Gói thầu: Sửa chữa trụ sở Công an tỉnh Nam Định cơ sở II, Hạng mục: Sơn lại tường rào, chống thấm nhà vệ sinh tầng 6, thay khóa cửa phòng làm việc, xử lý mối hành lang nhà 3 tầng, làm cống thoát nước mưa trụ sở II
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở Công an tỉnh Nam Định cơ sở II, Hạng mục: Sơn lại tường rào, chống thấm nhà vệ sinh tầng 6, thay khóa cửa phòng làm việc, xử lý mối hành lang nhà 3 tầng, làm cống thoát nước mưa trụ sở II |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906148 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:03:00 đến ngày 2022-09-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 619,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là620.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 185.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 868.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học. Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tụ ( kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trụ sở Công an tỉnh Nam Định cơ sở II, Hạng mục: Sơn lại tường rào, chống thấm nhà vệ sinh tầng 6, thay khóa cửa phòng làm việc, xử lý mối hành lang nhà 3 tầng, làm cống thoát nước mưa trụ sở II Sửa chữa trụ sở Công an tỉnh Nam Định cơ sở II, Hạng mục: Sơn lại tường rào, chống thấm nhà vệ sinh tầng 6, thay khóa cửa phòng làm việc, xử lý mối hành lang nhà 3 tầng, làm cống thoát nước mưa trụ sở II 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | : Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung công trình dân dung hang III, Về Năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật hồ sơ năng lực của nhà thầu trên mạng đấu thầu quốc gia, yêu cầu các Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của một trong các tài lieu sau: + Báo cáo tài chỉnh (hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài lieu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhân nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 01 năm tài chính gần nhất (năm 2020) ;+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 01 năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 01 năm tài chính gần nhất (năm 2020); +Báo cáo kiểm toán |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nam Định
- Địa chỉ: Số 117 Quốc lộ 10 Km 105+720, Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định sdt: 2741607 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc Lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng - Tp Nam Định - tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường rào 50% | Chương V | m2 | 629,0617 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ nhà trực cổng phụ | Chương V | m2 | 63,1064 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường rào 50% | Chương V | m2 | 629,0617 | |
| 4 | Trát tường 50% tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | m2 | 629,0617 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Duluk , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | m2 | 1.321,2298 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | m2 | 305,5584 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1m2 | 285,204 | |
| 8 | Vệ sinh công trường, vận chuyển phế thải | Chương V | công | 4 | |
| 9 | Thay khóa cửa phòng làm việc 1010,1008 | Chương V | bộ | 2 | |
| 10 | Thay khóa cửa phòng làm việc 508 | Chương V | bộ | 1 | |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Chương V | m3 | 1,1946 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | m2 | 4 | |
| 13 | Nhân công thực hiện công tác dọn vệ sinh, tháo dỡ trần thạch cao | Chương V | công | 1 | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | cái | 1 | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | cái | 1 | |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ống thẳng nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | cái | 2 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V | 100m | 0,05 | |
| 18 | Xây hộp kĩ thuật WC bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Chương V | m3 | 1,1946 | |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | m2 | 10,86 | |
| 20 | Lát nền, sàn WC - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | m2 | 4 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V | m2 | 4 | |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | m2 | 4 | |
| 23 | Thay khóa cửa phòng làm việc 212, 217,702,703,708,712 | Chương V | 0.0 | 6 | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | m2 | 11,6 | |
| 25 | Sửa chữa cửa hành lang nhà 10 tầng | Chương V | công | 5 | |
| 26 | Đặt hộp nhử mối có tẩm hóa chất hấp dẫn vào các vị trí đang có mối hoạt động để nhử mối thợ, mối lính vào ăn ( ĐM 2m2 nền/ 1 hộp) | Chương V | hộp | 18 | |
| 27 | Khi mối tập trung vào ăn với mật độ lớn, dỡ hộp nhử mối và phun thuốc PMC90 vào để dính thuốc vào những cá thể mối thợ, mối lính. Sau khi phun thuốc xong đặt hộp về vị trí cũ để mói thợ và mối lính quay về tổ làm mất cân bằng sinh thái trong tổ, làm lây nhiễm nhằm tiêu diệt mối chúa (Cá thể duy nhất có khả năng sinh sản trong tổ). ĐM 2chai/ 1 hộp | Chương V | chai | 9 | |
| 28 | Phun thuốc Termize 200 sc vào chân tường quanh phòng. ĐM 2 lít/1m dài | Chương V | lít | 12,2 | |
| 29 | Phun thuốc Termize 200 sc vào mặt trong khuôn hộc cửa, Định mức phun là 12 lít/ 01 bộ hộc cửa: | Chương V | lít | 336 | |
| 30 | Phun thuốc Termize 200 sc vào đường ống chống mối đặt sẵn hành lang. ĐM 5lít /1m dài: | Chương V | lít | 787,8 | |
| 31 | Nhân công phun thuốc chống mối | Chương V | công | 3 | |
| 32 | Chặt cây dọn cỏ san nền | Chương V | công | 4 | |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1m3 | 72,32 | |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V | m3 | 1,368 | |
| 35 | Mua ống cống thoát nướcD400 | Chương V | m | 28 | |
| 36 | Đế cống | Chương V | cấu kiện | 36 | |
| 37 | Gioăng cao su đầu ống | Chương V | cái | 13 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | tấn | 0,1215 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | tấn | 0,0026 | |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | m3 | 1,28 | |
| 41 | lấp đất, đặt ống và đầm chặt | Chương V | công | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 185.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là620.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 185.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 868.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học. Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tụ ( kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi