Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa đường nội bộ trong khuôn viên trụ sở Công an tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Sửa chữa đường nội bộ trong khuôn viên trụ sở Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao trong năm 2022 của Công an tỉnh Bình Dương (phần ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 09:53:00 đến ngày 2022-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,774,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,611,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu sáu trăm mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.16112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432224E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.341.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.683.712.000 VND(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.341.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.683.712.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông hoặc xây dựng. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động) Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 05 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 05 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung >= 25 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung >= 25 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Sửa chữa đường nội bộ trong khuôn viên trụ sở Công an tỉnh Sửa chữa đường nội bộ trong khuôn viên trụ sở Công an tỉnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao trong năm 2022 của Công an tỉnh Bình Dương (phần ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.611.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0693 509140 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: Tầng 2, Tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822245 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0693.509140 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO SẮT THOÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt thoáng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,141 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát cột hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m² |
| 3 | Đào đất móng, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m³ |
| 4 | Đào đất đà kiềng, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m³ |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m³ |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m³ |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m³ |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m³ |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | m³ |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông giằng tường, chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác m200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | m³ |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông tấm đan, bệ đỡ, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | m³ |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | lỗ khoan |
| 16 | Bơm phụ gia kết dính keo Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan liên kết thép với bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | lỗ khoan |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng tường, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, bệ đỡ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8×8×18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,212 | m³ |
| 31 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8×8×18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,712 | m³ |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,739 | m² |
| 33 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,78 | m² |
| 34 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,402 | m² |
| 35 | Kẻ gioăng cột, kích thước 30×10mm (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 36 | Kẻ gioăng cột, kích thước 40×10mm (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 37 | Đắp gờ chỉ 1 lớp trên cột, kích thước 100×50mm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8 | m |
| 38 | Đắp gờ chỉ 4 lớp trên cột, kích thước 250×150mm, vữa mác M75 (hệ số K = 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 39 | Đắp gờ chỉ 1 lớp trên tường, kích thước 100×30mm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,2 | m |
| 40 | Ốp đá chẻ tường, chân cột, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,046 | m² |
| 41 | Công tác ốp đá granit bóng, dày 20mm vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, giằng tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,609 | m² |
| 43 | Sơn tường, cột, giằng tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,609 | m² |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt thoáng hàng rào (sắt hộp 20×20×2mm, sắt đặc mỹ thuật 14×14mm, sắt tròn Ø14mm, gia công, sơn tĩnh điện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m² |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng chông sắt hàng rào (sắt hộp 20×20×2mm, sắt đặc mỹ thuật 14×14mm, sắt tròn Ø14mm, gia công, sơn tĩnh điện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,69 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng đi 1 cánh (sắt hộp 20×20×2mm, sắt đặc mỹ thuật 14×14mm, sắt trìn Ø14mm, sắt hộp 50×50×1,5mm, sắt bản dày 1,5mm, dập nổi, ốp 2 mặt, gia công, sơn tĩnh điện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m² |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cổng xếp inox (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m² |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ điện cho của xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng thùng đầu máy chứa mơ tơ cửa xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt bộ lưu điện UPS cho của xếp inox, công suất 3kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng chữ Bảng tên "NHÀ KHÁCH CÔNG VỤ" cao 200, dày 20, Font VNI-HELVE-CONDENSE ốp inox 304 dày 1,5mm màu vàng; khung diềm 50×50×25 ốp inox 304 dày 1,5mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đào đất móng, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m³ |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m³ |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m³ |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m³ |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m³ |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m² |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m² |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 63 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | lỗ khoan |
| 64 | Bơm phụ gia kết dính keo Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan liên kết thép với bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | lỗ khoan |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng bu lông Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột Ø114 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,428 | m² |
| 69 | Gia công hàng rào lưới thép nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,823 | m² |
| 70 | Lắp dựng hàng rào lưới thép nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,823 | m² |
| 71 | Gia công cửa song sắt của mở xoay 2 cánh, có bánh xe hổ trợ, khung sắt, Panel sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m² |
| 72 | Lắp dựng cửa song sắt của mở xoay 2 cánh, có bánh xe hổ trợ, khung sắt, Panel sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m² |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nâng nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m³ |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót đà kiềng rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m³ |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót nền, đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m³ |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,497 | m³ |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m³ |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m³ |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông bổ trụ tiết diện ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m³ |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m³ |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông dầm chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,955 | m³ |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông sàn, đá 1×2, vữa mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | m³ |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lanh tô, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột , chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bổ trụ, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,488 | m² |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông sơn tĩnh điện dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m² |
| 43 | Cung cấp bu lông Ø14, R5.8, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 44 | Gia công bản mã bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 45 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4×8×18cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m³ |
| 46 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,093 | m³ |
| 47 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | m³ |
| 48 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m³ |
| 49 | Xây tường cột ốp bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m³ |
| 50 | Kẻ lõm chỉ nước sê nô rộng 20mm, sâu 10mm (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,594 | m |
| 51 | Kẻ gioăng cột, kích thước 25×10mm (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 52 | Đắp gờ chỉ 1 lớp trên sê nô rộng 50mm, cao 50mm theo chi tiết kiến trúc, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,097 | m |
| 53 | Đắp gờ chỉ 4 lớp trên cột ốp rộng 150mm, cao 150mm theo chi tiết kiến trúc, vữa mác M75 (Hệ số Kvl=Knc=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m |
| 54 | Xây phào chỉ, bệ sê nô, gạch thẻ 4×8×18cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m³ |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m² |
| 56 | Cung cấp,lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực mài mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m² |
| 57 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 3 cánh lùa, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m² |
| 58 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực mài mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m² |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa sổ 3 cánh lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện đồng bộ cửa sồ 1 cánh lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,94 | m² |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,506 | m² |
| 64 | Trát dầm, chiều dày trát 1,5cm ,vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,883 | m² |
| 65 | Trát trần trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | m² |
| 66 | Trát trần ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m² |
| 67 | Trát lanh tô, chiều dày 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m² |
| 68 | Ngâm nước xi măng sàn bê tông cốt thép theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m² |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,306 | m² |
| 70 | Láng sênô tạo dốc về ống thoát nước, nơi mỏng nhất dày 3cm, vữa mác M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m² |
| 71 | Lát nền, gạch ceramic 400x400mm, màu xám trắng, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,969 | m² |
| 72 | Lát nền, gạch ceramic 300x300mm chống trượt, màu nhạt, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | m² |
| 73 | Ốp gạch ceramic 300x600mm, màu xám trắng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,813 | m² |
| 74 | Lát ngạch cửa, gạch ceramic 400x400mm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m² |
| 75 | Ốp đá chẻ, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m² |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600x600x9mm, chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m² |
| 77 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,94 | m² |
| 78 | Bả matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,506 | m² |
| 79 | Bả matít vào dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,533 | m² |
| 80 | Bả matít vào trần, lanh tô trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,923 | m² |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,473 | m² |
| 82 | Sơn trần, lanh tô, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,429 | m² |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m² |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight gắn nổi 12W, ≥ 1100 lumen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led 1,2m 1×18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí gắn cột ngoài trời, bóng Led 12-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt đèn pha Led 20W, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 65W, đường kính cánh 450mm, Q ≥ 85 m³/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V-16A + mặt đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V-16A + mặt đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V + mặt đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-2,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-1,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 3C-2,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt âm ống luồn cáp PVC đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt âm box chia ngã đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt âm ống mềm PVC đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khối – loại tiết kiệm nước + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt lavabo treo tường + bộ xả inox + vòi + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt sen tắm lạnh + vòi nước đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt van góc inox 2 đầu ra có khóa riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt van góc inox 1 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt móc áo đôi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt hộp xịt xà phòng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt gương soi 500×700mm, khung nhựa cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính 600×140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN20, chiều dày 1,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt chữ tê đều uPVC đường kính DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt co 90° uPVC đường kính DN20, chiều dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt co ren trong uPVC đường kính DN20, chiều dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 150×150×DN50, ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt chụp thông hơi inox đường kính DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN100, chiều dày 4,9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN50, chiều dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN32, chiều dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y giảm uPVC đường kính DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt chữ tê cong uPVC đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt co 90° uPVC đường kính DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt cùm ống omega đường kính DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 132 | Đào đất bể tự hoại chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,4m², đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m³ |
| 133 | Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m³ |
| 134 | Bê tông lót bể tự hoại rộng ≤ 250cm, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m³ |
| 135 | Bê tông tấm đan bể tự hoại đúc sẵn đá 1×2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m³ |
| 136 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, đáy đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m² |
| 137 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Xây tường bể tự hoại gạch thẻ 4x8x18 chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m³ |
| 140 | Xây tường bể tự hoại gạch thẻ 4x8x18 chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m³ |
| 141 | Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2,0cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m² |
| 142 | Láng đáy bể không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m² |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước đáy, tường bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,152 | m² |
| 144 | Đào rãnh chôn ống, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m³ |
| 145 | Đắp cát đường ống thoát nước bằng thủ công, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m³ |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m³ |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m³ |
| 148 | Cung cấp bình chữa cháy CO₂ MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 149 | Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT – MÁI TALUY LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào đất tường chắn bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,972 | m³ |
| 2 | Đắp đất tường chắn bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,947 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m³ |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan ≤ 12mm, chiều sâu ≤ 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lỗ khoan |
| 5 | Bơm phụ gia kết dính keo Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan liên kết thép với bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lỗ khoan |
| 6 | Quét Sikadur 731 vào mặt bê tông tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,556 | m³ |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông tường chắn, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,524 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường chắn, chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m² |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | tấn |
| 11 | Đào vát mái ta luy, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát taluy bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m³ |
| 14 | Ốp gạch taluy, gạch block trồng cỏ, chiều dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,94 | m² |
| 15 | Đào đất bồn hoa bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,832 | m³ |
| 16 | Đắp đất bồn hoa bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m³ |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m³ |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông bồn hoa, chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,095 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m² |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA NÓNG – BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m³ đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,526 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,631 | 100m³ |
| 4 | Lu lèn mặt nền đường đạt độ chặt thiết kế K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,906 | 100m² |
| 5 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 17cm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | 100m³ |
| 6 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 16cm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | 100m³ |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,811 | 100m² |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,906 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C ≤ 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,811 | 100m² |
| 10 | Đào đất bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,827 | m³ |
| 11 | Đắp đất bó vỉa bằng thủ công, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,726 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m³ |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m³ |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,483 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,303 | 100m² |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC Ø34 thoát nước, chiều dài L=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 17 | Đắp đất nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m³ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền vỉa hè, đá 4x6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m³ |
| 19 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400×400 dày 2cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m² |
| 20 | Khảo sát, định vị vị trí trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | 1 vị trí |
| 21 | Dẫy cỏ dại, dọn dẹp mặt bằng để trồng cỏ, cây bụi ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | 10m² |
| 22 | Đào đất hố trồng cây kiểng, dây leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,682 | 1m³ |
| 23 | Cung cấp, vận chuyển đất, phân hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | 1m³ |
| 24 | Cung cấp đất trồng cây, gồm đất phù sa và đất dinh dưỡng theo tỷ lệ 1:1, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | 1m³ |
| 25 | Trồng cây kiểng, cây kè lá bạc, thân lóng cao 1,2m ~ 1,5m, kích thước bầu 40×40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 26 | Trồng cây kiểng, cây cọ đỏ (Pháp), thân lóng cao 2m ~ 2,5m, kích thước bầu 40×40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cây |
| 27 | Trồng cây kiểng, cây tùng bách tán, đường kính gốc 20cm, kích thước bầu 40×40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 28 | Trồng cây kiểng, cây sơn liễu, đường kính tán 60cm, kích thước bầu 20×20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cây |
| 29 | Trồng cây kiểng, cây chuối rẽ quạt, kích thước bầu 20×20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cây |
| 30 | Trồng cây kiểng, cây cẩm tú mai, kích thước bầu 15×15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | 1 cây |
| 31 | Trồng dây leo, cây trang leo, kích thước bầu 20×20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 cây |
| 32 | Trồng cây kiểng, cây mai vạn phúc, kích thước bầu 20×20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | 1 cây |
| 33 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m² |
| 34 | Trồng cây bụi nhiều loại ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m² |
| 35 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng và dây leo sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100 cây |
| 36 | Tưới nước, bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m² |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-10 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-10 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m³ |
| 11 | Cung cấp rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 km |
| 12 | Cung cấp mốc gang cảnh báo cáp ngầm, đường kính 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mốc |
| 13 | Đào đất hố cáp chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất hố cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m³ |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m³ |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m³ |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m³ |
| 19 | Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC, đường kính Ø42mm dài 25cm tạo lỗ thoát nước hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m² |
| 21 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố cáp đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 24 | Sản xuất khuôn nắp đan hố cáp bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 25 | Lắp đặt khuôn nắp đan hố cáp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m² |
| 27 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 28 | Xây tường hố cáp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m³ |
| 29 | Trát tường hố cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m² |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657 | m |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m³ |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m³ |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m³ |
| 35 | Cung cấp rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1km |
| 36 | Cung cấp mốc gang cảnh báo cáp ngầm, đường kính 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mốc |
| 37 | Đào đất hố cáp chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m³ |
| 38 | Đắp đất hố cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m³ |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m³ |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m³ |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m³ |
| 43 | Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC, đường kính Ø42mm dài 25cm tạo lỗ thoát nước hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m² |
| 45 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố cáp đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 48 | Sản xuất khuôn nắp đan hố cáp bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 49 | Lắp đặt khuôn nắp đan hố cáp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m² |
| 51 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 52 | Xây tường hố cáp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,832 | m³ |
| 53 | Trát tường hố cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m² |
| 54 | Đào đất móng trụ đèn chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m³ |
| 55 | Đắp đất móng trụ đèn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m³ |
| 56 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m³ |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng trụ đèn rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | m³ |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng trụ đèn, đá 1×2, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,657 | m³ |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m² |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt khung móng cột đèn M16 (4 bu lông M16x50 mạ kẽm + khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn chiếu sáng sân vườn 10W cao 60cm, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn chiếu sáng sân vườn cao 4m, tay chùm 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 1P+N 6A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 64 | Cung cấp,lắp đặt đèn cầu D300, bóng Led 14W-E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần tiếp địa - M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV/1C–6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV/2C–1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m |
| 71 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | 100m³ |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m³ |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m³ |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m³ |
| 75 | Cung cấp rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 1km |
| 76 | Cung cấp mốc gang cảnh báo cáp ngầm, đường kính 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 mốc |
| 77 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m³ |
| 78 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 82 | Cung cấp rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1km |
| 83 | Bê tông nền đá 1x2 M200 tái lập nền ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P–16A–6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P–10A–6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Contactor 2P–12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt ổn áp xoay chiều 1 pha, 220VAC/350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt rơ le thời gian 24h có nguồn pin dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 5A bao gồm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led 220V/9W/E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện trong nhà 500(H) × 400(W) × 200(D) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BLTL bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống cống BLTL bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống cống BLTL bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống cống BLTL bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống cống BLTL bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống cống BLTL bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính DN600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính DN600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính DN600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đoạn |
| 10 | Nối ống cống BTLT bằng gioăng cao su, đường kính DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 11 | Nối ống cống BTLT bằng gioăng cao su, đường kính DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 12 | Nối ống cống BTLT bằng gioăng cao su, đường kính DN600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn, đường kính DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 14 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn, đường kính DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn, đường kính DN600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 16 | Đào đất đặt đường ống rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m³ |
| 20 | Đào đất hố ga chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m³ |
| 21 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m³ |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót hố ga, đá 4×6, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m³ |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông hố ga đá 1×2, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,605 | m³ |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m³ |
| 26 | Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC, đường kính Ø42mm dài 10cm tạo lỗ thoát nước cho tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vách hố ga dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 32 | Sản xuất khuôn đà hầm, khuôn nắp đan hố ga bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 33 | Lắp đặt khuôn đà hầm, khuôn nắp đan hố ga đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/ cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông mương nước đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mương nước, chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m² |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | lỗ khoan |
| 38 | Bơm phụ gia kết dính keo Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan liên kết thép với bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | lỗ khoan |
| 39 | Quét phụ gia kết dính Sikadur vào bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương nước, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 41 | Sản xuất lưới đan thép mương nước bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 42 | Sản xuất khuôn khuôn nắp đan mương nước bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 43 | Lắp đặt khuôn khuôn nắp đan mương nước đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/ cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN315, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Cung cấp cổ và nắp gang DN300 của hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cổ và nắp gang DN300 của hộp kiểm tra, trọng lượng ≤ 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 52 | Cung cấp hố ga D600 và nắp gang D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hố ga D600 và nắp gang D300, trọng lượng ≤ 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 54 | Cắt nền vỉa hè bê tông không cốt thép bằng máy, chiều dày ≤ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,4 | m |
| 55 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,521 | m³ |
| 56 | Đào đất mương ống, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m³, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m³ |
| 57 | Đắp cát mương ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m³ |
| 58 | Đắp đất mương ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m³ |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m³ |
| 60 | Tháo dỡ hộp súc rửa D300 bằng thủ công, trọng lượng ≤ 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng hố ga, đá 1×2, vữa mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m³ |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông hộp thông tắc, đá 1×2, vữa mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m³ |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa mác M200 tái lập mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m³ |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 66 | Đào đất đá mương ống, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m³, đất đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m³ |
| 67 | Đắp cát mương ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m³ |
| 68 | Đắp đất mương ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m³ |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đá cấp phối 0×4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m³ |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m³ |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.16112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432224E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.341.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.683.712.000 VND(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.341.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.683.712.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách AT, VSLĐ | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông hoặc xây dựng. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động) Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 05 tấn* | Ô tô tự đổ >= 05 tấn* | 1 |
| 3 | Xe lu >= 10 tấn* | Xe lu >= 10 tấn* | 1 |
| 4 | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn* | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn* | 1 |
| 5 | Xe lu rung >= 25 tấn* | Xe lu rung >= 25 tấn* | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa* | Máy rải bê tông nhựa* | 1 |
| 7 | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)* | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)* | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 12 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi