Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910757-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 10:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220838179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP hỗ trợ, ngân sách Huyện: Từ nguồn kinh phí bồi thường, GPMB của dự án Đường từ QL 1A (từ Phòng TCKH) đến đường gom đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, thị trấn Phú Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 10:49:00 đến ngày 2022-09-17 10:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,171,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công di chuyển hệ thống đường nước sạch. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự là thầu phụ: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng thầu chính với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ, tài liệu về việc được chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm thêm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận và đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trong lĩnh vực xây dựng.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần xây dựng của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ chuyên ngành trong lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình/ máy kinh vĩ/ máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Di chuyển, hoàn trả hệ thống cấp nước sạch phục vụ công tác GPMB dự án đường từ QL1A (từ phòng TCKH) đến đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP hỗ trợ, ngân sách Huyện: Từ nguồn kinh phí bồi thường, GPMB của dự án Đường từ QL 1A (từ Phòng TCKH) đến đường gom đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, thị trấn Phú Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên - huyện Phú Xuyên - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên. Đại diện CĐT (bên mời thầu): Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng SHD (Địa chỉ: Số 203 ngõ 6, đường Trung Kính, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội). + Đơn vị thẩm định thiết kế: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội). + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại xây dựng Gia Văn (Địa chỉ: thôn 4, xã Kim Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội). + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên - huyện Phú Xuyên - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên. Đại diện CĐT (bên mời thầu): Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và các tài liệu chứng minh tương đương khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công: Có đăng ký/hóa đơn đỏ, kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký/hóa đơn, kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT; *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên. Đại diện CĐT (bên mời thầu): Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HOÀN TRẢ
1Ống HDPE DN 110-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,72100m
2Ống HDPE DN 160-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
3Ống HDPE DN 225-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8100m
4Ống HDPE DN 63-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6100m
5Ống thép đen DN 80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
6Ống thép đen DN 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
7Cút nhựa HDPE DN225x45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Cút nhựa HDPE DN225x22.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cút nhựa HDPE DN110x45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cút nhựa HDPE DN63x90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Y nhựa HDPE DN110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Tê BBB DN150x100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Tê nhựa HDPE DN63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Côn BBB DN150x100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Mối nối mềm EB DN 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Mối nối mềm EB DN 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Mối nối mềm EE DN 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Mối nối mềm EE DN 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Van cổng BB DN 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Đai khởi thuỷ DN 225x63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Đoạn ống nhựa HDPE DN 225mm L=0.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Măng sông nhựa HDPE DN 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Nút bịt nhựa HDPE DN 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Thùng pha chế hóa chất dung tích 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Đầu châm clo bằng thép DN 140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,72100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6100m
30Nước xúc xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,5572m3
31Nhân công phục vụ xúc xả ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3công
32Đào đất và biện pháp dẫn dòng nước xúc xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3điểm
33Mối nối mềm EE DN 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Đoạn ống nhựa HDPE DN 110mm L=0.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Mối nối mềm EE DN 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Đoạn ống nhựa HDPE DN 225mm L=0.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Đoạn ống nhựa HDPE DN 110mm L=1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Măng sông nhựa HDPE DN 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Cút nhựa HDPE DN110x90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Dây cáp điện 3x10+1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
41Dây cáp điện 3x4+1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
42Ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn DN=50/40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
43Tê thép xả căn BBB DN 200x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Mối nối mềm BE DN 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Van cổng BB DN 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Đầu nối bích nhựa HDPE DN 160mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Bích thép rỗng DN 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
48Ống HDPE DN 160-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
49Ống dựng nhựa uPVC DN 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
50Chụp miệng khóa gang DN 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Gioang cao su trương nởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Van chặn BB DN 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Đồng hồ đo lưu lượng DN= 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Mối nối mềm EB DN 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Mối nối mềm EE DN 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Ống thép đen DN 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
57Lá chắn thép DN 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Bích thép rỗng DN 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5cặp bích
59Đai khởi thuỷ HDPE DN 50x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
60Ống nhựa HDPE DN 50mm (0,2m/ 1 hộ KH)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
61Ống nhựa HDPE DN 25mm (1,8m/ 1 hộ KH)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
62Cút nhựa HDPE DN 25x25mm (1cái/ 1 hộ KH)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
63Ống nhựa HDPE DN 25mm (0.2m/ 1 hộ KH)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
64Cút chuyển nhựa HDPE DN 25x3/4'' ren ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
65Van gạt 2 chiều DN3/4''mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
66Đồng hồ đo lưu lượng DN = 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
67Đui đồng hồ DN 15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
68Nối chuyển ren trong nhựa HDPE 20x1/2''mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
69Cút nhựa HDPE 20x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
70Ống nhựa HDPE 20mm (0,1m/1 hộ KH)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
71Hộp bảo vệ đồng hồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
72Ống nhựa HDPE 20mm (0,2m/1 hộ KH)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
73Cút nhựa HDPE 20x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
74Ống nhựa HDPE 20mm đầu trả khách hàng (0,4m/1 hộ KH)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
75Măng sông ren trong nhựa HDPE 20x1/2''mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,1319m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0019100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3315100m3
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật197,5254m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7816100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7816100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3277m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0295100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0201100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0127100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0127100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2016m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0057100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2233m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0073100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0383tấn
92Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3564m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,994m2
94Gia công lắp dựng thang thép không gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0032tấn
95Nắp gang D700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp dựng Nắp ga gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Đai ôm ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
98Bulong M16x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,125m3
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1013100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1125100m3
102Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van lúc đấu nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3ca
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0361100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0129100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0129100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,448m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m2
114Đai thép 50x10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
115Bulong neo M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8336m3
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3301100m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2907100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0577100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0577100m3
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0394100m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,494m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0045100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7608m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố đồng hồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2001100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố đồng hồ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố đồng hồ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,217tấn
128Nắp gang D850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp dựng Nắp ga gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 có thêm phụ gia R7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,6m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5996tấn
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,546m3
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0468100m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0719tấn
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
B THU HỒI
1Tháo dỡ van DN 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Tháo dỡ van DN 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Tháo dỡ van DN 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Tháo dỡ tê thép DN 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Tháo dỡ tê thép DN 150x100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Tháo dỡ côn thép DN 150x100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Tháo dỡ măng xông nối nhanh BE DN 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Tháo dỡ măng xông nối nhanh BE DN 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Tháo dỡ măng xông nối nhanh BE DN 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Tháo dỡ hố đồng hồ DN = 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Tháo dỡ cụm đồng hồ DN = 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công di chuyển hệ thống đường nước sạch. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự là thầu phụ: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng thầu chính với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ, tài liệu về việc được chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm thêm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước/ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận và đáp ứng các yêu cầu trên.31
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trong lĩnh vực xây dựng.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần xây dựng của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
3 Cán bộ kỹ thuật phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
4 Cán bộ kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ chuyên ngành trong lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động của ít nhất 01 công trình “di chuyển hệ thống nước sạch” (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm tài liệu và hợp đồng thi công).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động, hợp đồng giao khoán,…)- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).1
2 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm đất cầm tay Sẵn sàng huy động3
4 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
6 Máy thủy bình/ máy kinh vĩ/ máy toàn đạc Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->