Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Hệ B |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 08:38:00 đến ngày 2022-09-19 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,793,104,541 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 Công trình dân dụng.- Đã qua đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.- Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:- Số lượng: 03 người; (sửa thành 2 người)- Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự: Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật trong dự án tương tự. Bằng cấp, giấy CMND/CCCD được công chứng.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc thiết kế kiến trúc hoặc tương đương- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt 01 Công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự: Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật trong dự án tương tự. Bằng cấp, giấy CMND/CCCD được công chứng.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quân y |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp+thiết bị Công trình: Sửa chữa và cải tạo Viện Mô phôi lâm sàng Quân đội/HVQY 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Hệ B |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Học viện Quân y địa chỉ 160 Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Tp Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0969215657) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 02437686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0108 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6813 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6092 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4693 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4693 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4693 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7933 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2419 | m3 |
| 12 | Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | 100m |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4373 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0932 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | m3 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | m |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,47 | m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC KHÁC/PHẦN HÀNG RÀO CỔNG, NHÀ BẢO VỆ VÀ KHUÂN VIÊN. | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,884 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng thanh chắn barie hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ biển led hiện trạng vị trí cổng ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ biển bảng vị trí trên mái nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cột thép mái che hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ hàng rào sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3865 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4945 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa khung kính bên trong nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9903 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7039 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8308 | m3 |
| 12 | Phá dỡ trụ hàng rào bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9825 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4766 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9239 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2469 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,977 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4048 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1764 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6128 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,62 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5086 | m2 |
| 36 | Lắp đặt lại biển bảng đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4435 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4435 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4435 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2432 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4472 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3087 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6544 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5436 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | m3 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,03 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5606 | m3 |
| 70 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,302 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0796 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,302 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0796 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5436 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch thẻ 10x25mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1528 | m3 |
| 78 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8363 | m3 |
| 79 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3231 | m3 |
| 84 | Công tác ốp đá granite nhân tạo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7583 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8363 | m3 |
| 86 | Lát gạch sân terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,363 | m2 |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 96 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 98 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| C | PHẦN TÒA NHÀ MÔ PHÔI: CẢI TẠO TẦNG 1, 2 | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6292 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa khung kính bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1688 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2893 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6477 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4263 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,7679 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem sảnh thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,429 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5689 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái sảnh, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1548 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9891 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9891 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9891 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9891 | m3 |
| 26 | Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày 110cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5593 | m3 |
| 27 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8188 | m2 |
| 28 | Sơn bồn hoa 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8188 | m2 |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9845 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9455 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt tiền và mặt bên trái tòa nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,2486 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,2486 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5015 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông vị trí mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5015 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng kính cường lực 12mm mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6156 | m2 |
| 36 | Lắp đặt phụ kiện mái kính Spider Inox 4 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phụ kiện mái kính Spider Inox 2 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7186 | m2 |
| 39 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5114 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,23 | m2 |
| 41 | Lắp đặt trần caro nhôm Austrong 50x50x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8621 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,06 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 600x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8266 | m2 |
| 44 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,904 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,808 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2421 | m2 |
| 47 | Lát nền sảnh thang máy KT gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3732 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9925 | m2 |
| 49 | Đánh bóng lại sàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,33 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4418 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4418 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8043 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3758 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4418 | m2 |
| 55 | Lắp đặt tấm compact hpl 12mm chịu ẩm, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6015 | m2 |
| 56 | Thi công mặt đá lavabo, đá đen Phú Yên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2417 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2417 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,06 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3386 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,742 | m2 |
| 62 | Đánh bóng lại sàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,9717 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3173 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,317 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0368 | m2 |
| 66 | Thi công trần thạch cao tấm thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,165 | 1m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,432 | m2 |
| 68 | Thi công mặt sàn gỗ nhựa ván dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,165 | m2 |
| 69 | Gia công cửa khung nhôm kính xingfa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4633 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4633 | m2 |
| 71 | Gia công vách kính 10.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,51 | m2 |
| 72 | Vách kính mặt tiền 10.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,51 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa kính nhà Mô phôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Gia công cửa Pano gỗ kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh gỗ kính ( Bản lề thép chậm rỉ, tay khóa INOX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co ren trong d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông PPR PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông PPR PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Kép thép 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR PPR d=25MM 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR PPR d=25/25MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR PPR d=25/20MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR PPR d=40/25MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa D45/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa D45/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa tương đương với chậu Inax L-285V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa tương đương với vòi rửa Inax LFV-1402S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi KT: 2150x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi KT: 1000x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi Inax KF-6090VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-514VWN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-105MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Đèn dowlight led d150(14w) ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | bộ |
| 7 | Đèn ống bơ led d150 (15w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led gắn tường 14w/mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led bán nguyệt 1200mm - 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.019 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.029 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện kích thước 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 3P 40A/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 3P 32A/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB 2P 20A/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB 1P 20A/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB 1P 16A/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB 1P 25A/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB 1P 10A/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp phân phối cáp quang ODF 2 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm mạng, thoại, ti vi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 32 | Cáp tín hiệu CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đi âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera – Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt màn hình giám sát - loại ≤ 50” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Cáp tín hiệu CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 3 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng đk ống D=27mm xốp bảo ôn dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng đk ống D=21mm xốp bảo ôn dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| H | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn lễ tân | KT: 2400x600x1040mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 2,4 | md |
| 2 | Giá gỗ để sách có hộp cây | KT: 350x600x1050mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 14 | cái |
| 3 | Bàn gỗ đơn phòng tư vấn | KT: 1300x600x750mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 2,6 | md |
| 4 | Bàn thu ngân | KT: 1420x500x750mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 1 | cái |
| 5 | Bàn gỗ đơn có tủ thấp phòng hành chính và phòng trực cấp cứu | KT: 1300x600x750mm và 800x350x750mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 4,2 | md |
| 6 | Giường bệnh nhân | KT sử dụng: 2000x 900x530 mm- KT đóng kiện: 1980x990x200 mm- Số tay quay: 02 (nâng đầu và nâng chân)- Số tay gạt: 01 (bô vệ sinh)- Nâng chân: Có (Treo chân tránh phù nề)- Khung giường: sắt sơn tĩnh diện- Lan can 2 bên: Hợp kim nhôm- Thanh đầu và cuối giường: Nhựa ABS- Cây truyền dịch: có- Bàn ăn: có- Bô vệ sinh: có- Bánh xe: 4 bánh có phanh hãm- Đệm: Xơ dừa | 3 | cái |
| 7 | Tủ pantry | KT: 2630x440x900mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 2,63 | md |
| 8 | Tủ tài liệu cao phòng tư vấn - hành chính | KT: 5500x350x2900mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 15,95 | m2 |
| 9 | Tủ tài liệu cao phòng thu ngân | KT: 2320x2900x350mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 6,73 | m2 |
| 10 | Ốp cột gỗ | Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 48,5 | m2 |
| 11 | Vách lam Gỗ | Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 7,42 | m2 |
| 12 | Vách ốp Gỗ | Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 1,44 | m2 |
| 13 | Tủ locker | KT: 400x3750x2130mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 3,97 | m2 |
| 14 | Ghế chờ 4 chỗ | - Kích thước: 2420x625x795 mm- Chất liệu: khung giằng sơn tĩnh điện, chân và đệm inox | 8 | cái |
| 15 | Ghế tròn | KT: 370x370x450- Khung gỗ đệm bọc da công nghiệp hoặc nỉ | 10 | cái |
| 16 | Ghế xoay văn phòng | Kích thước: 610x530x1000-1125 mm- Ghế xoay bọc nỉ tựa rời- Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp- Mặt ngồi có lớp đệm mút- Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển- Chất liệu: Bọc vải, chân và tay bằng nhựa- Sử dụng bát 2 cần có thể ngả tựa được nhiều góc độ | 9 | cái |
| 17 | Tủ thấp | KT: 1908x1500x400mm.Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 2,86 | m2 |
| 18 | Tủ Pantry | KT: 2102x800x550mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 2,1 | md |
| 19 | Vách ngăn phòng khám VIP | KT: 2018x1600mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 3,23 | m2 |
| 20 | Ghế ngồi phòng khám VIP | KT: 1467x400x550mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 1,47 | md |
| 21 | Ghế ngồi phòng khám VIP | KT: 1502x400x550mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 1,5 | md |
| 22 | Bàn phòng khám VIP | KT: 1000x500x650mm. Gỗ tự nhiên, phun màu theo phối cảnh | 1 | cái |
| 23 | Vách nan ốp tường phòng khám VIP | KT: 1628x2900mm.Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 4,72 | m2 |
| 24 | Rèm | Rèm lá lật dọc, màu chỉ định theo phối cảnh | 2,4 | m2 |
| 25 | Hộp để cây | KT: 550x550x800mm.Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 1 | chiếc |
| 26 | Bàn trà giám đốc | KT: 900x600x400mm. Gỗ tự nhiên, sơn phủ PU màu theo phối cảnh | 1 | cái |
| 27 | Đôn phòng giám đốc | KT: 400x400x400mm Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 1 | cái |
| 28 | Ghế salon dài | KT: 2200x850x750 mm Khung gỗ tự nhiên đệm bọc da | 2,2 | md |
| 29 | Ghế salon đơn | KT: 1000x850x750 Khung gỗ tự nhiên đệm bọc da | 1 | Cái |
| 30 | Tủ tài liệu | KT 3080x3000mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 9,24 | m2 |
| 31 | Ốp gỗ phòng Giám đốc | Kt: 5500x350x3000mm | 14,46 | m2 |
| 32 | Tủ trưng bày | Kt: 3920x298x3000mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 11,76 | m2 |
| 33 | Bàn giám đốc | KT: 800x2400x750 và 680x2000x750mm Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 1 | cái |
| 34 | Ghế xoay văn phòng 2 | Kích thước: 600x540x1040-1165- Lưng tựa rời lưới thoáng mát- Đệm ngồi mút bọc PVC cao cấp- Chân xoay nhựa hoặc mạ có bánh xe di chuyển- Tay vịn chữ T kiểu cách - Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.- Chất liệu: lưng lưới, đệm ngồi bọc PVC, chân nhựa hoặc mạ | 2 | cái |
| 35 | Ghế giám đốc | Kích thước: 660x730x1250-1305- Đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC có các đường may trang trí- Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi- Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải | 1 | cái |
| 36 | Thảm cotton | Thảm cotton, 1600x2300 | 1 | cái |
| 37 | Rèm | Rèm lá lật dọc, màu chỉ định theo phối cảnh | 20 | m2 |
| 38 | Quầy lễ tân | KT: (2400x500x1100)mm.Gỗ công nghiệp, mặt phủ sơn PU | 2,4 | md |
| 39 | Logo chữ trên quầy lễ tân | Chữ Mika kết hợp hệ đèn led, nội dung như chỉ định | 1 | bộ |
| 40 | Tủ thuốc 1 | KT: 1220x400x2670mm.Gỗ công nghiệp melamin, mặt phủ sơn PU | 1 | m2 |
| 41 | Tủ thuốc 2 | KT: (830-430)x400x2670mm. Gỗ công nghiệp melamin, mặt phủ sơn PU. Cánh tủ cửa kính 8mm. | 3,36 | m2 |
| 42 | Tủ 3 | KT: 1570x400x2670mm. Gỗ công nghiệp, mặt phủ sơn PU. | 4,2 | m2 |
| 43 | Tủ 4 | KT: 1200x700x1000mm. Gỗ công nghiệp, mặt phủ sơn PU màu theo phối cảnh | 1 | chiếc |
| 44 | Cửa ra vào | KT: 700x900mm. Gỗ công nghiệp, mặt phủ sơn PU. màu theo phối cảnh | 1 | chiếc |
| 45 | Ghế dược sĩ | Kích thước: 610x530x1000-1125 mm- Ghế xoay bọc nỉ tựa rời- Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp- Mặt ngồi có lớp đệm mút- Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển- Chất liệu: Bọc vải, chân và tay bằng nhựa- Sử dụng bát 2 cần có thể ngả tựa được nhiều góc độ | 1 | chiếc |
| 46 | Ghế chờ 4 chỗ | Kích thước: 2420x625x795 mm- Chất liệu: khung giằng sơn tĩnh điện, chân và đệm inox | 1 | cái |
| 47 | Decan trên tủ 1+2 | Decan trên tủ 1+2 - Chữ Mika, nội dung như chỉ định | 1,6 | m2 |
| 48 | Hệ đèn led tủ | Hệ đèn led tủ | 26,58 | md |
| 49 | Ôp Gỗ | Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh | 21,87 | m2 |
| 50 | Chỉ đồng | T20 C102 | 35,1 | md |
| 51 | Vách di động | Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine cắt CNC, màu theo phối cảnh | 2,98 | m2 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, CAMERA, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Điều hòa | Điều hòa cassette Daikin 36000BTU (hoặc tương đương). - Nguồn điện: 3 Pha, 380-415 V, 50Hz - Công suất lạnh: 10,6 kW - 36.000 BTU - Công suất điện tiêu thụ: 3,31 kW - Dàn lạnh: + Lưu lượng gió (Cao/Thấp): 32/20 m3/min + Độ ồn (Cao/Thấp): 43/32 dB(A) + Kích thước thiết bị: 298x840x840 mm + Kích thước mặt nạ: 50x950x950 mm + Khối lượng thiết bị: 24 kg + Khối lượng mặt nạ: 5,5 kg - Dàn nóng: + Loại máy nén: Dạng ro-to kín + Công suất động cơ điện máy nén: 2,7 kW + Môi chất lạnh (R-410A): 3,2 kg (Nạp cho 15 m) + Độ ồn: 54 dB(A) + Kích thước: 1345x900x320 mm + Khối lượng: 103 kg | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa | Điều hòa cassette Daikin 26000BTU (hoặc tương đương). - Nguồn điện: 3 Pha, 380-415 V, 50Hz- Công suất lạnh: 7,6 kW - 26.000 BTU- Công suất điện tiêu thụ: 2,53 kW- Dàn lạnh:+ Màu mặt nạ: Trắng+ Lưu lượng gió (Cao/Thấp): 21/13,5 m3/min+ Độ ồn (Cao/Thấp): 35/28 dB(A)+ Kích thước thiết bị: 256x840x840 mm+ Kích thước mặt nạ: 50x950x950 mm+ Khối lượng thiết bị: 21 kg+ Khối lượng mặt nạ: 5,5 kg- Dàn nóng: + Màu sắc: Trắng ngà+ Loại máy nén: Dạng ro-to kín+ Công suất động cơ điện máy nén: 2,2 kW+ Môi chất lạnh (R-410A): 2,0 kg (Nạp cho 10 m)+ Độ ồn: 54 dB(A)+ Kích thước: 735x825x300 mm+ Khối lượng: 56 kg | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa | Điều hòa treo tường cục bộ Daikin 12000BTU (hoặc tương đương).- Công suất định mức (Tối thiểu - Tối đa): 3,5 (1,2-3,8) kW - 11900 (4100 - 13000) Btu/h- Nguồn điện: 1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60Hz- Dòng điện hoạt động: 5,8 A - Điện năng tiêu thụ (Tối thiểu - Tối đa): 1220 (200-1460) W- Dàn lạnh: + Lưu lượng gió: Cao: 10,7 m3/phútTrung bình: 8,8 m3/phútThấp: 7,1 m3/phútYên tĩnh: 6 m3/phút+ Tốc độ quạt: 5 bước, êm và tự động+ Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh): 37/33/28/24 dB(A)+ Kích thước: 285x770x226 mm+ Khối lượng: 8kg- Dàn nóng:+ Loại máy nén: Máy nén Swing dạng kín+ Môi chất lạnh loại R-32: Công suất đầu ra 650W, Khối lượng nạp: 0,49 kg+ Độ ồn (Cao/Rất thấp): 49/46 dB(A)+ Kích thước: 550x658x275 mmm+ Khối lượng: 22 Kg | 4 | bộ |
| 4 | Điều hòa | Điều hòa treo tường cục bộ Daikin 9000BTU (hoặc tương đương). - Công suất định mức (Tối thiểu - Tối đa): 2,5 (1,0-2,9) kW - 8500 (3400 - 9900) Btu/h- Nguồn điện: 1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60Hz- Dòng điện hoạt động: 4,4 A - Điện năng tiêu thụ (Tối thiểu - Tối đa): 920 (200-1100) W- Dàn lạnh: + Lưu lượng gió: Cao: 9,9 m3/phútTrung bình: 8,4 m3/phútThấp: 7,1 m3/phútYên tĩnh: 6 m3/phút+ Tốc độ quạt: 5 bước, êm và tự động+ Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh): 36/32/27/23 dB(A)+ Kích thước: 285x770x226 mm+ Khối lượng: 8kg- Dàn nóng:+ Loại máy nén: Máy nén Swing dạng kín+ Môi chất lạnh loại R-32: Công suất đầu ra 650W, Khối lượng nạp: 0,41 kg+ Độ ồn (Cao/Rất thấp): 48/45 dB(A)+ Kích thước: 418x695x244 mmm+ Khối lượng: 19 Kg | 2 | bộ |
| 5 | Bộ chia gas máy lạnh trung tâm VRV | Bộ chia gas máy lạnh trung tâm VRV | 8 | bộ |
| 6 | Điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh | Điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh Daikin BRC1E63 (hoặc tương đương) | 8 | chiếc |
| 7 | Hút mùi âm trần | Panasonic FV-24CH7 (hoặc tương đương)Công suất:: 26 WLưu lượng gió: 207 cm3/hKích thước lỗ vuông trần: 23 cmDùng với ống dẫn: Φ100 mmQuạt hút gió âm trần: 01 cấp tốc độ gió | 8 | chiếc |
| 8 | Camera | Camera Hikvision Paronama 360 mắt cá 3MP (hoặc tương đương). - Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS• Độ phân giải 2048×1536@25fps• Ống kính cố định 1.16mm• Độ nhạy sáng [email protected]• Hồng ngoại 8m• 120dB WDR, AGC, 3D DNR• 14 chế độ hiển thị• Khe cắm thẻ nhớ microroSD 128GB (max)• Cổng âm thanh• Nguồn 12VDC, PoE• Φ 119.9×41.2mm, 600g | 2 | chiếc |
| 9 | Camera IP thường | Camera IP thường 2MP bán cầu H.265+ IP-POE. - Cảm biến 1/2.8" progressive Scan CMOS• Độ phân giải 1920×1080@30fps• Ống kính cố định 2.8mm(đặt hàng 4mm)• Độ nhạy sáng [email protected]• Hồng ngoại 30m• Phát hiện chuyển động• DWDR, BLC, 3D DNR• Nguồn 12VDC• IP67, IK10, Ø 111 mm × 82.4 mm ,400 g | 10 | chiếc |
| 10 | Camera IP thường | Camera IP thường 2MP thân trụ H.265+ IP-POE.Cảm biến 1/2.8" progressive Scan CMOS• Độ phân giải 1920×1080@20fps• Ống kính cố định 4mm (đặt hàng 2.4 ,6mm)• Độ nhạy sáng [email protected]• Hồng ngoại 30m• Phát hiện chuyển động• DWDR, BLC, 3D DNR• Nguồn 12VDC, PoE• IP67, Ø 70 × 172.7mm , 270g | 1 | chiếc |
| 11 | Đầu ghi hình kỹ thuật số camera giám | Đầu ghi hình kỹ thuật số camera giám sát ,8 kênh IP 8MP H.265+. - Tối đa 16 kênh IP 8MP• H.265+/H.265/H.264+/H.264/MPEG4• Băng thông in/out: 160/160Mbps• Cổng xuất hình ảnh HDMI 4K & VGA 1080Pđộc lập• Hỗ trợ 2 ổ cứng (tối đa mỗi ổ 6TB)• Audio (in/out): 1/1, Alarm (in/out): 4/1• Hỗ trợ 16 cổng PoE• Nguồn cấp 100 ~ 240VAC• 385×315×52mm, ≤3kg | 1 | chiếc |
| 12 | Ô cứng HDD | Ô cứng HDD Western (hoặc tương đương)- Dung lượng: 6Tb- Tốc độ quay: 5400rpm- Bộ nhớ Cache: 64Mb- Chuẩn giao tiếp: SATA3- Kích thước: 3.5Inc | 1 | chiếc |
| 13 | Switch cấp nguồn | Công suất POE tối đa mỗi cổng ≤30W.- Tổng Công suất POE tối đa các cổng ≤250W- Cổng Poe: 16*10/100Mbps.- Cổng Uplink: 2*RJ45; 100/1000Mbps.- Modul nguồn trong: DC 52V – 4.8A | 1 | chiếc |
| 14 | Vật tư phụ | Vật tư phụ (Rắc cắm BNC, đầu cắm nguồn tổng, vít nở…) | 1 | gói |
| 15 | Màn hình hệ thống camera tivi | Màn hình hệ thống camera tivi Ultra HD 4K màn hình 50 inch- Loại tivi: Smart TV- Kích thước màn hình: 50 inch- Độ phân gIải 4K: Ultra HD - Bluetooth: Có- Kết nối Internet: Cổng Lan, wifi- Cổng AV: Cổng Composite- Cổng HDMI: 3 cổng- Cổng USB: 1 cổng- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)- Tổng công suất loa 20W | 1 | chiếc |
| 16 | Tủ mạng | Kết cấu: Hàn liền khung- Kích thước: 1100x600x600 (mm)- Cánh trước : Cửa lưới- Cửa sau :Cửa lưới- Tải trọng : 150kg- Cánh hông : Hai cánh hông hàn liền không tháo rời được- Vật liệu : Thép tấm dày 1mm- 1,5mm- Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ. | 1 | chiếc |
| 17 | Tủ điện vỏ kim loại gắn âm 24 Module | Cấp độ bảo vệ: IP30 - Vật liệu: Đế tủ là kim loại sơn tĩnh điện- Ngõ vào, ra dây dẫn: Có ngõ vào, ra ở phía trên, dưới và sau đế tủ Điện áp hoạt động: 250/400V-50Hz - Vật liệu dẫn điện: Bằng đồng đỏ - Vật liệu cách điện: bằng nhựa Polyamide,nắp bảo vệ bằng Polycarbonate | 2 | cái |
| 18 | Switch Cisco | Switch Cisco witching capacity and forwarding rate Capacity in Millions of Packets per Second (mpps) (64-byte packets): 6.55 Switching Capacity in Gigabits per Second (Gbps): 8.8 Jumbo frames Frame sizes up to 10 KB supported on 10/100 and Gigabit Ethernet interfaces (9 KB for SG200-08 and SG200-08P) MAC table Up to 8,000 MAC addressesTotal system ports 24 Fast Ethernet plus 2 Gigabit Ethernet RJ-45 ports 24 Fast Ethernet Uplink ports 2 Gigabit Ethernet combo | 1 | chiếc |
| 19 | Bộ thu phát | Phủ sóng WiFi cả 2 dải tần 2.4Ghz và 5Ghz nên thích hợp cho những địa điểm có mật độ người dùng cao. • Các thiết bị kết nối vô tuyến (MESH) trong dãi tần 5Ghz và phủ sóng trong dải tần 2.4Ghz nên thích hợp cho những địa điểm khó đi dây. | 2 | chiếc |
| 20 | Vật tư phụ lắp đặt | Vật tư phụ lắp đặt (cáp mạng, ổ cắm âm sàn,…) | 1 | gói |
| 21 | Cửa xếp inox 304 | Motor Baisheng: công suất 420W, nguồn điện 220v, tần số 50Hz. Hệ điểu khiển bao gồm: 1 bảng mạch điện tử, 2 điều khiển từ xa và 1 điều khiển bàn không dây, khoảng cách là 50m. Màn hình chạy chữ tối đa 500 kí tự không dấu | 1 | bộ |
| 22 | Cửa sắt cổng phụ | KT: 1400x2000. Chất liệu: sắt hộp 40x30x1.2, sơn tĩnh điện màu xanh | 1 | bộ |
| 23 | Logo vách ốp sau quầy lễ tân | Nền kính 8mm kết hợp chữ mika theo chỉ định | 1 | bộ |
| 24 | Biển bảng trên mái nhà bảo vệ | KT: 7175x3000mmKhung thép 40x60mmChữ Mika , nội dung như chỉ định | 1 | bộ |
| 25 | Biển led chạy chữ ngoài trời tầng 1 | Điện áp: 5V- Công suất: 4.1A + 0.1A /Module- Công suất tiêu thụ trung bình: 12W- Công suất tiêu thụ tối đa 20W - Điểm ảnh: 16 * 32 (Pixel)- Giao tiếp: Hub T12- Tần số quét: 1/4- Mật độ điểm: 10000 điểm/m2 - Góc nhìn tốt nhất dọc 120±10 ngang 120± 10 độ- Độ chói: 1800cd/ m2 - Số điểm ảnh 512 - Thành phần điểm ảnh: led đỏ- Tần số thay đổi khung 60Hz- Tốc độ làm mới >600Hz- Đường ngắm tối ưu ≥10m | 1 | bộ |
| 26 | Biển tên Logo trung tâm mặt tiền tầng 5 | Logo, chữ hộp bằng đồng. | 1 | bộ |
| 27 | Logo phòng thuốc | Chữ Mika kết hợp hệ đèn led, nội dung như chỉ định | 1 | bộ |
| 28 | Biển quảng cáo in bạt xuyên sáng phòng khám VIP | KT: 800x1000mm | 3 | bộ |
| 29 | Biển bảng tên khoa | KT: 300x150mmBảng mica dán chữ decan màu | 16 | bộ |
| 30 | Cây xanh theo chỉ định phối cảnh | Cây xanh theo chỉ định phối cảnh | 15 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 Công trình dân dụng.- Đã qua đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.- Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:- Số lượng: 03 người; (sửa thành 2 người)- Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự: Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật trong dự án tương tự. Bằng cấp, giấy CMND/CCCD được công chứng.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc thiết kế kiến trúc hoặc tương đương- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt 01 Công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự: Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật trong dự án tương tự. Bằng cấp, giấy CMND/CCCD được công chứng.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi