Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP hỗ trợ, ngân sách Huyện: Từ nguồn kinh phí bồi thường, GPMB của dự án Đường từ QL 1A (từ Phòng TCKH) đến đường gom đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, thị trấn Phú Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 10:49:00 đến ngày 2022-09-17 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,171,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công di chuyển hệ thống đường nước sạch. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự là thầu phụ: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng thầu chính với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ, tài liệu về việc được chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm thêm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận và đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trong lĩnh vực xây dựng.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần xây dựng của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ chuyên ngành trong lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình/ máy kinh vĩ/ máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Di chuyển, hoàn trả hệ thống cấp nước sạch phục vụ công tác GPMB dự án đường từ QL1A (từ phòng TCKH) đến đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP hỗ trợ, ngân sách Huyện: Từ nguồn kinh phí bồi thường, GPMB của dự án Đường từ QL 1A (từ Phòng TCKH) đến đường gom đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, thị trấn Phú Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và các tài liệu chứng minh tương đương khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công: Có đăng ký/hóa đơn đỏ, kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký/hóa đơn, kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT; *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên. Đại diện CĐT (bên mời thầu): Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Ống HDPE DN 110-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN 160-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống HDPE DN 225-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 4 | Ống HDPE DN 63-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 100m |
| 5 | Ống thép đen DN 80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 6 | Ống thép đen DN 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Cút nhựa HDPE DN225x45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa HDPE DN225x22.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa HDPE DN110x45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa HDPE DN63x90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Y nhựa HDPE DN110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tê BBB DN150x100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa HDPE DN63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Côn BBB DN150x100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Mối nối mềm EB DN 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EB DN 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Mối nối mềm EE DN 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Mối nối mềm EE DN 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van cổng BB DN 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Đai khởi thuỷ DN 225x63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Đoạn ống nhựa HDPE DN 225mm L=0.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa HDPE DN 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt nhựa HDPE DN 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Thùng pha chế hóa chất dung tích 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Đầu châm clo bằng thép DN 140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 100m |
| 30 | Nước xúc xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,5572 | m3 |
| 31 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 32 | Đào đất và biện pháp dẫn dòng nước xúc xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điểm |
| 33 | Mối nối mềm EE DN 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Đoạn ống nhựa HDPE DN 110mm L=0.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Mối nối mềm EE DN 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Đoạn ống nhựa HDPE DN 225mm L=0.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Đoạn ống nhựa HDPE DN 110mm L=1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa HDPE DN 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Cút nhựa HDPE DN110x90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Dây cáp điện 3x10+1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 41 | Dây cáp điện 3x4+1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 42 | Ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn DN=50/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 43 | Tê thép xả căn BBB DN 200x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Mối nối mềm BE DN 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Van cổng BB DN 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đầu nối bích nhựa HDPE DN 160mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Bích thép rỗng DN 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 48 | Ống HDPE DN 160-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 49 | Ống dựng nhựa uPVC DN 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 50 | Chụp miệng khóa gang DN 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Gioang cao su trương nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Van chặn BB DN 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đồng hồ đo lưu lượng DN= 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Mối nối mềm EB DN 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Mối nối mềm EE DN 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Ống thép đen DN 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 57 | Lá chắn thép DN 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Bích thép rỗng DN 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | cặp bích |
| 59 | Đai khởi thuỷ HDPE DN 50x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 60 | Ống nhựa HDPE DN 50mm (0,2m/ 1 hộ KH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 61 | Ống nhựa HDPE DN 25mm (1,8m/ 1 hộ KH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 62 | Cút nhựa HDPE DN 25x25mm (1cái/ 1 hộ KH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 63 | Ống nhựa HDPE DN 25mm (0.2m/ 1 hộ KH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 64 | Cút chuyển nhựa HDPE DN 25x3/4'' ren ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 65 | Van gạt 2 chiều DN3/4''mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 66 | Đồng hồ đo lưu lượng DN = 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 67 | Đui đồng hồ DN 15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 68 | Nối chuyển ren trong nhựa HDPE 20x1/2''mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 69 | Cút nhựa HDPE 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 70 | Ống nhựa HDPE 20mm (0,1m/1 hộ KH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 71 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 72 | Ống nhựa HDPE 20mm (0,2m/1 hộ KH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 73 | Cút nhựa HDPE 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 74 | Ống nhựa HDPE 20mm đầu trả khách hàng (0,4m/1 hộ KH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 75 | Măng sông ren trong nhựa HDPE 20x1/2''mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,1319 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0019 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3315 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,5254 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7816 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7816 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3277 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0295 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0127 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0127 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2233 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0383 | tấn |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,994 | m2 |
| 94 | Gia công lắp dựng thang thép không gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 95 | Nắp gang D700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp dựng Nắp ga gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Đai ôm ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Bulong M16x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1013 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m3 |
| 102 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van lúc đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0361 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 114 | Đai thép 50x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 115 | Bulong neo M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8336 | m3 |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3301 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2907 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0577 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0577 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7608 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố đồng hồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2001 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố đồng hồ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố đồng hồ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 128 | Nắp gang D850 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp dựng Nắp ga gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 có thêm phụ gia R7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5996 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,546 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0719 | tấn |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| B | THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ van DN 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van DN 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ van DN 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ tê thép DN 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ tê thép DN 150x100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ côn thép DN 150x100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ măng xông nối nhanh BE DN 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ măng xông nối nhanh BE DN 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ măng xông nối nhanh BE DN 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hố đồng hồ DN = 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cụm đồng hồ DN = 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công di chuyển hệ thống đường nước sạch. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự là thầu phụ: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng thầu chính với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ, tài liệu về việc được chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm thêm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận và đáp ứng các yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trong lĩnh vực xây dựng.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần xây dựng của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ chuyên ngành trong lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy thủy bình/ máy kinh vĩ/ máy toàn đạc | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi