Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 10:19:00 đến ngày 2022-09-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,947,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.942173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.884E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.063.474.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.126.948.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Nhà văn hóa trung tâm xã Bình Xuyên 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, phông bạt trong hội trường ra ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 332,4144 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2796 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,22 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 243,5948 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5326 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9685 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9685 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 194,25 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,54 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3744 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,5597 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4388 | tấn |
| 6 | thép bịt đầu cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.516,96 | kg |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,968 | 100m |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4575 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,746 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,4375 | 1m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,65 | 1m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,775 | m3 |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (bỏ vật liệu chính) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 296 | 1 mối nối |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,1119 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,605 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,7098 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5253 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6448 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7046 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,349 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7765 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4642 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3988 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,3403 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,7941 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7995 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2936 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0647 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4825 | tấn |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4962 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2582 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2582 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,319 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,951 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,8327 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4603 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9837 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,254 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5527 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,8058 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4131 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3238 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2183 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,1001 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,7684 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3116 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,0486 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4378 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4485 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2668 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | 1cấu kiện |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,1102 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8104 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8849 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,228 | tấn |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8104 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,0392 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228,6155 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2356 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,6959 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 728,5115 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.422,0002 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 227,1946 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 541,31 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 334,5726 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174,18 | m |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 459,2146 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.311,994 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 955,7061 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 604,7769 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164,6652 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột-ốp gạch thẻ kích thước 60x240 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,763 | m2 |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,732 | m2 |
| 74 | Thi công trần thạch cao giật cấp, khung xương vĩnh tường, tấm dày 9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 520,8252 | m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,651 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2132 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,651 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2132 | tấn |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9745 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113,96 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 770,5098 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8184 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,6919 | m |
| 84 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ, nhôm sơn tĩnh điện, khung cửa đi 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87 dày 2mm. phụ kiện kim long hoặc tương đương. kính dán an toàn việt nhật hoặc tương đương dày 6,38 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,57 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ, nhôm sơn tĩnh điện, khung cửa đi 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76 dày 1,4mm. phụ kiện kim long hoặc tương đương. kính dán an toàn việt nhật hoặc tương đương dày 6,38 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113,78 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính nhôm hệ, vách cố định hệ 55 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,76 | m2 |
| 87 | Thi công lắp đặt vách gỗ tiêu âm xẻ rãnh KT600x2400mm, chiều dày nan gỗ 15-18-25mm, khổ rộng nan gỗ 30-40-50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 244,866 | m2 |
| 88 | Thi công lắp đặt vách tường ốp gỗ MDF chống ẩm phủ Lamilate An Cường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 261,848 | m2 |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A (MCB150A-30KA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A (MCCB 175A-30KA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn downlight 11W) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 185 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn downlight 2x9W) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 104 | lắp đặt đèn led dây (7W/m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 165 | m |
| 105 | Lắp đặt dây 1x70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 396 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 990 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.260 | m |
| 112 | lắp đặt tủ điện KT 600x400x210mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 113 | lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12 module | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.158 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 116 | Lắp đặt dây 1x70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 117 | Cáp đồng trần tiếp địa M70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | m |
| 118 | cọc đồng D16, L2,4 tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6568 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,069 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,199 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0996 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1143 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8124 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4824 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,5625 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,765 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0208 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7785 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,238 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4772 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0796 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,655 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1922 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1131 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3561 | tấn |
| 21 | Chống thấm thành bể bằng SiKa Waterbar V20, băng PVC chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,8 | m |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,18 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,85 | m2 |
| 24 | nắp bể inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THANG SẮT NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,281 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9475 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0588 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5627 | tấn |
| 6 | Gia công thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5615 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5615 | tấn |
| 8 | Bulong neo D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Bulong liên kết D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,61 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM + THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9682 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,824 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0512 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,91 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,358 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,979 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,358 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,889 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1182 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8 | m |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0293 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0293 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa TP Window cánh quay mở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,98 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa TPWindow cánh quay mở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,81 | m2 |
| 17 | Bơm nước động cơ điện lưu lượng 22,5l/s, cột áp 50m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Bơm nước động cơ Diezen, lưu lượng 22,5l/s, cột áp 50m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Bơm nước động cơ điện, lưu lượng 1,2m3/h, cột áp 70m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Trụ chữa cháy 3 cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Hộp vòi chữa cháy 500x600x180mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Vòi chữa cháy D50 10bar dài 20m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cuộn |
| 23 | Lăn phun D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chiếc |
| 24 | Tủ PCCC 650x450x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy khí CO2MT3 (loại 3kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy bột MFZL4ABC (loại 4kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 30 | Bình tích áp Varem inox 25l | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/FR-XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/FR-XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE 110/90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 35 | Ống gen ruột gà D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 36 | Tủ điện phòng bơm PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Phụ kiện hệ thống cấp nước PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| 38 | Vật tư phụ (giá đỡ ống, bu lông, ecu, băng tan …) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| 39 | Kim thu sét đồng bán kính bảo vệ 80m Sigma S1, chất liệu thép 316L siêu bền 50 năm không gỉ sét, dòng sét chịu được đến 200kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Cột thu sét inox cao 4,5m, DN42 (hoàn thiện cả chân, chằng chống) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 42 | Gia công, Cọc tiếp địa mạ đồng D18, L2,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 43 | Thép tròn D18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 44 | Phụ kiện hệ thống chống sét (hộp kiểm tra tiếp địa, đai hãm, bật sắt …) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| 45 | Vật tư phụ (que hàn, sơn, vít, nở …) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Ống đồng D6,4mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 2 | Ống đồng D9,5mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 3 | Ống đồng D12,7mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,4 | m |
| 4 | Ống đồng D15,9mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,6 | m |
| 5 | Ống đồng D19,1mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | m |
| 6 | Ống đồng D22,2mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,4 | m |
| 7 | Ống đồng D28,6mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,4 | m |
| 8 | Ống đồng D41,3mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | m |
| 9 | Ống nước ngưng PVC D27mm + bảo ôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65 | m |
| 10 | Ống nước ngưng PVC D34mm + bảo ôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | m |
| 11 | Ống nước ngưng PVC D42mm + bảo ôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | m |
| 12 | Bệ đỡ Outdoor điều hòa trung tâm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bệ |
| 13 | Giá treo giàn lạnh âm trần nối ống gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 14 | Giá treo giàn nóng cục bộ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 15 | Giá đỡ ống đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127 | bộ |
| 16 | Giá đỡ ống nước ngưng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87 | bộ |
| 17 | Gas nạp bổ sung R410a | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,52 | kg |
| 18 | Máy cẩu dàn nóng lên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | ca |
| 19 | Máng cáp đi ống gas ngoài trời (200x150) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | m |
| 20 | Phụ kiện hệ ống gas, nước ngưng (băng quấn, ôxy, nitơ, gas hàn, cút, chếch, keo dán ống PVC …) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| 21 | Cửa gió nan thẳng 1200x150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | cái |
| 22 | Lưới lọc bụi cửa gió 1200x150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 23 | Hộp gió cửa gió (KT 1200x150mm), bảo ôn tấm PE | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | cái |
| 24 | Hộp gió đầu máy, bảo ôn tấm PE | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 25 | Ống mềm D250mm (có bảo ôn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 235 | m |
| 26 | Giá treo ống gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118 | bộ |
| 27 | Giá treo hộp cửa gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | bộ |
| 28 | Phụ kiện thông gió điều hòa (keo silicon, đinh ghim, vít, bu lông …) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| 29 | Ống gió 600x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 30 | Ống gió 500x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 31 | Ống gió 450x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | m |
| 32 | Ống gió 400x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 33 | Ống gió 200x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 34 | Côn thu 600x250/500x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Côn thu 500x250/450x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Côn thu 500x250/400x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Côn thu 450x250/400x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Côn thu 400x200/200x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Côn thu 400x200/D200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Côn thu 200x200/D200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Côn thu đầu quạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Cút vuông 650x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Cút vuông 500x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Cút vuông 400x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Chân rẽ 650x250/500x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Chân rẽ 550x200/400x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Chân rẽ 300x200/200x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Chân rẽ 250x200/D200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 49 | Van gió điều chỉnh lưu lượng D200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 50 | Hộp cửa gió 1200x400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Cửa gió nan Z 1200x400mm (kèm lưới chắn côn trùng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Ống mềm D200mm (không bảo ôn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 53 | Giá treo ống gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | bộ |
| 54 | Giá treo quạt thông gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Phụ kiện ống gió điều hòa (keo silicon, đinh ghim, vít, bu lông …) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| 56 | Lắp đặt dây 1x70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 672 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 672 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 408 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.340 | m |
| 66 | Máng cáp 200x100 (có nắp đậy) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 67 | Máng cáp 100x100 (có nắp đậy) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | m |
| 68 | Phụ kiện hệ điện điều hòa (băng dính, dây thít, vít, nở…) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| G | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Thi công lắp đặt bàn họp KT 550x1650x775 gỗ MDF chống ẩm phủ vernear gõ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Thi công lắp đặt bục phát biểu gỗ MDF chống ẩm phủ verneer gõ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Thi công lắp đặt bục tượng bác gỗ MDF chống ẩm phủ verneer gõ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Thi công lắp đặt ghế gỗ gõ tự nhiên bọc da | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 5 | Thi công lắp đặt ghế chân sắt sơn tĩnh điện bọc nỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 288 | cái |
| H | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện dàn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện dàn nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Dàn nóng điều hòa trung tâm VRF biến tần, 01 chiều, gas R410a, công suất lạnh: 36HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | dàn |
| 4 | Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió, có bơm nước xả, gas R410a, công suất lạnh: 47.800Btu/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | dàn |
| 5 | Điều khiển dây cho dàn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 6 | Bộ chia gas dàn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Bộ chia gas dàn nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Điều hòa cục bộ, dàn lạnh treo tường, inverter, gas R32, công suất lạnh: 8.500Btu/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Điều hòa cục bộ, dàn lạnh treo tường, inverter, gas R32, công suất lạnh: 11.900Btu/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Điều hòa cục bộ, dàn lạnh treo tường, inverter, gas R32, công suất lạnh: 17.700Btu/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Điều hòa cục bộ, dàn lạnh treo tường, inverter, gas R32, công suất lạnh: 24.200Btu/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| I | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt ly tâm dạng hộp, lưu lượng 3.800m3/h, cột áp 350Pa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.942173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.884E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.063.474.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.126.948.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi