Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:21:00 đến ngày 2022-09-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,938,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.704118E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617353E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi có công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp tuyến đường thôn Bái đi Đính Chàng, thôn Chàng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Sơn Lai; Địa chỉ: Xã Sơn Lai, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.955,34 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 197,593 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,1408 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,2842 | 100m2 |
| 6 | Ma tít nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,74 | m3 |
| 7 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,45 | m3 |
| 8 | Mùn cưa trộn nhựa khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,02 | m3 |
| 9 | Ống chụp đầu cốt thép 100mm D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.310 | cái |
| 10 | Bọc màng nilong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3457 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 231,98 | m2 |
| 12 | Cắt khe 1x4 của đường lăn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 839,639 | 10m |
| 13 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,3484 | tấn |
| 14 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4597 | tấn |
| 15 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,6917 | 100m3 |
| 16 | Đào cấp đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,6083 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 18 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4957 | 100m3 |
| 19 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,756 | 100m3 |
| 20 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4518 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,7031 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,4983 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1353 | 100m3 |
| 25 | Mua đồi về đắp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13.400,82 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,6917 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9471 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1756 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển khối lượng đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4518 | 100m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,96 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,98 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,44 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,19 | m3 |
| 34 | Đất sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,33 | m3 |
| 35 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | m |
| 36 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,226 | 100m3 |
| 37 | Đào phá bờ vây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,226 | 100m3 |
| 38 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | ca |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 40 | Đào móng cột, sâu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,75 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,75 | m3 |
| 42 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 238 | cái |
| 43 | Bê tông M150 móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,09 | m3 |
| 44 | Đào hố móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,23 | m3 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 201,4 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 322,02 | m2 |
| B | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | cái |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6901 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,721 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 204,32 | m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,64 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100 chèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,53 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mối nối cống cũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3082 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,85 | m3 |
| 11 | Vữa XM M100 chèn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,76 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,14 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,17 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,21 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,63 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0284 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4171 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6713 | 100m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,357 | tấn |
| 21 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,32 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,16 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,72 | m3 |
| 24 | Đá dăm lọc 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,56 | m3 |
| 25 | Đất sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,63 | m3 |
| 26 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | m |
| 27 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 28 | Đào phá bờ vây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 29 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | ca |
| 30 | Bê tông dàn van, cánh van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,37 | m3 |
| 31 | Cốt thép dàn van, cánh cửa đường kính thép d | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,008 | tấn |
| 32 | Cốt thép dàn van, cánh cửa đường kính thép 10| Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0477 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn dàn van, cánh cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0362 | 100m2 |
| 34 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0815 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cánh van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0815 | tấn |
| C | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0805 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3495 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0585 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,13 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1649 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,2 | m2 |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | mối nối |
| 9 | Lắp dựng bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,96 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,427 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,05 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,33 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7538 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4,mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4719 | 100m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,47 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,46 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,28 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,19 | m3 |
| 23 | Đất sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,33 | m3 |
| 24 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | m |
| 25 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,8 | 100m3 |
| 26 | Đào phá bờ vây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,8 | 100m3 |
| 27 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | ca |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,24 | m3 |
| 29 | Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1019 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3388 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7631 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0224 | 100m3/1km |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,649 | tấn |
| 35 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2702 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,052 | m2 |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0776 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Cột điện H=7,5m; lực đầu cột 5,4KN | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cột |
| 6 | Chi phí di duyển đường dây, công tơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | trọn gói |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Chi phí dự phòng là 253.702.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.704118E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617353E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 5 | Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7 tấn | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy ủi có công suất ≥110 CV | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi