Gói thầu: Dịch vụ phi tư vấn Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị văn phòng cho XNVT, Đội HTSX giai đoạn từ tháng 9|2022 đến hết tháng 8|2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Dịch vụ phi tư vấn Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị văn phòng cho XNVT, Đội HTSX giai đoạn từ tháng 9|2022 đến hết tháng 8|2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887430 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:04:00 đến ngày 2022-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 263,897,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ phi tư vấn Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị văn phòng cho XNVT, Đội HTSX giai đoạn từ tháng 9|2022 đến hết tháng 8|2023 Dịch vụ phi tư vấn Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị văn phòng cho XNVT, Đội HTSX giai đoạn từ tháng 9/2022 đến hết tháng 8/2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu quy định tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu quy định tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy in | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy in | Máy | 120 | |
| 2 | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy Photocopy | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy Photocopy | Máy | 24 | |
| 3 | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy Scan | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy Scan ) | Máy | 32 | |
| 4 | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy tính bàn | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy tính bàn | Máy | 284 | |
| 5 | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy tính xách tay | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy tính xách tay | Máy | 108 | |
| 6 | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy Hủy giấy | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy Hủy giấy | Máy | 56 | |
| 7 | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy ảnh | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy ảnh | Máy | 16 | |
| 8 | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy chiếu | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm máy chiếu | Máy | 12 | |
| 9 | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm thiết bị mạng | Kiểm tra thông số kỹ thuật các thiết bị, các kết nối trong toàn bộ hệ thống, các điểm tiếp xúc, khe cắm, mạch chức năng; Vệ sinh máy, thiết bị phần cứng hoặc phần mềm thiết bị mạng | Hệ thống | 8 | |
| 10 | Cài đặt, sửa lỗi kết nối máy in | Cài đặt, sửa lỗi kết nối máy in | lần | 84 | |
| 11 | Cài đặt, sửa lỗi kết nối máy Fax | Cài đặt, sửa lỗi kết nối máy Fax | lần | 4 | |
| 12 | Cài đặt, sửa lỗi kết nối máy Scan | Cài đặt, sửa lỗi kết nối máy Scan | lần | 24 | |
| 13 | Cài đặt hệ điều hành Window/các phần mềm khác theo yêu cầu | Cài đặt hệ điều hành Window/các phần mềm khác theo yêu cầu | lần | 69 | |
| 14 | Kiểm tra, sửa chữa lỗi liên quan đến hệ điều hành Window, các phần mềm khác theo yêu cầu hoặc phần cứng của máy | Kiểm tra, sửa chữa lỗi liên quan đến hệ điều hành Window, các phần mềm khác theo yêu cầu hoặc phần cứng của máy | lần | 15 | |
| 15 | Nguồn cho máy vi tính để bàn hiệu HP | Nguồn cho máy vi tính để bàn hiệu HP | Cái | 1 | |
| 16 | Nguồn cho máy vi tính để bàn hiệu Dell | Nguồn cho máy vi tính để bàn hiệu Dell | Cái | 1 | |
| 17 | Nguồn cho máy vi tính để bàn hiệu Lenovo | Nguồn cho máy vi tính để bàn hiệu Lenovo | Cái | 1 | |
| 18 | Pin laptop HP Probook 430 G3 | Pin laptop HP Probook 430 G3 | Cái | 1 | |
| 19 | Pin laptop Dell Inspiron 3580 | Pin laptop Dell Inspiron 3580 | Cái | 1 | |
| 20 | Pin Laptop Dell Inspiron 3593 70197460 | Pin Laptop Dell Inspiron 3593 70197460 | Cái | 1 | |
| 21 | Pin Laptop HP Model: 15-eg0007TX | Pin Laptop HP Model: 15-eg0007TX | Cái | 1 | |
| 22 | Pin Laptop Dell Model: P108F | Pin Laptop Dell Model: P108F | Cái | 1 | |
| 23 | Pin Laptop Surface Pro 8 | Pin Laptop Surface Pro 8 | Cái | 1 | |
| 24 | Pin Laptop Asus TP301 | Pin Laptop Asus TP301 | Cái | 1 | |
| 25 | Pin Laptop HP Envy 13 ba1535TU i7 1165G7 | Pin Laptop HP Envy 13 ba1535TU i7 1165G7 | Cái | 1 | |
| 26 | Pin Laptop HP Model: Pavilion x360 dw1019TU (2H3N7PA) | Pin Laptop HP Model: Pavilion x360 dw1019TU (2H3N7PA) | Cái | 1 | |
| 27 | Pin Laptop HP Envy 13-aq0027TU | Pin Laptop HP Envy 13-aq0027TU | Cái | 1 | |
| 28 | Pin Laptop HP Probook 450 G4 | Pin Laptop HP Probook 450 G4 | Cái | 1 | |
| 29 | Pin Laptop Dell Latitude 3500 | Pin Laptop Dell Latitude 3500 | Cái | 1 | |
| 30 | Pin Laptop HP Probook 440 G3 | Pin Laptop HP Probook 440 G3 | Cái | 1 | |
| 31 | Pin Laptop Dell; Model: Inspiron 5406 | Pin Laptop Dell; Model: Inspiron 5406 | Cái | 1 | |
| 32 | Sạc laptop HP/Dell/ASUS | Sạc laptop HP/Dell/ASUS | Cái | 1 | |
| 33 | Sạc laptop Surface Pro 8 | Sạc laptop Surface Pro 8 | Cái | 1 | |
| 34 | Dây Tín hiệu HDMI 15M | Dây Tín hiệu HDMI 15M | Cái | 1 | |
| 35 | Dây nối dài HDMI 3M | Dây nối dài HDMI 3M | Sợi | 1 | |
| 36 | Dây Tín hiệu HDMI Unitek 20M hoặc tương đương | Dây Tín hiệu HDMI Unitek 20M hoặc tương đương | Sợi | 1 | |
| 37 | Dây Tín hiệu HDMI 5M | Dây Tín hiệu HDMI 5M | Sợi | 1 | |
| 38 | Đầu nối HDMI | Đầu nối HDMI | Cái | 1 | |
| 39 | Tp Link Repater ( thiết bị nối sóng) Wifi TL-WA850RE hoặc tương đương | Tp Link Repater ( thiết bị nối sóng) Wifi TL-WA850RE hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 40 | Thiết bị chia mạng TP-LINK TL-SG1024DE hoặc tương đương | Thiết bị chia mạng TP-LINK TL-SG1024DE hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 41 | Màn hình máy Photocoppy Fujixerox DCII-5010 | Màn hình máy Photocoppy Fujixerox DCII-5010 | Cái | 1 | |
| 42 | Màn hình máy photocopy Ricoh; Model: MP 2555SP | Màn hình máy photocopy Ricoh; Model: MP 2555SP | Cái | 1 | |
| 43 | Jack RJ45 ( bấm đầu dây mạng) | Jack RJ45 ( bấm đầu dây mạng) | Cái | 1 | |
| 44 | Dây máy in 3M | Dây máy in 3M | Sợi | 1 | |
| 45 | Dây cáp mạng chống nhiễu | Dây cáp mạng chống nhiễu | Mét | 1 | |
| 46 | Dây kết nối máy in 1.5M | Dây kết nối máy in 1.5M | Sợi | 1 | |
| 47 | Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS Cyber Power hoặc tương đương | Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS Cyber Power hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 48 | USB wifi Tenda W311NI hoặc tương đương | USB wifi Tenda W311NI hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 49 | Thiết bị candy bay gắn ổ cứng | Thiết bị candy bay gắn ổ cứng | Cái | 1 | |
| 50 | Cáp USB máy in 5m | Cáp USB máy in 5m | Sợi | 1 | |
| 51 | Thiết bị phát wifi EAP110 chuẩn N300Mbps 2.4 GHz hoặc tương đương | Thiết bị phát wifi EAP110 chuẩn N300Mbps 2.4 GHz hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 52 | Lô ép máy in A3 HP706 | Lô ép máy in A3 HP706 | Cái | 1 | |
| 53 | Thiết bị chia mạng 8 port TP-Link, 10/100/1000Mps hiệu Tenda hoặc tương đương | Thiết bị chia mạng 8 port TP-Link, 10/100/1000Mps hiệu Tenda hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 54 | Switch chia mạng 5Port ( Thiết bị chuyển mạch S105) | Switch chia mạng 5Port ( Thiết bị chuyển mạch S105) | Cái | 1 | |
| 55 | Ổ cứng máy vi tính SSD Kingmax 256gb M2 hoặc tương đương | Ổ cứng máy vi tính SSD Kingmax 256gb M2 hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 56 | Ổ cứng máy vi tính SSD Kingmax/Hikvision 512gb M2 hoặc tương đương | Ổ cứng máy vi tính SSD Kingmax/Hikvision 512gb M2 hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 57 | Bộ nhớ máy tính Ram Kingmax 8GB-DDR4-2400/2666 hoặc tương đương | Bộ nhớ máy tính Ram Kingmax 8GB-DDR4-2400/2666 hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 58 | Bộ nhớ máy tính Ram Kingmax 4GB-DDR3-1600 hoặc tương đương | Bộ nhớ máy tính Ram Kingmax 4GB-DDR3-1600 hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 59 | Bộ bánh xe cuốn giấy khay ADF máy photo xerox 4070 ( 3 cái) | Bộ bánh xe cuốn giấy khay ADF máy photo xerox 4070 ( 3 cái) | Bộ | 1 | |
| 60 | Bộ bánh xe ADF 5010 | Bộ bánh xe ADF 5010 | Bộ | 1 | |
| 61 | Bộ cảm biến Xeronoi máy photo xerox 4070 | Bộ cảm biến Xeronoi máy photo xerox 4070 | Bộ | 1 | |
| 62 | Bộ khóa điện từ Máy photo xerox 4070 | Bộ khóa điện từ Máy photo xerox 4070 | Cái | 1 | |
| 63 | Bao lụa máy in A3-HP 5200 | Bao lụa máy in A3-HP 5200 | Cái | 1 | |
| 64 | Lô Ép máy in A3- HP 5200 | Lô Ép máy in A3- HP 5200 | Cái | 1 | |
| 65 | Roon Lô Ép máy in A3-HP 5200 | Roon Lô Ép máy in A3-HP 5200 | Cái | 1 | |
| 66 | Bộ sensor tách giấy HP 5200 | Bộ sensor tách giấy HP 5200 | Cái | 1 | |
| 67 | Bộ bánh xe lấy giấy máy in Hp/canon | Bộ bánh xe lấy giấy máy in Hp/canon | Máy | 1 | |
| 68 | Lô Ép máy in A3- HP 706 | Lô Ép máy in A3- HP 706 | Cái | 1 | |
| 69 | Bao lụa máy in Hp 2035/ Hp 2014 | Bao lụa máy in Hp 2035/ Hp 2014 | Cái | 1 | |
| 70 | Bao lụa máy in Canon 2900 | Bao lụa máy in Canon 2900 | Cái | 1 | |
| 71 | Lô ép máy in Hp/Canon | Lô ép máy in Hp/Canon | Máy | 1 | |
| 72 | Lô ép / Bao lụạ máy in Màu HP/Canon | Lô ép / Bao lụạ máy in Màu HP/Canon | Cái | 1 | |
| 73 | Quả đào cuốn giấy khay trên /khay dưới máy in Màu HP/Canon | Quả đào cuốn giấy khay trên /khay dưới máy in Màu HP/Canon | Quả | 1 | |
| 74 | Quả Đào cuốn giấy HP 2035 | Quả Đào cuốn giấy HP 2035 | Cái | 1 | |
| 75 | Quả Đào cuốn giấy HP 2900 | Quả Đào cuốn giấy HP 2900 | Cái | 1 | |
| 76 | Quả Đào cuốn giấy HP 706 | Quả Đào cuốn giấy HP 706 | Cái | 1 | |
| 77 | Quả Đào cuốn giấy HP 5200 | Quả Đào cuốn giấy HP 5200 | Cái | 1 | |
| 78 | Rulo cuốn giấy máy Fax Panasonic /Hp/Canon/ricoh | Rulo cuốn giấy máy Fax Panasonic /Hp/Canon/ricoh | Cái | 1 | |
| 79 | Bo nguồn( mạch chính ) máy Fax Panasonic /Hp/Canon/ricoh | Bo nguồn( mạch chính ) máy Fax Panasonic /Hp/Canon/ricoh | Cái | 1 | |
| 80 | Quả Đào cuốn giấy máy Fax Panasonic /Hp/Canon/ricoh | Quả Đào cuốn giấy máy Fax Panasonic /Hp/Canon/ricoh | Quả | 1 | |
| 81 | Rulo cuốn giấy máy Scan Hp/Canon | Rulo cuốn giấy máy Scan Hp/Canon | Cái | 1 | |
| 82 | Bo nguồn( mạch chính ) máy Scan Canon /HP | Bo nguồn( mạch chính ) máy Scan Canon /HP | Cái | 1 | |
| 83 | Quả Đào cuốn giấy máy Scan Hp/Canon | Quả Đào cuốn giấy máy Scan Hp/Canon | Quả | 1 | |
| 84 | Board Fosmaster ( bo cổng kết nối USB) máy Scan Hp/Canon | Board Fosmaster ( bo cổng kết nối USB) máy Scan Hp/Canon | Cái | 1 | |
| 85 | Thiết bị chuyển đổi TypeC to USB | Thiết bị chuyển đổi TypeC to USB | Cái | 1 | |
| 86 | Quạt CPU (Fan Intel SK 1151) loại tốt | Quạt CPU (Fan Intel SK 1151) loại tốt | Cái | 1 | |
| 87 | Fan (CPU) tản nhiệt | Fan (CPU) tản nhiệt | Cái | 1 | |
| 88 | Fan CPU 1415 | Fan CPU 1415 | Cái | 1 | |
| 89 | Bộ chia cổng USB 1 Ra 4 | Bộ chia cổng USB 1 Ra 4 | Cái | 1 | |
| 90 | Ruy băng Epson LQ 680 | Ruy băng Epson LQ 680 | Cái | 1 | |
| 91 | Trục cuốn giấy khay trên máy in HP /Canon | Trục cuốn giấy khay trên máy in HP /Canon | Cái | 1 | |
| 92 | Motor cơ quay (Máy in màu HP Color Laser CP 3525) | Motor cơ quay (Máy in màu HP Color Laser CP 3525) | Cái | 1 | |
| 93 | Formatter HP 2015D | Formatter HP 2015D | Cái | 1 | |
| 94 | Bộ bánh xe lấy giấy Hp 2015 | Bộ bánh xe lấy giấy Hp 2015 | Bộ | 1 | |
| 95 | Bộ sensor tách giấy HP 5200 | Bộ sensor tách giấy HP 5200 | Bộ | 1 | |
| 96 | Cụm Sấy máy HP Pro M706N | Cụm Sấy máy HP Pro M706N | Bộ | 1 | |
| 97 | Bộ bánh xe cuốn giấy A4 (3 cái) máy photo 2060 | Bộ bánh xe cuốn giấy A4 (3 cái) máy photo 2060 | Bộ | 1 | |
| 98 | Bộ Sensor ra giấy photo 2060/4070 | Bộ Sensor ra giấy photo 2060/4070 | Bộ | 1 | |
| 99 | Main Motor máy photo 2060/4070 | Main Motor máy photo 2060/4070 | Cái | 1 | |
| 100 | Bộ khóa điện từ Máy photo xerox 2060 | Bộ khóa điện từ Máy photo xerox 2060 | Bộ | 1 | |
| 101 | Bộ cảm biến Xeronoi máy photo xerox 2060 | Bộ cảm biến Xeronoi máy photo xerox 2060 | Bộ | 1 | |
| 102 | Main board chính máy HP Scanjet 7500 | Main board chính máy HP Scanjet 7500 | Cái | 1 | |
| 103 | Cục nguồn Adapter máy HP Scanjet 7500 | Cục nguồn Adapter máy HP Scanjet 7500 | Cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.9584591E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là395.845.910(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 184.729.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế | 2 | Có Bằng cấp/Chứng chỉ đào tạo về chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi