Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915370-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220854306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 09:21:00 đến ngày 2022-09-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,938,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.704118E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617353E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi có công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường thôn Bái đi Đính Chàng, thôn Chàng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lai , địa chỉ: xã Sơn Lai, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lai; Địa chỉ: Xã Sơn Lai, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Huy Trịnh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lai , địa chỉ: xã Sơn Lai, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lai; Địa chỉ: Xã Sơn Lai, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lai; Địa chỉ: Xã Sơn Lai, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3.955,34m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT197,593100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,1408100m3
4Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,557100m3
5Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,2842100m2
6Ma tít nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,74m3
7Gỗ đệm khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,45m3
8Mùn cưa trộn nhựa khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02m3
9Ống chụp đầu cốt thép 100mm D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.310cái
10Bọc màng nilongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3457100m2
11Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT231,98m2
12Cắt khe 1x4 của đường lănTheo yêu cầu của HSTK, HSMT839,63910m
13Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,3484tấn
14Gia công thanh truyền lực khe dọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4597tấn
15Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,6917100m3
16Đào cấp đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,6083100m3
17Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1071100m3
18Đào san đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4957100m3
19Đào khuôn, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,756100m3
20Đào mặt đường cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,4518100m3
21Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,7031100m3
22Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT118,4983100m3
23Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,26100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1353100m3
25Mua đồi về đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13.400,82m3
26Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,6917100m3
27Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9471100m3
28Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1756100m3
29Vận chuyển khối lượng đào mặt đường cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,4518100m3
30Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68,96m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,98m3
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,44m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,19m3
34Đất sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,33m3
35Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19m
36Đắp bờ vây bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,226100m3
37Đào phá bờ vâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,226100m3
38Máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5ca
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
40Đào móng cột, sâu Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,75m3
41Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,75m3
42Làm cọc tiêu bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT238cái
43Bê tông M150 móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,09m3
44Đào hố móng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,23m3
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT201,4m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT322,02m2
B CỐNG TRÒN
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70cái
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6901tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,721100m2
5Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT204,32m2
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,64m3
7Vữa XM M100 chènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,53m3
8Đổ bê tông mối nối cống cũ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,4m3
9Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3082100m2
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,85m3
11Vữa XM M100 chèn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,76m3
12Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,14m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT65,17m3
14Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,21m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,63m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,5m3
17Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0284100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4171100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6713100m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,357tấn
21Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,32m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,16m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,72m3
24Đá dăm lọc 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,56m3
25Đất sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,63m3
26Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9m
27Đắp bờ vây bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,715100m3
28Đào phá bờ vâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,715100m3
29Máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8ca
30Bê tông dàn van, cánh van, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,37m3
31Cốt thép dàn van, cánh cửa đường kính thép dTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,008tấn
32Cốt thép dàn van, cánh cửa đường kính thép 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0477tấn
33Ván khuôn dàn van, cánh cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0362100m2
34Bộ nâng đỡ cánh phai V1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
35Sản xuất cửa van phẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0815tấn
36Lắp dựng cánh vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0815tấn
C CỐNG HỘP
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0805tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3495tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0585tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,13m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1649100m2
7Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,2m2
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5mối nối
9Lắp dựng bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,96m3
11Cốt thép bản giảm tải, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,427tấn
12Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7m3
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,05m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45,33m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7538100m2
17Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4,mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,48m3
18Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4719100m2
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,47m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,46m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,28m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,19m3
23Đất sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,33m3
24Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19m
25Đắp bờ vây bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,8100m3
26Đào phá bờ vâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,8100m3
27Máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5ca
28Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,24m3
29Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0224100m3
30Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1019100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3388100m3
32Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7631100m3
33Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0224100m3/1km
34Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,649tấn
35Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2702tấn
36Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,052m2
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0776100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,144100m2
5Cột điện H=7,5m; lực đầu cột 5,4KNTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cột
6Chi phí di duyển đường dây, công tơTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5trọn gói
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChi phí dự phòng là 253.702.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.704118E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617353E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
2 Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
3 Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7 tấn Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
9 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy ủi có công suất ≥110 CV Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->