Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Hoài châu Bắc |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sach nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 08:52:00 đến ngày 2022-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,417,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325357E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): yêu cầu tối thiểu là 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III, được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (như: có các hạng mục: nhà làm việc, hệ thống chữa cháy, cấp nước, cấp điện, chống sét,… và tổng 02 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8.835.714.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.417.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.835.714.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng, có chứng chỉ thi công về phòng cháy và chữa cháy; đã phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước, công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trong vòng 03 nămtrở lại đây.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện dân dụng và công nghiệp;- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học cấp thoát nước;- Các nhân sự trên đã làm công tác kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Hoài châu Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trạm Y tế xã Hoài Châu Bắc, thị xã Hoài Nhơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sach nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hoài Châu Bắc
địa chỉ: Xã Hoài Châu Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
Tel:+84.0256.3661.865 - Di động: 0365.831.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: 06 - Đường 28/3 - Phường Bồng sơn - TX.Hoài Nhơn - Bình Định, Tel:+84.0256.3671265 - Fax: +84.0256.3861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: 35 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định, Điện thoại: 0256.3822628 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: 06 - Đường 28/3 - Phường Bồng sơn - TX.Hoài Nhơn - Bình Định, Tel:+84.0256.3671265 - Fax: +84.0256.3861094 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 6,932 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 9,008 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 36,207 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,206 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,202 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,128 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,294 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 10,584 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,074 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,302 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,895 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 (từ cos -1.15 đến cos -0,55) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 25,076 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 (phần trên cos -0,55) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 8,302 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 6,229 | 100m3 |
| 17 | Khối lượng đất đắp nâng nền | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 90,922 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,703 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,206 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 23,426 | m3 |
| 21 | Bê tông ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,864 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 13,084 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,077 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,455 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,012 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,007 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 21,703 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,232 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,596 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4,023 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,122 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái ngoài nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 (sàn dày 100mm) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 9,982 | m3 |
| 33 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 7,571 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 41,63 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,15 | m3 |
| 36 | Bê tông lót sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,15 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,489 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4,163 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 5,713 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,807 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,163 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,337 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,205 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,043 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,174 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,491 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 9,146 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô, ô văng, giằng, lam... | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,479 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,329 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,176 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,806 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,824 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,051 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,055 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 11 | 1cấu kiện |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 57,644 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 7,53 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 135mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 34,784 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 95mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 8,277 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 18,35 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 8,916 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4,258 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x2mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,299 | tấn |
| 64 | Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồi | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 216 | cái |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,299 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 165,51 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tole lạnh mạ màu dày 4.5 zem | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3,169 | 100m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 304,28 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 511,656 | m2 |
| 70 | Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 130,129 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 182,962 | m2 |
| 72 | Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 248,91 | m2 |
| 73 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 420,491 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 85,832 | m2 |
| 75 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 82,663 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 898,599 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1.068,324 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 835,315 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1.131,609 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 265,6 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 232,6 | m |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 190,978 | m2 |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 188,92 | m2 |
| 84 | Lát đá granit khò nhám mặt | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 8,96 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 30,8 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - đá rối, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 18,45 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 23,09 | m2 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,61 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granit 60x60) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 410,346 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 33,46 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch gạch ceramic 30x30, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 26,213 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 9,9 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 30x60) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 531,526 | m2 |
| 94 | SXLD thang thép lên mái KT 2600x400 (quy cách theo thiết kế) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 95 | SXLD thang thép lên mái KT 1400x400 (quy cách theo thiết kế) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 96 | SXLD nắp tôn hoa 700x800 dày 0.8 ly | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 97 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh ( bao gồm phụ kiện inox đồng bộ) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 19,614 | m2 |
| 98 | SXLD tay vịn ống inox D32 dày 1,2mm cho phòng vệ sinh KT | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4,66 | md |
| 99 | SXLD trụ đề ba inox inox 304 D114 dày 1.8mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | cái |
| 100 | SXLD tay vịn cầu thang inox 304 cao 1m (quy cách theo thiết kế) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 12,95 | md |
| 101 | SXLD tay vịn inox 304 cao 350mm (quy cách theo thiết kế) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 8,8 | md |
| 102 | SXLD tay vịn inox 304 D60 dày 1,2mm(quy cách theo thiết kế) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 5,2 | md |
| 103 | SXLD lan can ram dốc inox 304 cao 800 (quy cách theo thiết kế) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 6,4 | md |
| 104 | SXLD lan can ban công inox 304 cao 900 (quy cách theo thiết kế) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 16,6 | md |
| 105 | SXLD cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 16,38 | m2 |
| 106 | SXLD cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 95,85 | m2 |
| 107 | SXLD cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 70,56 | m2 |
| 108 | SXLD vách nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 12,96 | m2 |
| 109 | SXLD cửa Lamri nhôm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3,522 | m2 |
| 110 | Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,664 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 102,669 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 72,139 | 1m2 |
| 113 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 16,34 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN, CHIẾU SÁNG EXIT-SỰ CỐ, HỆ THỐNG THÔNG TIN, CHỐNG SÉT, CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn liền máng 1.2m (18W) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi liền máng 1.2m (2x18W) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần (18W) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED pha 100W | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1HP - Loại máy Treo tường | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 60 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 69 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 66 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P 75A-18kA | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P 25A-6kA | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Cáp nhôm LV-ABC-2x25mm2 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CVV 4x10mm2 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 612 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 818 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1.508 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng trần C35 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 306 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 409 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 754 | m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6/12,7mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,75 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,75 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 75 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã)+ nắp đậy | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 75 | hộp |
| 35 | Hộp nối dây âm tường | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 38 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện KT C500xR400xS200, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2 | 1 tủ |
| 37 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | cọc |
| 38 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 module | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 16 | hộp |
| 39 | Lắp đặt sứ đón điện | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 40 | Vật tư phụ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3 | TB |
| 41 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm 1 mặt | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,6 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm 2 mặt | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,2 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang, 2 mặt | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,2 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,6 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 170 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 85 | m |
| 47 | Vật tư phụ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | TB |
| 48 | Thiết bị Switch 24 port 10/100/1000Mbps | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | 1 thiết bị |
| 49 | Phiến đấu dây điện thoại 20 đôi | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | 1 phiến |
| 50 | Bộ phát sóng wifi | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | 1 thiết bị |
| 51 | Nhân ổ cắm điện thoại AMP CAT3 chuẩn rack RJ11 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 11 | cái |
| 52 | Nhân ổ cắm mạng máy tính AMP CAT6 chuẩn RJ45 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt mặt nạ mạng 1 lỗ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 11 | hộp |
| 54 | Lắp đặt mặt nạ mạng 2 lỗ (1 ổ cắm mạng+1 ổ cắm tivi) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 11 | hộp |
| 55 | Đế nhựa đơn âm tường | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 22 | hộp |
| 56 | Lắp đặt Cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 26 | 10 m |
| 57 | Lắp đặt Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 50 | 10 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 760 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp nguồn CVV 2x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,04 | 1 km cáp |
| 61 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 62 | Vật tư phụ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | TB |
| 63 | Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Ciprotech R32 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | cái |
| 64 | Cáp neo | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 30 | m |
| 65 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | trụ |
| 66 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 67 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 68 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3 | cọc |
| 69 | Lắp đặt dây C-70 ( dây đồng trần ) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt ống cứng luồn dây tiếp địa D32mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 20 | m |
| 71 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 12 | cái |
| 72 | Ốc siết cáp với cọc tiếp địa | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 6 | cái |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,4 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,4 | m3 |
| 75 | Kiểm tra điện trở đất | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | lần |
| 76 | Giếng tiếp địa sâu 10m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3 | giếng |
| 77 | Phụ kiện khác | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | TB |
| 78 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 79 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4 | cái |
| 81 | Giá đỡ bình | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (ống xả tràn) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác D50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 20 | cái |
| 4 | Co PVC D50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 20 | cái |
| 5 | Y PVC D50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Lơi PVC D50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (Ống cấp nước các tầng) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,5 | 100m |
| 13 | Co PVC D100 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 15 | cái |
| 14 | Y PVC D100 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 20 | cái |
| 15 | Lơi PVC D100 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 50 | cái |
| 16 | Y PVC D80 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 30 | cái |
| 17 | Lơi PVC D80 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 60 | cái |
| 18 | Y PVC D50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 40 | cái |
| 19 | Lơi PVC D50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 60 | cái |
| 20 | Tê giảm PVC D100/50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Giảm PVC D80/50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 30 | cái |
| 22 | Giảm PVC D50/25 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 35 | cái |
| 23 | Giảm PVC D32/25 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 10 | cái |
| 24 | Giảm PVC D25/20 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 15 | cái |
| 25 | Co PVC D32 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 5 | cái |
| 26 | Tê PVC D32 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 5 | cái |
| 27 | Co PVC D25 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 20 | cái |
| 28 | Tê PVC D25 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 10 | cái |
| 29 | Co PVC D20 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 50 | cái |
| 30 | Tê PVC D20 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 40 | cái |
| 31 | Co răng D20/16 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D50mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 19 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ xả lavabo bằng Inox | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 19 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 19 | bộ |
| 39 | Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, giá treo khăn, hộp đựng giấy...) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 19 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox (đặt ở lavabo xây) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 44 | Bộ xả lavabo bằng Inox (đặt ở lavabo xây) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 50 | Van xả tiểu | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 51 | Bộ xả âu tiểu | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 9 | cái |
| 53 | Xi phông PVC D80 (lắp phễu thu sàn) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 9 | cái |
| 54 | Dây mềm 4 tấc | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 33 | dây |
| 55 | Lắp đặt két nước 2m3 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | bể |
| 56 | Phao điện ngắt nước | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3, H=20m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2 | 1 máy |
| 58 | Cùm, ti treo ống PVC D100 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 59 | Cùm, ti treo ống PVC D80 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 60 | Cùm, ti treo ống D50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Luppe D32 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Co PVC D20 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 5 | cái |
| 67 | Béc tưới cây 360 độ ren ngoài | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 6 | cái |
| D | NHÀ LÀM VIỆC (BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,379 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,379 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,069 | m3 |
| 4 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3,787 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,43 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,92 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,194 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,02 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,888 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,078 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,08 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 14 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp dựng nắp đậy hộc bơm bằng tole KT 1.34*1.14 (quy cách theo thiết kế) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2 | 1cấu kiện |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 47,46 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 7,41 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 7,41 | m2 |
| 19 | Đổ lớp đá 1x2 vào hố thấm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,344 | m3 |
| 20 | Đổ lớp xỉ than vào hố thấm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,4 | m3 |
| 21 | Đổ lớp sỏi vào hố thấm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,4 | m3 |
| 22 | Đào đường ống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,407 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,183 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,407 | 100m3 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3,108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,187 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,05 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,045 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,643 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,078 | 100m3 |
| 9 | Khối lượng đất đắp nâng nền | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 5,325 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,051 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,048 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,05 | m3 |
| 13 | Bê tông nền ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3,436 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 34,36 | m2 |
| 15 | Kẻ ron ram dốc | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 6 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống nhúng kẽm D113,5x2,9mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,111 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo bằng thép ống nhúng kẽm D88,3x2,9mm, khẩu độ ≤9m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,081 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo bằng thép ống nhúng kẽm D59,9x2,5mm, khẩu độ ≤9m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,037 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,132 | tấn |
| 20 | Gia công giằng đầu cột thép ống nhúng kẽm D42.2x1.9mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,018 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,111 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,117 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,132 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,018 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 23,22 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tole lạnh mạ màu dày 4.5 zem | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,35 | 100m2 |
| 27 | SX, LD máng tole thu nước (quy cách theo thiết kế) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 10 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4,86 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4,86 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 31 | Cùm kẹp ống D50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 8 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác D50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PVC D50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Lơi PVC D50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn LED tube 1,2m - 1x18w | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Lắp cầu chì | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tử | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 39 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cáp CVV 2x2.5 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 25 | m |
| 44 | Đào đường ống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,012 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,006 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,012 | 100m3 |
| 47 | Vật tư phụ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | TB |
| 48 | Trải bạt nhựa lót sân | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4,493 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 44,93 | m3 |
| 50 | Cắt khe sân bê tông | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 30 | 10m |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,846 | 100m3 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,932 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,892 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,112 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 8,572 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,49 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,027 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,283 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,312 | tấn |
| 60 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 9,109 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3,122 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,312 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,065 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,416 | tấn |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,866 | 100m3 |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,268 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,454 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,046 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,268 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,388 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,161 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,194 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 7,686 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4,284 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 70,825 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 44,454 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 78,25 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 193,529 | m2 |
| 79 | Trát đắp bánh ú đầu trụ, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4,59 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên vào bảng tên | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,6 | m2 |
| 81 | SXLD cổng sắt, bao gồm cả sơn sắt (chi tiết theo thiết kế) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 10 | m2 |
| 82 | SXLD bảng tên inox mạ đồng quy cách theo hồ sơ thiết kế (bao gồm biểu tượng chữ thập sơn màu đỏ) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | toàn bộ |
| 83 | Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt, bao gồm cả sơn sắt (chi tiết theo thiết kế) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 102,004 | md |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,587 | 100m3 |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3,089 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,589 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,086 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,745 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,313 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,021 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,127 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,291 | tấn |
| 93 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 15,86 | m3 |
| 94 | Bê tông xà giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,834 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,378 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,066 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,493 | tấn |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,618 | 100m3 |
| 99 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,37 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,365 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,035 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,211 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,417 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,189 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,147 | tấn |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 6,376 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 94,46 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 33,061 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 31,92 | m2 |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 159,441 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 134,34 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 25,122 | 1m2 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Khai thác đất nâng nền | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 483,736 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4,837 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 48,374 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km tiếp theo) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 48,374 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (3km tiếp theo) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 48,374 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4,398 | 100m3 |
| G | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,784 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,513 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,136 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,008 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,131 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,972 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,097 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,024 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,119 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2,025 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,138 | 100m3 |
| 13 | Khối lượng đất đắp nâng nền | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3,382 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,053 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,704 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,06 | m3 |
| 17 | Bê tông ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,224 | m3 |
| 18 | Kẻ ron ram dốc | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,92 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,528 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,106 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,019 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,063 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,044 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,135 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,131 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,5 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn, sê nô ngoài nhà | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,077 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,039 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,023 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,702 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô, ô văng, giằng, lam... | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,098 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,025 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,029 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,018 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 6,824 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,768 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x2mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,101 | tấn |
| 39 | Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồi | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 12 | cái |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,101 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tole lạnh mạ màu dày 4.5 zem | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,25 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 42,4 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 37,96 | m2 |
| 44 | Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 5,28 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 10,08 | m2 |
| 46 | Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 7,8 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 9,448 | m2 |
| 48 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 5,566 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 70,81 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 47,724 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 13,4 | m |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 7,22 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4,22 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 17,2 | m2 |
| 55 | SXLD cửa sắt kéo Đài Loan sơn tính điện, loại không lá, thanh U dày 1,2mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 11,96 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 5,4 | m2 |
| 57 | Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,032 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 5,4 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 3,427 | 1m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (ống xả tràn) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,01 | 100m |
| 62 | Cùm kẹp ống D50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 6 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác D50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2 | cái |
| 64 | Co PVC D50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2 | cái |
| 65 | Lơi PVC D50 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn liền máng 1.2m (18W) | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 2 | cái |
| 68 | Lắp cầu chì | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 70 | Cáp CVV 2x2.5 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 25 | m |
| 71 | Cáp CVV 2x1.5 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 15 | m |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,6 | 1m3 |
| 75 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 0,8 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền đường ống bằng thủ công | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1,6 | m3 |
| 77 | Vật tư phụ | Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325357E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): yêu cầu tối thiểu là 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III, được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (như: có các hạng mục: nhà làm việc, hệ thống chữa cháy, cấp nước, cấp điện, chống sét,… và tổng 02 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8.835.714.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.417.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.835.714.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 4 | - 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng, có chứng chỉ thi công về phòng cháy và chữa cháy; đã phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước, công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trong vòng 03 nămtrở lại đây.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện dân dụng và công nghiệp;- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học cấp thoát nước;- Các nhân sự trên đã làm công tác kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | >3 tấn | 4 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | ≥10 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 3 |
| 6 | Đầm dùi | 1,5kW | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 8 | Đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi