Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914932-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20220885930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 08:31:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,983,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49498E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.488.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi cấp III trở lên còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bê tông đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm)
Kiên cố hóa tuyến kênh tưới tiêu đoạn từ cống tiêu Linh Long đến đường tỉnh lộ 526B xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long 68; Địa chỉ: P315, CT1 Chung cư Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa; Địa chỉ: Lô 458, MBQH 530, P.Đông Vệ, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa; địa chỉ: Lô 458, MBQH 530, P.Đông Vệ, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch, UBND huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, UBND huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh bê tông
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m Cấp đất ITheo Chương V; phần 216,557100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo Chương V; phần 216,557100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 25,7100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo Chương V; phần 25,7100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IITheo Chương V; phần 21,161100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo Chương V; phần 21,161100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo Chương V; phần 235,703100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 23,967100m3
9Mua đất đắpTheo Chương V; phần 25.424,079m3
10Vận chuyển đấtTheo Chương V; phần 2542,40810m³/1km
11Ván khuôn đáy kênhTheo Chương V; phần 21,915100m2
12Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 2109,16m3
13Ván khuôn tường chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 230,008100m2
14Bê tông thành kênh M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 2581m3
15Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 29,936tấn
16Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 230,26tấn
17Ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằngTheo Chương V; phần 22,035100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK >10mmTheo Chương V; phần 20,206tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,394tấn
20Sản xuất bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 213,6m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V; phần 2961cấu kiện
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V; phần 274,12m2
23Nilon tái sinhTheo Chương V; phần 21.172,12m2
24Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 2720100m
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V; phần 23,889100m3
26Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Chương V; phần 22,004100m2
27Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 2278,81m3
28Nilon lótTheo Chương V; phần 21.667,95m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V; phần 267m2
B Cống qua kênh
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V; phần 21,51m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V; phần 20,285100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 20,831100m3
4Mua đất đắpTheo Chương V; phần 2113,623m3
5Vận chuyển đấtTheo Chương V; phần 211,36210m³/1km
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 23,04m3
7Ván khuôn cốngTheo Chương V; phần 21,152100m2
8Bê tông tường, thân cống M300, đá 1x2Theo Chương V; phần 223,62m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm,Theo Chương V; phần 23,114tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm,Theo Chương V; phần 21,165tấn
11Thanh lý bờ vâyTheo Chương V; phần 237,5m3
12Đóng cọc tre chiều dài ≤ 2,5 m – đất cấp IITheo Chương V; phần 219100m
C Chi phí bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo Chương V; phần 21Khoản
D Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngTheo Chương V; phần 25%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49498E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.488.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi cấp III trở lên còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo)51
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)31
3 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.1
2 Máy trộn bê tông 250L Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
3 Máy trộn vữa 80L Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
4 Máy bê tông đầm bàn Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
5 Máy bê tông đầm rùi Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
6 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
7 Máy ủi Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.1
8 Máy Lu Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.1
9 Ô tô 7-12T Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->