Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo nhà xưởng may đệm bạt (nhà C28)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z151 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Cải tạo nhà xưởng may đệm bạt (nhà C28) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP (kinh phí NVKT năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 10:53:00 đến ngày 2022-09-14 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,668,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600 triệu đồng (X = 2 x 2.600 = 5.200 triệu đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.200 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng, hệ thống điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự,- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 1 pha ≥20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 1 pha ≥20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo định hình |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy Z151 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Cải tạo nhà xưởng may đệm bạt (nhà C28) Cải tạo nhà xưởng may đệm bạt (nhà C28) Nhà máy Z151/Tổng cục Kỹ thuật 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP (kinh phí NVKT năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về phạm vi hoạt động xây dựng được cấp phù hợp với gói thầu đang xét. - Báo cáo tài chính thuế 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc Báo cáo kiểm toán (2019, 2020, 2021); - Xác nhận Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hiện tại (Chấp nhận thời điểm gần nhất hết ngày 31/03/2022 trở đi). - Xác nhận Cơ quan bảo hiểm về việc không nợ BHXH đến tời điểm hiện tại (Chấp nhận thời điểm đến hết ngày 31/03/2022) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z151/TCKT
Phường Xuân Khanh - TX.Sơn Tây - TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Z151/TCKT Phường Xuân Khanh - TX.Sơn Tây - TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 16, Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 16, Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,751 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0434 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3137 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7318 | tấn |
| 7 | Bu lông neo D20 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | tấn |
| 9 | Láng vữa cổ móng lần 1, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8488 | m2 |
| 10 | Láng vữa cổ móng lần 2, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8488 | m2 |
| 11 | Quét SIKAGROUT chống thấm cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8488 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1872 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8326 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7372 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8852 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1628 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4635 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9547 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4621 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1331 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2043 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0665 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2616 | tấn |
| 32 | Gia công hệ giằng cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0551 | tấn |
| 33 | Gia công hệ giằng cột bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng cột liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7271 | m2 |
| 36 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ mạ kẽm bằng thép dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6415 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,383 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2878 | tấn |
| 42 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 43 | Gia công hệ cửa trời thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7334 | tấn |
| 44 | Gia công hệ cửa trời thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 45 | Bu lông d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cửa trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1344 | m2 |
| 48 | Gia công cột bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7835 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7835 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,9152 | m2 |
| 51 | Bu lông d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 52 | Gia công vì kèo thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1132 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9182 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,3352 | m2 |
| 56 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 57 | Gia công bán kèo thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 58 | Gia công bán kèo thép dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | tấn |
| 59 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp dựng bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3592 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6538 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8827 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,908 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,6392 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,65 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,558 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,6392 | m2 |
| 73 | Lát nền, gạch ceramic KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m2 |
| 74 | Ốp gạch ceramic KT450x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m2 |
| 75 | CCLD khung inox hộp đỡ bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 76 | Lát đá mặt bàn lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | m2 |
| 77 | Trần nhựa PVC nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0384 | 100m3 |
| 79 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,928 | m3 |
| 81 | Sơn tăng cứng nền bê tông bằng sơn Sika (đơn giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,6 | m2 |
| 82 | Kẻ chỉ lõm chống trơn khu ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 83 | Thi công khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 84 | Thi công khe giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 85 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp cách nhiệt tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | 100m2 |
| 86 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm tôn uốn vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5527 | 100m2 |
| 87 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm mái che cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | 100m2 |
| 88 | Tôn xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | md |
| 89 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | md |
| 90 | Nẹp hắt nước 50x100 dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | md |
| 91 | Cung cấp cửa cuốn cơ mở tay liền tấm có đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,568 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,568 | m2 |
| 93 | Gia công và lắp đặt trục cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 94 | Gia công và lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Khóa 2 cạnh, khóa được 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | GCLD tấm aluminium ốp cột, hộp bảo vệ mô tơ (ĐG LD hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | m2 |
| 97 | Cửa vách kính dày 6,38 ly khung nhôm 40x60x1,1 kết hợp chớp nhôm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| 98 | Cửa vách kính dày 6.38ly khung nhôm 40x60x1,1, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m2 |
| 99 | CCLD cửa đi sắt bịt tôn dày 1,2mm, khung thép hộp 60x30x1,2, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 100 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 101 | CCLD khung thép nhà kho, bọc lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,57 | m2 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6805 | m3 |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9436 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2097 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1954 | m3 |
| 107 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6504 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1 cấu kiện |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,463 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7696 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3488 | m3 |
| 118 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6808 | m2 |
| 119 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4651 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4703 | tấn |
| 122 | CCLD tấm ghi gang đúc sẵn thoát nước KT500x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0144 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3014 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4315 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1433 | m3 |
| 132 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | 100m3 |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6128 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4895 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | m3 |
| 142 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0184 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2691 | m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6512 | m3 |
| 149 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9536 | m2 |
| 150 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | m3 |
| 152 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác thép không gỉ phi 8 a30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 156 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7265 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | m3 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7513 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | m3 |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 170 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 171 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2416 | m2 |
| 172 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác thép không gỉ phi 8 a30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 176 | Phá dỡ bó vỉa cũ, vận chuyển phế thải về nơi quy định trong phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 177 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2468 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1175 | m3 |
| 179 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 183 | Tủ điện 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 184 | MCCB 3P-100A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | MCB 3P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | MCB 3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | MCB 3P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 189 | RCBO 2P-25A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Đèn LED HIGHBAY 50W 120Lm/W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 191 | Đèn led ốp trần D290 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 192 | Đèn tuýp led đôi 2x18W choá inox + ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 193 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 194 | Ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 195 | Quạt hút công nghiệp 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Công tắc 4 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 199 | Quạt thông gió gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | CXV/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 201 | CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 202 | E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 203 | CXV 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 204 | E1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 205 | CV 2(1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 206 | E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 207 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 208 | E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 209 | PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 210 | PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 211 | PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 212 | PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 213 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 214 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m3 |
| 215 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | 100m3 |
| 217 | Xếp gạch 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | viên |
| 218 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m3 |
| 221 | Kim thu sét thép mạ kẽm D10, L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 222 | Dây thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 223 | Dây thép D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 224 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 225 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 226 | Dây đồng bện M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 227 | Đào đất chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 228 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 229 | Lắp đặt ống khí nén bằng thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D60 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 230 | Ba chạc thép tráng kẽm, D60-60-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống khí nén bằng thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 232 | Đai kẹp ống, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 233 | Tấm định vị ống, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 236 | Kép kim loại, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 238 | Đồng hồ báo áp suất khí nén 0-10 BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 239 | Van gạt kim loại, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 240 | Rắc co trung gian số 1 (ren ngoài 1/2'', ren trong 1/4'') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 241 | Van điều áp có lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 242 | Rắc co trung gian số 2 (ren ngoài 1/4'') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 243 | Cụm chia hơi hai ngả tháo nhanh (đầu cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 244 | Đai giữ ống, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 245 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Rắc co nối nhanh D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Lavaba + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 249 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 251 | Vòi xịt mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 252 | Phễu thu nước sàn inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Téc nước inox 1500 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 257 | Ống PPR cấp nước lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 258 | Ống PPR cấp nước lạnh D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 259 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 260 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Cút PPR 90 ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 262 | Côn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 263 | Rắc co ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 264 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 265 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 266 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 267 | Ống UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 268 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 269 | Tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Tê UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 271 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 272 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 273 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 274 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 276 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | tấn |
| 279 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2488 | m3 |
| 280 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1316 | m3 |
| 281 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 283 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 284 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8071 | m3 |
| 285 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 286 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | tấn |
| 287 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 288 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 289 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,27 | m2 |
| 290 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,27 | m2 |
| 291 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,68 | m2 |
| 292 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5232 | m2 |
| 293 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9517 | m3 |
| 294 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 295 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 296 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 297 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9097 | m3 |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 299 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 301 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 302 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | m3 |
| 303 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 305 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | m3 |
| 306 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 307 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 308 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | m3 |
| 309 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 310 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 311 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 314 | Cày xới đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m3 |
| 315 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m3 |
| 316 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3855 | 100m3 |
| 317 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m2 |
| 318 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,26 | m3 |
| 319 | Thi công khe co sân đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m |
| 320 | Thi công khe giãn sân đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 321 | Hộp liên hợp KT 1300x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 322 | Tủ thiết bị chữa cháy trong nhà KT: 350x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 323 | Bình chữa cháy ABC 4KG Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 324 | Bình chữa cháy CO2 3KG Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt Van góc 50 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 326 | Lắp đặt cuộn vòi D50x20m Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 327 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 328 | Lắp đặt lăng phun D50x13 Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 329 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 330 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 331 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 dày 4.0mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 332 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 333 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 334 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 335 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3415 | m2 |
| 336 | Lắp đặt Tê đều D80 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt Tê thu D80/65 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt Tê thu D65/50 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 339 | Lắp đặt côn thu D65/50 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt Cút D100 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 341 | Lắp đặt Cút D80 FKK xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 342 | Lắp đặt Cút D65 xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt Cút D50 xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 344 | Lắp đặt Van chặn D80 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 346 | Giá đỡ ống >,= D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 347 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 348 | Lắp đặt mặt bích D65 xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 349 | Gioăng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 350 | Bu long M12 lắp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 351 | Lắp đặt Van xả khí D25 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 353 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố . Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 354 | Lắp đặt Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 355 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặt. Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 356 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2. Cadivi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 357 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 358 | Mang sông nhựa D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 359 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 360 | Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 361 | Lắp đặt Cút nhựa D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 362 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 363 | Dây tín hiệu ngoài nhà 3x(2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 364 | Ống bảo vệ dây HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 365 | Lắp đặt Hộp kt (tủ đấu nối cáp tín hiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 366 | Đầu báo tia chiếu (BEAM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 367 | Hộp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 368 | Lắp đặt Chuông báo cháy. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 369 | Lắp đặt Đèn báo cháy. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 370 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy kèm module tạo địa chỉ cho nút ấn. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 371 | Lắp đặt Modul điều khiển cửa cuốn. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 372 | Lắp đặt Modul điều khiển chuông . Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 373 | Lắp đặt Modul đầu vào cho đầu báo beam. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 374 | Lắp đặt Dây điện 2x0.75mm2 dẫn tín hiệu. Cadivi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 375 | Lắp đặt Ống bảo vệ dây D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 376 | Mang sông nhựa D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 377 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 378 | Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 379 | Lắp đặt Cút nhựa D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 380 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tưng đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 381 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT:700x550x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 382 | Cuộn vòi chữa cháy D65*20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 383 | Lăng phun D65*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 384 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 385 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 386 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 387 | Van 2 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 388 | Ống nhựa HDPE PN16 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 389 | Tê D150/100 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 390 | Tê HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 391 | Cút HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 392 | Mặt bích thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 393 | Mặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 394 | Gioăng cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 395 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 396 | Bu long M16 -L8 cho mặt bích và van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 397 | Đào Hố van KT 1000x1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 398 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Hố van KT 1000x1000x1000, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 399 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây Hố van KT 1000x1000x1000, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 400 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp che Hố van KT 1000x1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 401 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp che Hố van KT 1000x1000x1000. cốt thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 402 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp che Hố van KT 1000x1000x1000, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 403 | Đào mương đi ống KT: 650 x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m3 |
| 404 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 405 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 406 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600 triệu đồng (X = 2 x 2.600 = 5.200 triệu đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.200 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng, hệ thống điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự,- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Máy đào ≥0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít | Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít | Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít | 1 |
| 4 | Máy phát điện 1 pha ≥20KVA | Máy phát điện 1 pha ≥20KVA | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kw | Máy đầm dùi ≥1,5kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1,5kw | Máy đầm bàn ≥1,5kw | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥5Kw | Máy cắt uốn thép ≥5Kw | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥23Kw | Máy hàn điện ≥23Kw | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá ≥1,5Kw | Máy cắt gạch, đá ≥1,5Kw | 1 |
| 12 | Giàn giáo định hình | Giàn giáo định hình | 100 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi