Gói thầu: Gói thầu số 08: Phần xây dựng bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910843-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Phần xây dựng bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220901334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền cấp quyền sử dụng đất của khu quy hoạch trước khi nộp vào ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 10:42:00 đến ngày 2022-09-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,202,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ít nhất 1 công trình có hạng mục đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa, ít nhất 1 công trình có hạng mục điện chiếu sáng dọc đường giao thông hoặc ít nhất 1 công trình bao gồm cả 2 hạng mục nêu trên.- Đối với những công trình đã hoàn thành, Hồ sơ dự thầu phải kèm theo:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC, DT (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Đối với những công trình đã hoàn thành phần lớn, Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình và ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh lốp ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 6- 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Phần xây dựng bổ sung
Hạ tầng khu quy hoạch đất ở dân cư tại xóm Trung Thành, xã Hưng Đông, thành phố Vinh
90 Ngày
E-CDNT 3 Tiền cấp quyền sử dụng đất của khu quy hoạch trước khi nộp vào ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG , địa chỉ: Số 7 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 239, đường Nguyễn Trường Tộ, xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tuấn Thành (Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán) - Phòng Quản lý đô thị thành phố Vinh (Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán) - Công ty CP Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Vĩnh Hưng (Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT) - Công ty Cổ phần Xây dựng 497 (Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG , địa chỉ: Số 7 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 239, đường Nguyễn Trường Tộ, xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 239, đường Nguyễn Trường Tộ, xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 239, đường Nguyễn Trường Tộ, xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Số 07 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh: Đ/C: Số 239, đường Nguyễn Trường Tộ, xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty Cổ phần Xây dựng 497: Đ/C: xóm Ngũ Lộc, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đường cũPhần 2 - Chương V131,629m3
2Đào khuôn đườngPhần 2 - Chương V663,96m3
3Vét hữu cơ, đánh cấpPhần 2 - Chương V144,93m3
4Đắp đất nền đường K95Phần 2 - Chương V232,08m3
5Đắp đất nền đường K98Phần 2 - Chương V651,41m3
B Mặt đường
1Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmPhần 2 - Chương V1.166,49m2
2Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmPhần 2 - Chương V1.119,06m2
3Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm; tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Phần 2 - Chương V1.119,06m2
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Phần 2 - Chương V1.119,06m2
5Thảm bê tông nhựa hạt trung dày 6cmPhần 2 - Chương V1.119,06m2
C Mương thoát nước dọc BTCT B500
1Đào đất mương thoát nướcPhần 2 - Chương V158,415m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95Phần 2 - Chương V89,385m3
3Đá dăm đệmPhần 2 - Chương V13,3104m3
4Vữa xi măng M50Phần 2 - Chương V166,38m2
5Ván khuôn đốt cống đúc sẵnPhần 2 - Chương V722,16m2
6Cốt thép đốt mương đúc săn DPhần 2 - Chương V2.667,7759kg
7Bê tông M200 đốt mương đúc sẵnPhần 2 - Chương V43,8252m3
8Lắp đặt đốt mương đúc sẵnPhần 2 - Chương V177Đốt
9Ván khuôn tấm đan đúc sẵnPhần 2 - Chương V104,076m2
10Cốt thép tấm đan mương DPhần 2 - Chương V1.157,6827kg
11Bê tông tấm đan mương M200 đúc sẵnPhần 2 - Chương V12,2484m3
12Lắp đặt tấm đan đúc sănPhần 2 - Chương V177Tấm
D Cống tròn qua đường D400
1Đào đất cống qua đườngPhần 2 - Chương V56,6608m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, K= 0,95Phần 2 - Chương V37,1264m3
3Lắp đặt gối cốngPhần 2 - Chương V39Cái
4Lắp đặt đốt cống D400 dài L=1,57mPhần 2 - Chương V13đốt
5Lắp đặt đốt cống D400 dài L=4mPhần 2 - Chương V13đốt
E Số lượng hố thu trực tiếp
1Đào đất móng hố thuPhần 2 - Chương V79,613m3
2Đắp hoàn trả đất bằng đầm cóc, K=0,95Phần 2 - Chương V71,7675m3
3Đá dăm đệm 4x6Phần 2 - Chương V1,248m3
4Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2Phần 2 - Chương V3,9355m3
5Cốt thép DPhần 2 - Chương V121,68kg
6Cốt thép D>10 hố thuPhần 2 - Chương V278,72kg
7Ván khuôn thân hố thuPhần 2 - Chương V60,5098m2
8Tấm đan nắp hố thu bằng gang KT 390x610mmPhần 2 - Chương V26cái
F Lát hè
1Lót móng hè bằng bê tông đá dăm M100, dày 10cmPhần 2 - Chương V84,3291m3
2Lát gạch TerrazzoPhần 2 - Chương V843,291m2
G Bó vỉa
1Ván khuôn lót móng bó vỉaPhần 2 - Chương V37,948m2
2Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6 dày 10cmPhần 2 - Chương V12,014m3
3Ván khuôn bó vỉaPhần 2 - Chương V293,4526m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Phần 2 - Chương V18,4229m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳngPhần 2 - Chương V178Cái
6Lắp đặt bó vỉa congPhần 2 - Chương V42Cái
H Đan rãnh
1Ván khuôn lót móng đan rãnhPhần 2 - Chương V70,0185m2
2Bê tông lót tấm đan rãnh, đá 4x6, mác 100Phần 2 - Chương V4,7535m3
3Ván khuôn tấm đan rãnhPhần 2 - Chương V34,23m2
4Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200Phần 2 - Chương V2,8497m3
5Lắp đặt tấm đan rãnhPhần 2 - Chương V380Cái
I Sơn kẻ đường, biển báo
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmPhần 2 - Chương V286,053m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmPhần 2 - Chương V56m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmPhần 2 - Chương V19cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmPhần 2 - Chương V19cái
5Sản xuất biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmPhần 2 - Chương V19cái
6Sản xuất biển báo phản quang, vuông cạnh 60cmPhần 2 - Chương V19cái
7Sản xuất trụ đỡ biển báo, sắt ống D90Phần 2 - Chương V114m
J Hệ thống chiếu sáng: Đường dây
1Cáp ngầm từ TBA đến tủ Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x16Phần 2 - Chương V20,4m
2Dây lên, xuống bảng điện trụ đènCu/XLPE/DSTA/PVC-4x10Phần 2 - Chương V89,76m
3Cáp ngầm chiếu sángCu/XLPE/DSTA/PVC-4x10Phần 2 - Chương V704,82m
4Dây lên đèn chiếu sángCu/PVC/PVC-2x2,5Phần 2 - Chương V196m
5Dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Phần 2 - Chương V798,66m
K Hệ thống chiếu sáng: Móng cột đèn
1Đào móng thi công cột đènPhần 2 - Chương V31,0002m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng bằng thủ công K95Phần 2 - Chương V17,5602m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Phần 2 - Chương V13,44m3
4Ván khuôn móng cộtPhần 2 - Chương V67,2m2
5Khung móngPhần 2 - Chương V21Móng
6Ống nhựa luồn cáp D65/50Phần 2 - Chương V63m
L Hệ thống chiếu sáng: Tủ điện chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sángPhần 2 - Chương V1Tủ
2Đào móng thi công tủ điện đất cấp IIIPhần 2 - Chương V0,5859m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng bằng thủ công K95Phần 2 - Chương V0,3855m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Phần 2 - Chương V0,4008m3
5Ván khuôn móng cộtPhần 2 - Chương V2,412m2
6Giá đỡ tủ M16x450Phần 2 - Chương V1bộ
7Ống nhựa xoắn luồn cápPhần 2 - Chương V3m
8Tiếp địa tủ điệnPhần 2 - Chương V1Bộ
M Hệ thống chiếu sáng: Cột đèn 7m
1Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần cao 7mPhần 2 - Chương V21cái
2Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1Phần 2 - Chương V16Bộ
3Tiếp địa chân cột RC6Phần 2 - Chương V5Bộ
4Luồn cáp ngầm cửa cộtPhần 2 - Chương V42đầu cáp
5Làm đầu cáp khôPhần 2 - Chương V42đầu cáp
N Hệ thống chiếu sáng: Hào cáp ngầm
1Đào đường cáp bằng thủ công- Cấp đất IIIPhần 2 - Chương V50,592m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIPhần 2 - Chương V118,048m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng bằng thủ công K95Phần 2 - Chương V134,385m3
4Đắp cát đường ốngPhần 2 - Chương V34,255m3
5Ống nhựa HDPE 65/50Phần 2 - Chương V537,54m
6Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmPhần 2 - Chương V4.216viên
7Rải lưới bảo vệ cáp ngầmPhần 2 - Chương V158,1m2
O Hệ thống chiếu sáng: Hào cáp qua đường
1Ống thép vượt đườngPhần 2 - Chương V71m
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3Phần 2 - Chương V6,816m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3Phần 2 - Chương V15,904m3
4Đắp cát đường ốngPhần 2 - Chương V4,615m3
5Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmPhần 2 - Chương V568viên
6Rải lưới bảo vệ cáp ngầmPhần 2 - Chương V21,3m2
7Đầu cốt đồng M16Phần 2 - Chương V8Cái
8Đầu cốt đồng M10Phần 2 - Chương V164Cái
P Hệ thống chiếu sáng: Di dời cột điện hạ thế
1Đào móng băng bằng thủ côngPhần 2 - Chương V11,76m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Phần 2 - Chương V8,351m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Phần 2 - Chương V0,91m3
4Tiếp địa chân cột RC1Phần 2 - Chương V7bộ
5Cột bê tông chiều cao cột 8,5mPhần 2 - Chương V7Bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Phần 2 - Chương V195m
7Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Phần 2 - Chương V173,4m
Q Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
R Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Nếu không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ít nhất 1 công trình có hạng mục đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa, ít nhất 1 công trình có hạng mục điện chiếu sáng dọc đường giao thông hoặc ít nhất 1 công trình bao gồm cả 2 hạng mục nêu trên.- Đối với những công trình đã hoàn thành, Hồ sơ dự thầu phải kèm theo:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC, DT (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Đối với những công trình đã hoàn thành phần lớn, Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực).53
2 Kỹ thuật thi công phụ trách phần công trình giao thông 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.22
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình22
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình và ATLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành xây dựng công trình22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Hoạt động bình thường1
2 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Hoạt động bình thường1
3 Lu bánh lốp ≥9T Hoạt động bình thường1
4 Lu bánh thép 6- 8T Hoạt động bình thường2
5 Lu rung bánh thép ≥10T Hoạt động bình thường1
6 Máy đào ≥ 0,5m3 Hoạt động bình thường2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động bình thường2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động bình thường2
9 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Hoạt động bình thường2
10 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường2
11 Máy hàn điện 23kV Hoạt động bình thường2
12 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->