Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 08:31:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,983,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49498E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.488.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi cấp III trở lên còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bê tông đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bê tông đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm) Kiên cố hóa tuyến kênh tưới tiêu đoạn từ cống tiêu Linh Long đến đường tỉnh lộ 526B xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch, UBND huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh bê tông | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 16,557 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 16,557 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 5,7 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 5,7 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 1,161 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 1,161 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo Chương V; phần 2 | 35,703 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 3,967 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp | Theo Chương V; phần 2 | 5.424,079 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Theo Chương V; phần 2 | 542,408 | 10m³/1km |
| 11 | Ván khuôn đáy kênh | Theo Chương V; phần 2 | 1,915 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 109,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 30,008 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thành kênh M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 581 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 9,936 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 30,26 | tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng | Theo Chương V; phần 2 | 2,035 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK >10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,206 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,394 | tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 13,6 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V; phần 2 | 96 | 1cấu kiện |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 74,12 | m2 |
| 23 | Nilon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 1.172,12 | m2 |
| 24 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 720 | 100m |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V; phần 2 | 3,889 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V; phần 2 | 2,004 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 278,81 | m3 |
| 28 | Nilon lót | Theo Chương V; phần 2 | 1.667,95 | m2 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 67 | m2 |
| B | Cống qua kênh | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 1,5 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 0,285 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,831 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo Chương V; phần 2 | 113,623 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Theo Chương V; phần 2 | 11,362 | 10m³/1km |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 3,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cống | Theo Chương V; phần 2 | 1,152 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường, thân cống M300, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 23,62 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, | Theo Chương V; phần 2 | 3,114 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | Theo Chương V; phần 2 | 1,165 | tấn |
| 11 | Thanh lý bờ vây | Theo Chương V; phần 2 | 37,5 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài ≤ 2,5 m – đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 19 | 100m |
| C | Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Khoản |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo Chương V; phần 2 | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49498E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.488.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi cấp III trở lên còn hiệu lực. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo) | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 4 | Máy bê tông đầm bàn | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 5 | Máy bê tông đầm rùi | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 7 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy Lu | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 9 | Ô tô 7-12T | Còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi