Gói thầu: Sửa chữa phòng hội trường NM; Sơn tường và thay la phông và đèn lối đi hành lang nhà hành chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HÀ TIÊN NHÀ MÁY XI MĂNG BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phòng hội trường NM; Sơn tường và thay la phông và đèn lối đi hành lang nhà hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách SCCTKT 2022 của NMBP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 10:48:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,246,305 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 2 năm tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HÀ TIÊN NHÀ MÁY XI MĂNG BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa phòng hội trường NM; Sơn tường và thay la phông và đèn lối đi hành lang nhà hành chính Sửa chữa phòng hội trường NM; Sơn tường và thay la phông và đèn lối đi hành lang nhà hành chính 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách SCCTKT 2022 của NMBP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa phòng hội trường NM | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 172,172 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bộ ra ngoài và bốc lên xe trần thạch cao củ tháo dỡ đến bãi phế liệu nhà máy (khoảng cách | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 172,172 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8,6086 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 12,052 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 12,052 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 16,21 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ ván sàn (nền sân khấu hội trường) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 20,79 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4,158 | m3 |
| 11 | tháo dỡ hệ thống đèn, dây điện củ hiện hữu | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 12 | tháo dỡ vận chuyển ghế củ hội trường đến nơi tập kết | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 128 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt giàn lạnh trung tâm vào vị trí thiết kế ( vệ sinh, nối thêm ống ga, ống thoát nước, bơm ga, chuyển vị trí hộp điều khiển ....) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 14 | Sơn lại mặt nạ máy lạnh | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 19,95 | m | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,023 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8,49 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 172,172 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch khu hội trường tiết diện | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 151,3974 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn sân khấu hội trường bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 172,172 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 lớp kính cường lực hệ nhôm 50 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 10,125 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt ổ khoá cửa đi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 24 | Thi công khung xương hộp trang trí khu sân khấu hội trường (vách 4) và vách 3 bằng khung thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 79,6658 | m2 |
| 25 | Thi công tấm ốp tường, trần composite sóng vân gổ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 67,3604 | m2 |
| 26 | Thi công tấm MDF dán laminate vân vải | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 30,4868 | m2 |
| 27 | Nẹp inox T bóng gương vàng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 46,408 | m |
| 28 | Thi công tấm nhựa vâ vải ốp tường phòng hội trường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 22,44 | m2 |
| 29 | thi công chỉ ốp tường rộng 100mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 74,8 | m |
| 30 | Cung cấp nẹp V inox màu vàng ốp viền nền sân khấu | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 31 | Cung cấp nắp che máy lạnh sắt sơn tỉnh điện màu trắng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 21,944 | m2 |
| 32 | cung cấp lắp đặt đèn led dây hắt khe | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 87 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn đôi trang trí âm trần | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 51 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led trần 600x600 40W | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm nền | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên 2 bề mặt gỗ ( cửa 2 lớp) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 57,2 | m2 |
| 44 | Sơn PU lại PU cửa | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 57,2 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 247,9066 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 247,9 | m2 |
| B | Sơn tường và thay la phông và đèn lối đi hành lang nhà hành chính | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường (20% DT sơn) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 111,6456 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 558,228 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Logo sơn vàng Vicem Hà Tiên- nhà máy xi măng Bình Phước có đèn chân tại vách 03. | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi