Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện ủy Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn mua sắm sửa chữa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 10:35:00 đến ngày 2022-09-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 470,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, có quy mô nội dung công việc thực hiện tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách thi công trực tiếp cho công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ An toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Loại 1 bộ tương đương 42 khung) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Huyện ủy Chư Prông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trụ sở Huyện ủy, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn mua sắm sửa chữa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Địa chỉ: 16 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 22 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0911.338.188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 20,499 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 20,499 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 20,499 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 5 | Sơn PU gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 7 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của E-HSMT | 187,494 | md |
| 8 | Bản lề | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 14,805 | m2 |
| 10 | Sơn PU gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 14,805 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 162,654 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 162,654 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 172,983 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 172,983 | m2 |
| 15 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V của E-HSMT | 26,68 | m |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6x10x20, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,566 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,328 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 11,328 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 47,322 | m2 |
| 20 | Lợp lại 50% mái bằng tôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,4732 | 100m2 |
| 21 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 20,1 | m |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 24 | Bộ đèn Led 1x18w dài 1,2m | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Bộ led ốp trần D270-15w | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa dẹp + ruột gà | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ABC 2x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Hộp điện tổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Hộp đế + mặt nạ 1+2+3 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Rắc hai sứ đón điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 33,636 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 33,636 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 33,636 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 52,9 | m2 |
| 5 | Sơn PU gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 52,9 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 26,45 | m2 |
| 7 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của E-HSMT | 163,3 | md |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 297,778 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 297,778 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,132 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E-HSMT | 31,615 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 31,615 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 25,84 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 25,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 137,971 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 137,971 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 110,96 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 110,96 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,519 | 100m2 |
| D | NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 87,742 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 87,742 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 87,742 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 68,8 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 68,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 7 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của E-HSMT | 114,44 | md |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 312,487 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 312,487 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 108,385 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 108,385 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,186 | 100m2 |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 2,116 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granite tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 2,116 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 119,964 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 119,964 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 112,671 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 112,671 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 67,2078 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 67,2078 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 224,026 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 224,026 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 25,459 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 25,459 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chương V của E-HSMT | 82,26 | m2 |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10x20, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 40,488 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 40,488 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 202,44 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 202,44 | m2 |
| 21 | Gia công thép đỡ lưới kẽm gai | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 22 | Kẽm gai sơi đôi (loại 7m/1kg) | Theo chương V của E-HSMT | 143,629 | kg |
| 23 | Thép buộc lưới thép kẽm gai (0,12kg/1m2) | Theo chương V của E-HSMT | 9,871 | kg |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 25 | Lắp dựng, đan lưới kẽm gai | Theo chương V của E-HSMT | 82,26 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 19,9138 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 19,9138 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 132,759 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 132,759 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 13,05 | m2 |
| F | PHÒNG HỌP, PHÒNG TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 347,025 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 347,025 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Trám + ốp gạch (công+vl) nhà vệ sinh tháo bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | ck |
| 5 | Dựng lam ri nhựa giả gỗ, tấm nhựa trang trí đặt trống đồng | Theo chương V của E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, có quy mô nội dung công việc thực hiện tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Người phụ trách thi công trực tiếp cho công trình | 1 | Có trình từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 2 | 2 |
| 3 | Người phụ trách an toàn lao động | 1 | Phải có trình từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ An toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 2 | Dàn giáo thép | (Loại 1 bộ tương đương 42 khung) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi