Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo nhà xưởng may đệm bạt (nhà C28)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911461-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z151
Tên gói thầu Gói thầu XL: Cải tạo nhà xưởng may đệm bạt (nhà C28)
Số hiệu KHLCNT 20220841131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP (kinh phí NVKT năm 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 10:53:00 đến ngày 2022-09-14 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,668,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600 triệu đồng (X = 2 x 2.600 = 5.200 triệu đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.200 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng, hệ thống điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự,- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện 1 pha ≥20KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 1 pha ≥20KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo định hình
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo định hình
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy Z151
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL: Cải tạo nhà xưởng may đệm bạt (nhà C28)
Cải tạo nhà xưởng may đệm bạt (nhà C28) Nhà máy Z151/Tổng cục Kỹ thuật
120 Ngày
E-CDNT 3 NSQP (kinh phí NVKT năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z151/TCKT Phường Xuân Khanh - TX.Sơn Tây - TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty cổ phần Dịch vụ tư vấn và Đầu tư xây dựng Đô thị Việt Nam - Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Cục Hậu cần/TCKT - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng PCT VINA.


- Bên mời thầu: Nhà máy Z151 , địa chỉ: Xuân Khanh, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z151/TCKT Phường Xuân Khanh - TX.Sơn Tây - TP.Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về phạm vi hoạt động xây dựng được cấp phù hợp với gói thầu đang xét. - Báo cáo tài chính thuế 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc Báo cáo kiểm toán (2019, 2020, 2021); - Xác nhận Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hiện tại (Chấp nhận thời điểm gần nhất hết ngày 31/03/2022 trở đi). - Xác nhận Cơ quan bảo hiểm về việc không nợ BHXH đến tời điểm hiện tại (Chấp nhận thời điểm đến hết ngày 31/03/2022)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z151/TCKT Phường Xuân Khanh - TX.Sơn Tây - TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Z151/TCKT Phường Xuân Khanh - TX.Sơn Tây - TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 16, Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 16, Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,751m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0434m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3137tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7318tấn
7Bu lông neo D20 L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1602tấn
9Láng vữa cổ móng lần 1, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8488m2
10Láng vữa cổ móng lần 2, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8488m2
11Quét SIKAGROUT chống thấm cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8488m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1872m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8326m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7372m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8852100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1985tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1628tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4635m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9547100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4082100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4082100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4621m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1331100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1626tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2043m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0665100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4774tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2616tấn
32Gia công hệ giằng cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0551tấn
33Gia công hệ giằng cột bằng thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2529tấn
34Lắp dựng giằng cột liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,308tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,7271m2
36Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
37Gia công xà gồ mạ kẽm bằng thép dậpMô tả kỹ thuật theo chương V3,6415tấn
38Gia công xà gồ thép thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2255tấn
39Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4208tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,383m2
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,2878tấn
42Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
43Gia công hệ cửa trời thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7334tấn
44Gia công hệ cửa trời thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806tấn
45Bu lông d16Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
46Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cửa trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,814tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,1344m2
48Gia công cột bằng thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,7835tấn
49Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,7835tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,9152m2
51Bu lông d20Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
52Gia công vì kèo thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1132tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9182tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,3352m2
56Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
57Gia công bán kèo thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
58Gia công bán kèo thép dậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1524tấn
59Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp dựng bán kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2585tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,3592m2
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1587tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1587tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,6538m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8827m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V359,908m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V417,6392m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,65m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V566,558m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V417,6392m2
73Lát nền, gạch ceramic KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,29m2
74Ốp gạch ceramic KT450x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9m2
75CCLD khung inox hộp đỡ bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
76Lát đá mặt bàn lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581m2
77Trần nhựa PVC nanoMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0384100m3
79Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,996100m2
80Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V71,928m3
81Sơn tăng cứng nền bê tông bằng sơn Sika (đơn giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V399,6m2
82Kẻ chỉ lõm chống trơn khu ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
83Thi công khe co sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V69m
84Thi công khe giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V44m
85Lợp mái tôn xốp 3 lớp cách nhiệt tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2875100m2
86Lợp mái tôn múi dày 0.45mm tôn uốn vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5527100m2
87Lợp mái tôn múi dày 0,45mm mái che cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2395100m2
88Tôn xốiMô tả kỹ thuật theo chương V65,28md
89Tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V25,2md
90Nẹp hắt nước 50x100 dày 0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V75,24md
91Cung cấp cửa cuốn cơ mở tay liền tấm có đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V44,568m2
92Lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V44,568m2
93Gia công và lắp đặt trục cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V9m
94Gia công và lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Khóa 2 cạnh, khóa được 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96GCLD tấm aluminium ốp cột, hộp bảo vệ mô tơ (ĐG LD hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7m2
97Cửa vách kính dày 6,38 ly khung nhôm 40x60x1,1 kết hợp chớp nhôm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V134,4m2
98Cửa vách kính dày 6.38ly khung nhôm 40x60x1,1, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V41,2m2
99CCLD cửa đi sắt bịt tôn dày 1,2mm, khung thép hộp 60x30x1,2, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
100CCLD cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
101CCLD khung thép nhà kho, bọc lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,57m2
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6805m3
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9436m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2097m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1954m3
107Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6504m2
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,306m3
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1005100m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
111Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V691 cấu kiện
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0662100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662100m3
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,463m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7696m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3488m3
118Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6808m2
119Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4651m3
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4703tấn
122CCLD tấm ghi gang đúc sẵn thoát nước KT500x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
126Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0144m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3014m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4315m3
129Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1039100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1433m3
132Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1534100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1534100m3
136Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6128m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4613m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4895m3
139Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2292m3
142Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0184m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2691m3
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6512m3
149Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9536m2
150Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m2
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1498m3
152Gia công lắp dựng ghi chắn rác thép không gỉ phi 8 a30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0767m3
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m2
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
156Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m3
158Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m3
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7265m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2205m3
162Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7513m3
163Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1552m3
165Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2247m3
167Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0767m3
168Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m2
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
170Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
171Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2416m2
172Gia công lắp dựng ghi chắn rác thép không gỉ phi 8 a30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m3
174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m3
176Phá dỡ bó vỉa cũ, vận chuyển phế thải về nơi quy định trong phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo chương V54m
177Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2468m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1175m3
179Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m3
183Tủ điện 600x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
184MCCB 3P-100A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185MCB 3P-63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186MCB 3P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187MCB 3P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
189RCBO 2P-25A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190Đèn LED HIGHBAY 50W 120Lm/WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
191Đèn led ốp trần D290 15WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
192Đèn tuýp led đôi 2x18W choá inox + ty treoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
193Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
194Ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
195Quạt hút công nghiệp 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Công tắc 4 hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
199Quạt thông gió gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200CXV/DSTA 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
201CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
202E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
203CXV 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
204E1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
205CV 2(1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
206E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
207CV 2(1x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
208E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
209PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
210PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
211PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
212PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
213Ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
214Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m3
215Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1054100m3
216Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1985100m3
217Xếp gạch 210x100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V800viên
218Băng báo hiệu cáp rộng 0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V80m
219Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1054100m3
220Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1054100m3
221Kim thu sét thép mạ kẽm D10, L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
222Dây thép D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
223Dây thép D14 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
224Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
225Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
226Dây đồng bện M25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
227Đào đất chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
228Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
229Lắp đặt ống khí nén bằng thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D60 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
230Ba chạc thép tráng kẽm, D60-60-21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
231Lắp đặt ống khí nén bằng thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
232Đai kẹp ống, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
233Tấm định vị ống, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
234Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
236Kép kim loại, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
237Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
238Đồng hồ báo áp suất khí nén 0-10 BARMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
239Van gạt kim loại, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
240Rắc co trung gian số 1 (ren ngoài 1/2'', ren trong 1/4'')Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
241Van điều áp có lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
242Rắc co trung gian số 2 (ren ngoài 1/4'')Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
243Cụm chia hơi hai ngả tháo nhanh (đầu cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
244Đai giữ ống, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
245Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
247Rắc co nối nhanh D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
248Lavaba + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
249Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
250Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
251Vòi xịt mềmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
252Phễu thu nước sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Téc nước inox 1500 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
257Ống PPR cấp nước lạnh D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
258Ống PPR cấp nước lạnh D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
259Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
260Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
261Cút PPR 90 ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
262Côn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
263Rắc co ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
264Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
265Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
266Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
267Ống UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
268Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
269Tê UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
270Tê UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
271Chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
272Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
273Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1498100m3
274Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
276Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m2
277Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3006tấn
279Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2488m3
280Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1316m3
281Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0969100m2
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0752tấn
284Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8071m3
285Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
286Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4963tấn
287Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
288Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
289Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,27m2
290Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,27m2
291Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,68m2
292Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5232m2
293Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9517m3
294Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0618100m3
295Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1046100m3
296Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1046100m3
297Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9097m3
298Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
299Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m2
300Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
301Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
302Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2218m3
303Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m2
304Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
305Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0729m3
306Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m2
307Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
308Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0363m3
309Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
310Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
311Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
312Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m3
313Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m3
314Cày xới đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,771100m3
315San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771100m3
316Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3855100m3
317Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m2
318Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V46,26m3
319Thi công khe co sân đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V30,5m
320Thi công khe giãn sân đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17m
321Hộp liên hợp KT 1300x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
322Tủ thiết bị chữa cháy trong nhà KT: 350x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
323Bình chữa cháy ABC 4KG Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
324Bình chữa cháy CO2 3KG Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
325Lắp đặt Van góc 50 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
326Lắp đặt cuộn vòi D50x20m Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
327Lắp đặt nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
328Lắp đặt lăng phun D50x13 Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
329Lắp đặt khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
330Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
331Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 dày 4.0mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
332Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
333Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
334Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
335Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,3415m2
336Lắp đặt Tê đều D80 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
337Lắp đặt Tê thu D80/65 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
338Lắp đặt Tê thu D65/50 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
339Lắp đặt côn thu D65/50 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
340Lắp đặt Cút D100 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
341Lắp đặt Cút D80 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
342Lắp đặt Cút D65 xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
343Lắp đặt Cút D50 xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
344Lắp đặt Van chặn D80 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
345Lắp đặt van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
346Giá đỡ ống >,= D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
347Ty treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
348Lắp đặt mặt bích D65 xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
349Gioăng cao su D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
350Bu long M12 lắp vanMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
351Lắp đặt Van xả khí D25 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
352Lắp đặt Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
353Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố . Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V45 đèn
354Lắp đặt Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
355Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặt. Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V45 đèn
356Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2. Cadivi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V85m
357Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đươngMô tả kỹ thuật theo chương V51m
358Mang sông nhựa D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đươngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
359Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
360Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
361Lắp đặt Cút nhựa D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
362Kẹp đỡ ống luồn dây D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đươngMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
363Dây tín hiệu ngoài nhà 3x(2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
364Ống bảo vệ dây HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
365Lắp đặt Hộp kt (tủ đấu nối cáp tín hiêu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
366Đầu báo tia chiếu (BEAM)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
367Hộp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
368Lắp đặt Chuông báo cháy. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
369Lắp đặt Đèn báo cháy. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
370Lắp đặt Nút ấn báo cháy kèm module tạo địa chỉ cho nút ấn. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
371Lắp đặt Modul điều khiển cửa cuốn. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
372Lắp đặt Modul điều khiển chuông . Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
373Lắp đặt Modul đầu vào cho đầu báo beam. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
374Lắp đặt Dây điện 2x0.75mm2 dẫn tín hiệu. Cadivi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V420m
375Lắp đặt Ống bảo vệ dây D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đươngMô tả kỹ thuật theo chương V336m
376Mang sông nhựa D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đươngMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
377Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
378Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
379Lắp đặt Cút nhựa D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đươngMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
380Kẹp đỡ ống luồn dây D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đươngMô tả kỹ thuật theo chương V224cái
381Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT:700x550x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
382Cuộn vòi chữa cháy D65*20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
383Lăng phun D65*13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
384Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
385Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
386Trụ chữa cháy 2 cửa D65 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
387Van 2 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
388Ống nhựa HDPE PN16 D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
389Tê D150/100 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
390Tê HDPE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
391Cút HDPE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
392Mặt bích thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
393Mặt bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
394Gioăng cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp
395Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp
396Bu long M16 -L8 cho mặt bích và vanMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
397Đào Hố van KT 1000x1000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
398Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Hố van KT 1000x1000x1000, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
399Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây Hố van KT 1000x1000x1000, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
400Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp che Hố van KT 1000x1000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
401Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp che Hố van KT 1000x1000x1000. cốt thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
402Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp che Hố van KT 1000x1000x1000, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
403Đào mương đi ống KT: 650 x450Mô tả kỹ thuật theo chương V8,775m3
404Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
405Đắp đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
406Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600 triệu đồng (X = 2 x 2.600 = 5.200 triệu đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.200 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng, hệ thống điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự,- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Máy đào ≥0,4m31
2 Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít1
3 Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít1
4 Máy phát điện 1 pha ≥20KVA Máy phát điện 1 pha ≥20KVA1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kw Máy đầm dùi ≥1,5kw2
6 Máy đầm bàn ≥1,5kw Máy đầm bàn ≥1,5kw2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Máy cắt uốn thép ≥5Kw Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
9 Máy hàn điện ≥23Kw Máy hàn điện ≥23Kw2
10 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
11 Máy cắt gạch, đá ≥1,5Kw Máy cắt gạch, đá ≥1,5Kw1
12 Giàn giáo định hình Giàn giáo định hình100
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->