Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912741-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220871371
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 15:35:00 đến ngày 2022-09-14 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 604,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.07E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.+ Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hàng hóa tương tự tối thiểu là 423.000.000 VND Và tổng giá trị hàng hóa tương tự của tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, khắc phục hư hỏng, đổi mới hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên.Có chứng chỉ an toàn lao động; phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nhi Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm
Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư thiết bị văn phòng của Bệnh viện Nhi Thái Bình
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số 106 đường Hùng Vương, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Thái Bình , địa chỉ: Số 02 phố Tôn Thất Tùng, P. Trần Lãm, TP. Thái Bình, Thái Bình
- Chủ đầu tư: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Toàn bộ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Bản gốc Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác). + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng (kèm Phụ lục Hợp đồng) tương tự đã thực hiện; tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác tương đương). + Bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng; - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội”; - Cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuât xứ kèm theo biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng; - Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra và thử nghiệm. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các mặt hàng mẫu để cung cấp khi có yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
5 năm
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A4 Pagi2.500gamTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
2Giấy in A5800gamTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
3Giấy in mầu A4240gamTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
4Giấy in ảnh bóng 2 mặt20tậpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
5Bìa A490gamTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
6Giấy giao việc200tậpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
7Giấy dính 5 màu200tậpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
8Giấy thấm nước tiểu( giấy vuông)500tậpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
9Keo dán giấy1.700lọTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
10Kẹp sắt 51mm đen150hộpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
11Kẹp sắt 32mm đen150hộpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
12Kẹp sắt 25mm đen10hộpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
13Kẹp sắt 19mm đen150hộpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
14Vở kẻ ngang 72 trang90quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
15Vở kẻ ngang 120 trang60quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
16Vở kẻ ngang 200 trang60quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
17Sổ 400 trang bìa da khổ B5100quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
18Sổ 280 trang bìa da60quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
19Sổ 200 trang bìa da60quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
20Vở 420 trang khổ A450quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
21Sổ bìa da A4 400T100quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
22Sổ bìa da A4 300T40quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
23Khăn vuông trắng150cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
24Túi bóng kính 25x35cm20kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
25Túi nilon trắng 1kg80kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
26Túi nilon trắng 3kg80kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
27Túi nilon trắng 5kg240kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
28Túi nilon vàng 5kg400kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
29Túi nilon xanh 5kg240kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
30Túi nilon xanh 10kg600kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
31Túi nilon vàng 10kg250kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
32Túi nilon trắng 10kg100kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
33Túi nilon vàng 30x50 (Có biểu tượng)70kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
34Túi nilon vàng 40x60 (Có biểu tượng)70kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
35Túi nilon vàng 70x110 (Có biểu tượng)400kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
36Túi nilon vàng 90x130 (Có biểu tượng)400kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
37Túi nilon zip 12x710kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
38Túi nilon zip 13x910kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
39Xà phòng bột OMO 0,8kg200túiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
40Xà phòng bột Vì Dân (2,4kg/túi)100túiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
41Xà phòng bánh Lifeboy144bánhTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
42Nước rửa tay can 4 lít15canTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
43Bút CD Thiên Long(dạ kính)400cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
44Bút lông dầu400cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
45Bút ký500cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
46Bút mực nước (các màu)400cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
47Bút bi Thiên Long (Các màu)1.200cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
48Ruột bút bi Thiên Long800cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
49Túi bấm cúc1.500cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
50Bút dạ bảng, kính250cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
51Băng dính lụa xanh đại360cuộnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
52Băng dính xanh đại120cuộnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
53Băng dính trắng đại300cuộnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
54Cặp 3 dây bìa600cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
55Găng tay cao su50đôiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
56Ghim cài nhỏ300hộpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
57Ghim cài to200hộpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
58Ghim dập mini1.000hôpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
59Ghim dập trung30hôpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
60Ghim dập chứng từ đại30hộpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
61Cặp còng đựng tài liệu Plus200cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
62Kéo cắt Deli20cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
63Khóa cửa Việt Tiệp cầu treo150cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
64Dây buộc nilon20cuộnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
65Dây chun60túiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
66Pin panasonic (đũa)800đôiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
67Pin tiểu panasonic (Loại đóng vỉ)600đôiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
68Pin trung300đôiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
69Bàn dập ghim mini50cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
70Bàn dập ghim trung20cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
71Bàn đục lỗ tài liệu Dely20cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
72Máy tính cá nhân 14 số10cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
73Cặp trình ký da60cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
74Giấy in nhiệt( siêu thị)400cuộnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
75Tem vải(trắng)50cuộnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
76Hộp đạn bắn mác tem vải 3,5cm60hôpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
77Tinh dầu quế10litTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
78Sổ bìa da A4 600 trang40quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
79Sổ bìa da đại 400 trang40quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
80Sổ bìa da đại 280 trang40quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
81Sổ bìa da 200 trang40quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
82Cặp đục lỗ 7 cm Plus200cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
83Mực dấu Điện tử Shiny (các màu)100lọTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
84Giấy dán nhãn decal100tậpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
85Bìa A4 bóng kính trung40gamTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
86Mực dấu đồng20lọTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.07E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.+ Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hàng hóa tương tự tối thiểu là 423.000.000 VND Và tổng giá trị hàng hóa tương tự của tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, khắc phục hư hỏng, đổi mới hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung gói thầu 1 Trình độ cao đẳng trở lên.Có chứng chỉ an toàn lao động; phòng cháy chữa cháy.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->