Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912218-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220833423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 13:29:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,989,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là thi công công trình trường học (công trình giáo dục) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình dân dụng, Loại công trình: Công trình giáo dục (phân loại theo điểm a khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 với giá trị tối thiểu 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có ngành phù hợp.- Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 400 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 400
4-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 400
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Trường THCS Trần Quang Khải
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa , địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại BMT, địa chỉ: TDP Phước Đa 1, phường Ninh Đa, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phát Thịnh, địa chỉ: Đường Lê Ngọc Bán, tổ dân phố 15, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Đạt NT, địa chỉ: A3/13 đường Gò Ngựa, thôn Phú Vinh 2, xã Vĩnh Thạnh, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa , địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Khu liên cơ số 01 Trần Phú, P. Xương Huân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,0314100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT và HSTK được duyệt28,062m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt12,92m3
4Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt15,916m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt28,808m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt78,114m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt55,706m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,6407100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt19,951m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt8,0214m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt19,6344m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2,894100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,368m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,032m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,2448m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,5679100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt8,8455m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,0212100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt14,654m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,5968m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2,34100m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,7008m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,2626100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,6849tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,2002tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,3249tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,1567tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,8268tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,8751tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2,8594tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,3306tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,3005tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,15tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,3588tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2,011tấn
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,4749m3
37Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,418m3
38Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,09m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt6,719m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt46,1057m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt43,738m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt400,816m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt634,54m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt208,932m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt217,2615m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt87,46m2
47Trát trần, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt146,54m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt33,31m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT và HSTK được duyệt33,31m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT và HSTK được duyệt33,31m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt72m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x12cmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt22,272m2
53Lát nền, sàn gạch men-tiết diện gạch 60x60cmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt282,78m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt18,41m2
55Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt29,112m2
56Láng granitô bậc cấp, cầu thangTheo E-HSMT và HSTK được duyệt35,232m2
57Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt27,331m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt85,8m
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt78,4m
60SXLD hoa gió cầu thangTheo E-HSMT và HSTK được duyệt80cái
61SXLD hệ kèo mái bằng thép smatruss trọng lượng nhẹ (thép smartruss cường độ G550, lớp mạ AZ70)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt226,512m2
62Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,2651100m2
63Thi công trần bằng tấm tôn kẽm khung xươngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt165,84m2
64SXLD Cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm khung ngoại, lề, chốt cửa, phụ kiện khác...)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt78,89m2
65SXLD Cửa sổ lật nhôm kính (bao gồm khung ngoại, kính và phụ kiện)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,72m2
66SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt41,04m2
67Ổ khoá cửa điTheo E-HSMT và HSTK được duyệt9bộ
68Kẻ ron tường thu hồi (Nc 3,5/7 - nhóm II)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt10công
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1.035,356m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt660,1935m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt998,3415m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt697,388m2
73SXLD lan can sắt hộp (cả sơn)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,176m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4,53100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3,7152100m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT và HSTK được duyệt4,71m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,5338m3
78Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,884m3
79Ván khuôn ống cống, ống buyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,3768100m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,314m3
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4cái
82Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,71m2
83Lớp than củi, than xỉ, gạch vỡ, đá 4x6 hầm lọcTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,628m3
84Lớp đá san hô hầm rútTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,3925m3
85Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,9100m
86Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,055100m
87Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,02100m
88Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt24cái
89Rọ chắn rácTheo E-HSMT và HSTK được duyệt12cái
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt26bộ
91Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6bộ
92Lắp đặt quạt trầnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt9cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt32cái
94Lắp đặt ô cắm đôiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt29cái
95Lắp đặt hộp đấu dâyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt32hộp
96Lắp đặt hộp đỡ công tắc, cầu chì...Theo E-HSMT và HSTK được duyệt29hộp
97Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt70m
98Lắp đặt dây 30/10Theo E-HSMT và HSTK được duyệt160m
99Lắp đặt dây 20/10Theo E-HSMT và HSTK được duyệt500m
100Lắp đặt dây 16/10Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1.350m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt650m
102Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt170m
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo E-HSMT và HSTK được duyệt13cái
104Tủ điện tổng (âm tường)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
105Gia công và đóng cọc tiếp đấtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4cọc
106Lắp đặt dây cáp đồng xoắn 50mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt18m
107Lắp đặt dây cáp đồng 10mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt5m
108Vật liệu phụTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1
109Bình chữa cháy xách tay ABC 5kgTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3bình
110Tủ đựng bình chữa cháyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1tủ
111Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1bộ
112Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,28100m
113Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,15100m
114Lắp đặt tê, cút, co nhựa, ĐK 34mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt27cái
115Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 21mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt34cái
116Van khóa đồng phi 34Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3cái
117Van khóa đồng phi 21Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3cái
118Van 1 chiều đồng phi 34Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2cái
119Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,05100m
120Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,08100m
121Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,12100m
122Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 114mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt5cái
123Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 90mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt18cái
124Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 60mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt19cái
125Lắp đặt chậu Lavabo (bao gồm vòi xả)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3bộ
126Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3bộ
127Lắp đặt 1 vòi xả, 1 hương senTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2bộ
128Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1bộ
129Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt5cái
130Lắp đặt bộ 7 mónTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,675100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT và HSTK được duyệt38,423m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt12,3635m3
4Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt22,306m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt40,242m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt57,8077m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt93,029m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,5426100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt15,4691m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt7,4905m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt18,457m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2,7154100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt5,32m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,932100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,8417m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,7771100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt5,366m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt10,67m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,9916100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,5185tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,239tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,1118tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,4312tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2,8784tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,6585tấn
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,4435m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,216m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt50,6795m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt271,86m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt302,905m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt92,91m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt198,73m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt199,16m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt95,68m2
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT và HSTK được duyệt95,68m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT và HSTK được duyệt95,68m2
37Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt20,575m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x12cmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt10,8m2
39Lát nền, sàn gạch men-tiết diện gạch 60x60cmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt192,8m2
40Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt16,025m2
41Láng granitô bậc cấp, cầu thangTheo E-HSMT và HSTK được duyệt16,025m2
42Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt10,29m2
43Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt48,1m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt119,7m
45SXLD hệ kèo mái bằng thép smatruss trọng lượng nhẹ (thép smartruss cường độ G550, lớp mạ AZ70)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt247,6656m2
46Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,4767100m2
47Thi công trần bằng tấm tôn kẽm khung xươngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt181,56m2
48SXLD Cửa đi, cửa sổ sắt kính, kính dày 8ly (bao gồm khung ngoại, lề, chốt cửa, sơn và các phụ kiện khác...)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt53,4m2
49SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt32,4m2
50Ổ khoá cửa điTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2bộ
51Kẻ ron toàn nhà (Nc 3,5/7 - nhóm II)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt15công
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt574,765m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt490,8m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt501,635m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt563,93m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3,36100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,92100m2
58Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,45100m
59Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,09100m
60Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,02100m
61Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt30cái
62Rọ chắn rácTheo E-HSMT và HSTK được duyệt15cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4bộ
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt15bộ
65Lắp đặt quạt trầnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt9cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt19cái
67Lắp đặt ô cắm baTheo E-HSMT và HSTK được duyệt8cái
68Cầu chì đi ngầm 10ATheo E-HSMT và HSTK được duyệt8cái
69Lắp đặt hộp đấu dâyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt10hộp
70Lắp đặt hộp đỡ công tắc, cầu chì...Theo E-HSMT và HSTK được duyệt25hộp
71Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt60m
72Lắp đặt dây 30/10Theo E-HSMT và HSTK được duyệt130m
73Lắp đặt dây 20/10Theo E-HSMT và HSTK được duyệt100m
74Lắp đặt dây 16/10Theo E-HSMT và HSTK được duyệt400m
75Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt200m
76Thép ty treo quạt D16Theo E-HSMT và HSTK được duyệt15m
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo E-HSMT và HSTK được duyệt2cái
78Tủ điện tổng (âm tường)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
79Gia công và đóng cọc tiếp đấtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6cọc
80Lắp đặt dây cáp đồng xoắn 50mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt21m
81Lắp đặt dây cáp đồng 10mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt5m
82Lắp đặt quạt treo tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3cái
83Lắp đặt đèn báo sự cốTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4bộ
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn EXIT)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2bộ
85Vật liệu phụTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1
86Bình chữa cháy xách tay ABC 5kgTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6bình
87Tủ đựng bình chữa cháyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2tủ
88Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT và HSTK được duyệt14,244m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,793m3
3Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,048m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt9,072m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4,748m3
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt10,668m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,3996m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,4472100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,188m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,2376100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,316m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,1825100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,2271tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,6353tấn
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,443m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,808m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt15,1098m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt66,03m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt36,5m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt26,17m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt20,536m2
22Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt62,88m2
23Lát nền, sàn gạch men-tiết diện gạch 30x30cmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt34,32m2
24Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt9,066m2
25Láng granitô bậc cấpTheo E-HSMT và HSTK được duyệt9,066m2
26Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt22,2m
27Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,3491tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,3491tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt18,721m2
30Lợp mái che bằng tôn kẽm, chiều dài cọc bất kỳTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,5016100m2
31Thi công trần bằng tấm tôn khung kẽmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt34,92m2
32SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm khung ngoại, kính, lề, chốt cửa...)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt10m2
33SXLD cửa sổ lật nhôm kính (bao gồm khung ngoại, kính và phụ kiện)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,88m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt102,53m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt46,706m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt57,036m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt92,2m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo E-HSMT và HSTK được duyệt4,71m3
39Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,5338m3
40Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,884m3
41Ván khuôn ống cống, ống buyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,3768100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,314m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4cái
44Láng hầm vệ sinh dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,71m2
45Lớp gạch vỡ, than xỉ, than củiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,628m3
46Đá san hô hầm rútTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,785m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,432m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,432m3
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt8cái
52Lắp đặt ô cắm đôiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2cái
53Lắp đặt bảng điện đỡ công tắc, ổ cắmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4hộp
54Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt30m
55Lắp đặt dây 20/10Theo E-HSMT và HSTK được duyệt20m
56Lắp đặt dây 16/10Theo E-HSMT và HSTK được duyệt50m
57Lắp đặt ống nhựa, ĐK ≤15mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt32m
58Lắp đặt các automat 2 pha 15ATheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
59Vật liệu phụTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1
60Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,2100m
61Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,12100m
62Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,18100m
63Lắp đặt cút, tê nhựa, ĐK 34mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt17cái
64Lắp đặt cút, tê nhựa, ĐK 27mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt13cái
65Lắp đặt cút, tê nhựa, ĐK 21mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt25cái
66Van khóa đồng phi 34Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2cái
67Van 1 chiều D34Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
68Lắp đặt ống nhựa, ĐK 14mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,12100m
69Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,24100m
70Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,16100m
71Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,12100m
72Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt10cái
73Lắp đặt cút, tê nhựa, ĐK 90mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt19cái
74Lắp đặt cút, tê nhựa, ĐK 60mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt31cái
75Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4cái
76Lắp đặt xí bệtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4bộ
77Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6cái
78Lắp đặt chậu lavaboTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt9bộ
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 KHỐI PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1.876,37m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt938,185m2
3Sơn dầm, trần, tường nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1.876,37m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗTheo E-HSMT và HSTK được duyệt188,16m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt188,16m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt67,2m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt67,21m2
8Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,6100m
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1.923,82m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt961,91m2
11Sơn dầm, trần, tường nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1.923,82m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗTheo E-HSMT và HSTK được duyệt188,16m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt188,16m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt67,2m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt67,21m2
16Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,6100m
E HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,3499100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT và HSTK được duyệt2,916m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,0015m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,788m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt24,2987m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,33100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt8,5333m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,8246m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt5,46m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,1186100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,284m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,8568100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,448m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,4449100m2
15Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,944m3
16Ván khuôn sê nôTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,3065100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0368tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,4895tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,1156tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,9202tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,2308tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,8677tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,078tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,5952tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,838tấn
26Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,998m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,0665m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt41,33m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt114,66m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt86,37m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt30,65m2
32Trát trần, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt44,49m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt33,895m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT và HSTK được duyệt33,895m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT và HSTK được duyệt33,895m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt24,915m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,7825m3
38Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt6,656m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo E-HSMT và HSTK được duyệt43,6m
40Phá dỡ lan can tầng 2 cũ, sửa chữa bậc cấp tầng 1 (Nc 3,5/7 - nhóm II)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt20công
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt41,33m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt276,17m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt130,86m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt186,64m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,224100m2
46Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,62100m
47Cầu chắn rácTheo E-HSMT và HSTK được duyệt8bộ
48Lắp đặt lơi, cùm nhựa, ĐK 90mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt72cái
49Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,01100m
50Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,012100m
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4cái
53Cầu chì 10A-250ATheo E-HSMT và HSTK được duyệt2cái
54Lắp đặt hộp nhựa đỡ công tắc, ổ cắmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2hộp
55Lắp đặt dây 20/10Theo E-HSMT và HSTK được duyệt20m
56Lắp đặt dây 16/10Theo E-HSMT và HSTK được duyệt40m
57Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt20m
58Vật liệu phụTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là thi công công trình trường học (công trình giáo dục) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình dân dụng, Loại công trình: Công trình giáo dục (phân loại theo điểm a khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 với giá trị tối thiểu 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.43
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.43
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.43
5 Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.43
6 Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.43
7 Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.32
8 Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác 20 Công nhân kỹ thuật có ngành phù hợp.- Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ. Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện tại thời điểm đóng thầu).2
2 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
3 Giàn giáo. Đặc điểm thiết bị: >= 400 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)400
4 Cốp pha Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)400
5 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
6 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
7 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
8 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)1
9 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
10 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
11 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
12 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->