Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa đường nội bộ trong khuôn viên trụ sở Công an tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909070-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Sửa chữa đường nội bộ trong khuôn viên trụ sở Công an tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220906882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao trong năm 2022 của Công an tỉnh Bình Dương (phần ngân sách địa phương hỗ trợ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 09:53:00 đến ngày 2022-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,774,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,611,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu sáu trăm mười một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.16112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.341.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.683.712.000 VND(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.341.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.683.712.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông hoặc xây dựng. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động) Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*
- Đặc điểm thiết bị Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 05 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 05 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >= 16 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung >= 25 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung >= 25 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa*
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa*
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)*
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)*
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Sửa chữa đường nội bộ trong khuôn viên trụ sở Công an tỉnh
Sửa chữa đường nội bộ trong khuôn viên trụ sở Công an tỉnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao trong năm 2022 của Công an tỉnh Bình Dương (phần ngân sách địa phương hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0693 509140
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng – Tư vấn Thiết kế Minh Hà Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đại Hiệp Phú + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát. Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát. Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0693 509140


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.611.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0693 509140
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: Tầng 2, Tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822245
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0693.509140
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO SẮT THOÁNG
1Phá dỡ hàng rào sắt thoáng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V202,141
2Phá lớp vữa trát cột hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V28,88
3Đào đất móng, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m³
4Đào đất đà kiềng, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m³
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m³
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông giằng tường, chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác m200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,916
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông tấm đan, bệ đỡ, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,896
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V304lỗ khoan
16Bơm phụ gia kết dính keo Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan liên kết thép với bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V304lỗ khoan
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m²
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m²
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m²
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m²
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng tường, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m²
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, bệ đỡ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8×8×18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,212
31Xây ốp cột bằng gạch ống 8×8×18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,712
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,739
33Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,78
34Trát giằng tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,402
35Kẻ gioăng cột, kích thước 30×10mm (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
36Kẻ gioăng cột, kích thước 40×10mm (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
37Đắp gờ chỉ 1 lớp trên cột, kích thước 100×50mm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,8m
38Đắp gờ chỉ 4 lớp trên cột, kích thước 250×150mm, vữa mác M75 (hệ số K = 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
39Đắp gờ chỉ 1 lớp trên tường, kích thước 100×30mm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V475,2m
40Ốp đá chẻ tường, chân cột, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,046
41Công tác ốp đá granit bóng, dày 20mm vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
42Bả bằng bột bả vào tường, cột, giằng tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V402,609
43Sơn tường, cột, giằng tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V402,609
44Cung cấp, lắp dựng khung sắt thoáng hàng rào (sắt hộp 20×20×2mm, sắt đặc mỹ thuật 14×14mm, sắt tròn Ø14mm, gia công, sơn tĩnh điện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4
45Cung cấp, lắp dựng chông sắt hàng rào (sắt hộp 20×20×2mm, sắt đặc mỹ thuật 14×14mm, sắt tròn Ø14mm, gia công, sơn tĩnh điện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,69m
46Cung cấp, lắp dựng cửa cổng đi 1 cánh (sắt hộp 20×20×2mm, sắt đặc mỹ thuật 14×14mm, sắt trìn Ø14mm, sắt hộp 50×50×1,5mm, sắt bản dày 1,5mm, dập nổi, ốp 2 mặt, gia công, sơn tĩnh điện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4
47Cung cấp, lắp dựng cổng xếp inox (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5
48Cung cấp, lắp đặt mô tơ điện cho của xếp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Cung cấp, lắp dựng thùng đầu máy chứa mơ tơ cửa xếp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Cung cấp, lắp đặt bộ lưu điện UPS cho của xếp inox, công suất 3kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Cung cấp, lắp dựng chữ Bảng tên "NHÀ KHÁCH CÔNG VỤ" cao 200, dày 20, Font VNI-HELVE-CONDENSE ốp inox 304 dày 1,5mm màu vàng; khung diềm 50×50×25 ốp inox 304 dày 1,5mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Đào đất móng, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m³
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m³
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m³
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,142
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m²
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m²
60Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
63Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V156lỗ khoan
64Bơm phụ gia kết dính keo Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan liên kết thép với bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V156lỗ khoan
65Cung cấp, lắp dựng bu lông Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
66Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,049tấn
67Lắp dựng cột Ø114 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,049tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,428
69Gia công hàng rào lưới thép nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V410,823
70Lắp dựng hàng rào lưới thép nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V410,823
71Gia công cửa song sắt của mở xoay 2 cánh, có bánh xe hổ trợ, khung sắt, Panel sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,4
72Lắp dựng cửa song sắt của mở xoay 2 cánh, có bánh xe hổ trợ, khung sắt, Panel sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,4
B HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m³
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m³
3Đắp đất nâng nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m³
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót đà kiềng rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót nền, đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,497
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông bổ trụ tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông dầm chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,955
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông sàn, đá 1×2, vữa mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lanh tô, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m²
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột , chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m²
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m²
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bổ trụ, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m²
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m²
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m²
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m²
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,488
42Lợp mái tôn sóng vuông sơn tĩnh điện dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m²
43Cung cấp bu lông Ø14, R5.8, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
44Gia công bản mã bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
45Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4×8×18cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063
46Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,093
47Xây tường trong nhà bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,562
48Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277
49Xây tường cột ốp bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56
50Kẻ lõm chỉ nước sê nô rộng 20mm, sâu 10mm (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,594m
51Kẻ gioăng cột, kích thước 25×10mm (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
52Đắp gờ chỉ 1 lớp trên sê nô rộng 50mm, cao 50mm theo chi tiết kiến trúc, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,097m
53Đắp gờ chỉ 4 lớp trên cột ốp rộng 150mm, cao 150mm theo chi tiết kiến trúc, vữa mác M75 (Hệ số Kvl=Knc=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m
54Xây phào chỉ, bệ sê nô, gạch thẻ 4×8×18cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566
55Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
56Cung cấp,lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực mài mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76
57Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 3 cánh lùa, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,94
58Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực mài mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36
59Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa sổ 3 cánh lùaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa sồ 1 cánh lậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,94
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,506
64Trát dầm, chiều dày trát 1,5cm ,vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,883
65Trát trần trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,923
66Trát trần ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,65
67Trát lanh tô, chiều dày 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8
68Ngâm nước xi măng sàn bê tông cốt thép theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,65
69Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V14,306
70Láng sênô tạo dốc về ống thoát nước, nơi mỏng nhất dày 3cm, vữa mác M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,13
71Lát nền, gạch ceramic 400x400mm, màu xám trắng, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,969
72Lát nền, gạch ceramic 300x300mm chống trượt, màu nhạt, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,923
73Ốp gạch ceramic 300x600mm, màu xám trắng, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,813
74Lát ngạch cửa, gạch ceramic 400x400mm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26
75Ốp đá chẻ, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78
76Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600x600x9mm, chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,32
77Bả matít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,94
78Bả matít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,506
79Bả matít vào dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,533
80Bả matít vào trần, lanh tô trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,923
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,473
82Sơn trần, lanh tô, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,429
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m²
84Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight gắn nổi 12W, ≥ 1100 lumenMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Cung cấp, lắp đặt đèn Led 1,2m 1×18W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
86Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí gắn cột ngoài trời, bóng Led 12-18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Cung cấp, lắp đặt đèn pha Led 20W, IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 65W, đường kính cánh 450mm, Q ≥ 85 m³/pMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V-16A + mặt đếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V-16A + mặt đếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V + mặt đếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-2,5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
98Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-1,5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
99Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 3C-2,5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
100Cung cấp, lắp đặt âm ống luồn cáp PVC đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
101Cung cấp, lắp đặt âm box chia ngã đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
102Cung cấp, lắp đặt âm ống mềm PVC đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
103Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khối – loại tiết kiệm nước + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Cung cấp, lắp đặt lavabo treo tường + bộ xả inox + vòi + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Cung cấp, lắp đặt sen tắm lạnh + vòi nước đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Cung cấp, lắp đặt van góc inox 2 đầu ra có khóa riêngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Cung cấp, lắp đặt van góc inox 1 đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Cung cấp, lắp đặt móc áo đôi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Cung cấp, lắp đặt hộp xịt xà phòng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Cung cấp, lắp đặt gương soi 500×700mm, khung nhựa cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Cung cấp, lắp đặt kệ kính 600×140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN20, chiều dày 1,8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
115Cung cấp, lắp đặt chữ tê đều uPVC đường kính DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Cung cấp, lắp đặt co 90° uPVC đường kính DN20, chiều dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Cung cấp, lắp đặt co ren trong uPVC đường kính DN20, chiều dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 150×150×DN50, ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Cung cấp, lắp đặt chụp thông hơi inox đường kính DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN100, chiều dày 4,9 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
122Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN50, chiều dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
123Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN32, chiều dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
124Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Cung cấp, lắp đặt chữ Y giảm uPVC đường kính DN100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Cung cấp, lắp đặt chữ tê cong uPVC đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Cung cấp, lắp đặt co 90° uPVC đường kính DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Cung cấp, lắp đặt cùm ống omega đường kính DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
132Đào đất bể tự hoại chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,4m², đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m³
133Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m³
134Bê tông lót bể tự hoại rộng ≤ 250cm, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56
135Bê tông tấm đan bể tự hoại đúc sẵn đá 1×2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936
136SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, đáy đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m²
137SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Xây tường bể tự hoại gạch thẻ 4x8x18 chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42
140Xây tường bể tự hoại gạch thẻ 4x8x18 chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046
141Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2,0cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56
142Láng đáy bể không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592
143Quét nước xi măng 2 nước đáy, tường bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,152
144Đào rãnh chôn ống, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m³
145Đắp cát đường ống thoát nước bằng thủ công, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m³
147Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m³
148Cung cấp bình chữa cháy CO₂ MT5 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
149Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ8 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
150Cung cấp, lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT – MÁI TALUY LÁT GẠCH
1Đào đất tường chắn bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,972
2Đắp đất tường chắn bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V20,947
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m³
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan ≤ 12mm, chiều sâu ≤ 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V18lỗ khoan
5Bơm phụ gia kết dính keo Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan liên kết thép với bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18lỗ khoan
6Quét Sikadur 731 vào mặt bê tông tiếp giápMô tả kỹ thuật theo chương V4,092
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,556
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông tường chắn, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,524
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường chắn, chiều dày ≤ 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,888100m²
10Gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,743tấn
11Đào vát mái ta luy, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m³
12Đắp cát taluy bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,883100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m³
14Ốp gạch taluy, gạch block trồng cỏ, chiều dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V608,94
15Đào đất bồn hoa bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,832
16Đắp đất bồn hoa bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,144
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông bồn hoa, chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,095
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m²
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA NÓNG – BÓ VỈA
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m³ đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,526100m³
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,562100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,631100m³
4Lu lèn mặt nền đường đạt độ chặt thiết kế K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,906100m²
5Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 17cm, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,874100m³
6Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 16cm, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,704100m³
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V20,811100m²
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,906100m²
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C ≤ 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,811100m²
10Đào đất bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,827
11Đắp đất bó vỉa bằng thủ công, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,726
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m³
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,483
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,303100m²
16Cung cấp, lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC Ø34 thoát nước, chiều dài L=25cmMô tả kỹ thuật theo chương V101cái
17Đắp đất nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m³
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền vỉa hè, đá 4x6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318
19Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400×400 dày 2cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18
20Khảo sát, định vị vị trí trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3961 vị trí
21Dẫy cỏ dại, dọn dẹp mặt bằng để trồng cỏ, cây bụi ngũ sắcMô tả kỹ thuật theo chương V32,210m²
22Đào đất hố trồng cây kiểng, dây leoMô tả kỹ thuật theo chương V10,6821m³
23Cung cấp, vận chuyển đất, phân hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,971m³
24Cung cấp đất trồng cây, gồm đất phù sa và đất dinh dưỡng theo tỷ lệ 1:1, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,21m³
25Trồng cây kiểng, cây kè lá bạc, thân lóng cao 1,2m ~ 1,5m, kích thước bầu 40×40cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 cây
26Trồng cây kiểng, cây cọ đỏ (Pháp), thân lóng cao 2m ~ 2,5m, kích thước bầu 40×40cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 cây
27Trồng cây kiểng, cây tùng bách tán, đường kính gốc 20cm, kích thước bầu 40×40cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 cây
28Trồng cây kiểng, cây sơn liễu, đường kính tán 60cm, kích thước bầu 20×20cmMô tả kỹ thuật theo chương V201 cây
29Trồng cây kiểng, cây chuối rẽ quạt, kích thước bầu 20×20cmMô tả kỹ thuật theo chương V81 cây
30Trồng cây kiểng, cây cẩm tú mai, kích thước bầu 15×15cmMô tả kỹ thuật theo chương V871 cây
31Trồng dây leo, cây trang leo, kích thước bầu 20×20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,910 cây
32Trồng cây kiểng, cây mai vạn phúc, kích thước bầu 20×20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2321 cây
33Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V3,02100m²
34Trồng cây bụi nhiều loại ngũ sắcMô tả kỹ thuật theo chương V210m²
35Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng và dây leo sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,96100 cây
36Tưới nước, bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,22100m²
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-10 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
3Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-10 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
4Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
5Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính M8Mô tả kỹ thuật theo chương V30md
6Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống D49Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m³
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m³
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m³
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m³
11Cung cấp rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021 km
12Cung cấp mốc gang cảnh báo cáp ngầm, đường kính 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 mốc
13Đào đất hố cáp chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m³
14Đắp đất hố cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m³
15Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m³
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128
19Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC, đường kính Ø42mm dài 25cm tạo lỗ thoát nước hố cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m²
21Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố cáp đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
24Sản xuất khuôn nắp đan hố cáp bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
25Lắp đặt khuôn nắp đan hố cáp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
26Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,56
27Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
28Xây tường hố cáp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096
29Trát tường hố cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8
30Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V657m
31Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m³
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m³
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m³
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m³
35Cung cấp rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281km
36Cung cấp mốc gang cảnh báo cáp ngầm, đường kính 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 mốc
37Đào đất hố cáp chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m³
38Đắp đất hố cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m³
39Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m³
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512
43Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC, đường kính Ø42mm dài 25cm tạo lỗ thoát nước hố cápMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m²
45Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m²
46Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố cáp đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
48Sản xuất khuôn nắp đan hố cáp bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
49Lắp đặt khuôn nắp đan hố cáp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
50Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,8
51Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
52Xây tường hố cáp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,832
53Trát tường hố cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2
54Đào đất móng trụ đèn chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m³
55Đắp đất móng trụ đèn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m³
56Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m³
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng trụ đèn rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,301
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng trụ đèn, đá 1×2, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,657
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m²
60Cung cấp, lắp đặt khung móng cột đèn M16 (4 bu lông M16x50 mạ kẽm + khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
61Cung cấp, lắp đặt trụ đèn chiếu sáng sân vườn 10W cao 60cm, IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
62Cung cấp, lắp đặt trụ đèn chiếu sáng sân vườn cao 4m, tay chùm 4 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
63Cung cấp, lắp đặt RCBO 1P+N 6A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
64Cung cấp,lắp đặt đèn cầu D300, bóng Led 14W-E27Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
65Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16x2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
66Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
67Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần tiếp địa - M10Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
68Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV/1C–6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V594m
69Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV/2C–1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
70Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m
71Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,191100m³
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m³
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m³
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m³
75Cung cấp rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2291km
76Cung cấp mốc gang cảnh báo cáp ngầm, đường kính 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V181 mốc
77Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,003
78Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
82Cung cấp rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041km
83Bê tông nền đá 1x2 M200 tái lập nền ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V0,003m3
84Cung cấp, lắp đặt MCB 2P–16A–6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Cung cấp, lắp đặt MCB 2P–10A–6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Cung cấp, lắp đặt Contactor 2P–12AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Cung cấp, lắp đặt ổn áp xoay chiều 1 pha, 220VAC/350WMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
88Cung cấp, lắp đặt rơ le thời gian 24h có nguồn pin dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Cung cấp, lắp đặt cầu chì 5A bao gồm đếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Cung cấp, lắp đặt đèn Led 220V/9W/E27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Cung cấp, lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện trong nhà 500(H) × 400(W) × 200(D) mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống cống BLTL bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn
2Lắp đặt ống cống BLTL bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
3Lắp đặt ống cống BLTL bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
4Lắp đặt ống cống BLTL bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V33đoạn
5Lắp đặt ống cống BLTL bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
6Lắp đặt ống cống BLTL bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
7Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính DN600Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
8Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính DN600Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
9Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính DN600Mô tả kỹ thuật theo chương V17đoạn
10Nối ống cống BTLT bằng gioăng cao su, đường kính DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V32mối nối
11Nối ống cống BTLT bằng gioăng cao su, đường kính DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
12Nối ống cống BTLT bằng gioăng cao su, đường kính DN600Mô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
13Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn, đường kính DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V123cái
14Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn, đường kính DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn, đường kính DN600Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
16Đào đất đặt đường ống rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,26100m³
17Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m³
18Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,137100m³
19Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m³
20Đào đất hố ga chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m³
21Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m³
22Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m³
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót hố ga, đá 4×6, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông hố ga đá 1×2, mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,605
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972
26Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC, đường kính Ø42mm dài 10cm tạo lỗ thoát nước cho tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vách hố ga dày ≤ 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,638100m²
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m²
29Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,856tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
32Sản xuất khuôn đà hầm, khuôn nắp đan hố ga bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
33Lắp đặt khuôn đà hầm, khuôn nắp đan hố ga đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/ cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông mương nước đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mương nước, chiều dày ≤ 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m²
37Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V46lỗ khoan
38Bơm phụ gia kết dính keo Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan liên kết thép với bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46lỗ khoan
39Quét phụ gia kết dính Sikadur vào bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,758
40Gia công, lắp dựng cốt thép mương nước, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
41Sản xuất lưới đan thép mương nước bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
42Sản xuất khuôn khuôn nắp đan mương nước bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
43Lắp đặt khuôn khuôn nắp đan mương nước đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/ cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
44Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN315, chiều dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
46Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN200/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Cung cấp cổ và nắp gang DN300 của hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Lắp đặt cổ và nắp gang DN300 của hộp kiểm tra, trọng lượng ≤ 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
52Cung cấp hố ga D600 và nắp gang D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lắp đặt hố ga D600 và nắp gang D300, trọng lượng ≤ 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
54Cắt nền vỉa hè bê tông không cốt thép bằng máy, chiều dày ≤ 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V220,4m
55Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V5,521
56Đào đất mương ống, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m³, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m³
57Đắp cát mương ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m³
58Đắp đất mương ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m³
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m³
60Tháo dỡ hộp súc rửa D300 bằng thủ công, trọng lượng ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng hố ga, đá 1×2, vữa mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông hộp thông tắc, đá 1×2, vữa mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa mác M200 tái lập mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4
64Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
65Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m²
66Đào đất đá mương ống, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m³, đất đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m³
67Đắp cát mương ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m³
68Đắp đất mương ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m³
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đá cấp phối 0×4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m³
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m³
71Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m²
72Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.16112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.341.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.683.712.000 VND(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.341.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.683.712.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước).32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước).32
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện).32
4 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước).32
5 Phụ trách AT, VSLĐ 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông hoặc xây dựng. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động) Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*1
2 Ô tô tự đổ >= 05 tấn* Ô tô tự đổ >= 05 tấn*1
3 Xe lu >= 10 tấn* Xe lu >= 10 tấn*1
4 Xe lu bánh lốp >= 16 tấn* Xe lu bánh lốp >= 16 tấn*1
5 Xe lu rung >= 25 tấn* Xe lu rung >= 25 tấn*1
6 Máy rải bê tông nhựa* Máy rải bê tông nhựa*1
7 Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)* Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)*1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
10 Máy nén khí Máy nén khí2
11 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
12 Máy hàn Máy hàn2
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->