Gói thầu: Xây dựng (Phần giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911803-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng (Phần giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220892192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Dĩ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 13:49:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,221,962,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.832943024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566588604E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình giao thông từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.655.373.411 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông có quy mô tương tự+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích : ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải : ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
E-CDNT 1.2 Xây dựng (Phần giao thông)
Công trình: Nâng cấp, mở rộng đường D1 (Đường Vàm Suối), khu phố Bình Thung 2, phường Bình An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Dĩ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH , địa chỉ: số 234 đường CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bình An. Địa chỉ: Phường Bình An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành, địa chỉ: Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Dung, địa chỉ: Số 491 Cách Mạng Tháng Tám, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH , địa chỉ: số 234 đường CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bình An. Địa chỉ: Phường Bình An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bảo sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý + Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng bằng cấp - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị: + Bản sao hóa đơn máy móc thiết bị (nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và bản sao hóa đơn máy móc thiết bị của bên cho thuê) - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bình An. Địa chỉ: Phường Bình An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Bình An. Địa chỉ: Phường Bình An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc ≤ 20cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5gốc
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc ≤ 30cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5gốc
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc ≤ 40cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1gốc
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1gốc
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,707100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,102100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,591100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,591100m3/1km
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,173100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,489100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,06100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,291100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,795tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,818m3
19Cắt khe mặt đường bê tông xi măngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,87410m
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,33100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,924100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,002100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,146100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,191100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,1km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,191100tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,68100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,667m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật94,849m3
29Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2lyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24biển
30Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2lyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
31Cung cấp biển báo phản quang 30x70cm, tole mã kẽm dày 1,2lyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
32Cung cấp biển tên đường 40x75cm bằng tole mã kẽm dày 1,4 ly(dán phản quang 2 mặt)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
33Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D76 dày 1,4ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,54m
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (loại biển đôi)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đơn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đôi)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75 cm (loại biển đôi)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Gia công các kết cấu thép tấm, thép hình phần biển báoTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,239tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,846m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,827m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,315100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,055m3
44Cung cấp bu lông M20x500 liên kết móng và trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật92cái
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,883m3
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,102m2
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81,833m2
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn gờ giảm tốc màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100,65m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Tháo dỡ các tấm đan bê tông hố ga hiện hữu, trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42cấu kiện
2Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện hữuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,52810m
3Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật235,01m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,865m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,786m3
6Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,584100m3
7Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,584100m3/1km
8Đào đường cống thoát nước bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật106,142m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,553100m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,117100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,127m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,254m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,997tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,255tấn
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,282100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật148,278m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,433m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,411m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,188tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,113100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,613m3
22Sản xuất, gia công thép hình, thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,644tấn
23Mã kẽm nhúng nóng thép hình, thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8.643,467kg
24Cung cấp bản lề đan thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
25Cung cấp bu lông D16mm, L=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
26Cung cấp bu lông D16mm, L=180mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Cung cấp Joint cao su dày 1cm, cao 6cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,72m
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật531cấu kiện
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,184100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,016100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,016100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.832943024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566588604E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình giao thông từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.655.373.411 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông có quy mô tương tự+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Dùng để thi công1
2 Máy cắt uốn cốt thép Dùng để thi công1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3 Dùng để thi công1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Dùng để thi công1
5 Máy đầm đất Dùng để thi công1
6 Máy hàn Dùng để thi công1
7 Máy khoan bê tông Dùng để thi công1
8 Máy khoan đứng Dùng để thi công1
9 Máy mài Dùng để thi công1
10 Máy trộn bê tông - dung tích : ≥ 250,0 lít Dùng để thi công1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải : ≥ 10,0 T Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->