Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845216-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 07:33:00 đến ngày 2022-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,835,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà văn hóa thôn Yên Trường 2, xã Trường Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ. (Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 1,7877 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 21,032 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 1,5302 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,2793 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,6328 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,6031 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E-HSMT | 2,881 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 63,7022 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,2176 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,8908 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 24,3825 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,9168 | 100m3 |
| 13 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 2,0208 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 28,4233 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,8826 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1358 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,8869 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 5,614 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,3711 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 2,0308 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,0146 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 23,5043 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 3,0326 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 4,3324 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 30,3263 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,1524 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 0,9856 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,1141 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,2553 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 66,4233 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 23,3622 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 6,1669 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,8242 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 17,5851 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 38,46 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 215,146 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 159,6906 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 388,7022 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 121,901 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 218,7928 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 303,26 | m2 |
| 46 | Lưới thép chống nứt giao cột, dầm | Chương V - E-HSMT | 146,442 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 18,678 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,395 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.051,334 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 414,6916 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 283,5 | m2 |
| 52 | Kẻ chỉ lõm trang trí | Chương V - E-HSMT | 58,96 | m |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 51,0499 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 63,3284 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E-HSMT | 81,1096 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 81,1096 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 153,24 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 54,28 | m |
| 59 | Cửa đi 2,4 cánh mở quay, cửa nhôm kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 16,992 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 6,534 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính trắng 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 13,056 | m2 |
| 62 | Vách kính khuôn nhôm cố định, kính trắng 6.38mm | Chương V - E-HSMT | 9,558 | m2 |
| 63 | Gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Chương V - E-HSMT | 0,0933 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 65,24 | m |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 2,501 | 100m2 |
| 67 | Tôn sườn, úp nóc, rộng 600 | Chương V - E-HSMT | 39,46 | m |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,9289 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 194,9352 | m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,9289 | tấn |
| 71 | Bảng tên nhà văn hóa bằng chữ Inox gương vàng (chi tiết theo TKBVTC) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Vách thạch cao sân khấu | Chương V - E-HSMT | 4,368 | m2 |
| 73 | Khung xương thếp hộp 80x40x2.5 gia cường | Chương V - E-HSMT | 14,56 | m |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,4818 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,993 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,19 | m2 |
| 79 | Mua đất màu trồng cây | Chương V - E-HSMT | 0,3686 | m3 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 3,976 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E-HSMT | 2,7974 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube gắn trần 2x18, dài 1,2m + chóa phản quang | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube gắn trần 1x18, dài 1,2m | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 220V-12W | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đèn Led pha gắn tường 220V-50W | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Móc treo quạt trần | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Hộp điện kiểu âm tường sino 8 modul | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Kéo rải dây Cu/PVC/XLPE (2x6)mm2 | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 94 | Kéo rải dây Cu/PVC (2x4)mm2 | Chương V - E-HSMT | 32 | m |
| 95 | Kéo rải dây Cu/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V - E-HSMT | 108 | m |
| 96 | Kéo rải dây Cu/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V - E-HSMT | 395 | m |
| 97 | Lắp đặt các aptomat MCB - 2P - 50A-6KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 20A-4.5KA | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 16A-4.5KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 10A-4.5KA | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E-HSMT | 535 | m |
| 102 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài L=2.5m | Chương V - E-HSMT | 3 | cọc |
| 103 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét D20, chiều dài kim 1,5m | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Thép dẹt 40x4 | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - E-HSMT | 35 | m |
| 107 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Thép làm chân bật D8 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Hồ lô | Chương V - E-HSMT | 3 | quả |
| 110 | Bình bọt cứu hỏa CO2MT3 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 ABC | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Bảng tiêu lệnh cứu hỏa | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Ống PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 114 | Rọ thu nước mái D90 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Cút PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Chếch PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,6077 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,6743 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 19,3872 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5,92 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 19,3872 | m2 |
| 27 | Gia công cổng Inox | Chương V - E-HSMT | 0,1729 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 29 | Mũi mác Inox | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Khóa cổng | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bản lề cổng | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Bánh xe cổng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Sản xuất và Gia công khung biển inox | Chương V - E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa khung biển | Chương V - E-HSMT | 6 | m2 |
| 35 | Lắp đặt biển cổng bằng tấm ốp Alumium PVDF ngoài trời | Chương V - E-HSMT | 3 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt bảng tên | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V - E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 2 | Đế cống D300 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Chương V - E-HSMT | 0,3641 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1137 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,3284 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 5,124 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 14,762 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nước | Chương V - E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,4282 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 4,026 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 79,3 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,1854 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 3,172 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 61 | cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,3076 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,1919 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,4324 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4,6855 | m2 |
| 28 | Nắp hố ga gang 850x850mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,98 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,7862 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,3242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 9,8277 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,4648 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1001 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,1437 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 11,0096 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,4056 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 6,2925 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,4202 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 19,9464 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 1,1132 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1428 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,7813 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 6,1226 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,7452 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 4,9679 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,3531 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 2,0264 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 19,8003 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 392,9023 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 94,1864 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 105,98 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 484,56 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 0,9856 | tấn |
| 28 | Bu lông M14x80 | Chương V - E-HSMT | 320 | cái |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V - E-HSMT | 78,952 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 82,064 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Chương V - E-HSMT | 146,3392 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Đánh cây bóng mát cây cảnh,Cỡ bầu 80x80cm | Chương V - E-HSMT | 6 | 1 cây |
| 2 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201m | Chương V - E-HSMT | 6 | 1 cây |
| 3 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 30x30 cm | Chương V - E-HSMT | 6 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Chương V - E-HSMT | 6 | 1 cây |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V - E-HSMT | 41,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi san nền K90 | Chương V - E-HSMT | 2,871 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 9 | Nilong chống mất nước | Chương V - E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,1775 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi san nền K90 | Chương V - E-HSMT | 129,525 | m3 |
| 13 | Nilong chống mất nước | Chương V - E-HSMT | 785 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 78,5 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 785 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,1504 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 4,7309 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 22,016 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườn | Chương V - E-HSMT | 22,016 | m2 |
| 6 | Trồng cây bằng lăng hoặc tương đương cao 5-6m đường kính thân 10-15cm | Chương V - E-HSMT | 3 | cây |
| 7 | Trồng cây lộc vừng hoặc tương đương cao 5-6m đường kính thân 10-15cm | Chương V - E-HSMT | 3 | cây |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,1481 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0621 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,405 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,7409 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,1601 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi tôn nền | Chương V - E-HSMT | 18,0941 | m3 |
| 14 | Rải nilon chống thấm | Chương V - E-HSMT | 45,75 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 5,4188 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,1912 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E-HSMT | 0,1912 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,2467 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,2467 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 32,1785 | m2 |
| 23 | Bulong M16 | Chương V - E-HSMT | 64 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 0,5775 | 100m2 |
| 25 | Máng thu nước bằng tôn dày 1ly | Chương V - E-HSMT | 15 | md |
| 26 | Tôn bo cạnh mái | Chương V - E-HSMT | 6,8 | md |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đai giữ ống | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | quả |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0944 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,547 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,1994 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,6906 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,6973 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,4045 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0341 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,1544 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,8802 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,3728 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1097 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,1761 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 15,0092 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 15,0092 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 4,812 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,1044 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,2263 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,1524 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2051 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 2,0873 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,2287 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2539 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,223 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 10,5143 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,4445 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 1,2033 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V - E-HSMT | 11,2452 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,313 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E-HSMT | 31,4804 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 24,7444 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 16,1204 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300X600 mm | Chương V - E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 63,422 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 36,836 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,966 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,696 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 18,7208 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 29 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 29 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 63,422 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 69,2188 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,3565 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,5187 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,2964 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 12,9633 | m2 |
| 71 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V-12W D300 | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Dây cấp xí bệt | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Xifong chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 91 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Tê thu nhựa PPR D25x20 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Cút thu nhựa PPR D25x20 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê ren trong D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút ren ngoài D20 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê kẽm D15 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van phao | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y đều PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thu PVC D60x42 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút thu PVC D60x42 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thoát sàn d76 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Rọ chắn rác D125 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,1397 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,3106 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,4787 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,8378 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,0657 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,874 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0019 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,0384 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,3165 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 21,168 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 6 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 6 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,2851 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,3004 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - E-HSMT | 19,9584 | m2 |
| 38 | SX và lắp dựng nắp tôn | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút D 32mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Van khóa D32 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Rọ bơm nhựa D34 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao D32 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Máy bơm cấp nước sạch Q=4,8m3/h, h=24m | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 | Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| J | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hào chống mối bên ngoài bằng phương pháp đào, rộng 0,5m X cao 0,6m | Chương V - E-HSMT | 23,538 | m3 |
| 2 | Lập hào chống mối bên trong bằng phương pháp đào, rộng 0,3m X cao 0,4m | Chương V - E-HSMT | 14,2848 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền công trình | Chương V - E-HSMT | 288,6602 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ghế ngồi | Chương V - E-HSMT | 250 | cái |
| 2 | Bàn hội trường 2 chỗ | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Loa đài âm ly (trọn bộ) | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bục phát biểu | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bục + Tượng Bác Hồ | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc hình chữ nhật, có một hộc 1 ngăn kéo 1 cánh mở. | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế nhân viên | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cây nước nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Rèm cửa đi, cửa sổ. Rèm vải 2 lớp (1 lớp vải họa tiết + 1 lớp vải voan) | Chương V - E-HSMT | 35,58 | m2 |
| 12 | Phông nền bằng vải nhung mầu xanh may lượn sóng KT 9,28x4,05m. Vải nhung cao cấp | Chương V - E-HSMT | 37,584 | m2 |
| 13 | Vải cờ: vải nhung mầu đỏ KT 2.8x4m | Chương V - E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 14 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | Chương V - E-HSMT | 4 | m2 |
| 15 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.152E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc có thể là 01 hợp đồng độc lập về lĩnh vực: Thi công xây dựng dân dụng (có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 2.690.000.000 VND) và 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị sẽ được tính là 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn GTGT;+ Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). + Quyết định duyệt BCKTKT hoặc duyệt dự án (đối với phần xây dựng) hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác đề chứng minh quy mô tương tự của gói thầu.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên và Có chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về diệt mối, côn trùng hoặc Chứng chỉ/Chứng nhận có nội dung tương đương;+ Đã tham gia chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt thép | Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | Công suất >= 3,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy tời | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi