Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912741-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871371 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 15:35:00 đến ngày 2022-09-14 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 604,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.07E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.+ Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hàng hóa tương tự tối thiểu là 423.000.000 VND Và tổng giá trị hàng hóa tương tự của tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, khắc phục hư hỏng, đổi mới hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên.Có chứng chỉ an toàn lao động; phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư thiết bị văn phòng của Bệnh viện Nhi Thái Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Toàn bộ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Bản gốc Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác). + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng (kèm Phụ lục Hợp đồng) tương tự đã thực hiện; tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác tương đương). + Bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng; - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội”; - Cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuât xứ kèm theo biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng; - Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra và thử nghiệm. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các mặt hàng mẫu để cung cấp khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | 5 năm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 Pagi | 2.500 | gam | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Giấy in A5 | 800 | gam | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Giấy in mầu A4 | 240 | gam | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Giấy in ảnh bóng 2 mặt | 20 | tập | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bìa A4 | 90 | gam | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Giấy giao việc | 200 | tập | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Giấy dính 5 màu | 200 | tập | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Giấy thấm nước tiểu( giấy vuông) | 500 | tập | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Keo dán giấy | 1.700 | lọ | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Kẹp sắt 51mm đen | 150 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Kẹp sắt 32mm đen | 150 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Kẹp sắt 25mm đen | 10 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Kẹp sắt 19mm đen | 150 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Vở kẻ ngang 72 trang | 90 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Vở kẻ ngang 120 trang | 60 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Vở kẻ ngang 200 trang | 60 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Sổ 400 trang bìa da khổ B5 | 100 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Sổ 280 trang bìa da | 60 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Sổ 200 trang bìa da | 60 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Vở 420 trang khổ A4 | 50 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Sổ bìa da A4 400T | 100 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Sổ bìa da A4 300T | 40 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Khăn vuông trắng | 150 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Túi bóng kính 25x35cm | 20 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Túi nilon trắng 1kg | 80 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Túi nilon trắng 3kg | 80 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Túi nilon trắng 5kg | 240 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Túi nilon vàng 5kg | 400 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Túi nilon xanh 5kg | 240 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Túi nilon xanh 10kg | 600 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Túi nilon vàng 10kg | 250 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Túi nilon trắng 10kg | 100 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Túi nilon vàng 30x50 (Có biểu tượng) | 70 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Túi nilon vàng 40x60 (Có biểu tượng) | 70 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Túi nilon vàng 70x110 (Có biểu tượng) | 400 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Túi nilon vàng 90x130 (Có biểu tượng) | 400 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Túi nilon zip 12x7 | 10 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Túi nilon zip 13x9 | 10 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Xà phòng bột OMO 0,8kg | 200 | túi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Xà phòng bột Vì Dân (2,4kg/túi) | 100 | túi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Xà phòng bánh Lifeboy | 144 | bánh | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Nước rửa tay can 4 lít | 15 | can | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Bút CD Thiên Long(dạ kính) | 400 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Bút lông dầu | 400 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Bút ký | 500 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bút mực nước (các màu) | 400 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Bút bi Thiên Long (Các màu) | 1.200 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Ruột bút bi Thiên Long | 800 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Túi bấm cúc | 1.500 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bút dạ bảng, kính | 250 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Băng dính lụa xanh đại | 360 | cuộn | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Băng dính xanh đại | 120 | cuộn | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Băng dính trắng đại | 300 | cuộn | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Cặp 3 dây bìa | 600 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Găng tay cao su | 50 | đôi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Ghim cài nhỏ | 300 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Ghim cài to | 200 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Ghim dập mini | 1.000 | hôp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Ghim dập trung | 30 | hôp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Ghim dập chứng từ đại | 30 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Cặp còng đựng tài liệu Plus | 200 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Kéo cắt Deli | 20 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Khóa cửa Việt Tiệp cầu treo | 150 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Dây buộc nilon | 20 | cuộn | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Dây chun | 60 | túi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Pin panasonic (đũa) | 800 | đôi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Pin tiểu panasonic (Loại đóng vỉ) | 600 | đôi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Pin trung | 300 | đôi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Bàn dập ghim mini | 50 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Bàn dập ghim trung | 20 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Bàn đục lỗ tài liệu Dely | 20 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Máy tính cá nhân 14 số | 10 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Cặp trình ký da | 60 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Giấy in nhiệt( siêu thị) | 400 | cuộn | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Tem vải(trắng) | 50 | cuộn | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Hộp đạn bắn mác tem vải 3,5cm | 60 | hôp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Tinh dầu quế | 10 | lit | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Sổ bìa da A4 600 trang | 40 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Sổ bìa da đại 400 trang | 40 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Sổ bìa da đại 280 trang | 40 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Sổ bìa da 200 trang | 40 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Cặp đục lỗ 7 cm Plus | 200 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Mực dấu Điện tử Shiny (các màu) | 100 | lọ | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Giấy dán nhãn decal | 100 | tập | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Bìa A4 bóng kính trung | 40 | gam | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Mực dấu đồng | 20 | lọ | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.07E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.+ Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hàng hóa tương tự tối thiểu là 423.000.000 VND Và tổng giá trị hàng hóa tương tự của tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, khắc phục hư hỏng, đổi mới hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung gói thầu | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên.Có chứng chỉ an toàn lao động; phòng cháy chữa cháy. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi