Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp+TB PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XL: Xây lắp+TB PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn huy động từ quỹ đất. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 08:55:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,577,694,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04XL: Xây lắp+TB PCCC Mở rộng Trường THCS Hòa Quang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn huy động từ quỹ đất. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình: Dân dụng hạng III trở lên. Có giấy xác nhận đủ điền kiện kinh doanh dịch vụ thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. + Trường hợp là nhà thầu liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh là tổng năng lực của các thành viên liên danh cộng lại, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực, kinh nghiệm của mình đáp ứng tương ứng với phần khối lượng, giá trị đảm nhận trong liên danh. + Giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Xây lắp 08 Phòng học bộ môn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (mở rộng mỗi bên 0,2m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,51 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,453 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,84 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,582 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68,61 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 141,545 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,473 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,192 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,918 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,876 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,174 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch block 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,19 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,892 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,901 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,964 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,486 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,513 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,512 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,649 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,696 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,105 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,668 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,246 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,798 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,99 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,025 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120,07 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,053 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,271 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,293 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,197 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 135,748 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,834 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,591 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,936 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,504 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,351 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,854 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,826 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,319 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,215 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,454 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m (tường trục biên) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,674 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (tường trục giữa) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,488 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,993 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,89 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,761 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (hộp gen) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,7 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 25x25cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 258,036 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 295,476 | m2 |
| 52 | Cung cấp, Lắp dựng cửa khung sắt trọn bộ (bao gồm: Kính, khoá, ổ khoá, chốt, la chắn, mốc gió, sơn hoàn thiện 1 nước lót + 2 nước phủ…..) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240,84 | m2 |
| 53 | Cung cấp, Lắp dựng cửa khung nhôm trọn bộ (bao gồm: Kính, khoá, ổ khoá, chốt…..) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,06 | m2 |
| 54 | Cung cấp, Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền trọn bộ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,6 | m2 |
| 55 | Cung cấp, Lắp dựng hoa sắt cửa hoàn thiện theo thiết kế trọn bộ kể cả sơn hoàn thiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 170,574 | m2 |
| 56 | Cung cấp, Gia công lắp dựng lan can sắt mã kẽm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,128 | m2 |
| 57 | Cung cấp, Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2mm theo thiết kế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.013,22 | m |
| 58 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,011 | 100m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 519,148 | 1m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,16 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.252,496 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 30x30)cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83,08 | m2 |
| 63 | Lát gạch Terrazzo nền ram dốc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,214 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột căt từ gạch 600x600mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94,494 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 290,954 | m2 |
| 66 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,393 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (trước khi láng granitô) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 152,78 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 152,78 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 114,78 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 203,552 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,4 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 623,178 | m2 |
| 73 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,5 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 369,109 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 850,591 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 222,2 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.151,74 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 444,3 | m |
| 79 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (chân móng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,985 | m2 |
| 80 | Kẽ roon tạo dáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82,8 | m |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 383,37 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.006,782 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (hộp gen) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 325 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.715,152 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.716,05 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.393,565 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.037,637 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,87 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,293 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,132 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 93 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 94 | SXLD cửa lên mái bằng sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 95 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 96 | SXLD nẹp nhôm che khe lún | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | m |
| B | HẠNG MỤC: Cấp điện, chống sét, cấp thoát nước, hầm tự hoại 08 phòng bộ môn | |||
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học bóng 1,2m (bao gồm: Máng, cần, bóng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng trọn bộ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì âm tường 5A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì âm tường 10A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì,...) + mặt nạ âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 (dây nguồn ngoài nhà) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 445 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 722 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 245 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.495 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 703 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 122 | m |
| 21 | Lắp dặt xà sứ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,2 | m |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 24 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,132 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Băng nhựa cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,855 | m |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Khoan giếng thoát sét sâu 15m ống vách STK D60 (bao gồm nhân công và vật tư) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | giếng |
| 2 | Đào rãnh thu sét bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Bán kính bảo vệ 61m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây đồng thoát sét theo tường, cột và mái nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây đồng thoát sét dưới mương đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trụ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm - Đường kính 49mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,623 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,393 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt co ren trong - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt co ren ngoài - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43 | cái |
| 22 | Lắp đặt van - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,557 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,672 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,372 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,651 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Lavabo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bồn rửa đơn INOX (1 hố + 1 vòi) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bồn rửa đôi INOX (2 hố +1 vòi) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| G | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,61 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,985 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ máy bơm cấp nước 2HP lắp tại giếng hiện có | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| H | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy buy rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,76 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,599 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,251 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,034 | tấn |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,186 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,136 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,82 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,027 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc sạn, sỏi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp và làm tầng lọc than củi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,859 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,156 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,099 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,027 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,064 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,38 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,82 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,7 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (Tận dụng cửa hiện trạng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,26 | 1m |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn (Tận dụng cửa hiện trạng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,28 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (40x40cm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,88 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (30x60cm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,95 | m2 |
| 15 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 231,16 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đệm cát tạo phẳng dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,41 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 kể cả lót bạc Nilon chống mất nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,23 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 4x4m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,52 | 10m |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,839 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,32 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa đá 1x2 Dạng thành thẳng - Vữa bê tông M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,182 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,077 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,099 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, thành, dầm bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,558 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,31 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,91 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,356 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 154,004 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể (3 nước) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,09 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đáy, cột, dầm, thành, nắp bể nước ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,909 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đáy, cột, dầm, thành, nắp bể nước ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,767 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,146 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,431 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,253 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,007 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 Zone và tủ điện sơn tĩnh điện 25x35x10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu báo khói) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp Đèn báo cháy dự phòng - VXB-1-SB-WB-RL Detectomat | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu Vcmd 2x1.0mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 700 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp (đèn chỉ dẫn EXIT) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp (đèn chiếu sáng sự cố) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu Vcmd 2x1.5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 13 | CCLĐ bình chữa cháy khí CO2 MT3 - 3Kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bình |
| 14 | CCLĐ bình chữa cháy bột ABC MFZ4 - 4Kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bình |
| 15 | CCLĐ kệ đặt bình chữa cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | kệ |
| 16 | CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bảng |
| M | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (129.261.037 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2866542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.573308E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này), nhà thầu đã thi công xây lắp mới 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, Nhà ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000m2/công trình; Bể nước ngầm bằng bê tông cốt thép; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 470m2/công trình; Hệ thống báo cháy tự động, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.000.000.000 VND.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này,đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật phụ trách thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, Nhà ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép; Bể nước ngầm bằng bê tông cốt thép; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng; Hệ thống báo cháy tự động, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư);- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, Nhà ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép; Bể nước ngầm bằng bê tông cốt thép; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng; Hệ thống báo cháy tự động, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư); | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | - Phải có trình độ Trung cấp trở lên (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư). Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (đính kèm tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư);- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Vân thăng lồng-sức nâng >=2T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm thiêt bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 10 | Ván khuôn thép (m2) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1000 |
| 11 | Giàn giáo (bộ) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi