T40A
1Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V97m
6Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
7Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
9Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
FG NHÀ X.T40B
1Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V97m
6Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
7Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
9Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
FH NHÀ X.T41
1Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
4Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
7Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
8Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
FI NHÀ X.T42
1Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
7Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
9Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
FJ NHÀ X.T43A
1Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
6Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
7Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
9Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
FK NHÀ X.T43B
1Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
6Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
7Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
9Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
FL NHÀ X.T44
1Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
4Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
7Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
8Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
FM NHÀ X.T45
1Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V189m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
6Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V183m
7Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
9Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
FN NHÀ X.T46
1Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
6Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
7Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
9Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
FO NHÀ X.T47
1Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt Đèn led phòng nổ kép 1,2m; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V223m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V143m
6Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
7Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
9Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
FP NHÀ K.N23C
1Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời KT300x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ống kim loại DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
4Công tắc điện phòng nổ Dg20 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
7Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
8Lắp đặt tam thông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
10Lắp đặt Đèn led chiếu sâu, 220V- 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Ống kim loại DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
FQ Nhà S.ĐK6
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
FR Nhà S.ĐK7
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
FS Nhà S.ĐK8
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
FT Nhà XLNT (02 nhà)
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
FU Nhà Hóa than
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt đèn pha LED 220V-70WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Lắp đặt đèn gắn tường 220V-9WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.969244E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc công trình có các hạng mục có các hạng mục tương tự gói thầu cơ bản như sau:+ Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Hệ thống điện, chống sét, chống cảm ứng tĩnh điện hoặc công trình về hệ thống điện, chống sét, cảm ứng chống tĩnh điện ; giá trị hợp đồng phần công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ 27.827.769.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị 27.827.769.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 55.655.550.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.827.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.655.538.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và công nghiệp hạng III trở lên, chứng chỉ ATLĐ- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình xây dựng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.55
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật..- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.33
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét 2 - Đại học, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện, chống sét, điện nhẹ.. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án33
4 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao động- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
2 Máy đào ≥ 0.4m32
3 Đầm dùi ≥ 1,5KW2
4 Đầm cóc ≥ 1,5KW4
5 Máy đầm bàn ≥ 1kw1
6 Máy hàn điện ≥ 14KW3
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw6
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw4
10 Máy khoan đứng ≥ 4,5kw2
11 Máy trộn bê tông 250L1
12 Máy trộn vữa 150L2
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
14 Máy ép đầu cốt tiết diện 6÷400mm22
15 Thiết bị tạo dòng 500V-1000A1
16 Megommet 0÷1000V1
17 Xe nâng hàng 5 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->