Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900992-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Hoài châu Bắc
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220900990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sach nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 08:52:00 đến ngày 2022-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,417,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325357E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
yêu cầu tối thiểu là 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III, được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (như: có các hạng mục: nhà làm việc, hệ thống chữa cháy, cấp nước, cấp điện, chống sét,… và tổng 02 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8.835.714.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.417.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.835.714.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng, có chứng chỉ thi công về phòng cháy và chữa cháy; đã phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước, công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trong vòng 03 nămtrở lại đây.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện dân dụng và công nghiệp;- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học cấp thoát nước;- Các nhân sự trên đã làm công tác kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >3 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Hoài châu Bắc
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Trạm Y tế xã Hoài Châu Bắc, thị xã Hoài Nhơn
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sach nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Hoài châu Bắc , địa chỉ: Hoài Châu Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoài Châu Bắc địa chỉ: Xã Hoài Châu Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Tel:+84.0256.3661.865 - Di động: 0365.831.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiểu Việt. + Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bồng Sơn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoài Châu Bắc.


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Hoài châu Bắc , địa chỉ: Hoài Châu Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoài Châu Bắc địa chỉ: Xã Hoài Châu Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Tel:+84.0256.3661.865 - Di động: 0365.831.231


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoài Châu Bắc địa chỉ: Xã Hoài Châu Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Tel:+84.0256.3661.865 - Di động: 0365.831.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: 06 - Đường 28/3 - Phường Bồng sơn - TX.Hoài Nhơn - Bình Định, Tel:+84.0256.3671265 - Fax: +84.0256.3861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: 35 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định, Điện thoại: 0256.3822628 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: 06 - Đường 28/3 - Phường Bồng sơn - TX.Hoài Nhơn - Bình Định, Tel:+84.0256.3671265 - Fax: +84.0256.3861094
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành6,932100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành9,008m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành36,207m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,2m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,206100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,202tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,004tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,128tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,294m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành10,584m3
11Ván khuôn gỗ đà kiềngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,074100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,302tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,895tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 (từ cos -1.15 đến cos -0,55)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành25,076m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 (phần trên cos -0,55)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành8,302m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành6,229100m3
17Khối lượng đất đắp nâng nềnTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành90,922m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,703100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,206100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành23,426m3
21Bê tông ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,864m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành13,084m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,077100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,455tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,012tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,007tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành21,703m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,232100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,596tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4,023tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,122tấn
32Bê tông sàn mái ngoài nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 (sàn dày 100mm)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành9,982m3
33Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành7,571m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành41,63m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,15m3
36Bê tông lót sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,15m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,489100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4,163100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành5,713tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,807tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,163tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,337m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,205100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,043tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,174tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,491tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành9,146m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô, ô văng, giằng, lam...Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,479100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,329tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,176tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,806tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,824m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,051100m2
54Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,055tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành111cấu kiện
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành57,644m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành7,53m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 135mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành34,784m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 95mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành8,277m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành18,35m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành8,916m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4,258m3
63Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x2mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,299tấn
64Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồiTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành216cái
65Lắp dựng xà gồ thépTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,299tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành165,511m2
67Lợp mái che tường bằng tole lạnh mạ màu dày 4.5 zemTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3,169100m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành304,28m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành511,656m2
70Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành130,129m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành182,962m2
72Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành248,91m2
73Trát trần trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành420,491m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành85,832m2
75Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành82,663m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành898,599m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1.068,324m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành835,315m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1.131,609m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành265,6m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành232,6m
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành190,978m2
83Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành188,92m2
84Lát đá granit khò nhám mặtTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành8,96m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành30,8m2
86Ốp tường trụ, cột - đá rối, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành18,45m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành23,09m2
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,61m2
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granit 60x60)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành410,346m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành33,46m2
91Lát nền, sàn gạch gạch ceramic 30x30, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành26,213m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành9,9m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 30x60)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành531,526m2
94SXLD thang thép lên mái KT 2600x400 (quy cách theo thiết kế)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1bộ
95SXLD thang thép lên mái KT 1400x400 (quy cách theo thiết kế)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1bộ
96SXLD nắp tôn hoa 700x800 dày 0.8 lyTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1bộ
97Vách ngăn compact nhà vệ sinh ( bao gồm phụ kiện inox đồng bộ)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành19,614m2
98SXLD tay vịn ống inox D32 dày 1,2mm cho phòng vệ sinh KTTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4,66md
99SXLD trụ đề ba inox inox 304 D114 dày 1.8mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1cái
100SXLD tay vịn cầu thang inox 304 cao 1m (quy cách theo thiết kế)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành12,95md
101SXLD tay vịn inox 304 cao 350mm (quy cách theo thiết kế)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành8,8md
102SXLD tay vịn inox 304 D60 dày 1,2mm(quy cách theo thiết kế)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành5,2md
103SXLD lan can ram dốc inox 304 cao 800 (quy cách theo thiết kế)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành6,4md
104SXLD lan can ban công inox 304 cao 900 (quy cách theo thiết kế)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành16,6md
105SXLD cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 lyTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành16,38m2
106SXLD cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 lyTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành95,85m2
107SXLD cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 lyTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành70,56m2
108SXLD vách nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 lyTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành12,96m2
109SXLD cửa Lamri nhômTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3,522m2
110Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,664tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành102,669m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành72,1391m2
113Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành16,34m2
B NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN, CHIẾU SÁNG EXIT-SỰ CỐ, HỆ THỐNG THÔNG TIN, CHỐNG SÉT, CHỮA CHÁY)
1Lắp đặt đèn LED TUBE đơn liền máng 1.2m (18W)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành5bộ
2Lắp đặt đèn LED TUBE đôi liền máng 1.2m (2x18W)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành27bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần (18W)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành35bộ
4Lắp đặt đèn LED pha 100WTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành8bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành13cái
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3cái
7Lắp đặt máy điều hoà không khí 1HP - Loại máy Treo tườngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1máy
8Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành60cái
9Lắp cầu chìTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành69cái
10Lắp đặt công tắc cầu thangTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2cái
11Lắp đặt công tắc đơnTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành45cái
12Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành66hộp
13Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3hộp
14Lắp đặt MCCB 3P 75A-18kATheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1cái
15Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kATheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3cái
16Lắp đặt MCB 1P 25A-6kATheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2cái
17Lắp đặt MCB 1P 20A-6kATheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành32cái
18Lắp đặt MCB 1P 16A-6kATheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành15cái
19Lắp đặt MCB 1P 10A-6kATheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2cái
20Cáp nhôm LV-ABC-2x25mm2Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành40m
21Lắp đặt dây CVV 4x10mm2Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành8m
22Lắp đặt dây CV 1x4mm2Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành612m
23Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành818m
24Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1.508m
25Lắp đặt cáp đồng trần C35Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành8m
26Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành5m
27Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành5m
28Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành306m
29Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành409m
30Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành754m
31Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6/12,7mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,75100m
32Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,75100m
33Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành75m
34Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã)+ nắp đậyTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành75hộp
35Hộp nối dây âm tườngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành38hộp
36Lắp đặt tủ điện KT C500xR400xS200, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành21 tủ
37Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1cọc
38Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 moduleTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành16hộp
39Lắp đặt sứ đón điệnTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1bộ
40Vật tư phụTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3TB
41Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm 1 mặtTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,65 đèn
42Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm 2 mặtTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,25 đèn
43Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang, 2 mặtTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,25 đèn
44Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,65 đèn
45Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành170m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành85m
47Vật tư phụTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1TB
48Thiết bị Switch 24 port 10/100/1000MbpsTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành11 thiết bị
49Phiến đấu dây điện thoại 20 đôiTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành11 phiến
50Bộ phát sóng wifiTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành11 thiết bị
51Nhân ổ cắm điện thoại AMP CAT3 chuẩn rack RJ11Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành11cái
52Nhân ổ cắm mạng máy tính AMP CAT6 chuẩn RJ45Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành22cái
53Lắp đặt mặt nạ mạng 1 lỗTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành11hộp
54Lắp đặt mặt nạ mạng 2 lỗ (1 ổ cắm mạng+1 ổ cắm tivi)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành11hộp
55Đế nhựa đơn âm tườngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành22hộp
56Lắp đặt Cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2610 m
57Lắp đặt Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành5010 m
58Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành760m
59Lắp đặt cáp nguồn CVV 2x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifiTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành10m
60Lắp đặt cáp quang 8FOTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,041 km cáp
61Lắp đặt tủ thông tin liên lạcTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành11 tủ
62Vật tư phụTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1TB
63Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Ciprotech R32Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1cái
64Cáp neoTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành30m
65Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sétTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1trụ
66Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1hộp
67Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4bộ
68Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3cọc
69Lắp đặt dây C-70 ( dây đồng trần )Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành35m
70Lắp đặt ống cứng luồn dây tiếp địa D32mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành20m
71Óc xiết cáp đồng U/2.0Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành12cái
72Ốc siết cáp với cọc tiếp địaTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành6cái
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,41m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,4m3
75Kiểm tra điện trở đấtTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1lần
76Giếng tiếp địa sâu 10mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3giếng
77Phụ kiện khácTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1TB
78Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4bộ
79Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4cái
80Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4cái
81Giá đỡ bìnhTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4cái
C NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NGOÀI NHÀ)
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (ống xả tràn)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,1100m
3Lắp đặt Cầu chắn rác D50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành20cái
4Co PVC D50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành20cái
5Y PVC D50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành6cái
6Lơi PVC D50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành46cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,4100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,6100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,2100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,8100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,9100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (Ống cấp nước các tầng)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,5100m
13Co PVC D100Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành15cái
14Y PVC D100Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành20cái
15Lơi PVC D100Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành50cái
16Y PVC D80Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành30cái
17Lơi PVC D80Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành60cái
18Y PVC D50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành40cái
19Lơi PVC D50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành60cái
20Tê giảm PVC D100/50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4cái
21Giảm PVC D80/50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành30cái
22Giảm PVC D50/25Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành35cái
23Giảm PVC D32/25Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành10cái
24Giảm PVC D25/20Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành15cái
25Co PVC D32Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành5cái
26Tê PVC D32Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành5cái
27Co PVC D25Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành20cái
28Tê PVC D25Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành10cái
29Co PVC D20Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành50cái
30Tê PVC D20Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành40cái
31Co răng D20/16Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành40cái
32Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D50mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1cái
33Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D25mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành6cái
34Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành10cái
35Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1cái
36Lắp đặt lavabo treo tườngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành19bộ
37Lắp đặt bộ xả lavabo bằng InoxTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành19bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng InoxTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành19bộ
39Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, giá treo khăn, hộp đựng giấy...)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành19bộ
40Lắp đặt gương soiTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành19cái
41Lắp đặt kệ kínhTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành19cái
42Lắp đặt giá treo khănTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành19cái
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox (đặt ở lavabo xây)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4bộ
44Bộ xả lavabo bằng Inox (đặt ở lavabo xây)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4bộ
45Lắp đặt vòi rửa sànTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành12bộ
46Lắp đặt xí bệt 2 khốiTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành9bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành9cái
48Lắp đặt hộp đựng giấyTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành9cái
49Lắp đặt chậu tiểu namTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2bộ
50Van xả tiểuTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2bộ
51Bộ xả âu tiểuTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2bộ
52Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành9cái
53Xi phông PVC D80 (lắp phễu thu sàn)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành9cái
54Dây mềm 4 tấcTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành33dây
55Lắp đặt két nước 2m3Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1bể
56Phao điện ngắt nướcTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1bộ
57Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3, H=20mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành21 máy
58Cùm, ti treo ống PVC D100Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành10bộ
59Cùm, ti treo ống PVC D80Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành10bộ
60Cùm, ti treo ống D50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành10bộ
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,6100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,5100m
64Lắp đặt Luppe D32Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2cái
65Lắp đặt Co PVC D20Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành5cái
66Lắp đặt Tê PVC D20Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành5cái
67Béc tưới cây 360 độ ren ngoàiTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành6cái
D NHÀ LÀM VIỆC (BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,379100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,379100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,069m3
4Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3,787m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,43m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,92100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,194m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,025100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,02tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,888m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,078m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,044100m2
13Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,08tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành141cấu kiện
15Gia công, lắp dựng nắp đậy hộc bơm bằng tole KT 1.34*1.14 (quy cách theo thiết kế)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành21cấu kiện
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành47,46m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành7,41m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành7,41m2
19Đổ lớp đá 1x2 vào hố thấmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,344m3
20Đổ lớp xỉ than vào hố thấmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,4m3
21Đổ lớp sỏi vào hố thấmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,4m3
22Đào đường ống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,407100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,183100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,407100m3
E NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,128100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,56m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3,108m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,187100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,05tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,045tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,643m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,078100m3
9Khối lượng đất đắp nâng nềnTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành5,325m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,051100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,048m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,05m3
13Bê tông nền ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3,436m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành34,36m2
15Kẻ ron ram dốcTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành6m2
16Gia công cột bằng thép ống nhúng kẽm D113,5x2,9mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,111tấn
17Gia công vì kèo bằng thép ống nhúng kẽm D88,3x2,9mm, khẩu độ ≤9mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,081tấn
18Gia công vì kèo bằng thép ống nhúng kẽm D59,9x2,5mm, khẩu độ ≤9mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,037tấn
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,132tấn
20Gia công giằng đầu cột thép ống nhúng kẽm D42.2x1.9mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,018tấn
21Lắp cột thép các loạiTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,111tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,117tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,132tấn
24Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,018tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành23,221m2
26Lợp mái che tường bằng tole lạnh mạ màu dày 4.5 zemTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,35100m2
27SX, LD máng tole thu nước (quy cách theo thiết kế)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành10m
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4,86m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4,86m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,15100m
31Cùm kẹp ống D50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành8cái
32Cầu chắn rác D50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4cái
33Lắp đặt Co PVC D50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4cái
34Lắp đặt Lơi PVC D50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành8cái
35Lắp đặt đèn LED tube 1,2m - 1x18wTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3bộ
36Lắp đặt công tắc đơnTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1cái
37Lắp cầu chìTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1cái
38Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tửTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1hộp
39Mặt nạ 1-3 phần tửTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1cái
40Lắp đặt Cáp CVV 2x2.5Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành20m
41Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành20m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành15m
43Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành25m
44Đào đường ống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,012100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,006100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,012100m3
47Vật tư phụTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1TB
48Trải bạt nhựa lót sânTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4,493100m2
49Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành44,93m3
50Cắt khe sân bê tôngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3010m
51Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,846100m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,9321m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,892m3
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,112100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành8,572m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,49100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,027tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,283tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,312tấn
60Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành9,109m3
61Bê tông xà dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3,122m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm móngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,312100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,065tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,416tấn
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,866100m3
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,268m3
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,454100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,046tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,268tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,388m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,161100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,194tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành7,686m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4,284m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành70,825m2
76Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành44,454m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành78,25m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành193,529m2
79Trát đắp bánh ú đầu trụ, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4,59m2
80Ốp đá granit tự nhiên vào bảng tênTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,6m2
81SXLD cổng sắt, bao gồm cả sơn sắt (chi tiết theo thiết kế)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành10m2
82SXLD bảng tên inox mạ đồng quy cách theo hồ sơ thiết kế (bao gồm biểu tượng chữ thập sơn màu đỏ)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1toàn bộ
83Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt, bao gồm cả sơn sắt (chi tiết theo thiết kế)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành102,004md
84Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,587100m3
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3,0891m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,589m3
87Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,086100m2
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,745m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,313100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,021tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,127tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,291tấn
93Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành15,86m3
94Bê tông xà giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,834m3
95Ván khuôn gỗ dầm móngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,378100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,066tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,493tấn
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,618100m3
99Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,37m3
100Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,365100m2
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,035tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,211tấn
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,417m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,189100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,147tấn
106Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành6,376m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành94,46m2
108Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành33,061m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành31,92m2
110Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành159,441m2
111Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thépTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành134,34m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành25,1221m2
F SAN NỀN
1Khai thác đất nâng nềnTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành483,736m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4,837100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành48,37410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km tiếp theo)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành48,37410m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (3km tiếp theo)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành48,37410m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4,398100m3
G NHÀ KHO
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,191100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,784m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,513m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,136100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,008tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,131tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,972m3
8Ván khuôn gỗ đà kiềngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,097100m2
9Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,024tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,119tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2,025m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,138100m3
13Khối lượng đất đắp nâng nềnTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3,382m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,053100m3
15Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,704m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,06m3
17Bê tông ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,224m3
18Kẻ ron ram dốcTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,92m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,528m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,106100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,019tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,063tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,044m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,135100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,026tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,131tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,5m3
28Ván khuôn gỗ sàn, sê nô ngoài nhàTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,077100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,039tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,023tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,702m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô, ô văng, giằng, lam...Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,098100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,025tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,029tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,018tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành6,824m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,768m3
38Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x2mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,101tấn
39Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồiTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành12cái
40Lắp dựng xà gồ thépTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,101tấn
41Lợp mái che tường bằng tole lạnh mạ màu dày 4.5 zemTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,25100m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành42,4m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành37,96m2
44Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành5,28m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành10,08m2
46Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành7,8m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành9,448m2
48Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành5,566m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành70,81m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành47,724m2
51Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành13,4m
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành7,22m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4,22m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30, vữa XM M75, PCB40Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành17,2m2
55SXLD cửa sắt kéo Đài Loan sơn tính điện, loại không lá, thanh U dày 1,2mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành11,96m2
56SXLD cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 lyTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành5,4m2
57Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,032tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành5,4m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành3,4271m2
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (ống xả tràn)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,01100m
62Cùm kẹp ống D50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành6cái
63Cầu chắn rác D50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2cái
64Co PVC D50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2cái
65Lơi PVC D50Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành4cái
66Lắp đặt đèn LED TUBE đơn liền máng 1.2m (18W)Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2bộ
67Lắp đặt công tắc đơnTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành2cái
68Lắp cầu chìTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1cái
69Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1hộp
70Cáp CVV 2x2.5Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành25m
71Cáp CVV 2x1.5Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành15m
72Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30Theo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành20m
73Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành15m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,61m3
75Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành0,8m3
76Đắp đất nền đường ống bằng thủ côngTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1,6m3
77Vật tư phụTheo đúng yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định hiện hành1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325357E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
yêu cầu tối thiểu là 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III, được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (như: có các hạng mục: nhà làm việc, hệ thống chữa cháy, cấp nước, cấp điện, chống sét,… và tổng 02 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8.835.714.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.417.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.835.714.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.55
2 Kỹ thuật thi công 4 - 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng, có chứng chỉ thi công về phòng cháy và chữa cháy; đã phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước, công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trong vòng 03 nămtrở lại đây.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện dân dụng và công nghiệp;- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học cấp thoát nước;- Các nhân sự trên đã làm công tác kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III được đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.33
3 Công nhân 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ >3 tấn4
3 Máy đầm đất cầm tay >=70kg2
4 Lu bánh thép ≥10 tấn1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít3
6 Đầm dùi 1,5kW3
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
8 Đầm bàn 1,0 kW2
9 Máy ủi 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->