Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910803-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220910364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 10:19:00 đến ngày 2022-09-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,947,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.942173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.884E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.063.474.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.126.948.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Nhà văn hóa trung tâm xã Bình Xuyên
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Vận chuyển bàn ghế, phông bạt trong hội trường ra ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế332,4144m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2796tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế104,22m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế243,5948m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5326100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9685100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9685100m3/1km
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA   
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế194,25m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,54100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3744tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,5597tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4388tấn
6thép bịt đầu cọcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.516,96kg
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,968100m
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4575100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,746100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,43751m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,651m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,775m3
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (bỏ vật liệu chính)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2961 mối nối
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,1119m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,605100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế104,7098m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5253100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6448m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7046100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,349tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7765tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,4642tấn
23Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3988m3
24Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,3403m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,7941m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7995100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2936tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0647tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4825tấn
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4962100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2582100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2582100m3/1km
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,319100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,951m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,8327m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4603100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9837tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,254tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5527tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,8058m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4131100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3238tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2183tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,1001tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,7684m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3116100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,0486tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4378m3
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4485tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2668100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế351cấu kiện
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,1102m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8104100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8849tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,228tấn
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8104m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,0392m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế228,6155m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2356m3
60Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,6959m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế728,5115m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.422,0002m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế227,1946m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế541,31m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế334,5726m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế174,18m
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế459,2146m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.311,994m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế955,7061m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế604,7769m2
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế164,6652m2
72Ốp tường trụ, cột-ốp gạch thẻ kích thước 60x240Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,763m2
73Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,732m2
74Thi công trần thạch cao giật cấp, khung xương vĩnh tường, tấm dày 9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế520,8252m2
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,651tấn
76Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2132tấn
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,651tấn
78Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2132tấn
79Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9745tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế113,96m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế770,50981m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8184100m2
83Tôn úp nócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,6919m
84Lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ, nhôm sơn tĩnh điện, khung cửa đi 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87 dày 2mm. phụ kiện kim long hoặc tương đương. kính dán an toàn việt nhật hoặc tương đương dày 6,38Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,57m2
85Lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ, nhôm sơn tĩnh điện, khung cửa đi 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76 dày 1,4mm. phụ kiện kim long hoặc tương đương. kính dán an toàn việt nhật hoặc tương đương dày 6,38Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế113,78m2
86Lắp dựng vách kính nhôm hệ, vách cố định hệ 55Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,76m2
87Thi công lắp đặt vách gỗ tiêu âm xẻ rãnh KT600x2400mm, chiều dày nan gỗ 15-18-25mm, khổ rộng nan gỗ 30-40-50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế244,866m2
88Thi công lắp đặt vách tường ốp gỗ MDF chống ẩm phủ Lamilate An CườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế261,848m2
89Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A (MCB150A-30KA)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
90Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A (MCCB 175A-30KA)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
91Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế49cái
95Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
98Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn downlight 11W)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế185bộ
99Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn downlight 2x9W)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bộ
100Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
101Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
104lắp đặt đèn led dây (7W/m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế165m
105Lắp đặt dây 1x70mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
107Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
108Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18m
109Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế396m
110Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế990m
111Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.260m
112lắp đặt tủ điện KT 600x400x210mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
113lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12 moduleĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.158m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18m
116Lắp đặt dây 1x70mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12m
117Cáp đồng trần tiếp địa M70Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21m
118cọc đồng D16, L2,4 tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3100m
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
122Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6568100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,069m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,034100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,199m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0996100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1143tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8124tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4824tấn
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,5625m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,765100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0208tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7785tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,238m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4772100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0796tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,655m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1922100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1131tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0107tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3561tấn
21Chống thấm thành bể bằng SiKa Waterbar V20, băng PVC chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,8m
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,18m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,85m2
24nắp bể inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
D HẠNG MỤC: THANG SẮT NGOÀI TRỜI
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,281m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,012100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,9475m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0588100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5627tấn
6Gia công thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5615tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5615tấn
8Bulong neo D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
9Bulong liên kết D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,611m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BƠM + THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9682m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,824m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2816m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0512100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0387tấn
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,91m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,358m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,979m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,358m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,889m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1182100m2
12Tôn úp nócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,8m
13Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0293tấn
14Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0293tấn
15Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa TP Window cánh quay mởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,98m2
16Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa TPWindow cánh quay mởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,81m2
17Bơm nước động cơ điện lưu lượng 22,5l/s, cột áp 50mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
18Bơm nước động cơ Diezen, lưu lượng 22,5l/s, cột áp 50mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
19Bơm nước động cơ điện, lưu lượng 1,2m3/h, cột áp 70mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
20Trụ chữa cháy 3 cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
21Hộp vòi chữa cháy 500x600x180mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
22Vòi chữa cháy D50 10bar dài 20mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cuộn
23Lăn phun D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2chiếc
24Tủ PCCC 650x450x200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
25Bình chữa cháy khí CO2MT3 (loại 3kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
26Bình chữa cháy bột MFZL4ABC (loại 4kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
27Nội quy, tiêu lệnh PCCCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7100m
30Bình tích áp Varem inox 25lĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 5m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/FR-XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/FR-XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE 110/90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
35Ống gen ruột gà D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
36Tủ điện phòng bơm PCCCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
37Phụ kiện hệ thống cấp nước PCCCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hệ
38Vật tư phụ (giá đỡ ống, bu lông, ecu, băng tan …)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hệ
39Kim thu sét đồng bán kính bảo vệ 80m Sigma S1, chất liệu thép 316L siêu bền 50 năm không gỉ sét, dòng sét chịu được đến 200kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
40Cột thu sét inox cao 4,5m, DN42 (hoàn thiện cả chân, chằng chống)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
41Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần M50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
42Gia công, Cọc tiếp địa mạ đồng D18, L2,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cọc
43Thép tròn D18Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
44Phụ kiện hệ thống chống sét (hộp kiểm tra tiếp địa, đai hãm, bật sắt …)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hệ
45Vật tư phụ (que hàn, sơn, vít, nở …)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hệ
F HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỀU HÒA
1Ống đồng D6,4mm + bảo ôn dày 19mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
2Ống đồng D9,5mm + bảo ôn dày 19mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
3Ống đồng D12,7mm + bảo ôn dày 19mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,4m
4Ống đồng D15,9mm + bảo ôn dày 19mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,6m
5Ống đồng D19,1mm + bảo ôn dày 19mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,8m
6Ống đồng D22,2mm + bảo ôn dày 19mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,4m
7Ống đồng D28,6mm + bảo ôn dày 19mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,4m
8Ống đồng D41,3mm + bảo ôn dày 19mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,8m
9Ống nước ngưng PVC D27mm + bảo ônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65m
10Ống nước ngưng PVC D34mm + bảo ônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38m
11Ống nước ngưng PVC D42mm + bảo ônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27m
12Bệ đỡ Outdoor điều hòa trung tâmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bệ
13Giá treo giàn lạnh âm trần nối ống gióĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14bộ
14Giá treo giàn nóng cục bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
15Giá đỡ ống đồngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế127bộ
16Giá đỡ ống nước ngưngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế87bộ
17Gas nạp bổ sung R410aĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,52kg
18Máy cẩu dàn nóng lên máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1ca
19Máng cáp đi ống gas ngoài trời (200x150)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16m
20Phụ kiện hệ ống gas, nước ngưng (băng quấn, ôxy, nitơ, gas hàn, cút, chếch, keo dán ống PVC …)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hệ
21Cửa gió nan thẳng 1200x150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56cái
22Lưới lọc bụi cửa gió 1200x150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28cái
23Hộp gió cửa gió (KT 1200x150mm), bảo ôn tấm PEĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56cái
24Hộp gió đầu máy, bảo ôn tấm PEĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28cái
25Ống mềm D250mm (có bảo ôn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế235m
26Giá treo ống gióĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế118bộ
27Giá treo hộp cửa gióĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56bộ
28Phụ kiện thông gió điều hòa (keo silicon, đinh ghim, vít, bu lông …)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hệ
29Ống gió 600x250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12m
30Ống gió 500x250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8m
31Ống gió 450x250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5m
32Ống gió 400x200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18m
33Ống gió 200x200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
34Côn thu 600x250/500x250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
35Côn thu 500x250/450x250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
36Côn thu 500x250/400x200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
37Côn thu 450x250/400x200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
38Côn thu 400x200/200x200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
39Côn thu 400x200/D200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
40Côn thu 200x200/D200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
41Côn thu đầu quạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
42Cút vuông 650x250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
43Cút vuông 500x250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
44Cút vuông 400x200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
45Chân rẽ 650x250/500x250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
46Chân rẽ 550x200/400x200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
47Chân rẽ 300x200/200x200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
48Chân rẽ 250x200/D200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
49Van gió điều chỉnh lưu lượng D200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
50Hộp cửa gió 1200x400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
51Cửa gió nan Z 1200x400mm (kèm lưới chắn côn trùng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
52Ống mềm D200mm (không bảo ôn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
53Giá treo ống gióĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57bộ
54Giá treo quạt thông gióĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
55Phụ kiện ống gió điều hòa (keo silicon, đinh ghim, vít, bu lông …)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hệ
56Lắp đặt dây 1x70mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
57Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế174m
58Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế174m
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8m
60Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế672m
62Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế672m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế180m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế408m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.340m
66Máng cáp 200x100 (có nắp đậy)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
67Máng cáp 100x100 (có nắp đậy)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22m
68Phụ kiện hệ điện điều hòa (băng dính, dây thít, vít, nở…)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hệ
G THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Thi công lắp đặt bàn họp KT 550x1650x775 gỗ MDF chống ẩm phủ vernear gõĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
2Thi công lắp đặt bục phát biểu gỗ MDF chống ẩm phủ verneer gõĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
3Thi công lắp đặt bục tượng bác gỗ MDF chống ẩm phủ verneer gõĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
4Thi công lắp đặt ghế gỗ gõ tự nhiên bọc daĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
5Thi công lắp đặt ghế chân sắt sơn tĩnh điện bọc nỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế288cái
H THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 
1Lắp đặt tủ điện dàn lạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
2Lắp đặt tủ điện dàn nóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
3Dàn nóng điều hòa trung tâm VRF biến tần, 01 chiều, gas R410a, công suất lạnh: 36HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2dàn
4Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió, có bơm nước xả, gas R410a, công suất lạnh: 47.800Btu/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14dàn
5Điều khiển dây cho dàn lạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14bộ
6Bộ chia gas dàn lạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
7Bộ chia gas dàn nóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
8Điều hòa cục bộ, dàn lạnh treo tường, inverter, gas R32, công suất lạnh: 8.500Btu/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
9Điều hòa cục bộ, dàn lạnh treo tường, inverter, gas R32, công suất lạnh: 11.900Btu/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
10Điều hòa cục bộ, dàn lạnh treo tường, inverter, gas R32, công suất lạnh: 17.700Btu/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
11Điều hòa cục bộ, dàn lạnh treo tường, inverter, gas R32, công suất lạnh: 24.200Btu/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
I THIẾT BỊ THÔNG GIÓ   
1Quạt ly tâm dạng hộp, lưu lượng 3.800m3/h, cột áp 350PaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.942173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.884E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.063.474.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.126.948.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.33
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Ô tô tải tự đổ ≥5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
3 Máy trộn bê tông ≥250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
4 Máy trộn vữa ≥ 150L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
5 Máy đầm bàn ≥1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
8 Máy hàn điện ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
10 Máy khoan bê tông cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->