Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 13:29:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,989,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là thi công công trình trường học (công trình giáo dục) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình dân dụng, Loại công trình: Công trình giáo dục (phân loại theo điểm a khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 với giá trị tối thiểu 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có ngành phù hợp.- Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 400 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 4-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường THCS Trần Quang Khải 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Khu liên cơ số 01 Trần Phú, P. Xương Huân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,0314 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 28,062 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 12,92 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15,916 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 28,808 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 78,114 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 55,706 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,6407 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 19,951 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8,0214 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 19,6344 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,894 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,368 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,032 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2448 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,5679 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8,8455 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,0212 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 14,654 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,5968 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,34 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,7008 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2626 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,6849 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2002 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,3249 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1567 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,8268 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,8751 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,8594 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,3306 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,3005 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,15 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,3588 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,011 | tấn |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,4749 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,418 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,09 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,719 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 46,1057 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 43,738 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 400,816 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 634,54 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 208,932 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 217,2615 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 87,46 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 146,54 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 33,31 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 33,31 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 33,31 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 72 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x12cm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 22,272 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch men-tiết diện gạch 60x60cm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 282,78 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 18,41 | m2 |
| 55 | Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 29,112 | m2 |
| 56 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 35,232 | m2 |
| 57 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 27,331 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 85,8 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 78,4 | m |
| 60 | SXLD hoa gió cầu thang | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 61 | SXLD hệ kèo mái bằng thép smatruss trọng lượng nhẹ (thép smartruss cường độ G550, lớp mạ AZ70) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 226,512 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,2651 | 100m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm tôn kẽm khung xương | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 165,84 | m2 |
| 64 | SXLD Cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm khung ngoại, lề, chốt cửa, phụ kiện khác...) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 78,89 | m2 |
| 65 | SXLD Cửa sổ lật nhôm kính (bao gồm khung ngoại, kính và phụ kiện) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,72 | m2 |
| 66 | SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 41,04 | m2 |
| 67 | Ổ khoá cửa đi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 68 | Kẻ ron tường thu hồi (Nc 3,5/7 - nhóm II) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10 | công |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1.035,356 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 660,1935 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 998,3415 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 697,388 | m2 |
| 73 | SXLD lan can sắt hộp (cả sơn) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,176 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,53 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,7152 | 100m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,71 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,5338 | m3 |
| 78 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,884 | m3 |
| 79 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,3768 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,314 | m3 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,71 | m2 |
| 83 | Lớp than củi, than xỉ, gạch vỡ, đá 4x6 hầm lọc | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,628 | m3 |
| 84 | Lớp đá san hô hầm rút | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,3925 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,055 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 89 | Rọ chắn rác | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 26 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 32 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp đỡ công tắc, cầu chì... | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 29 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 70 | m |
| 98 | Lắp đặt dây 30/10 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 160 | m |
| 99 | Lắp đặt dây 20/10 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 500 | m |
| 100 | Lắp đặt dây 16/10 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1.350 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 650 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 170 | m |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 104 | Tủ điện tổng (âm tường) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Gia công và đóng cọc tiếp đất | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 106 | Lắp đặt dây cáp đồng xoắn 50mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 18 | m |
| 107 | Lắp đặt dây cáp đồng 10mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5 | m |
| 108 | Vật liệu phụ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 109 | Bình chữa cháy xách tay ABC 5kg | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bình |
| 110 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 111 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê, cút, co nhựa, ĐK 34mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 115 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 21mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 116 | Van khóa đồng phi 34 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Van khóa đồng phi 21 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 118 | Van 1 chiều đồng phi 34 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 114mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 90mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 60mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu Lavabo (bao gồm vòi xả) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịt | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt 1 vòi xả, 1 hương sen | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt bộ 7 món | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 38,423 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 12,3635 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 22,306 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 40,242 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 57,8077 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 93,029 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,5426 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15,4691 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 7,4905 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 18,457 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,7154 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,932 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,8417 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,7771 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,366 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,67 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,9916 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,5185 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,239 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,1118 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,4312 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,8784 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,6585 | tấn |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,4435 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,216 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 50,6795 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 271,86 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 302,905 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 92,91 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 198,73 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 199,16 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 95,68 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 95,68 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 95,68 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 20,575 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x12cm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,8 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch men-tiết diện gạch 60x60cm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 192,8 | m2 |
| 40 | Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 16,025 | m2 |
| 41 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 16,025 | m2 |
| 42 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,29 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 48,1 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 119,7 | m |
| 45 | SXLD hệ kèo mái bằng thép smatruss trọng lượng nhẹ (thép smartruss cường độ G550, lớp mạ AZ70) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 247,6656 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,4767 | 100m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm tôn kẽm khung xương | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 181,56 | m2 |
| 48 | SXLD Cửa đi, cửa sổ sắt kính, kính dày 8ly (bao gồm khung ngoại, lề, chốt cửa, sơn và các phụ kiện khác...) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 53,4 | m2 |
| 49 | SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 32,4 | m2 |
| 50 | Ổ khoá cửa đi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Kẻ ron toàn nhà (Nc 3,5/7 - nhóm II) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15 | công |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 574,765 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 490,8 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 501,635 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 563,93 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,36 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 62 | Rọ chắn rác | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Cầu chì đi ngầm 10A | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp đỡ công tắc, cầu chì... | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 25 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt dây 30/10 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 130 | m |
| 73 | Lắp đặt dây 20/10 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt dây 16/10 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 400 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 200 | m |
| 76 | Thép ty treo quạt D16 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Tủ điện tổng (âm tường) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Gia công và đóng cọc tiếp đất | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 80 | Lắp đặt dây cáp đồng xoắn 50mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 21 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp đồng 10mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5 | m |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn EXIT) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Vật liệu phụ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 86 | Bình chữa cháy xách tay ABC 5kg | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6 | bình |
| 87 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 88 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 14,244 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,793 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,048 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9,072 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,748 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,668 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,3996 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,4472 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,188 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,316 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1825 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2271 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,6353 | tấn |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,443 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,808 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 15,1098 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 66,03 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 36,5 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 26,17 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 20,536 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 62,88 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch men-tiết diện gạch 30x30cm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 34,32 | m2 |
| 24 | Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9,066 | m2 |
| 25 | Láng granitô bậc cấp | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9,066 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 22,2 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,3491 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,3491 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 18,72 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che bằng tôn kẽm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,5016 | 100m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm tôn khung kẽm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 34,92 | m2 |
| 32 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm khung ngoại, kính, lề, chốt cửa...) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10 | m2 |
| 33 | SXLD cửa sổ lật nhôm kính (bao gồm khung ngoại, kính và phụ kiện) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,88 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 102,53 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 46,706 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 57,036 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 92,2 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,71 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,5338 | m3 |
| 40 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,884 | m3 |
| 41 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,3768 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,314 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Láng hầm vệ sinh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,71 | m2 |
| 45 | Lớp gạch vỡ, than xỉ, than củi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,628 | m3 |
| 46 | Đá san hô hầm rút | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,785 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,432 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,432 | m3 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bảng điện đỡ công tắc, ổ cắm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây 20/10 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây 16/10 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK ≤15mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 32 | m |
| 58 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Vật liệu phụ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút, tê nhựa, ĐK 34mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút, tê nhựa, ĐK 27mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút, tê nhựa, ĐK 21mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 66 | Van khóa đồng phi 34 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Van 1 chiều D34 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 14mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút, tê nhựa, ĐK 90mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút, tê nhựa, ĐK 60mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1.876,37 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 938,185 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1.876,37 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 188,16 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 188,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 67,2 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 67,2 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1.923,82 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 961,91 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1.923,82 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 188,16 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 188,16 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 67,2 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 67,2 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,3499 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,916 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,0015 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,788 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 24,2987 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8,5333 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,8246 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,1186 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,284 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,8568 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,4449 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,944 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sê nô | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,3065 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0368 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,4895 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1156 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,9202 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2308 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,8677 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,078 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,5952 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,838 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,998 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,0665 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 41,33 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 114,66 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 86,37 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 30,65 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 44,49 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 33,895 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 33,895 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 33,895 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 24,915 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,7825 | m3 |
| 38 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,656 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 43,6 | m |
| 40 | Phá dỡ lan can tầng 2 cũ, sửa chữa bậc cấp tầng 1 (Nc 3,5/7 - nhóm II) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 20 | công |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 41,33 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 276,17 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 130,86 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 186,64 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,224 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,62 | 100m |
| 47 | Cầu chắn rác | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt lơi, cùm nhựa, ĐK 90mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,012 | 100m |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Cầu chì 10A-250A | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nhựa đỡ công tắc, ổ cắm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây 20/10 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây 16/10 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 58 | Vật liệu phụ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là thi công công trình trường học (công trình giáo dục) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình dân dụng, Loại công trình: Công trình giáo dục (phân loại theo điểm a khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trở lên sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 với giá trị tối thiểu 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác | 20 | Công nhân kỹ thuật có ngành phù hợp.- Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 2 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Giàn giáo. | Đặc điểm thiết bị: >= 400 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 400 |
| 4 | Cốp pha | Đặc điểm thiết bị: >= 400 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 400 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi