Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường Tiểu học Phùng Xá, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910501-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường Tiểu học Phùng Xá, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220910460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 10:29:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,257,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III hoặc công trình có hạng mục tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn laođộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường Tiểu học Phùng Xá, huyện Cẩm Khê
Nhà lớp học và phòng chức năng trường Tiểu học Phùng Xá, huyện Cẩm Khê
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Vũ. - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. - Lập HSMT, đánh giá HSDT: Phòng Dịch vụ tư vấn. - Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Điều hành nghiệp vụ quản lý công trình


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V84,96m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V68,0464m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V35,5666m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68,0464m2
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8046m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,6024m3
8Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V49,6024m3
9Vận chuyển phế thải tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V49,6024m3
10Tháo dỡ mái Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V156,4m2
11Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V128,8368m2
13Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V49,6053m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V128,8368m2
15Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8837m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V74,4067m3
17Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V74,4067m3
18Vận chuyển phế thải tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V74,4067m3
19Tháo dỡ mái Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V33,64m2
20Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
21Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,5049m3
22Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2642m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,146m3
24Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V15,146m3
25Vận chuyển phế thải tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V15,146m3
26Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m2
27Tháo dỡ cột, vì kèo, xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
28Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,9962m3
29Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9764m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4698m3
31Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4698m3
32Vận chuyển phế thải tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V5,4698m3
33Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,459m3
34Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8492m3
35Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1921100m3
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,27m3
37Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V30,27m3
38Vận chuyển phế thải tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V30,27m3
39Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4928100m2
40Tháo dỡ cột, vì kèo, xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
41Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,9274m3
42Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,4831m3
44Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V24,4831m3
45Vận chuyển phế thải tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V24,4831m3
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,609100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1691100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9097100m3
5Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9097100m3/1km
C HẠNG MỤC: NHÀ LH VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,0721100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,8793100m3
3Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,8793100m3/1km
4Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,8081m3
5Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,44191m3
6Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9126100m3
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3915m3
8Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2634m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1882tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9322tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0318100m2
13Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9267m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1558tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,766tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3456tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0205100m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,905m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4693100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7214100m3
21Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7214100m3/1km
22Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9976m3
23Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7528m3
24Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,6452100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3538tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0132tấn
28Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7997m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0727100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3265tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7682tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7493tấn
33Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V130,1846m3
34Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,3872100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6029tấn
36Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6889m3
37Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4713100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2498tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2365tấn
40Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5955m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6636100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4834tấn
44Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7154tấn
45Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7154tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3967tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3967tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,0081m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,6054100m2
50Tôn úp nóc + úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V66m
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9521m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V258,4015m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1154m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0097m3
55Đắp trang trí đầu và chân cột trang trí quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V302,12m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.385,85m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V673,63m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V741,3743m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.093,233m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,675m2
63Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,21m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.321,598m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.043,4943m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,72m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8792m2
68Chống thấm sê nô sảnh bằng vật liệu chống thấm chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8792m2
69Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8792m2
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2286m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.128,7944m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,048m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4895m2
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,728m2
75Giá đỡ inox bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compossite khu vệ sinh, tấm dày 1,8cm, khung xương, chốt, bản lề dùng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V79,716m2
77Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
79Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
80Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
81SX vách nhôm kính, nhôm hệ kính dày 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,058m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7577tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,97441m2
85Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3761tấn
86Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V28,512m2
87Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V166,7677kg
88Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V9,6919100m2
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng 20WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
97Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Công tắc đảo chiều cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
104Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
105Đế âm + mặt chống cháy nổMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
106Vỏ hộp nhựa lắp átMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V542m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
113Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V141m3
114Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
115Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
118Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
119Bù chênh KL thép D16 và D12Mô tả kỹ thuật theo chương V16,28kg
120Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
121Lắp đặt kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Quả hồ lo sứMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
124Bình bọt và bộ tiêu lệnh chữa cháy theo cấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
125Mua + lắp đặt máy bơm nước, Q=3m3/h, H=36m, P=740WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
127Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
128Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
129Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
142Đấu nối ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Chếch 135 độ D32 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Đấu nối ren ngoài PPR D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Chếch 135 độ D42 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Tê nhựa PPR D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Tê nhựa PPR D42-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Tê nhựa PPR D20-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Cút nhựa ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
159Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
161Chếch D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Tê nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,64271m3
166Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m3
167Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m3
168Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m3/1km
169Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
170Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7375m3
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0803tấn
172Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
173Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3105m3
174Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5912m2
175Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6256m2
176Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4388m3
177Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
178Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
180Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,40771m3
181Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8467100m3
182Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8515m3
183Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9136m3
184Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22m3
185Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V100,16m2
186Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,48m2
187Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7283m3
188Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5646tấn
189Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284tấn
190Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3286100m2
191Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1071cấu kiện
192Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,463m3
193Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5861100m3
194Vận chuyển đất tiếp theo đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5861100m3/1km
195Đắp cát công trình bMô tả kỹ thuật theo chương V5,0965m3
196Đổ bê tôn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2894m3
197Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III hoặc công trình có hạng mục tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).32
3 Cán bộ an toàn laođộng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy2
2 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy2
3 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy2
4 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy2
5 Máy hàn Có hóa đơn mua máy1
6 Ô tô Có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->