Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp+TB PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886926-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 04XL: Xây lắp+TB PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220886920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn huy động từ quỹ đất.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 08:55:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,577,694,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04XL: Xây lắp+TB PCCC
Mở rộng Trường THCS Hòa Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn huy động từ quỹ đất.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA , địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nhật Tiến; Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vạn Hưng Tâm; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ Tầng huyện Phú Hòa; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Vạn Hưng Tâm; Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa


- Bên mời thầu: BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA , địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình: Dân dụng hạng III trở lên. Có giấy xác nhận đủ điền kiện kinh doanh dịch vụ thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. + Trường hợp là nhà thầu liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh là tổng năng lực của các thành viên liên danh cộng lại, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực, kinh nghiệm của mình đáp ứng tương ứng với phần khối lượng, giá trị đảm nhận trong liên danh. + Giấy phép đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây lắp 08 Phòng học bộ môn
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (mở rộng mỗi bên 0,2m)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,51100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,453100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,84m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,582m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt68,61m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt141,545m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,473tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,192tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,918tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,876100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt85,174m3
12Xây móng bằng gạch block 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,19m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,892m3
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,901tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,964tấn
16Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,486100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,513100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,512100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,649100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,696m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,105m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,668m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,246tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,798tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,99tấn
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,025100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt120,07m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,053tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,271tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,293tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,197100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt135,748m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,834tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,591100m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,936m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,504tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,351tấn
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,854100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,826m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,319tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,215tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,454100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m (tường trục biên)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt76,674m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (tường trục giữa)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt128,488m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,993m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,89m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,761m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (hộp gen)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,7m3
49Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 25x25cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt258,036m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt295,476m2
52Cung cấp, Lắp dựng cửa khung sắt trọn bộ (bao gồm: Kính, khoá, ổ khoá, chốt, la chắn, mốc gió, sơn hoàn thiện 1 nước lót + 2 nước phủ…..)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt240,84m2
53Cung cấp, Lắp dựng cửa khung nhôm trọn bộ (bao gồm: Kính, khoá, ổ khoá, chốt…..)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt51,06m2
54Cung cấp, Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền trọn bộTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,6m2
55Cung cấp, Lắp dựng hoa sắt cửa hoàn thiện theo thiết kế trọn bộ kể cả sơn hoàn thiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt170,574m2
56Cung cấp, Gia công lắp dựng lan can sắt mã kẽmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,128m2
57Cung cấp, Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2mm theo thiết kếTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.013,22m
58Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,011100m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt519,1481m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt85,16m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.252,496m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 30x30)cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt83,08m2
63Lát gạch Terrazzo nền ram dốcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,214m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột căt từ gạch 600x600mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt94,494m2
65Ốp tường trụ, cột KT 300x600mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt290,954m2
66Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,393m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (trước khi láng granitô)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt152,78m2
68Láng granitô cầu thang, bậc cấpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt152,78m2
69Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt114,78m2
70Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt203,552m2
71Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt85,4m2
72Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt623,178m2
73Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt95,5m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt369,109m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt850,591m2
76Trát trần, vữa XM M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt222,2m2
77Trát trần, vữa XM M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.151,74m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt444,3m
79Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (chân móng)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt124,985m2
80Kẽ roon tạo dángTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt82,8m
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt383,37m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.006,782m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (hộp gen)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt325m2
84Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.715,152m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.716,05m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4.393,565m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.037,637m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,87100m2
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,293100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,132100m
92Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
93Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
94SXLD cửa lên mái bằng sắtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
95SXLD bậc thang sắt lên máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
96SXLD nẹp nhôm che khe lúnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33m
B HẠNG MỤC: Cấp điện, chống sét, cấp thoát nước, hầm tự hoại 08 phòng bộ môn
C Cấp điện
1Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học bóng 1,2m (bao gồm: Máng, cần, bóng)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt87bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng trọn bộTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt49bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt77cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt29cái
6Lắp đặt cầu chì âm tường 5ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt38cái
7Lắp đặt cầu chì âm tường 10ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt29cái
8Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt51cái
9Lắp đặt tủ điện âm tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
12Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì,...) + mặt nạ âm tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt67hộp
13Lắp đặt hộp nhựa nối dâyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt29hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 (dây nguồn ngoài nhà)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt70m
15Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt445m
16Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt722m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt245m
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.495m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt703m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt122m
21Lắp dặt xà sứTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
22Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,2m
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cọc
24Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m3
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,132100m
27Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
28Băng nhựa cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,855m
D Chống sét
1Khoan giếng thoát sét sâu 15m ống vách STK D60 (bao gồm nhân công và vật tư)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2giếng
2Đào rãnh thu sét bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016100m3
4Lắp đặt kim thu sét - Bán kính bảo vệ 61mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
5Kéo rải dây đồng thoát sét theo tường, cột và mái nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
6Kéo rải dây đồng thoát sét dưới mương đấtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,5m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,44100m
8Lắp đặt trụ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m
9Lắp đặt trụ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm - Đường kính 49mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
11Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
12Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
E CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,623100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,393100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,56100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
8Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
9Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
10Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
11Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
12Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
13Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
14Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
15Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
16Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
17Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
18Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
19Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
20Lắp đặt co ren trong - Đường kính 21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
21Lắp đặt co ren ngoài - Đường kính 21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43cái
22Lắp đặt van - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
23Lắp đặt van - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
24Lắp đặt van - Đường kính 21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
26Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
F THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,557100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,672100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,372100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,651100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
9Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
10Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
11Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
12Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
13Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
14Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
15Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
16Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
17Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
18Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
19Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
20Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
21Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
22Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
23Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
24Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
25Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
26Lắp đặt xí bệtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25bộ
27Lắp đặt LavaboTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18bộ
28Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
29Lắp đặt bồn rửa đơn INOX (1 hố + 1 vòi)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
30Lắp đặt bồn rửa đôi INOX (2 hố +1 vòi)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
G CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,61100m
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
3Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
4Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,985100m
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
7Lắp đặt van - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
8CCLĐ máy bơm cấp nước 2HP lắp tại giếng hiện cóTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
H HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,284100m3
2Bê tông đáy buy rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,76m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,599m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,251100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,034tấn
6Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,186m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,136m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt71 cấu kiện
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,82m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,027m3
11Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,048m3
12Làm tầng lọc sạn, sỏiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003100m3
13Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,006100m3
14Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,006100m3
15Cung cấp và làm tầng lọc than củiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003100m3
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,859m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,28m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,156m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,099m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,027tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,064tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,207100m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt58,38m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,82m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,7m2
11Lắp dựng khuôn cửa đơn (Tận dụng cửa hiện trạng)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,261m
12Lắp dựng cửa vào khuôn (Tận dụng cửa hiện trạng)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,281m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (40x40cm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,88m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (30x60cm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,95m2
15Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt231,16m2
J HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đệm cát tạo phẳng dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,41m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 kể cả lót bạc Nilon chống mất nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,23m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 4x4mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,5210m
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,839100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,048m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,32m3
4Bê tông bể chứa đá 1x2 Dạng thành thẳng - Vữa bê tông M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,182m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,077m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11 cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cấu kiện
8Xây hố ga bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,099m3
9Trát trụ cột, thành, dầm bể dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt110,558m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,31m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,91m2
12Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,356m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt154,004m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể (3 nước)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt103,09m2
15Lắp dựng cốt thép đáy, cột, dầm, thành, nắp bể nước ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,909tấn
16Lắp dựng cốt thép đáy, cột, dầm, thành, nắp bể nước ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,767tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bểTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,006tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,146100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,431100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,006100m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,253100m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,007100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,026100m
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 Zone và tủ điện sơn tĩnh điện 25x35x10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu báo khói)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
4Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
5Lắp Đèn báo cháy dự phòng - VXB-1-SB-WB-RL DetectomatTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
6Lắp đặt dây tín hiệu Vcmd 2x1.0mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt700m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt700m
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
9Lắp đặt đèn chống nổ có chụp (đèn chỉ dẫn EXIT)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
10Lắp đặt đèn chống nổ có chụp (đèn chiếu sáng sự cố)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
11Lắp đặt dây tín hiệu Vcmd 2x1.5mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt200m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt200m
13CCLĐ bình chữa cháy khí CO2 MT3 - 3KgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12bình
14CCLĐ bình chữa cháy bột ABC MFZ4 - 4KgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12bình
15CCLĐ kệ đặt bình chữa cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12kệ
16CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12bảng
M Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngNhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (129.261.037 đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2866542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.573308E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này), nhà thầu đã thi công xây lắp mới 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, Nhà ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000m2/công trình; Bể nước ngầm bằng bê tông cốt thép; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 470m2/công trình; Hệ thống báo cháy tự động, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.000.000.000 VND.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công 1 - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này,đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật phụ trách thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, Nhà ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép; Bể nước ngầm bằng bê tông cốt thép; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng; Hệ thống báo cháy tự động, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).22
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư);- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, Nhà ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép; Bể nước ngầm bằng bê tông cốt thép; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng; Hệ thống báo cháy tự động, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).22
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư);22
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư)22
5 Kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 - Phải có trình độ Trung cấp trở lên (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư). Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (đính kèm tài liệu chứng minh).11
6 Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư);- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).22
7 Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).22
8 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
3 Vân thăng lồng-sức nâng >=2T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm thiêt bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
5 Máy thủy bình Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
6 Đầm dùi Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
7 Đầm bàn Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
8 Đầm cóc Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
9 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
10 Ván khuôn thép (m2) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1000
11 Giàn giáo (bộ) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->