Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907004-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 08:16:00 đến ngày 2022-09-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,176,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52889E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.223.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình giao thông (đường bộ) – cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.223.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm cát động cơ diesel ≥126CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước Diesel ≥30CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm rung tự hành ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu bánh xích ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa ≥500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thuyền (ghe) đặt máy bơm ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp Đường tổ 1 - khóm Tây Khánh 6 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (2021) (ví dụ: Thông báo kết quả đóng bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị Định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có tài liệu theo yêu cầu nêu trên, nhưng các nội dung của tài liệu chưa rõ thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 - Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Mỹ Hòa, địa chỉ: Tỉnh lộ 943, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,0709 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,2309 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,8296 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,8296 | 100m3 |
| 5 | Sang đầm nền đường 30cm trên cùng bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,21 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới. loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2079 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên, loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2079 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6 lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,399 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,399 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cừ tràm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,33 | m |
| 12 | Lắp đặt tấm khuy nhựa chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,824 | 100m2 |
| 13 | Buộc đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,99 | kg |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 18 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,564 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm dale, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 21 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đoan ong |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn ĐK 70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 28 | Sơn biển báo (cột đở, biển báo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 1m2 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,1199 | m3 |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.461,195 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,412 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,1195 | 10m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: DI DỜI ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,2665 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,65 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm (ĐMx1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,65 | 100m |
| 11 | Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7958 | m3 |
| 12 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,65 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 27mm dày 1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 63/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu răng ngoài D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu rút răng trong, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 18 | Keo non | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cuồn |
| 19 | Hộp bảo vệ Bugatti rỗng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE PP nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25 x 3/4" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D25 x 3/4" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt van bi đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5B - PC300 (k=2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Trụ |
| 2 | Móng M8a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 3 | Móng M8aa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 6 | Chằng hẹp hạ thế trụ 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 7 | Dây AsV 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306 | Mét |
| 8 | Kéo dây AsV50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | Mét |
| 9 | Khung 2 sứ (3mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 10 | Sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 11 | Bulon MK 16 x 250 + Long đền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 12 | Bulon MK 16 x 300 + Long đền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 13 | Hộp phân phối Domino 6 cực 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 14 | Dây CV25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Mét |
| 15 | Bulon móc 16x250 + LĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 16 | Kẹp IPC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 17 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 18 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 19 | Dựng trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 20 | Tháo sứ ống chỉ (1 sứ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 21 | Lắp sứ ống chỉ (1 sứ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 22 | Tháo nhánh rẽ khách hàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 23 | Lắp nhánh rẽ khách hàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 24 | Nhổ trú sắt fi 90 (dãn tử thu hồi ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52889E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.223.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình giao thông (đường bộ) – cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.223.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND/CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥10,0 T | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm cát động cơ diesel ≥126CV | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước Diesel ≥30CV | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm rung tự hành ≥25T | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp ≥16T | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥10T | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu bánh xích ≥0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường ≥190CV | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 - 60m3/h | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi ≥110CV | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥7T | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa ≥500 lít | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm ≥5T | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi