Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp+TB PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XL: Xây lắp+TB PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn huy động từ quỹ đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:13:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,338,770,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04XL: Xây lắp+TB PCCC Xây dựng Trường THCS Hòa Định Đông 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn huy động từ quỹ đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình: Dân dụng hạng III trở lên. Có giấy xác nhận đủ điền kiện kinh doanh dịch vụ thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. + Trường hợp là nhà thầu liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh là tổng năng lực của các thành viên liên danh cộng lại, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực, kinh nghiệm của mình đáp ứng tương ứng với phần khối lượng, giá trị đảm nhận trong liên danh. + Giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp I dày 20cm (phần đất ruộng) kể cả đào xúc và san gạt mặt bằng tại bãi tập kết | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,395 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất san nền và san đầm mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,673 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đến bãi tập kết (san gạt tạo phẳng mặt bằng) bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 4km | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | km |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,555 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,122 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,78 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 5 | Bê tông giằng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,672 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,935 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,634 | 100m2 |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,198 | 100m |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,408 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,848 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | tấn |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 M200 (bê tông chân cửa cổng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,584 | m3 |
| 7 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,384 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,024 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,09 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,72 | m |
| 19 | Trát kẽ roon lõm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,8 | m |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,09 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng khung thép hộp 40x80x1,8mm, nan bằng thép mạ kẽm 20x40x1,4mm, ray 2V63x63x6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,82 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO LOẠI A | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,509 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,877 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 4 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,244 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,799 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,285 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 8 | Xây cột gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,447 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,879 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,911 | m3 |
| 11 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 214,93 | m2 |
| 12 | Trát xà giằng vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,77 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn vữa M75 (đầu trụ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,6 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,6 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 238,815 | m2 |
| 16 | Ốp đá rối tự nhiên vào tường TD đá ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,885 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO LOẠI B | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cột tường rào đá 1x2 mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,147 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc cọc, xà dầm, giằng đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,309 | tấn |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bê tông giằng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,198 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,196 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,293 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, Lắp dựng lưới rào B40 mạ kẽm 3 ly cao 1,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 146,53 | m |
| G | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,609 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,284 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,009 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,011 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,436 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,412 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,273 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,079 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,749 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào dư) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,763 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,114 | m3 |
| 15 | Lát đá Granit màu đen dày 1,8mm bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,015 | m2 |
| 16 | Ốp đá Granit tự nhiên dày 1,8mm vào tường sử dụng keo dán | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,358 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống INOX D90x2mm, D60 x 1,4mm, D42 x 1,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,023 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG BỒN HOA, NHÀ XE, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| I | SÂN BÊ TÔNG BỒN HOA | |||
| 1 | Đệm cát tạo phẳng mặt bằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,042 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân đá 1x2 M200 dày 8cm kể cả lót bạc Nilon chống mất nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160,168 | m3 |
| 3 | Cắt roon sân bê tông xi măng (4x4)m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112,25 | 10m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,548 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,971 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,351 | m2 |
| 7 | Láng granitô bồn hoa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108,486 | m2 |
| J | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Đệm cát tạo phẳng nền móng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,742 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 M200 kể cả lót bạc nhựa Nilon chống mất nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,692 | m3 |
| 7 | Cung cấp, gia công lắp dựng ống thép tráng kẽm D90 dày 2,0mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,33 | tấn |
| 8 | Cung cấp, Gia công lắp dựng vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,224 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng giằng mái thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,131 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ thép hộp 40x40 dày 1,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,218 | tấn |
| 11 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,802 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,898 | 1m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,511 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,339 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,524 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,593 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115 | 1 cấu kiện |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,792 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,522 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,964 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,32 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa đá 1x2 Dạng thành thẳng - Vữa bê tông M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,182 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,077 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,099 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, thành, dầm bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,558 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,31 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,91 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,356 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 154,004 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể (3 nước) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,09 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đáy, cột, dầm, thành, nắp bể nước ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,909 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đáy, cột, dầm, thành, nắp bể nước ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,767 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,146 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,431 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,253 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,007 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG (THIẾT KẾ MẪU) | |||
| N | PHẦN MÓNG THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,992 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,966 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,333 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,402 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,027 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,931 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,265 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,65 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,093 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,077 | 100m3 |
| O | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,258 | m3 |
| 2 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,019 | m3 |
| 3 | Bê tông đà kiềng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,337 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,243 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,226 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ đà kiềng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,387 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,334 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,511 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,09 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,714 | m3 |
| 11 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,132 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,201 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,571 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,585 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,231 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,628 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,954 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,964 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,146 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,445 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,08 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,144 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,875 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,348 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,023 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,083 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,46 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,064 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,463 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,486 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,831 | 100m2 |
| 34 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92,172 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,01 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,84 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,551 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,86 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,408 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 30x30 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,36 | m2 |
| 41 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,123 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,347 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 149,873 | m2 |
| 44 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt trọn bộ (bao gồm: kính, khoá, chốt, bản lề, ổ khoá, sơn hoàn thiện 1 nước lót + 2 nước phủ…..) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,36 | m2 |
| 45 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm trọn bộ (bao gồm: kính, khoá, chốt, bản lề, ổ khoá….) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,76 | m2 |
| 46 | Cung cấp, Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,64 | m2 |
| 47 | Cung cấp, gia công lắp dựng hoa sắt cửa theo thiết kế kể cả sơn hoàn thiện 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,48 | m2 |
| 48 | Cung cấp, gia công và lắp dựng lan can bằng ống thép tráng kẽm theo thiết kế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,345 | tấn |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 506,4 | m |
| 50 | Cung cấp và lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,549 | 100m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 268,519 | 1m2 |
| 52 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,9 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 614,642 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,309 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 172,304 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 100x600mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,478 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 100x300mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,88 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng Granito | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,505 | m2 |
| 59 | Láng Granitô bậc cầu thang, bậc cấp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,505 | m2 |
| 60 | Trát Granitô dày 2,5cm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,059 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 105,468 | m2 |
| 62 | Trát ô văng, lam ngang M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82,623 | m2 |
| 63 | Trát lanh tô, giằng vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 105,453 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 288,78 | m2 |
| 65 | Trát trần vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 749,722 | m2 |
| 66 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,756 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 285,84 | m |
| 68 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,75 | m2 |
| 69 | Trát chi tiết chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,555 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 606,47 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 613,05 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.483,229 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.258,673 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.483,229 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.258,63 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,771 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,549 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm ống thông dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,065 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,052 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 83 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 84 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 85 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | công |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC VÀ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (bao gồm máng + cần đèn + bóng typ 1,2m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4 + Volum | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1P-50A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1P-100A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 198 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,4 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 254 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.317 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 703 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 122 | m |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,9 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,552 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,222 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,125 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,444 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu xổm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Lavabo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,402 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,019 | m2 |
| 61 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,655 | 100m2 |
| 62 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 63 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,203 | m3 |
| 64 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,61 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 66 | Trát thành trong buy dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,091 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,091 | m2 |
| 68 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| Q | HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ | |||
| R | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,951 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,096 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,032 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,085 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,301 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,99 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,783 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,176 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,359 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,439 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,464 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,057 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,308 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,885 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,671 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,664 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,929 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,867 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,239 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,051 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,31 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,939 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,515 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,192 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,072 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,145 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,586 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,715 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,341 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,185 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,22 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,613 | 100m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,838 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,708 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,793 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,305 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,574 | m3 |
| 38 | Cung cấp, gia công lắp dựng lan can, ram dốc bằng ống thép tráng kẽm theo thiết kế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,107 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,998 | 1m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,0mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 340,2 | m |
| 41 | Cung cấp, Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,501 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 167,152 | 1m2 |
| 43 | Cung cấp, gia công Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm theo thiết kế bao gồm (kính, chốt, khoá, ổ khoá…..) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,09 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT (600x600) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 231,99 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT (300x300) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,05 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường KT (300x600) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,7 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường - tiết diện gạch KT (100x600)mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,81 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,91 | m2 |
| 49 | Láng granitô bậc cấp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,91 | m2 |
| 50 | Trát granitô thành chắn bậc cấp dày 2,5cm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,935 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 129 | m |
| 52 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,839 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,68 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92,64 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,92 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm vữa M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88,064 | m2 |
| 57 | Trát trần vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,2 | m2 |
| 58 | Trát trần vữa M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 219,77 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,588 | m2 |
| 60 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,712 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 250,082 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 506,98 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 959,446 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 291,524 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 291,524 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 959,446 | m2 |
| 67 | Lắp đặt co nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,74 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm ống thông dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,075 | 100m |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,584 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 73 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 74 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| S | ĐIỆN, NƯỚC VÀ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m (loại thường đủ bộ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi D300 (24W-220V) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4 + Volum | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1P-70A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1P-20A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,65 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,4 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 334,05 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 279,1 | m |
| 16 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 166,8 | m |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,65 | m |
| 18 | Lắp chìm ống gân xoắn bảo hộ cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,65 | m |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,1 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,067 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,241 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,076 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút giảm miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co giảm miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt T giảm miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Vòi đồng ren ngoài D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt co răng ngoài đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,101 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,059 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,165 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,069 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút giảm miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Lavabo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu INOX D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,402 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,019 | m2 |
| 61 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,975 | 100m2 |
| 62 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 63 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,736 | m3 |
| 64 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,61 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 66 | Trát thành trong buy dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,091 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,091 | m2 |
| 68 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,015 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m |
| T | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, CHỐNG SÉT NGOÀI NHÀ | |||
| U | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | m |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa, rãnh cáp ngầm rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,365 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,365 | 100m3 |
| 6 | Lắp chìm ống gân xoắn bảo hộ cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 7 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa, đường dây cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,641 | m2 |
| 8 | Lắp dặt xà sứ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| V | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,32 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,102 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 8 | Khoan giếng sâu 30m ống vách PVC D90 (bao gồm nhân công và vật tư) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | giếng |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,68 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp Capin máy bơm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm tự mồi 2HP | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 (cấp điện cho máy bơm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 20 | Đào rãnh đường ống cấp nước ngoài nhà rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| W | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Khoan giếng sâu 30m ống vách ống vách PVC D60 (bao gồm nhân công và vật tư) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | giếng |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R61m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét D27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa luồn dây thoát sét D27 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống STK D49mm dày 2,9mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống STK D60mm dày 2,9mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cọc |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| X | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| Y | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,541 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,712 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,646 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,625 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,281 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,262 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,391 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,109 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,5 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,389 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,532 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,791 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,198 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,604 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,374 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,229 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,747 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,71 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,711 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,137 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,194 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,461 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,316 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,462 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,976 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,946 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,091 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,361 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,972 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,232 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,576 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,123 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,104 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,092 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,493 | tấn |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,981 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,214 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,577 | tấn |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,076 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,259 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,021 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 45 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,12 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,488 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,909 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,84 | m2 |
| 49 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,424 | m3 |
| 50 | Cung cấp, gia công lắp dựng ống thép tráng kẽm lan can, ram dốc theo thiết kế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,248 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,232 | 1m2 |
| 52 | Cung cấp, Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 487,04 | m |
| 53 | Cung cấp, Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,453 | 100m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 247,456 | 1m2 |
| 55 | Cung cấp, gia công Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt trọn bộ (bao gồm: kính, chốt, ổ khoá, bản lề, mốc gió và sơn hoàn thiện 1 nước lót + 2 nước phủ….) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,88 | m2 |
| 56 | Cung cấp, gia công Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm trọn bộ theo thiết kế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,18 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,78 | m2 |
| 58 | Cung cấp, gia công lắp dựng hoa sắt cửa theo thiết kế kể cả sơn hoàn thiện 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,269 | m2 |
| 59 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,89 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT (600x600) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 564,202 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT (300x300) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,243 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường KT (300x600) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,605 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường KT (100x600) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68,249 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,63 | m2 |
| 65 | Láng granitô bậc cấp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,63 | m2 |
| 66 | Trát granitô thành chắn bậc cấp, lan can cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,552 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,4 | m |
| 68 | Kẽ Roon lõm 20x25 mặt tiền | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,4 | m |
| 69 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,588 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,752 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 119,517 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 91,587 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm vữa M75 (trong nhà) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 352,558 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,995 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 537,415 | m2 |
| 76 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,77 | m2 |
| 77 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,83 | m2 |
| 78 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,986 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 418,926 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 829,926 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, lanh tô, cầu thang, tường trong nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.908,302 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, lanh tô, tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 522,691 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 526,531 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.908,302 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,416 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm ống thông dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,068 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 91 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 92 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 93 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | công |
| Z | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC VÀ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (bao gồm máng + cần đèn + bóng typ 1,2m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m đủ bộ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi D300 (24W-220V) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4 + Volum | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1P-60A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha-30A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | hộp |
| 12 | Hộp nhựa nối dây 120x120mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 167,7 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,6 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 813,78 | m |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 437,2 | m |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,4 | m |
| 19 | Kéo rải dây tiếp đại dưới mương đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,104 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,52 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,146 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt T giảm miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút giảm miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt T giảm miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt co răng ngoài đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Vòi đồng ren ngoài D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,329 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,391 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,65 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,245 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút giảm miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt T giảm miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Lavabo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bồn rửa đơn INOX (1 hố + 1 vòi) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bồn rửa đôi INOX (2 hố +1 vòi) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu INOX D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,402 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,019 | m2 |
| 62 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,975 | 100m2 |
| 63 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 64 | Bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,736 | m3 |
| 65 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,61 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 67 | Trát thành trong buy dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,091 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,091 | m2 |
| 69 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,015 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m |
| AA | HẠNG MỤC: CHỮA CHÁY VÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | CCLĐ bình chữa cháy khí CO2 MT3 - 3kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bình |
| 2 | CCLĐ bình chữa cháy bột ABC MFZL4 - 4kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bình |
| 3 | CCLĐ kệ treo bình chữa cháy đôi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | kệ |
| 4 | CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy 460x330 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 Zone + Acquy 12V | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu Vcmd 2x1.0mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 852 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DK 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 852 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nguồn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu Vcmd 2x1.5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DK 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| AB | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (587.560.506 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8508155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.701631E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này), nhà thầu đã thi công xây lắp mới 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục (San lấp mặt bằng; nhà ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000m2/công trình; Hệ thống báo cháy tự động; Bể nước ngầm bằng bê tông cốt thép; Cổng, tường rào; Nhà xe; Hệ thống thoát nước; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1.400m2/công trình), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8.640.000.000 VND.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này,đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật phụ trách thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục ( San lấp mặt bằng; Nhà ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống báo cháy tự động; Bể nước ngầm bằng bê tông cốt thép; Cổng, tường rào; Nhà xe; Hệ thống thoát nước; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư);- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này,đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục (San lấp mặt bằng; Nhà ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống báo cháy tự động; Bể nước ngầm bằng bê tông cốt thép; Cổng, tường rào; Nhà xe; Hệ thống thoát nước; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư); | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | - Phải có trình độ Trung cấp trở lên (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công +xác nhận của chủ đầu tư). Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (đính kèm tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư);- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+ xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 5 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Lu bánh thép ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Vân thăng lồng-sức nâng >=2T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm thiêt bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 4 |
| 8 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 14 | Ván khuôn thép (m2) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1000 |
| 15 | Giàn giáo (bộ) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi