Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910391-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tr­ường Tiểu học Minh Khai, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220881984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 10:54:00 đến ngày 2022-09-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 949,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, có quy mô nội dung công việc thực hiện tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách thi công trực tiếp cho công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Người phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ An toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề thuộc nhà thầu để thi công công trình này phải đạt ít nhất: 10 người (Nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng nhận đào tạo nghề) (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ( từ 80 đến V≥ 250 lít)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (Loại 1 bộ tương đương 42 khung)
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tr­ường Tiểu học Minh Khai, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tr­ường Tiểu học Minh Khai, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng C – Pro Home; Lô 343 Khu QHMR thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Nguyên Gia Lai, địa chỉ: 10 Trần Bội Cơ, phường Ia Kring, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Chư Prông; Đơn vị lập E-HSDT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng C – Pro Home. Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai, Địa chỉ: Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Tr­ường Tiểu học Minh Khai, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Tr­ường Tiểu học Minh Khai, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tr­ường Tiểu học Minh Khai, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Địa chỉ: 16 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0918.787.299
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT4,32m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT26,196m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,112m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT0,82m3
5Phá dỡ nền bệ xíTheo chương V của E-HSMT1,499m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT9,09m2
7Phá lớp vữa trát tườngTheo chương V của E-HSMT54,46m2
8Bê tông gạch vỡ VXM mác 50 (tận dụng gạch vỡ)Theo chương V của E-HSMT0,81m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của E-HSMT1,689m3
10Gạch thông gió BT đúc sẵn kt 200x400mmTheo chương V của E-HSMT6viên
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,107100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,551m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,082tấn
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT21,514m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT12,248m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,015tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,015tấn
18Bu lông M14x200Theo chương V của E-HSMT4cái
19Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT30m
20Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT33m
21Lắp dựng xà gồ, đà trần thépTheo chương V của E-HSMT0,106tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1,236m2
23Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,0 zemTheo chương V của E-HSMT0,254100m2
24Đóng trần tôn mạ màu dày 3,0 zemTheo chương V của E-HSMT0,189100m2
25Nẹp nhựa trầnTheo chương V của E-HSMT18,8m
26Cửa đi khung nhôm hệ 7 kính mờ 5 lyTheo chương V của E-HSMT9,6m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT9,6m2
28Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT18,06m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT65,52m2
30Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nướcTheo chương V của E-HSMT3,35m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V của E-HSMT5,597m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT42,342m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT4,234m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT63,856m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V của E-HSMT17,76m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT30,008m2
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,23100m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT7,707m3
39Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của E-HSMT0,133m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,83m3
41Tấm đan đúc sẵn BTCT đá 1x2 mác 200 D1260 dày 70Theo chương V của E-HSMT2cái
42Đá 4x6Theo chương V của E-HSMT0,785m3
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, chậu rửaTheo chương V của E-HSMT2bộ
44Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của E-HSMT1bộ
45Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi + gương soiTheo chương V của E-HSMT1bộ
46Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT0,6m2
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,546m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT8,4m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT8,4m2
50Thay 01 tấm kính 0,46x0,36m + roon kính (nhân công + vật liệu)Theo chương V của E-HSMT1ck
B CẤP THOÁT NƯỚC - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D34mmTheo chương V của E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D27mmTheo chương V của E-HSMT0,28100m
3Lắp đặt co nhựa D34mmTheo chương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt co nhựa D27mmTheo chương V của E-HSMT40cái
5Lắp đặt co nhựa ren trong D27/21mmTheo chương V của E-HSMT12cái
6Lắp đặt tê nhựa D27mmTheo chương V của E-HSMT15cái
7Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt van nhựa 2 đầu rắc co D27mmTheo chương V của E-HSMT10cái
9Lắp đặt van nhựa 2 đầu rắc co D21mmTheo chương V của E-HSMT5cái
10Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V của E-HSMT6bộ
11Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của E-HSMT10bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây mềmTheo chương V của E-HSMT6cái
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT5bộ
14Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của E-HSMT6cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D114mmTheo chương V của E-HSMT0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90mmTheo chương V của E-HSMT0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D27mmTheo chương V của E-HSMT0,04100m
18Lắp đặt lơi nhựa D114mmTheo chương V của E-HSMT8cái
19Lắp đặt co nhựa D90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt tê cong nhựa D114mmTheo chương V của E-HSMT10cái
21Lắp đặt tê nhựa D90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt tê nhựa D90/27mmTheo chương V của E-HSMT5cái
23Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT3cái
24Lắp đặt đèn led tube 18w-1,2mTheo chương V của E-HSMT2bộ
25Bảng điện 02 công tắc đơnTheo chương V của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Theo chương V của E-HSMT60m
27Kẹp ngừng + bu lông xoắn M16Theo chương V của E-HSMT1bộ
C SỬA CHỮA NỀN SÂN BÊ TÔNG
1Nhân công vệ sinh nền sân hiện trạng (0,03 công bậc 3/7 nhóm 1/m2)Theo chương V của E-HSMT4,23công
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT7,05m3
3Cắt roon sân 2mx2m (0,027 công bậc 3/m2)Theo chương V của E-HSMT3,807công
D SỬA CHỮA NHÀ 02 TẦNG A (06 PHÒNG HỌC)
1Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt sê nô, ô văngTheo chương V của E-HSMT144,97m2
2Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT144,97m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E-HSMT126,97m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT442,348m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT442,348m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT198,928m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT198,928m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT218,241m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V của E-HSMT218,241m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT95,038m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo chương V của E-HSMT95,038m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT231,238m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT231,238m2
14Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT84,626m2
15Roon cao su giữ kínhTheo chương V của E-HSMT730,408m
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT2,66100m2
E SỬA CHỮA NHÀ 02 TẦNG B (06 PHÒNG HỌC)
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT257,757m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT257,757m2
3Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT53,388m2
4Roon cao su giữ kínhTheo chương V của E-HSMT482,64m
5Kính trắng dày 5lyTheo chương V của E-HSMT0,563m2
6Nhân công đục bê tông sê nô lắp ống tràn + vật liệu trát trámTheo chương V của E-HSMT20ck
7Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo chương V của E-HSMT0,45100m
8Lắp đặt ống nhựa D42mmTheo chương V của E-HSMT0,06100m
9Lắp đặt co nhựa D90Theo chương V của E-HSMT18cái
10Rọ chắn rácTheo chương V của E-HSMT6cái
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT118,88m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT118,88m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E-HSMT100,88m2
14Cạo bỏ lớp rêu mốc, vệ sinh mặt bậc, tay vịn granitoTheo chương V của E-HSMT55,932m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT411,531m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT411,531m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT175,043m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT175,043m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT29,329m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT202,225m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V của E-HSMT202,225m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT158,441m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo chương V của E-HSMT158,441m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT18,033m2
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT2,606100m2
F SỬA CHỮA NHÀ 02 TẦNG C (04 PHÒNG HỌC+THƯ VIỆN)
1Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt sê nô, ô văngTheo chương V của E-HSMT83,564m2
2Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT83,564m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E-HSMT65,564m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT414,105m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT414,105m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT151,302m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT151,302m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT226,296m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V của E-HSMT226,296m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT115,678m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo chương V của E-HSMT115,678m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT196,802m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT196,802m2
14Kính trắng dày 5lyTheo chương V của E-HSMT3,035m2
15Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT66,928m2
16Roon cao su giữ kínhTheo chương V của E-HSMT484,264m
17Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT2,466100m2
G SỬA CHỮA NHÀ 02 TẦNG D (08 PHÒNG HỌC)
1Phá dỡ nền gạch menTheo chương V của E-HSMT6,93m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT6,93m2
3Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt sê nô, ô văngTheo chương V của E-HSMT121,04m2
4Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT121,04m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E-HSMT98,64m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT579,469m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT579,469m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT498,49m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT498,49m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT266,867m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V của E-HSMT266,867m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT173,965m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo chương V của E-HSMT173,965m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT282,026m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT282,026m2
16Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT111,125m2
17Roon cao su giữ kínhTheo chương V của E-HSMT827,52m
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT3,465100m2
H SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ (01 TẦNG)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT35,884m2
2Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT35,884m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E-HSMT27,184m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT294,663m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT294,663m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT62,226m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT62,226m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT90,341m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT90,341m2
10Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT37,417m2
11Roon cao su giữ kínhTheo chương V của E-HSMT184,68m
12Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,511100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, có quy mô nội dung công việc thực hiện tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Người phụ trách thi công trực tiếp cho công trình 1 Phải có trình từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).22
3 Người phụ trách an toàn lao động 1 Phải có trình từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ An toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
4 Công nhân lành nghề 10 Công nhân lành nghề thuộc nhà thầu để thi công công trình này phải đạt ít nhất: 10 người (Nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng nhận đào tạo nghề) (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7KW2
2 Máy trộn ( từ 80 đến V≥ 250 lít)1
3 Máy hàn ≥ 23kW2
4 Dàn giáo thép (Loại 1 bộ tương đương 42 khung)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->