Gói thầu: Dịch vụ phi tư vấn Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị văn phòng cho XNVT, Đội HTSX giai đoạn từ tháng 9|2022 đến hết tháng 8|2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892048-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu
Tên gói thầu Dịch vụ phi tư vấn Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị văn phòng cho XNVT, Đội HTSX giai đoạn từ tháng 9|2022 đến hết tháng 8|2023
Số hiệu KHLCNT 20220887430
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 09:04:00 đến ngày 2022-09-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 263,897,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Dịch vụ phi tư vấn Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị văn phòng cho XNVT, Đội HTSX giai đoạn từ tháng 9|2022 đến hết tháng 8|2023
Dịch vụ phi tư vấn Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị văn phòng cho XNVT, Đội HTSX giai đoạn từ tháng 9/2022 đến hết tháng 8/2023
365 Ngày
E-CDNT 3 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





KHÔNG ÁP DỤNG


- Bên mời thầu: Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu , địa chỉ: Số 61B, đường 30/4, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905


E-CDNT 10.7
Các tài liệu quy định tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này
E-CDNT 15.2
Các tài liệu quy định tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHÔNG ÁP DỤNG
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
KHÔNG ÁP DỤNG
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy in Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy in Máy 120
2 Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy Photocopy Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy Photocopy Máy 24
3 Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy Scan Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy Scan ) Máy 32
4 Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy tính bàn Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy tính bàn Máy 284
5 Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy tính xách tay Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy tính xách tay Máy 108
6 Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy Hủy giấy Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy Hủy giấy Máy 56
7 Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy ảnh Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy ảnh Máy 16
8 Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy chiếu Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy chiếu Máy 12
9 Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm thiết bị mạng Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm thiết bị mạng Hệ thống 8
10 Cài đặt, sửa lỗi kết nối máy in Cài đặt, sửa lỗi kết nối máy in lần 84
11 Cài đặt, sửa lỗi kết nối máy Fax Cài đặt, sửa lỗi kết nối máy Fax lần 4
12 Cài đặt, sửa lỗi kết nối máy Scan Cài đặt, sửa lỗi kết nối máy Scan lần 24
13 Cài đặt hệ điều hành Window/các phần mềm khác theo yêu cầu Cài đặt hệ điều hành Window/các phần mềm khác theo yêu cầu lần 69
14 Kiểm tra, sửa chữa lỗi liên quan đến hệ điều hành Window, các phần mềm khác theo yêu cầu hoặc phần cứng của máy Kiểm tra, sửa chữa lỗi liên quan đến hệ điều hành Window, các phần mềm khác theo yêu cầu hoặc phần cứng của máy lần 15
15 Nguồn cho máy vi tính để bàn hiệu HP Nguồn cho máy vi tính để bàn hiệu HP Cái 1
16 Nguồn cho máy vi tính để bàn hiệu Dell Nguồn cho máy vi tính để bàn hiệu Dell Cái 1
17 Nguồn cho máy vi tính để bàn hiệu Lenovo Nguồn cho máy vi tính để bàn hiệu Lenovo Cái 1
18 Pin laptop HP Probook 430 G3 Pin laptop HP Probook 430 G3 Cái 1
19 Pin laptop Dell Inspiron 3580 Pin laptop Dell Inspiron 3580 Cái 1
20 Pin Laptop Dell Inspiron 3593 70197460 Pin Laptop Dell Inspiron 3593 70197460 Cái 1
21 Pin Laptop HP Model: 15-eg0007TX Pin Laptop HP Model: 15-eg0007TX Cái 1
22 Pin Laptop Dell Model: P108F Pin Laptop Dell Model: P108F Cái 1
23 Pin Laptop Surface Pro 8 Pin Laptop Surface Pro 8 Cái 1
24 Pin Laptop Asus TP301 Pin Laptop Asus TP301 Cái 1
25 Pin Laptop HP Envy 13 ba1535TU i7 1165G7 Pin Laptop HP Envy 13 ba1535TU i7 1165G7 Cái 1
26 Pin Laptop HP Model: Pavilion x360 dw1019TU (2H3N7PA) Pin Laptop HP Model: Pavilion x360 dw1019TU (2H3N7PA) Cái 1
27 Pin Laptop HP Envy 13-aq0027TU Pin Laptop HP Envy 13-aq0027TU Cái 1
28 Pin Laptop HP Probook 450 G4 Pin Laptop HP Probook 450 G4 Cái 1
29 Pin Laptop Dell Latitude 3500 Pin Laptop Dell Latitude 3500 Cái 1
30 Pin Laptop HP Probook 440 G3 Pin Laptop HP Probook 440 G3 Cái 1
31 Pin Laptop Dell; Model: Inspiron 5406 Pin Laptop Dell; Model: Inspiron 5406 Cái 1
32 Sạc laptop HP/Dell/ASUS Sạc laptop HP/Dell/ASUS Cái 1
33 Sạc laptop Surface Pro 8 Sạc laptop Surface Pro 8 Cái 1
34 Dây Tín hiệu HDMI 15M Dây Tín hiệu HDMI 15M Cái 1
35 Dây nối dài HDMI 3M Dây nối dài HDMI 3M Sợi 1
36 Dây Tín hiệu HDMI Unitek 20M hoặc tương đương Dây Tín hiệu HDMI Unitek 20M hoặc tương đương Sợi 1
37 Dây Tín hiệu HDMI 5M Dây Tín hiệu HDMI 5M Sợi 1
38 Đầu nối HDMI Đầu nối HDMI Cái 1
39 Tp Link Repater ( thiết bị nối sóng) Wifi TL-WA850RE hoặc tương đương Tp Link Repater ( thiết bị nối sóng) Wifi TL-WA850RE hoặc tương đương Cái 1
40 Thiết bị chia mạng TP-LINK TL-SG1024DE hoặc tương đương Thiết bị chia mạng TP-LINK TL-SG1024DE hoặc tương đương Cái 1
41 Màn hình máy Photocoppy Fujixerox DCII-5010 Màn hình máy Photocoppy Fujixerox DCII-5010 Cái 1
42 Màn hình máy photocopy Ricoh; Model: MP 2555SP Màn hình máy photocopy Ricoh; Model: MP 2555SP Cái 1
43 Jack RJ45 ( bấm đầu dây mạng) Jack RJ45 ( bấm đầu dây mạng) Cái 1
44 Dây máy in 3M Dây máy in 3M Sợi 1
45 Dây cáp mạng chống nhiễu Dây cáp mạng chống nhiễu Mét 1
46 Dây kết nối máy in 1.5M Dây kết nối máy in 1.5M Sợi 1
47 Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS Cyber Power hoặc tương đương Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS Cyber Power hoặc tương đương Cái 1
48 USB wifi Tenda W311NI hoặc tương đương USB wifi Tenda W311NI hoặc tương đương Cái 1
49 Thiết bị candy bay gắn ổ cứng Thiết bị candy bay gắn ổ cứng Cái 1
50 Cáp USB máy in 5m Cáp USB máy in 5m Sợi 1
51 Thiết bị phát wifi EAP110 chuẩn N300Mbps 2.4 GHz hoặc tương đương Thiết bị phát wifi EAP110 chuẩn N300Mbps 2.4 GHz hoặc tương đương Cái 1
52 Lô ép máy in A3 HP706 Lô ép máy in A3 HP706 Cái 1
53 Thiết bị chia mạng 8 port TP-Link, 10/100/1000Mps hiệu Tenda hoặc tương đương Thiết bị chia mạng 8 port TP-Link, 10/100/1000Mps hiệu Tenda hoặc tương đương Cái 1
54 Switch chia mạng 5Port ( Thiết bị chuyển mạch S105) Switch chia mạng 5Port ( Thiết bị chuyển mạch S105) Cái 1
55 Ổ cứng máy vi tính SSD Kingmax 256gb M2 hoặc tương đương Ổ cứng máy vi tính SSD Kingmax 256gb M2 hoặc tương đương Cái 1
56 Ổ cứng máy vi tính SSD Kingmax/Hikvision 512gb M2 hoặc tương đương Ổ cứng máy vi tính SSD Kingmax/Hikvision 512gb M2 hoặc tương đương Cái 1
57 Bộ nhớ máy tính Ram Kingmax 8GB-DDR4-2400/2666 hoặc tương đương Bộ nhớ máy tính Ram Kingmax 8GB-DDR4-2400/2666 hoặc tương đương Cái 1
58 Bộ nhớ máy tính Ram Kingmax 4GB-DDR3-1600 hoặc tương đương Bộ nhớ máy tính Ram Kingmax 4GB-DDR3-1600 hoặc tương đương Cái 1
59 Bộ bánh xe cuốn giấy khay ADF máy photo xerox 4070 ( 3 cái) Bộ bánh xe cuốn giấy khay ADF máy photo xerox 4070 ( 3 cái) Bộ 1
60 Bộ bánh xe ADF 5010 Bộ bánh xe ADF 5010 Bộ 1
61 Bộ cảm biến Xeronoi máy photo xerox 4070 Bộ cảm biến Xeronoi máy photo xerox 4070 Bộ 1
62 Bộ khóa điện từ Máy photo xerox 4070 Bộ khóa điện từ Máy photo xerox 4070 Cái 1
63 Bao lụa máy in A3-HP 5200 Bao lụa máy in A3-HP 5200 Cái 1
64 Lô Ép máy in A3- HP 5200 Lô Ép máy in A3- HP 5200 Cái 1
65 Roon Lô Ép máy in A3-HP 5200 Roon Lô Ép máy in A3-HP 5200 Cái 1
66 Bộ sensor tách giấy HP 5200 Bộ sensor tách giấy HP 5200 Cái 1
67 Bộ bánh xe lấy giấy máy in Hp/canon Bộ bánh xe lấy giấy máy in Hp/canon Máy 1
68 Lô Ép máy in A3- HP 706 Lô Ép máy in A3- HP 706 Cái 1
69 Bao lụa máy in Hp 2035/ Hp 2014 Bao lụa máy in Hp 2035/ Hp 2014 Cái 1
70 Bao lụa máy in Canon 2900 Bao lụa máy in Canon 2900 Cái 1
71 Lô ép máy in Hp/Canon Lô ép máy in Hp/Canon Máy 1
72 Lô ép / Bao lụạ máy in Màu HP/Canon Lô ép / Bao lụạ máy in Màu HP/Canon Cái 1
73 Quả đào cuốn giấy khay trên /khay dưới máy in Màu HP/Canon Quả đào cuốn giấy khay trên /khay dưới máy in Màu HP/Canon Quả 1
74 Quả Đào cuốn giấy HP 2035 Quả Đào cuốn giấy HP 2035 Cái 1
75 Quả Đào cuốn giấy HP 2900 Quả Đào cuốn giấy HP 2900 Cái 1
76 Quả Đào cuốn giấy HP 706 Quả Đào cuốn giấy HP 706 Cái 1
77 Quả Đào cuốn giấy HP 5200 Quả Đào cuốn giấy HP 5200 Cái 1
78 Rulo cuốn giấy máy Fax Panasonic /Hp/Canon/ricoh Rulo cuốn giấy máy Fax Panasonic /Hp/Canon/ricoh Cái 1
79 Bo nguồn( mạch chính ) máy Fax Panasonic /Hp/Canon/ricoh Bo nguồn( mạch chính ) máy Fax Panasonic /Hp/Canon/ricoh Cái 1
80 Quả Đào cuốn giấy máy Fax Panasonic /Hp/Canon/ricoh Quả Đào cuốn giấy máy Fax Panasonic /Hp/Canon/ricoh Quả 1
81 Rulo cuốn giấy máy Scan Hp/Canon Rulo cuốn giấy máy Scan Hp/Canon Cái 1
82 Bo nguồn( mạch chính ) máy Scan Canon /HP Bo nguồn( mạch chính ) máy Scan Canon /HP Cái 1
83 Quả Đào cuốn giấy máy Scan Hp/Canon Quả Đào cuốn giấy máy Scan Hp/Canon Quả 1
84 Board Fosmaster ( bo cổng kết nối USB) máy Scan Hp/Canon Board Fosmaster ( bo cổng kết nối USB) máy Scan Hp/Canon Cái 1
85 Thiết bị chuyển đổi TypeC to USB Thiết bị chuyển đổi TypeC to USB Cái 1
86 Quạt CPU (Fan Intel SK 1151) loại tốt Quạt CPU (Fan Intel SK 1151) loại tốt Cái 1
87 Fan (CPU) tản nhiệt Fan (CPU) tản nhiệt Cái 1
88 Fan CPU 1415 Fan CPU 1415 Cái 1
89 Bộ chia cổng USB 1 Ra 4 Bộ chia cổng USB 1 Ra 4 Cái 1
90 Ruy băng Epson LQ 680 Ruy băng Epson LQ 680 Cái 1
91 Trục cuốn giấy khay trên máy in HP /Canon Trục cuốn giấy khay trên máy in HP /Canon Cái 1
92 Motor cơ quay (Máy in màu HP Color Laser CP 3525) Motor cơ quay (Máy in màu HP Color Laser CP 3525) Cái 1
93 Formatter HP 2015D Formatter HP 2015D Cái 1
94 Bộ bánh xe lấy giấy Hp 2015 Bộ bánh xe lấy giấy Hp 2015 Bộ 1
95 Bộ sensor tách giấy HP 5200 Bộ sensor tách giấy HP 5200 Bộ 1
96 Cụm Sấy máy HP Pro M706N Cụm Sấy máy HP Pro M706N Bộ 1
97 Bộ bánh xe cuốn giấy A4 (3 cái) máy photo 2060 Bộ bánh xe cuốn giấy A4 (3 cái) máy photo 2060 Bộ 1
98 Bộ Sensor ra giấy photo 2060/4070 Bộ Sensor ra giấy photo 2060/4070 Bộ 1
99 Main Motor máy photo 2060/4070 Main Motor máy photo 2060/4070 Cái 1
100 Bộ khóa điện từ Máy photo xerox 2060 Bộ khóa điện từ Máy photo xerox 2060 Bộ 1
101 Bộ cảm biến Xeronoi máy photo xerox 2060 Bộ cảm biến Xeronoi máy photo xerox 2060 Bộ 1
102 Main board chính máy HP Scanjet 7500 Main board chính máy HP Scanjet 7500 Cái 1
103 Cục nguồn Adapter máy HP Scanjet 7500 Cục nguồn Adapter máy HP Scanjet 7500 Cái 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.9584591E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là395.845.910(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 184.729.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế 2 Có Bằng cấp/Chứng chỉ đào tạo về chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->