Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp+thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900414-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220866727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Hệ B
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 08:38:00 đến ngày 2022-09-19 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,793,104,541 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 Công trình dân dụng.- Đã qua đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.- Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:- Số lượng: 03 người; (sửa thành 2 người)- Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự: Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật trong dự án tương tự. Bằng cấp, giấy CMND/CCCD được công chứng.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc thiết kế kiến trúc hoặc tương đương- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt 01 Công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự: Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật trong dự án tương tự. Bằng cấp, giấy CMND/CCCD được công chứng.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Quân y
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp+thiết bị
Công trình: Sửa chữa và cải tạo Viện Mô phôi lâm sàng Quân đội/HVQY
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Hệ B
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Học viện Quân y địa chỉ 160 Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Tp Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn khảo sát và thiết kế công trình Thân Hồng Quang Công ty Cổ phần tư vấn, xây lắp Việt Nam Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Số 1 Thành Đông, địa chỉ: Tầng 10, Tòa nhà COTANA group, Lô CC5A, Khu đô thị Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng, địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, p. Đồng Tâm, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Học viện Quân y , địa chỉ: Số 160 Đường Phùng Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Học viện Quân y địa chỉ 160 Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Tp Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Học viện Quân y địa chỉ 160 Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Tp Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0969215657)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 02437686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V64,0108m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,6813m3
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6092100m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4693100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4693100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4693100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0134100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7933tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2419m3
12Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2021100m
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4373m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1376m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2065m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0932m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6724m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1253m3
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,505m
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,47m2
B CÁC HẠNG MỤC KHÁC/PHẦN HÀNG RÀO CỔNG, NHÀ BẢO VỆ VÀ KHUÂN VIÊN.
1Tháo dỡ cửa sắt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V7,884m2
2Tháo dỡ cổng thanh chắn barie hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ biển led hiện trạng vị trí cổng ra vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ biển bảng vị trí trên mái nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ cột thép mái che hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Phá dỡ hàng rào sắt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3865m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,4945m3
8Tháo dỡ cửa khung kính bên trong nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5,36m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9903m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7039m3
11Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8308m3
12Phá dỡ trụ hàng rào bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1781100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1781100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1781100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9825m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1107tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4766m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9239m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2469tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,239m3
30Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,977m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4048m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1764m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6128m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,62m
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,5086m2
36Lắp đặt lại biển bảng đã tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,4435m2
38Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,4435m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,4435m2
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4944m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1071tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2432m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4472m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1342tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3087m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6544m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5436m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1595100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1071tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1829tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4506m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,443m3
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,03m2
69Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5606m3
70Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,302m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0796m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,302m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,0796m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5436m2
76Công tác ốp gạch thẻ 10x25mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
77Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1528m3
78Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8363m3
79Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m3
83Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3231m3
84Công tác ốp đá granite nhân tạo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7583m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8363m3
86Lát gạch sân terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,363m2
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,562m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m3
96Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
98Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
C PHẦN TÒA NHÀ MÔ PHÔI: CẢI TẠO TẦNG 1, 2
1Phá dỡ bậc tam cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,69m3
2Tháo dỡ cửa sắt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6292m2
3Tháo dỡ cửa khung kính bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V46,1688m2
4Tháo dỡ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V19,2893m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V23,85m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6477m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4263m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V246,7679m2
10Phá dỡ nền gạch lá nem sảnh thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,429m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,5689m2
12Tháo dỡ mái sảnh, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1548m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,9891m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,9891m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,9891m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,9891m3
26Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày 110cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5593m3
27Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8188m2
28Sơn bồn hoa 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8188m2
29Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9845m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9455m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt tiền và mặt bên trái tòa nhàMô tả kỹ thuật theo chương V494,2486m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V494,2486m2
33Gia công cấu kiện dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5015tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông vị trí mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,5015tấn
35Gia công, lắp dựng kính cường lực 12mm mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V25,6156m2
36Lắp đặt phụ kiện mái kính Spider Inox 4 chânMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
37Lắp đặt phụ kiện mái kính Spider Inox 2 chânMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V72,7186m2
39Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V16,5114m2
40Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,23m2
41Lắp đặt trần caro nhôm Austrong 50x50x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,8621m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,06m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 600x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,8266m2
44Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V10,904m2
45Bả bằng bột bả vào vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V21,808m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,2421m2
47Lát nền sảnh thang máy KT gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3732m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9925m2
49Đánh bóng lại sàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V162,33m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4418m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4418m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8043m2
53Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V37,3758m2
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V21,4418m2
55Lắp đặt tấm compact hpl 12mm chịu ẩm, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6015m2
56Thi công mặt đá lavabo, đá đen Phú YênMô tả kỹ thuật theo chương V2,784m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V122,2417m2
58Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V122,2417m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,06m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3386m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V552,742m2
62Đánh bóng lại sàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V170,9717m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3173m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,317m2
65Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27,0368m2
66Thi công trần thạch cao tấm thảMô tả kỹ thuật theo chương V11,1651m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,432m2
68Thi công mặt sàn gỗ nhựa ván dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,165m2
69Gia công cửa khung nhôm kính xingfa hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4633m2
70Vách kính khung nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V80,4633m2
71Gia công vách kính 10.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,51m2
72Vách kính mặt tiền 10.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,51m2
73Phụ kiện cửa kính nhà Mô phôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Gia công cửa Pano gỗ kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
75Lắp dựng cửa gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
76Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh gỗ kính ( Bản lề thép chậm rỉ, tay khóa INOX)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
D CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3Lắp đặt van PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt rắc co ren trong d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt rắc co ren trong d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt măng sông PPR PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt măng sông PPR PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Kép thép 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt cút PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt cút PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt tê PPR PPR d=25MM 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt tê PPR PPR d=25/25MMMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt tê PPR PPR d=25/20MMMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt tê PPR PPR d=40/25MMMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
20Lắp đặt tê nhựa D45/110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt tê nhựa D45/90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt tê nhựa D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt tê nhựa D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt tê nhựa D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt chếch d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt chếch d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt cút PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt chậu rửa tương đương với chậu Inax L-285VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Lắp đặt vòi rửa tương đương với vòi rửa Inax LFV-1402SMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt gương soi KT: 2150x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt gương soi KT: 1000x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt gương soi Inax KF-6090VAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-514VWNMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-105MMMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VRMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Đèn dowlight led d150(14w) ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V147bộ
7Đèn ống bơ led d150 (15w)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Lắp đặt đèn led gắn tường 14w/métMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
9Lắp đặt các loại đèn tuýp led bán nguyệt 1200mm - 40wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.019m
11Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x 2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.029m
12Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
13Lắp đặt dây đơn 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16 đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V541m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20 đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V577m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt tủ điện kích thước 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
21Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 3P 40A/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 3P 32A/10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB 2P 20A/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB 1P 20A/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB 1P 16A/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB 1P 25A/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB 1P 10A/6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt hộp phân phối cáp quang ODF 2 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
30Lắp đặt ổ cắm mạng, thoại, ti vi trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
31Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
32Cáp tín hiệu CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V1810 m
33Lắp đặt ống nhựa đi âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
F PHẦN LẮP ĐẶT CAMERA
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera – CameraMô tả kỹ thuật theo chương V31 thiết bị
2Lắp đặt màn hình giám sát - loại ≤ 50”Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Cáp tín hiệu CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V1010 m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
G PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
3Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
8Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V184m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
13Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng đk ống D=27mm xốp bảo ôn dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
14Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng đk ống D=21mm xốp bảo ôn dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
H PHẦN NỘI THẤT
1Bàn lễ tânKT: 2400x600x1040mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh2,4md
2Giá gỗ để sách có hộp câyKT: 350x600x1050mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh14cái
3Bàn gỗ đơn phòng tư vấnKT: 1300x600x750mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh2,6md
4Bàn thu ngânKT: 1420x500x750mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh1cái
5Bàn gỗ đơn có tủ thấp phòng hành chính và phòng trực cấp cứuKT: 1300x600x750mm và 800x350x750mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh4,2md
6Giường bệnh nhânKT sử dụng: 2000x 900x530 mm- KT đóng kiện: 1980x990x200 mm- Số tay quay: 02 (nâng đầu và nâng chân)- Số tay gạt: 01 (bô vệ sinh)- Nâng chân: Có (Treo chân tránh phù nề)- Khung giường: sắt sơn tĩnh diện- Lan can 2 bên: Hợp kim nhôm- Thanh đầu và cuối giường: Nhựa ABS- Cây truyền dịch: có- Bàn ăn: có- Bô vệ sinh: có- Bánh xe: 4 bánh có phanh hãm- Đệm: Xơ dừa3cái
7Tủ pantryKT: 2630x440x900mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh2,63md
8Tủ tài liệu cao phòng tư vấn - hành chínhKT: 5500x350x2900mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh15,95m2
9Tủ tài liệu cao phòng thu ngânKT: 2320x2900x350mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh6,73m2
10Ốp cột gỗGỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh48,5m2
11Vách lam GỗGỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh7,42m2
12Vách ốp GỗGỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh1,44m2
13Tủ lockerKT: 400x3750x2130mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh3,97m2
14Ghế chờ 4 chỗ- Kích thước: 2420x625x795 mm- Chất liệu: khung giằng sơn tĩnh điện, chân và đệm inox8cái
15Ghế trònKT: 370x370x450- Khung gỗ đệm bọc da công nghiệp hoặc nỉ10cái
16Ghế xoay văn phòngKích thước: 610x530x1000-1125 mm- Ghế xoay bọc nỉ tựa rời- Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp- Mặt ngồi có lớp đệm mút- Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển- Chất liệu: Bọc vải, chân và tay bằng nhựa- Sử dụng bát 2 cần có thể ngả tựa được nhiều góc độ9cái
17Tủ thấpKT: 1908x1500x400mm.Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh2,86m2
18Tủ PantryKT: 2102x800x550mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh2,1md
19Vách ngăn phòng khám VIPKT: 2018x1600mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh3,23m2
20Ghế ngồi phòng khám VIPKT: 1467x400x550mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh1,47md
21Ghế ngồi phòng khám VIPKT: 1502x400x550mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh1,5md
22Bàn phòng khám VIPKT: 1000x500x650mm. Gỗ tự nhiên, phun màu theo phối cảnh1cái
23Vách nan ốp tường phòng khám VIPKT: 1628x2900mm.Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh4,72m2
24RèmRèm lá lật dọc, màu chỉ định theo phối cảnh2,4m2
25Hộp để câyKT: 550x550x800mm.Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh1chiếc
26Bàn trà giám đốcKT: 900x600x400mm. Gỗ tự nhiên, sơn phủ PU màu theo phối cảnh1cái
27Đôn phòng giám đốcKT: 400x400x400mm Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh1cái
28Ghế salon dàiKT: 2200x850x750 mm Khung gỗ tự nhiên đệm bọc da2,2md
29Ghế salon đơnKT: 1000x850x750 Khung gỗ tự nhiên đệm bọc da1Cái
30Tủ tài liệuKT 3080x3000mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh9,24m2
31Ốp gỗ phòng Giám đốcKt: 5500x350x3000mm14,46m2
32Tủ trưng bàyKt: 3920x298x3000mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh11,76m2
33Bàn giám đốcKT: 800x2400x750 và 680x2000x750mm Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh1cái
34Ghế xoay văn phòng 2Kích thước: 600x540x1040-1165- Lưng tựa rời lưới thoáng mát- Đệm ngồi mút bọc PVC cao cấp- Chân xoay nhựa hoặc mạ có bánh xe di chuyển- Tay vịn chữ T kiểu cách - Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.- Chất liệu: lưng lưới, đệm ngồi bọc PVC, chân nhựa hoặc mạ2cái
35Ghế giám đốcKích thước: 660x730x1250-1305- Đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC có các đường may trang trí- Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi- Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải1cái
36Thảm cottonThảm cotton, 1600x23001cái
37RèmRèm lá lật dọc, màu chỉ định theo phối cảnh20m2
38Quầy lễ tânKT: (2400x500x1100)mm.Gỗ công nghiệp, mặt phủ sơn PU2,4md
39Logo chữ trên quầy lễ tânChữ Mika kết hợp hệ đèn led, nội dung như chỉ định1bộ
40Tủ thuốc 1KT: 1220x400x2670mm.Gỗ công nghiệp melamin, mặt phủ sơn PU1m2
41Tủ thuốc 2KT: (830-430)x400x2670mm. Gỗ công nghiệp melamin, mặt phủ sơn PU. Cánh tủ cửa kính 8mm.3,36m2
42Tủ 3KT: 1570x400x2670mm. Gỗ công nghiệp, mặt phủ sơn PU.4,2m2
43Tủ 4KT: 1200x700x1000mm. Gỗ công nghiệp, mặt phủ sơn PU màu theo phối cảnh1chiếc
44Cửa ra vàoKT: 700x900mm. Gỗ công nghiệp, mặt phủ sơn PU. màu theo phối cảnh1chiếc
45Ghế dược sĩKích thước: 610x530x1000-1125 mm- Ghế xoay bọc nỉ tựa rời- Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp- Mặt ngồi có lớp đệm mút- Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển- Chất liệu: Bọc vải, chân và tay bằng nhựa- Sử dụng bát 2 cần có thể ngả tựa được nhiều góc độ1chiếc
46Ghế chờ 4 chỗKích thước: 2420x625x795 mm- Chất liệu: khung giằng sơn tĩnh điện, chân và đệm inox1cái
47Decan trên tủ 1+2Decan trên tủ 1+2 - Chữ Mika, nội dung như chỉ định1,6m2
48Hệ đèn led tủHệ đèn led tủ26,58md
49Ôp GỗGỗ công nghiệp MDF phủ Melamine màu theo phối cảnh21,87m2
50Chỉ đồngT20 C10235,1md
51Vách di độngGỗ công nghiệp MDF phủ Melamine cắt CNC, màu theo phối cảnh2,98m2
I HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, CAMERA, ĐIỆN NHẸ
1Điều hòaĐiều hòa cassette Daikin 36000BTU (hoặc tương đương).
- Nguồn điện: 3 Pha, 380-415 V, 50Hz
- Công suất lạnh: 10,6 kW - 36.000 BTU
- Công suất điện tiêu thụ: 3,31 kW
- Dàn lạnh:
+ Lưu lượng gió (Cao/Thấp): 32/20 m3/min
+ Độ ồn (Cao/Thấp): 43/32 dB(A)
+ Kích thước thiết bị: 298x840x840 mm
+ Kích thước mặt nạ: 50x950x950 mm
+ Khối lượng thiết bị: 24 kg
+ Khối lượng mặt nạ: 5,5 kg
- Dàn nóng:
+ Loại máy nén: Dạng ro-to kín
+ Công suất động cơ điện máy nén: 2,7 kW
+ Môi chất lạnh (R-410A): 3,2 kg (Nạp cho 15 m)
+ Độ ồn: 54 dB(A)
+ Kích thước: 1345x900x320 mm
+ Khối lượng: 103 kg
1bộ
2Điều hòaĐiều hòa cassette Daikin 26000BTU (hoặc tương đương). - Nguồn điện: 3 Pha, 380-415 V, 50Hz- Công suất lạnh: 7,6 kW - 26.000 BTU- Công suất điện tiêu thụ: 2,53 kW- Dàn lạnh:+ Màu mặt nạ: Trắng+ Lưu lượng gió (Cao/Thấp): 21/13,5 m3/min+ Độ ồn (Cao/Thấp): 35/28 dB(A)+ Kích thước thiết bị: 256x840x840 mm+ Kích thước mặt nạ: 50x950x950 mm+ Khối lượng thiết bị: 21 kg+ Khối lượng mặt nạ: 5,5 kg- Dàn nóng: + Màu sắc: Trắng ngà+ Loại máy nén: Dạng ro-to kín+ Công suất động cơ điện máy nén: 2,2 kW+ Môi chất lạnh (R-410A): 2,0 kg (Nạp cho 10 m)+ Độ ồn: 54 dB(A)+ Kích thước: 735x825x300 mm+ Khối lượng: 56 kg1bộ
3Điều hòaĐiều hòa treo tường cục bộ Daikin 12000BTU (hoặc tương đương).- Công suất định mức (Tối thiểu - Tối đa): 3,5 (1,2-3,8) kW - 11900 (4100 - 13000) Btu/h- Nguồn điện: 1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60Hz- Dòng điện hoạt động: 5,8 A - Điện năng tiêu thụ (Tối thiểu - Tối đa): 1220 (200-1460) W- Dàn lạnh: + Lưu lượng gió: Cao: 10,7 m3/phútTrung bình: 8,8 m3/phútThấp: 7,1 m3/phútYên tĩnh: 6 m3/phút+ Tốc độ quạt: 5 bước, êm và tự động+ Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh): 37/33/28/24 dB(A)+ Kích thước: 285x770x226 mm+ Khối lượng: 8kg- Dàn nóng:+ Loại máy nén: Máy nén Swing dạng kín+ Môi chất lạnh loại R-32: Công suất đầu ra 650W, Khối lượng nạp: 0,49 kg+ Độ ồn (Cao/Rất thấp): 49/46 dB(A)+ Kích thước: 550x658x275 mmm+ Khối lượng: 22 Kg4bộ
4Điều hòaĐiều hòa treo tường cục bộ Daikin 9000BTU (hoặc tương đương). - Công suất định mức (Tối thiểu - Tối đa): 2,5 (1,0-2,9) kW - 8500 (3400 - 9900) Btu/h- Nguồn điện: 1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60Hz- Dòng điện hoạt động: 4,4 A - Điện năng tiêu thụ (Tối thiểu - Tối đa): 920 (200-1100) W- Dàn lạnh: + Lưu lượng gió: Cao: 9,9 m3/phútTrung bình: 8,4 m3/phútThấp: 7,1 m3/phútYên tĩnh: 6 m3/phút+ Tốc độ quạt: 5 bước, êm và tự động+ Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh): 36/32/27/23 dB(A)+ Kích thước: 285x770x226 mm+ Khối lượng: 8kg- Dàn nóng:+ Loại máy nén: Máy nén Swing dạng kín+ Môi chất lạnh loại R-32: Công suất đầu ra 650W, Khối lượng nạp: 0,41 kg+ Độ ồn (Cao/Rất thấp): 48/45 dB(A)+ Kích thước: 418x695x244 mmm+ Khối lượng: 19 Kg2bộ
5Bộ chia gas máy lạnh trung tâm VRVBộ chia gas máy lạnh trung tâm VRV8bộ
6Điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnhĐiều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh Daikin BRC1E63 (hoặc tương đương)8chiếc
7Hút mùi âm trầnPanasonic FV-24CH7 (hoặc tương đương)Công suất:: 26 WLưu lượng gió: 207 cm3/hKích thước lỗ vuông trần: 23 cmDùng với ống dẫn: Φ100 mmQuạt hút gió âm trần: 01 cấp tốc độ gió8chiếc
8CameraCamera Hikvision Paronama 360 mắt cá 3MP (hoặc tương đương). - Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS• Độ phân giải 2048×1536@25fps• Ống kính cố định 1.16mm• Độ nhạy sáng [email protected]• Hồng ngoại 8m• 120dB WDR, AGC, 3D DNR• 14 chế độ hiển thị• Khe cắm thẻ nhớ microroSD 128GB (max)• Cổng âm thanh• Nguồn 12VDC, PoE• Φ 119.9×41.2mm, 600g2chiếc
9Camera IP thườngCamera IP thường 2MP bán cầu H.265+ IP-POE. - Cảm biến 1/2.8" progressive Scan CMOS• Độ phân giải 1920×1080@30fps• Ống kính cố định 2.8mm(đặt hàng 4mm)• Độ nhạy sáng [email protected]• Hồng ngoại 30m• Phát hiện chuyển động• DWDR, BLC, 3D DNR• Nguồn 12VDC• IP67, IK10, Ø 111 mm × 82.4 mm ,400 g10chiếc
10Camera IP thườngCamera IP thường 2MP thân trụ H.265+ IP-POE.Cảm biến 1/2.8" progressive Scan CMOS• Độ phân giải 1920×1080@20fps• Ống kính cố định 4mm (đặt hàng 2.4 ,6mm)• Độ nhạy sáng [email protected]• Hồng ngoại 30m• Phát hiện chuyển động• DWDR, BLC, 3D DNR• Nguồn 12VDC, PoE• IP67, Ø 70 × 172.7mm , 270g1chiếc
11Đầu ghi hình kỹ thuật số camera giámĐầu ghi hình kỹ thuật số camera giám sát ,8 kênh IP 8MP H.265+. - Tối đa 16 kênh IP 8MP• H.265+/H.265/H.264+/H.264/MPEG4• Băng thông in/out: 160/160Mbps• Cổng xuất hình ảnh HDMI 4K & VGA 1080Pđộc lập• Hỗ trợ 2 ổ cứng (tối đa mỗi ổ 6TB)• Audio (in/out): 1/1, Alarm (in/out): 4/1• Hỗ trợ 16 cổng PoE• Nguồn cấp 100 ~ 240VAC• 385×315×52mm, ≤3kg1chiếc
12Ô cứng HDDÔ cứng HDD Western (hoặc tương đương)- Dung lượng: 6Tb- Tốc độ quay: 5400rpm- Bộ nhớ Cache: 64Mb- Chuẩn giao tiếp: SATA3- Kích thước: 3.5Inc1chiếc
13Switch cấp nguồnCông suất POE tối đa mỗi cổng ≤30W.- Tổng Công suất POE tối đa các cổng ≤250W- Cổng Poe: 16*10/100Mbps.- Cổng Uplink: 2*RJ45; 100/1000Mbps.- Modul nguồn trong: DC 52V – 4.8A1chiếc
14Vật tư phụVật tư phụ (Rắc cắm BNC, đầu cắm nguồn tổng, vít nở…)1gói
15Màn hình hệ thống camera tiviMàn hình hệ thống camera tivi Ultra HD 4K màn hình 50 inch- Loại tivi: Smart TV- Kích thước màn hình: 50 inch- Độ phân gIải 4K: Ultra HD - Bluetooth: Có- Kết nối Internet: Cổng Lan, wifi- Cổng AV: Cổng Composite- Cổng HDMI: 3 cổng- Cổng USB: 1 cổng- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)- Tổng công suất loa 20W1chiếc
16Tủ mạngKết cấu: Hàn liền khung- Kích thước: 1100x600x600 (mm)- Cánh trước : Cửa lưới- Cửa sau :Cửa lưới- Tải trọng : 150kg- Cánh hông : Hai cánh hông hàn liền không tháo rời được- Vật liệu : Thép tấm dày 1mm- 1,5mm- Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ.1chiếc
17Tủ điện vỏ kim loại gắn âm 24 ModuleCấp độ bảo vệ: IP30 - Vật liệu: Đế tủ là kim loại sơn tĩnh điện- Ngõ vào, ra dây dẫn: Có ngõ vào, ra ở phía trên, dưới và sau đế tủ Điện áp hoạt động: 250/400V-50Hz - Vật liệu dẫn điện: Bằng đồng đỏ - Vật liệu cách điện: bằng nhựa Polyamide,nắp bảo vệ bằng Polycarbonate2cái
18Switch CiscoSwitch Cisco witching capacity and forwarding rate Capacity in Millions of Packets per Second (mpps) (64-byte packets): 6.55 Switching Capacity in Gigabits per Second (Gbps): 8.8 Jumbo frames Frame sizes up to 10 KB supported on 10/100 and Gigabit Ethernet interfaces (9 KB for SG200-08 and SG200-08P) MAC table Up to 8,000 MAC addressesTotal system ports 24 Fast Ethernet plus 2 Gigabit Ethernet RJ-45 ports 24 Fast Ethernet Uplink ports 2 Gigabit Ethernet combo1chiếc
19Bộ thu phátPhủ sóng WiFi cả 2 dải tần 2.4Ghz và 5Ghz nên thích hợp cho những địa điểm có mật độ người dùng cao. • Các thiết bị kết nối vô tuyến (MESH) trong dãi tần 5Ghz và phủ sóng trong dải tần 2.4Ghz nên thích hợp cho những địa điểm khó đi dây.2chiếc
20Vật tư phụ lắp đặtVật tư phụ lắp đặt (cáp mạng, ổ cắm âm sàn,…)1gói
21Cửa xếp inox 304Motor Baisheng: công suất 420W, nguồn điện 220v, tần số 50Hz. Hệ điểu khiển bao gồm: 1 bảng mạch điện tử, 2 điều khiển từ xa và 1 điều khiển bàn không dây, khoảng cách là 50m. Màn hình chạy chữ tối đa 500 kí tự không dấu1bộ
22Cửa sắt cổng phụKT: 1400x2000. Chất liệu: sắt hộp 40x30x1.2, sơn tĩnh điện màu xanh1bộ
23Logo vách ốp sau quầy lễ tânNền kính 8mm kết hợp chữ mika theo chỉ định1bộ
24Biển bảng trên mái nhà bảo vệKT: 7175x3000mmKhung thép 40x60mmChữ Mika , nội dung như chỉ định1bộ
25Biển led chạy chữ ngoài trời tầng 1Điện áp: 5V- Công suất: 4.1A + 0.1A /Module- Công suất tiêu thụ trung bình: 12W- Công suất tiêu thụ tối đa 20W - Điểm ảnh: 16 * 32 (Pixel)- Giao tiếp: Hub T12- Tần số quét: 1/4- Mật độ điểm: 10000 điểm/m2 - Góc nhìn tốt nhất dọc 120±10 ngang 120± 10 độ- Độ chói: 1800cd/ m2 - Số điểm ảnh 512 - Thành phần điểm ảnh: led đỏ- Tần số thay đổi khung 60Hz- Tốc độ làm mới >600Hz- Đường ngắm tối ưu ≥10m1bộ
26Biển tên Logo trung tâm mặt tiền tầng 5Logo, chữ hộp bằng đồng.1bộ
27Logo phòng thuốcChữ Mika kết hợp hệ đèn led, nội dung như chỉ định1bộ
28Biển quảng cáo in bạt xuyên sáng phòng khám VIPKT: 800x1000mm3bộ
29Biển bảng tên khoaKT: 300x150mmBảng mica dán chữ decan màu16bộ
30Cây xanh theo chỉ định phối cảnhCây xanh theo chỉ định phối cảnh15cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 Công trình dân dụng.- Đã qua đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.- Có chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: 2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:- Số lượng: 03 người; (sửa thành 2 người)- Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự: Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật trong dự án tương tự. Bằng cấp, giấy CMND/CCCD được công chứng.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.32
3 Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt: 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc thiết kế kiến trúc hoặc tương đương- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt 01 Công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự: Quyết định bổ nhiệm là cán bộ kỹ thuật trong dự án tương tự. Bằng cấp, giấy CMND/CCCD được công chứng.- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Hoạt động tốt3
2 Máy hàn 23 kW Hoạt động tốt2
3 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Hoạt động tốt3
4 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->