Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị nội thất Nhà thực hành nghiệp vụ du lịch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghệ quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị nội thất Nhà thực hành nghiệp vụ du lịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914905 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 08:44:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 897,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34572E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt nội thất khách sạn.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy phép đăng ký kinh doanh của văn phòng đại diện hoặc chi nhánh, đối tác của nhà thầu (đối với nhà thầu không có trụ sở ở tỉnh Bình Định) trong đó ngành nghề sản xuất giường, tủ, bàn, ghế và bán buôn đệm do cơ quan quản lý nhà nước cấp phép và đang hoạt động để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Có cam kết cung cấp hàng hóa sau thời gian bảo hành ít nhất là 02 năm.- Có cam kết trong thời gian không quá 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật hoặc nội thất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghệ quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị nội thất Nhà thực hành nghiệp vụ du lịch Mua sắm trang thiết bị nội thất Nhà thực hành nghiệp vụ du lịch 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy phép đăng ký kinh doanh của văn phòng đại diện hoặc chi nhánh (đối với nhà thầu không có trụ sở ở tỉnh Bình Định). - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự (kèm theo phụ lục giá hợp đồng) được chứng thực, kèm theo các tài liệu được chứng thực sau: + Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được chứng thực, hóa đơn GTGT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp có chứng thực của nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu với kê khai, làm căn cứ đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Hàng hóa dự kiến mua trên thị trường hoặc nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh cho hàng hóa do nhà thầu đề xuất: - Có cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: + Catologue, nếu là hàng nhập khẩu (cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hàng hóa CO do cơ quan chức năng cấp, chứng nhận chất lượng CQ), đối với hàng sản xuất trong nước (cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng). + Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2022. + Thiết bị có thông số kỹ thuật đầy đủ. + Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá chào, nhà thầu chào giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT), chi phí dự phòng, chi phí vận chuyển, nghiệm thu bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất và các chi phí liên quan khác… để bàn giao tại địa điểm đơn vị sử dụng |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời hạn sử dụng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải có đại diện đối với nhà thầu không có trụ sở ở tỉnh Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn, địa chỉ: Số 684 Hùng Vương, Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Điện thoại: 0256. 3648004 - 2460536 Fax: 0256.3648004 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256. 3811757 Fax: 0256.3824509. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, Số 35 Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256. 3811757 Fax: 0256.3824509. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn, địa chỉ: Số 684 Hùng Vương, Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ ốp đầu giường 1m8 | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Giường 1,8m | 36 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Ốp đầu giường 1m6 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Giường 1,6m | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Táp đầu giường có hộc kéo | 23 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Bàn trà + ghế | 23 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Bộ chăn, ra trải nệm, nệm, gối trang bị cho giường khổ 1,8m | 36 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Bộ chăn, ra trải nệm, nệm, gối trang bị cho giường khổ 1,6m | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Vỏ gối | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Bọc nệm 1m8 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Mền giường 1m8 | 7 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Tấm trang trí giường 1m8 + gối trang trí | 36 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Bọc nệm 1m6 | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Mền chần giường 1m6 | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Tấm trang trí giường 1m6 + gối trang trí | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Bộ (03 cái) rèm phòng ngủ lớn (trang bị cho Phòng giường 1m8) | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Bộ (02 cái) rèm phòng ngủ nhỏ (trang bị cho Phòng giường 1m6) | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34572E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt nội thất khách sạn.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy phép đăng ký kinh doanh của văn phòng đại diện hoặc chi nhánh, đối tác của nhà thầu (đối với nhà thầu không có trụ sở ở tỉnh Bình Định) trong đó ngành nghề sản xuất giường, tủ, bàn, ghế và bán buôn đệm do cơ quan quản lý nhà nước cấp phép và đang hoạt động để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Có cam kết cung cấp hàng hóa sau thời gian bảo hành ít nhất là 02 năm.- Có cam kết trong thời gian không quá 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật hoặc nội thất. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi