Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường Tiểu học Phùng Xá, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường Tiểu học Phùng Xá, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 10:29:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,257,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III hoặc công trình có hạng mục tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn laođộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường Tiểu học Phùng Xá, huyện Cẩm Khê Nhà lớp học và phòng chức năng trường Tiểu học Phùng Xá, huyện Cẩm Khê 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê.
Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại:
0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số
214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại:
0919311568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0464 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5666 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0464 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8046 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6024 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6024 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6024 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8368 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6053 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8368 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8837 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4067 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4067 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4067 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,64 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5049 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2642 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,146 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,146 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,146 | m3 |
| 26 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ cột, vì kèo, xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9962 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9764 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4698 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4698 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4698 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,459 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8492 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | 100m3 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,27 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,27 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,27 | m3 |
| 39 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 40 | Tháo dỡ cột, vì kèo, xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9274 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4831 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4831 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4831 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,609 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9097 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9097 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LH VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0721 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8793 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8793 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,808 | 1m3 |
| 5 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4419 | 1m3 |
| 6 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9126 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3915 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2634 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1882 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9322 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0318 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9267 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1558 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3456 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0205 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,905 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4693 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7214 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7214 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9976 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7528 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6452 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3538 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0132 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7997 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0727 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3265 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7682 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7493 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1846 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3872 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6029 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6889 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2498 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5955 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6636 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4834 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7154 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7154 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3967 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3967 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,008 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6054 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc + úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9521 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,4015 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1154 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0097 | m3 |
| 55 | Đắp trang trí đầu và chân cột trang trí quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,12 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,85 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,63 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,3743 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,233 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,675 | m2 |
| 63 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,21 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.321,598 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,4943 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,72 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8792 | m2 |
| 68 | Chống thấm sê nô sảnh bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8792 | m2 |
| 69 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8792 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2286 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,7944 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,048 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4895 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | m2 |
| 75 | Giá đỡ inox bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compossite khu vệ sinh, tấm dày 1,8cm, khung xương, chốt, bản lề dùng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,716 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 81 | SX vách nhôm kính, nhôm hệ kính dày 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,058 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7577 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9744 | 1m2 |
| 85 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3761 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,512 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,7677 | kg |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6919 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Công tắc đảo chiều cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 105 | Đế âm + mặt chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 106 | Vỏ hộp nhựa lắp át | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 113 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 115 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 119 | Bù chênh KL thép D16 và D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | kg |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 121 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Quả hồ lo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 124 | Bình bọt và bộ tiêu lệnh chữa cháy theo cấp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 125 | Mua + lắp đặt máy bơm nước, Q=3m3/h, H=36m, P=740W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 142 | Đấu nối ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Chếch 135 độ D32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Đấu nối ren ngoài PPR D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Chếch 135 độ D42 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Tê nhựa PPR D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Tê nhựa PPR D42-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Tê nhựa PPR D20-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Cút nhựa ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 161 | Chếch D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Tê nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6427 | 1m3 |
| 166 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m3/1km |
| 169 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7375 | m3 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 172 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 173 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3105 | m3 |
| 174 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5912 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6256 | m2 |
| 176 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4388 | m3 |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 178 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 180 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4077 | 1m3 |
| 181 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8467 | 100m3 |
| 182 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8515 | m3 |
| 183 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9136 | m3 |
| 184 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 185 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,16 | m2 |
| 186 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,48 | m2 |
| 187 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7283 | m3 |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5646 | tấn |
| 189 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3286 | 100m2 |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | 1cấu kiện |
| 192 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,463 | m3 |
| 193 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5861 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất tiếp theo đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5861 | 100m3/1km |
| 195 | Đắp cát công trình b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0965 | m3 |
| 196 | Đổ bê tôn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2894 | m3 |
| 197 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III hoặc công trình có hạng mục tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn laođộng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 5 | Máy hàn | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 6 | Ô tô | Có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi