Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898297-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:55:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,789,581,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn phường Tân Chính năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 Trần Phú, quận Hải CHâu, TP.Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Kiệt 299 Hải Phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 76 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,008 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,3 | tấn |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,048 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1407 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1407 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( trên quảng đường 6km ) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1407 | 100m3/1km |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,056 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,352 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,576 | m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,3272 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4442 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,1 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,368 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan mương đổ liền khối | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3912 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4365 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,1804 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng khung thép niền đan | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.180,4 | kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt tấm bê tông cường độ cao thu nước vị trí hố ga KT (300x600)mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,1856 | m3 |
| 23 | Vệ sinh nền bê tông | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,6344 | m2 |
| 24 | Dán lưới cốt sợi thủy tinh tại các mạch ngừng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3456 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,6344 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Kiệt 282 Lê Duẩn nối thông ra 253 Hải Phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 187 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20,054 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,61 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28,05 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36,884 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( trên quảng đường dài trung bình 100m ) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36,884 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36,884 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3688 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3688 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( trên quảng đường 6km ) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3688 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 45,522 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,174 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30,348 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( trên quảng đường dài trung bình 100m ) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30,348 | m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30,348 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3035 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3035 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( trên quảng đường 6km ) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3035 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,8 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,878 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,616 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,48 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,36 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan mương đổ liền khối | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8172 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,1133 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,9353 | tấn |
| 27 | Mạ kẽm nhúng nóng khung thép niền đan | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3.935,3 | kg |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 63 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt tấm composite KT (300x600)mm, có khung ngăn mùi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 81,483 | m3 |
| 31 | Cắt khe ran sân nền bê tông | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,4 | 10m |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 67,248 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 67,248 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( trên quảng đường trung bình 100m ) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 67,248 | m3 |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 110,73 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 110,73 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( trên quảng đường trung bình 100m ) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 110,73 | m3 |
| 38 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 42,513 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 42,513 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo ( trên quảng đường trung bình 100m ) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 42,513 | tấn |
| 41 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,5708 | tấn |
| 42 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,5708 | tấn |
| 43 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,5708 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Kiệt 377 Hải Phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 232 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,07 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,26 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 31,4 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 29,89 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( chiều dài trung bình 100m ) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 29,89 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 29,89 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2989 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2989 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2989 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 43,276 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,4253 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28,8507 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28,8507 | m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28,8507 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2885 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2885 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2885 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,3 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25,414 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,58 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,872 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan mương đổ liền khối | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8586 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,1826 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,6426 | tấn |
| 27 | Mạ kẽm nhúng nóng khung thép niền đan | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3.642,6 | kg |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 131 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt tấm composite KT (300x600)mm, có khung ngăn mùi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 61,082 | m3 |
| 31 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,24 | 10m |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 55,29 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 55,29 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( trên quảng đường trung bình 100m ) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 55,29 | m3 |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 91,06 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 91,06 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 91,06 | m3 |
| 38 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,052 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,052 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,052 | tấn |
| 41 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,29 | tấn |
| 42 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,29 | tấn |
| 43 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,29 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Kiệt 91 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 239 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,372 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,506 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 34,625 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,728 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,728 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,728 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2673 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2673 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2673 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 37,7115 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,5705 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25,141 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25,141 | m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25,141 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2514 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2514 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2514 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,005 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,6574 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,267 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,19 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,682 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan mương đổ liền khối | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7104 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9804 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,5649 | tấn |
| 27 | Mạ kẽm nhúng nóng khung thép niền đan | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3.564,9 | kg |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 57 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt tấm composite KT (300x500)mm, có khung ngăn mùi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,4824 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,824 | m3 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 29,545 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 29,545 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( trên quảng đường trung bình 100m ) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 29,545 | m3 |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 48,63 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 48,63 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 48,63 | m3 |
| 38 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,32 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,32 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,32 | tấn |
| 41 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,019 | tấn |
| 42 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,019 | tấn |
| 43 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,019 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.684372712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36874542E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.252.707.266 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.505.414.532 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực giao thông.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 5 | Máy khoan đứng 2,5kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 6 | Máy mài 2,7kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 10 | Xe lu | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 11 | Xe ô tô tự đổ | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 12 | Xe ô tô tưới nước | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi