Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907004-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220745991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 08:16:00 đến ngày 2022-09-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,176,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52889E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.223.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình giao thông (đường bộ) – cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.223.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm cát động cơ diesel ≥126CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước Diesel ≥30CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm rung tự hành ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào một gầu bánh xích ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa ≥500 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thuyền (ghe) đặt máy bơm ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Đường tổ 1 - khóm Tây Khánh 6
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Mỹ Hòa, địa chỉ: Tỉnh lộ 943, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án và bản vẽ thiết kế thi công: Công ty CP Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC, địa chỉ: Số 155 đường Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công TNHH Thịnh Hưng Phát AG, địa chỉ: Lô 16G2 đường Cường Để, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HITECH. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Hòa , địa chỉ: Đường tỉnh lộ 943, Phường Mỹ Hòa, Thành phố Long Xuyên, An Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Mỹ Hòa, địa chỉ: Tỉnh lộ 943, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (2021) (ví dụ: Thông báo kết quả đóng bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị Định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có tài liệu theo yêu cầu nêu trên, nhưng các nội dung của tài liệu chưa rõ thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 - Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Mỹ Hòa, địa chỉ: Tỉnh lộ 943, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất để đắp-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,0709100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,2309100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,8296100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,8296100m3
5 Sang đầm nền đường 30cm trên cùng bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,21100m3
6 Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới. loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2079100m3
7 Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên, loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2079100m3
8 Thi công mặt đường đá dăm 4x6 lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,399100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,399100m2
10 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,48100m
11 Lắp đặt cừ tràm ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt253,33m
12 Lắp đặt tấm khuy nhựa chắn đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,824100m2
13 Buộc đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt202,99kg
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m3
15 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24100m
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m3
18 Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,564m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm dale, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0188tấn
21 Lắp đặt gối cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6đoan ong
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m3
24 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn ĐK 70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35m3
28 Sơn biển báo (cột đở, biển báo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,441m2
29 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt174,1199m3
30 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.461,195m3
31 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,41210m3/1km
32 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt246,119510m3/1km
B HẠNG MỤC: DI DỜI ỐNG CẤP NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,65m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt154,2665m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,65100 m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
6 Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
7 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm (ĐMx1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,65100m
11 Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7958m3
12 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,65100m
13 Lắp đặt ống uPVC đường kính 27mm dày 1,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
14 Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180cái
15 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 63/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
16 Lắp đặt khâu răng ngoài D27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
17 Lắp đặt khâu rút răng trong, đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
18 Keo non Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90cuồn
19 Hộp bảo vệ Bugatti rỗng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45hộp
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE PP nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
21 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25 x 3/4" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
22 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D25 x 3/4" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35100 m
24 Lắp đặt van bi đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m3
C HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Trụ BTLT 8,5B - PC300 (k=2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Trụ
2Móng M8aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
3Móng M8aaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
4Tiếp địa lặp lại hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
5Chằng xuống hạ thế trụ 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
6Chằng hẹp hạ thế trụ 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
7Dây AsV 50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt306Mét
8Kéo dây AsV50 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300Mét
9Khung 2 sứ (3mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11Cái
10Sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22Cái
11Bulon MK 16 x 250 + Long đềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
12Bulon MK 16 x 300 + Long đềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
13Hộp phân phối Domino 6 cực 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
14Dây CV25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Mét
15Bulon móc 16x250 + LĐTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
16Kẹp IPCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20Cái
17Băng keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cuộn
18Nhổ trụ BTLT 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2trụ
19Dựng trụ BTLT 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2trụ
20Tháo sứ ống chỉ (1 sứ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
21Lắp sứ ống chỉ (1 sứ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
22Tháo nhánh rẽ khách hàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
23Lắp nhánh rẽ khách hàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
24Nhổ trú sắt fi 90 (dãn tử thu hồi )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52889E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.223.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình giao thông (đường bộ) – cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.223.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥10,0 T Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
2 Máy bơm cát động cơ diesel ≥126CV Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước Diesel ≥30CV Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥1kW Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
8 Máy đầm rung tự hành ≥25T Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh lốp ≥16T Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh thép ≥10T Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
11 Máy đào một gầu bánh xích ≥0,8m3 Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
12 Máy phun nhựa đường ≥190CV Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
13 Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 - 60m3/h Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
14 Máy ủi ≥110CV Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ ≥7T Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
16 Ô tô tưới nước ≥5m3 Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
17 Thiết bị nấu nhựa ≥500 lít Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
18 Thuyền (ghe) đặt máy bơm ≥5T Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
19 Máy trộn bê tông ≥250 lít Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt2
20 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->