Gói thầu: “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 45 LSX-CKT ngày 01 8 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914819-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 45 LSX-CKT ngày 01 8 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220914785
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm kỹ thuật khác năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 07:59:00 đến ngày 2022-09-23 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,830,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981.279.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.962.558.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hoá được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinhtrong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: trong trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 45 LSX-CKT ngày 01 8 2022”
“Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 45/LSX-CKT ngày 01/8/2022”
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm kỹ thuật khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình.


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, báo cáo tài chính, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aptomat32A6CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
2Bánh xeФ2024CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
3Băng keo điệnNano12CuộnDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
4Biến áp nguồn220V-20V-20VA6CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
5Bo bảo vệ quá áp, quá dòng28VDC-100A6CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
6Bo chỉnh lưu, lọc nguồn15A6CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
7Board điều khiển đóng ngắt relay & sensor.RL-SS6CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
8Board màn hìnhNX 80486CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
9Board nguồn20/12VAC- 5VAC3,5VAC.6cáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
10Board xử lý tín hiệu đo thời gian nạp phóng bình ắc quyT-AQ6CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
11Board xử lý tín hiệu kiểm tra điện áp thực tế của bình ắc quy 0-30VDC.0-30VDC6CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
12Board xử lý tín hiệu tạo giả tải0-100A.6CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
13Bulong, đai ốcM8120CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
14Bút lông không xóa.15CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
15Cao su lót vòng kẹpФ 1830CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
16Cầu chì30A6CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
17Cầu điện30CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
18Cầu điện74K60CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
19Công tắcA3P-20A70CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
20Công tắcA3P-5A75CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
21Công tắcBГ-15K50CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
22Công tắc điểm cuốiAM-800K60CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
23Công tắc nhạyB-602C15CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
24Công tắc nhạyД-70125CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
25Công tắc nhạyД-71125CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
26Công tắc nhiệt độ5CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
27Công tắc tơ220VAC-20A6CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
28Chỉ dù10CuộnDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
29Chì hànASAHI10,5KgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
30Chuyển mạch3 tầng6cáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
31Dây bảo hiểmФ0,57,5KgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
32Dây điệnФ35mm2600MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
33Dây điệnФ1,5mm2300métDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
34Dây điệnСИП-0,35200MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
35Dây điệnСИП-0,5300MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
36Dây điệnСИП-0,75450MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
37Dây điện chống cháyФ 0,5mm2300MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
38Dây điện chống cháyФ 0,75mm2425MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
39Dây điện phòng sóngСИП-0,5310MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
40Dây điện phòng sóngСИП-0,75310MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
41Dây nguồnФ16mm2120métDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
42Dây thítL-1502.100CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
43Dây thítL-200600CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
44Dây thít có lỗ35CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
45Đá cắtФ166CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
46Đá màiФ106CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
47Đầu cắmLun 35945CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
48Đầu cắm bình ắc quy12CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
49Đầu cắm đồng hồ ba tham số10CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
50Đầu cắm đồng hồ dầu10CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
51Đầu cắm đồng hồ nhiệt độ10CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
52Đầu cắm nhiệt độ khí nhập10CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
53Đầu cắm truyền cảmLun 31595CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
54Đầu cắm truyền cảmYA-275CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
55Đầu cắm truyền cảm nhớt10CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
56Đầu cắm truyền cảm vòng quay10CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
57Đầu cắm truyền cảm vòng quay saphia5CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
58Đầu cắm xuyên váchV45CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
59Đầu nốiФ6120CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
60Đèn tín hiệuФ166CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
61Đế cầu chì30A6CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
62Đệm cao su2MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
63Điện trở Shunt200A/75mm6CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
64Điện trở tải2Ω-12A12CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
65Điện trở tải1,2Ω-20A12CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
66Điện trở tải0,86Ω-128A12CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
67Giấy nhámP-300030tờDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
68KeoX6615HộpDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
69Khung tải điện trở300x300x4006CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
70Khung xe335x300x10006CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
71Màn hình LCDTFT 800x480, Flash 16M, RAM 2kByte, màu 65k6CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
72Mặt điều khiển335x1636cáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
73Mũi khoan Na chiФ86CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
74Mũi khoan Na chiФ36CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
75Mũi khoan Na chiФ46CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
76Mũi khoan Na chiФ66CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
77Nỉ7,5MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
78Nút ấnKHP75CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
79Nút nhựa510CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
80Nước pha sơnThiner(066EP,088PMU)30kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
81Nhôm tấm2mm30kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
82Ổ cắm nguồn32A6métDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
83Ốc vítM4, M5600CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
84Ống gen cách điện.Φ 8150MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
85Ống ghenФ460métDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
86Ống ghenФ1660métDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
87Ống ghen ami ăngΦ4100MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
88Ống ghen ami ăngΦ8100MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
89Ống ghen ami ăngΦ10100MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
90Ống ghen ami ăngΦ12100MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
91Phíp cách điện4mm6kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
92Quạt giải nhiệt12VAC12CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
93Que hànФ3,26hộpDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
94Sơn bề mặtMetathaneTop600018kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
95Sơn lótMetapoxGS12kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
96Tôn4mm30kgDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
97Vải dùADK250MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
98Vải dù xanh150MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
99Vải lau75MétDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
100Vòng kẹpФ 18225CáiDẫn chiếu đến Phần 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981.279.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.962.558.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hoá được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinhtrong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: trong trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->