Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp+TB PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887091-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 04XL: Xây lắp+TB PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220887078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn huy động từ quỹ đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 09:13:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,338,770,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04XL: Xây lắp+TB PCCC
Xây dựng Trường THCS Hòa Định Đông
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn huy động từ quỹ đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA , địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nhật Tiến; Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vạn Hưng Tâm; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ Tầng huyện Phú Hòa; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Vạn Hưng Tâm; Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa


- Bên mời thầu: BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA , địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình: Dân dụng hạng III trở lên. Có giấy xác nhận đủ điền kiện kinh doanh dịch vụ thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. + Trường hợp là nhà thầu liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh là tổng năng lực của các thành viên liên danh cộng lại, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực, kinh nghiệm của mình đáp ứng tương ứng với phần khối lượng, giá trị đảm nhận trong liên danh. + Giấy phép đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Vét hữu cơ đất cấp I dày 20cm (phần đất ruộng) kể cả đào xúc và san gạt mặt bằng tại bãi tập kếtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,395100m3
2Cung cấp đất san nền và san đầm mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt67,673100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đến bãi tập kết (san gạt tạo phẳng mặt bằng) bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 4kmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4km
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, CỔNG, TƯỜNG RÀO
C KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,555100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,122m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt99,78m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,115100m3
5Bê tông giằng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,672m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,935tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,634100m2
8Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003100m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,198100m
D CỔNG
1Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,408m3
2Bê tông móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,848m3
3SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016tấn
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,042100m2
6Bê tông nền đá 1x2 M200 (bê tông chân cửa cổng)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,584m3
7Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,384m3
8Bê tông đà kiềng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2m3
9SXLD cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,004tấn
10SXLD cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, giằng móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016100m2
12Bê tông cột tiết diện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2m3
13SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005tấn
14SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,024tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m2
16Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,09m2
18Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,72m
19Trát kẽ roon lõm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,8m
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,09m2
21Cung cấp, lắp dựng cửa cổng khung thép hộp 40x80x1,8mm, nan bằng thép mạ kẽm 20x40x1,4mm, ray 2V63x63x6mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,82m2
E TƯỜNG RÀO LOẠI A
1Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,509m3
2Bê tông giằng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,877m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn giằngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,188100m2
4Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,244m3
5Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,799m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,285tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,315100m2
8Xây cột gạch thẻ 5x9x19, hTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,447m3
9Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,879m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,911m3
11Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt214,93m2
12Trát xà giằng vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt47,77m2
13Đắp phào đơn vữa M75 (đầu trụ)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt115,6m
14Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,6m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt238,815m2
16Ốp đá rối tự nhiên vào tường TD đá ≤0,16m2, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,885m2
F TƯỜNG RÀO LOẠI B
1Bê tông đúc sẵn cột tường rào đá 1x2 mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,147m3
2SXLD cốt thép BT đúc cọc, xà dầm, giằng đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,309tấn
3SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,31100m2
4Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt531 cấu kiện
5Bê tông giằng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,198m3
6SXLD cốt thép giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,196tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn giằngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,293100m2
8Cung cấp, Lắp dựng lưới rào B40 mạ kẽm 3 ly cao 1,5mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt146,53m
G HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,087100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,609m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,284m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,009tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,011tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,436m3
8Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,412m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,273m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,079tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,123100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,749m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào dư)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,763m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,114m3
15Lát đá Granit màu đen dày 1,8mm bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,015m2
16Ốp đá Granit tự nhiên dày 1,8mm vào tường sử dụng keo dánTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,358m2
17Cung cấp, lắp đặt ống INOX D90x2mm, D60 x 1,4mm, D42 x 1,4mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,023tấn
H HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG BỒN HOA, NHÀ XE, RÃNH THOÁT NƯỚC
I SÂN BÊ TÔNG BỒN HOA
1Đệm cát tạo phẳng mặt bằngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,042m3
2Bê tông nền sân đá 1x2 M200 dày 8cm kể cả lót bạc Nilon chống mất nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt160,168m3
3Cắt roon sân bê tông xi măng (4x4)mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt112,2510m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,548m3
5Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,971m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt125,351m2
7Láng granitô bồn hoaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt108,486m2
J NHÀ XE
1Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,576m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,92m3
4Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,192100m2
5Đệm cát tạo phẳng nền móng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,742m3
6Bê tông nền đá 1x2 M200 kể cả lót bạc nhựa Nilon chống mất nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,692m3
7Cung cấp, gia công lắp dựng ống thép tráng kẽm D90 dày 2,0mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,33tấn
8Cung cấp, Gia công lắp dựng vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,224tấn
9Gia công lắp dựng giằng mái thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,131tấn
10Cung cấp, lắp đặt xà gồ thép hộp 40x40 dày 1,4mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,218tấn
11Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,802100m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt60,8981m2
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,036100m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,025100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,511m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,339100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,524m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,593tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,279100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1151 cấu kiện
8Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,792100m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,522100m
L HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,964100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,048m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,32m3
4Bê tông bể chứa đá 1x2 Dạng thành thẳng - Vữa bê tông M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,182m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,077m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11 cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cấu kiện
8Xây hố ga bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,099m3
9Trát trụ cột, thành, dầm bể dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt110,558m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,31m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,91m2
12Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,356m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt154,004m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể (3 nước)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt103,09m2
15Lắp dựng cốt thép đáy, cột, dầm, thành, nắp bể nước ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,909tấn
16Lắp dựng cốt thép đáy, cột, dầm, thành, nắp bể nước ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,767tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,006tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,146100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,431100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,006100m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,253100m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,007100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,026100m
M HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG (THIẾT KẾ MẪU)
N PHẦN MÓNG THIẾT KẾ MỚI
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,992100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,63m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt65,966m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,333tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,402tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,027100m2
8Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,931m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,265tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,65tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,093100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,077100m3
O PHẦN XÂY LẮP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,258m3
2Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31,019m3
3Bê tông đà kiềng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,337m3
4SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,243tấn
5SXLD cốt thép kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,226tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ đà kiềngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,387100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,334100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,511m3
9Bê tông nền đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,09m3
10Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,714m3
11Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, hTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,132m3
12Bê tông cột tiết diện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,201m3
13SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,571tấn
14SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,585tấn
15SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,231tấn
16SXLD tháo dỡ ván khuôn cột giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,628100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,954m3
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,964tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,146tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,445tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,08100m2
22Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt69,144m3
23SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,875tấn
24SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28tấn
25SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,348100m2
26Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,023m3
27SXLD cốt thép cầu thang đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,083tấn
28SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,46tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,278100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,064m3
31SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,463tấn
32SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,486tấn
33SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,831100m2
34Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt92,172m3
35Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,01m3
36Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,84m3
37Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,551m3
38Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,86m3
39Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,408m3
40Xây tường gạch thông gió 30x30 M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,36m2
41Ngâm nước ximăng 2 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt74,123m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt124,347m2
43Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt149,873m2
44Cung cấp, Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt trọn bộ (bao gồm: kính, khoá, chốt, bản lề, ổ khoá, sơn hoàn thiện 1 nước lót + 2 nước phủ…..)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt126,36m2
45Cung cấp, Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm trọn bộ (bao gồm: kính, khoá, chốt, bản lề, ổ khoá….)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,76m2
46Cung cấp, Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,64m2
47Cung cấp, gia công lắp dựng hoa sắt cửa theo thiết kế kể cả sơn hoàn thiện 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt78,48m2
48Cung cấp, gia công và lắp dựng lan can bằng ống thép tráng kẽm theo thiết kếTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,345tấn
49Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,3mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt506,4m
50Cung cấp và lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,549100m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt268,5191m2
52Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,9m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt614,642m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,309m2
55Ốp tường trụ, cột KT 300x600mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt172,304m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 100x600mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,478m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 100x300mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,88m2
58Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng GranitoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt51,505m2
59Láng Granitô bậc cầu thang, bậc cấpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt51,505m2
60Trát Granitô dày 2,5cm M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,059m2
61Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt105,468m2
62Trát ô văng, lam ngang M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt82,623m2
63Trát lanh tô, giằng vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt105,453m2
64Trát xà dầm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt288,78m2
65Trát trần vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt749,722m2
66Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,756m2
67Trát gờ chỉ vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt285,84m
68Miết mạch tường đá loại lồiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt54,75m2
69Trát chi tiết chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt126,555m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt606,47m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt613,05m2
72Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường trong nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.483,229m2
73Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.258,673m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.483,229m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.258,63m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,771100m2
77Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,549100m
78Lắp đặt ống nhựa đk 60mm ống thông dầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,065100m
79Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống trànTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,052100m
80Lắp đặt co nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
81Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
82Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
83SXLD cửa lên mái bằng tônTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
84SXLD bậc thang sắt lên máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
85Đắp biểu tượng sảnh chínhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8công
P HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC VÀ HẦM TỰ HOẠI
1Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (bao gồm máng + cần đèn + bóng typ 1,2m)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt72bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt38cái
4Lắp đặt ô cắm đôiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
5Lắp đặt cầu chì 5ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
6Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4 + VolumTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
7Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2hộp
8Lắp đặt Aptomat 1P-50ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
9Lắp đặt Aptomat 1P-100ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50hộp
11Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt38hộp
12Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
13Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt198m
14Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,4m
15Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt254m
16Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.317m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt703m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt122m
19Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đấtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,9m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8100m
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
22Gia công, đóng cọc tiếp địaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cọc
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,552100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,23100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
30Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21cái
31Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
32Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
33Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
34Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
35Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
36Lắp đặt van nhựa đk 21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,222100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,125100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,444100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,096100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
46Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
47Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
48Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
49Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
50Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
51Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
52Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
53Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
54Lắp đặt chậu xí xổmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
55Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
56Lắp đặt chậu tiểu xổmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
57Lắp đặt LavaboTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
58Lắp đặt phễu thu D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
59Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,402m3
60Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,019m2
61SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,655100m2
62SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03tấn
63Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,203m3
64Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,61m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31cấu kiện
66Trát thành trong buy dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,091m2
67Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,091m2
68Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,012100m3
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,004100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m
Q HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ
R XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,951100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,096m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,032m3
4Bê tông móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,085m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,301tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,99tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,783100m2
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,176m3
9Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,359m3
10SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,439tấn
11SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,464tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,057100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,308100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,885100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,671m3
16Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,664m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,929m3
18Bê tông cột tiết diện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,867m3
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,239tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,051tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,31100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,939m3
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,515tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,192tấn
25SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,072100m2
26Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,145m3
27SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,586tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,715100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,341m3
30SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,185tấn
31SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,22tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,613100m2
33Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,838m3
34Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,708m3
35Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,793m3
36Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,305m3
37Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,574m3
38Cung cấp, gia công lắp dựng lan can, ram dốc bằng ống thép tráng kẽm theo thiết kếTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,107tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,9981m2
40Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,0mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt340,2m
41Cung cấp, Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,501100m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt167,1521m2
43Cung cấp, gia công Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm theo thiết kế bao gồm (kính, chốt, khoá, ổ khoá…..)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt72,09m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic KT (600x600)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt231,99m2
45Lát nền, sàn gạch Ceramic KT (300x300)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,05m2
46Công tác ốp gạch vào tường KT (300x600)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,7m2
47Ốp chân tường - tiết diện gạch KT (100x600)mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,81m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,91m2
49Láng granitô bậc cấpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,91m2
50Trát granitô thành chắn bậc cấp dày 2,5cm M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,935m2
51Trát gờ chỉ vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt129m
52Miết mạch tường đá loại lồiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,839m2
53Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt52,68m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt92,64m2
55Trát trụ cột dày trát 1,5cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt95,92m2
56Trát xà dầm vữa M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt88,064m2
57Trát trần vữa XM M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,2m2
58Trát trần vữa M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt219,77m2
59Trát lanh tô, ô văng, lam ngang M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,588m2
60Trát lanh tô, ô văng, lam ngang M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,712m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt250,082m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt506,98m2
63Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường trong nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt959,446m2
64Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt291,524m2
65Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt291,524m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt959,446m2
67Lắp đặt co nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
68Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,74100m
69Lắp đặt ống nhựa đk 60mm ống thông dầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,075100m
70Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,584100m2
71Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
72Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
73SXLD cửa lên mái bằng tônTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
74SXLD bậc thang sắt lên máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
S ĐIỆN, NƯỚC VÀ HẦM TỰ HOẠI
1Lắp đặt đèn LED 1x1,2m (loại thường đủ bộ)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi D300 (24W-220V)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
5Lắp đặt cầu chì 5ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
6Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4 + VolumTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
7Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
8Lắp đặt Aptomat 1P-70ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
9Lắp đặt Aptomat 1P-20ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24hộp
11Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8hộp
12Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,65m
13Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt53,4m
14Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt334,05m
15Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt279,1m
16Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt166,8m
17Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,65m
18Lắp chìm ống gân xoắn bảo hộ cáp ngầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,65m
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,1m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
22Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cọc
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,067100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,241100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,076100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
27Lắp đặt cút giảm miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
29Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
30Lắp đặt lơi miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
31Lắp đặt co giảm miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
32Lắp đặt T giảm miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
33Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
34Vòi đồng ren ngoài D21Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
35Lắp đặt co răng ngoài đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
36Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
37Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
38Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,101100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,059100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,165100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,069100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
45Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
47Lắp đặt cút giảm miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
49Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
50Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
51Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
53Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
54Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
55Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
56Lắp đặt LavaboTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
58Lắp đặt phễu thu INOX D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
59Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,402m3
60Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,019m2
61SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,975100m2
62SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03tấn
63Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,736m3
64Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,61m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31cấu kiện
66Trát thành trong buy dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,091m2
67Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,091m2
68Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,012100m3
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,015100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003100m
T HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, CHỐNG SÉT NGOÀI NHÀ
U CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt56m
4Đào rãnh tiếp địa, rãnh cáp ngầm rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,365100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,365100m3
6Lắp chìm ống gân xoắn bảo hộ cáp ngầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt90m
7Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa, đường dây cáp ngầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,641m2
8Lắp dặt xà sứTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
V CẤP NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,32m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,102m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21 cấu kiện
8Khoan giếng sâu 30m ống vách PVC D90 (bao gồm nhân công và vật tư)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2giếng
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,68100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
14Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
15Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
16Lắp Capin máy bơmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
17Lắp đặt aptomat 1P-20ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
18Lắp đặt máy bơm tự mồi 2HPTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
19Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 (cấp điện cho máy bơm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt70m
20Đào rãnh đường ống cấp nước ngoài nhà rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09100m3
W CHỐNG SÉT
1Khoan giếng sâu 30m ống vách ống vách PVC D60 (bao gồm nhân công và vật tư)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2giếng
2Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R61mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt63m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt35m
5Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét D27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,35100m
6Lắp đặt cút nhựa luồn dây thoát sét D27Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
7Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống STK D49mm dày 2,9mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m
8Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống STK D60mm dày 2,9mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m
9Đóng cọc tiếp địa (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cọc
10Cung cấp, lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
X HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
Y XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,541100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,712m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,646m3
4Bê tông móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt69,625m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,281tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,262tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,391tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,109100m2
9Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,5m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,389m3
11SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,532tấn
12SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,791tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,198100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,604100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,374100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,229m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,747m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,71m3
19Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,711m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,137m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,194m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,461tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,316tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,462tấn
25SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,976100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,946m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,091tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,361tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,56tấn
30SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,972100m2
31Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt61,232m3
32SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,576tấn
33SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,123100m2
34Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,104m3
35SXLD cốt thép cầu thang đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,092tấn
36SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,493tấn
37SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,287100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,981m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,214tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,577tấn
41SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,076100m2
42Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,259m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,021tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,013100m2
45Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,12m3
46Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,488m3
47Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,909m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,84m2
49Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,424m3
50Cung cấp, gia công lắp dựng ống thép tráng kẽm lan can, ram dốc theo thiết kếTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,248tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,2321m2
52Cung cấp, Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,3mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt487,04m
53Cung cấp, Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,453100m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt247,4561m2
55Cung cấp, gia công Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt trọn bộ (bao gồm: kính, chốt, ổ khoá, bản lề, mốc gió và sơn hoàn thiện 1 nước lót + 2 nước phủ….)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt87,88m2
56Cung cấp, gia công Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm trọn bộ theo thiết kếTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,18m2
57Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhômTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,78m2
58Cung cấp, gia công lắp dựng hoa sắt cửa theo thiết kế kể cả sơn hoàn thiện 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt60,269m2
59Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,89m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic KT (600x600)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt564,202m2
61Lát nền, sàn gạch Ceramic KT (300x300)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,243m2
62Công tác ốp gạch vào tường KT (300x600)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,605m2
63Ốp chân tường KT (100x600)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt68,249m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,63m2
65Láng granitô bậc cấpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,63m2
66Trát granitô thành chắn bậc cấp, lan can cầu thang dày 2,5cm M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,552m2
67Trát gờ chỉ vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt56,4m
68Kẽ Roon lõm 20x25 mặt tiềnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,4m
69Miết mạch tường đá loại lồiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt47,588m2
70Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt72,752m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt119,517m2
72Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt91,587m2
73Trát xà dầm vữa M75 (trong nhà)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt352,558m2
74Trát trần, vữa XM M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt65,995m2
75Trát trần, vữa XM M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt537,415m2
76Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,77m2
77Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt69,83m2
78Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,986m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt418,926m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt829,926m2
81Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, lanh tô, cầu thang, tường trong nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.908,302m2
82Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, lanh tô, tường ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt522,691m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt526,531m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.908,302m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,416100m2
86Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
87Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9100m
88Lắp đặt ống nhựa đk 60mm ống thông dầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,068100m
89Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
90Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
91SXLD cửa lên mái bằng tônTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
92SXLD bậc thang sắt lên máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
93Đắp biểu tượng sảnh chínhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8công
Z CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC VÀ HẦM TỰ HOẠI
1Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (bao gồm máng + cần đèn + bóng typ 1,2m)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt44bộ
2Lắp đặt đèn LED 1x1,2m đủ bộTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi D300 (24W-220V)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
6Lắp đặt cầu chì 5ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22cái
7Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4 + VolumTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
8Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2hộp
9Lắp đặt Aptomat 1P-60ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha-30ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
11Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26hộp
12Hộp nhựa nối dây 120x120mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12hộp
13Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt167,7m
14Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt57,6m
15Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt240m
16Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt813,78m
17Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt437,2m
18Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,4m
19Kéo rải dây tiếp đại dưới mương đấtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,5m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
22Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cọc
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,104100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,52100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,146100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
27Lắp đặt T giảm miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
30Lắp đặt cút giảm miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
31Lắp đặt T giảm miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
32Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
33Lắp đặt co răng ngoài đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
34Vòi đồng ren ngoài D21Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
35Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
36Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
37Lắp đặt van nhựa đk 21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,329100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,391100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,65100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,245100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
44Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
45Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
47Lắp đặt cút giảm miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
48Lắp đặt T giảm miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
50Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
52Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
53Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
54Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
55Lắp đặt LavaboTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
56Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
57Lắp đặt bồn rửa đơn INOX (1 hố + 1 vòi)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
58Lắp đặt bồn rửa đôi INOX (2 hố +1 vòi)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
59Lắp đặt phễu thu INOX D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
60Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,402m3
61Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,019m2
62SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,975100m2
63SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03tấn
64Bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,736m3
65Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,61m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31cấu kiện
67Trát thành trong buy dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,091m2
68Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,091m2
69Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,012100m3
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,015100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003100m
AA HẠNG MỤC: CHỮA CHÁY VÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1CCLĐ bình chữa cháy khí CO2 MT3 - 3kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14bình
2CCLĐ bình chữa cháy bột ABC MFZL4 - 4kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14bình
3CCLĐ kệ treo bình chữa cháy đôiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14kệ
4CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy 460x330Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14bộ
5Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 Zone + Acquy 12VTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Lắp đặt đầu báo khóiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25bộ
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
8Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
10Lắp đặt dây tín hiệu Vcmd 2x1.0mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt852m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DK 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt852m
12Lắp đặt tủ điện nguồnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2hộp
13Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoátTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15bộ
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13bộ
15Lắp đặt dây tín hiệu Vcmd 2x1.5mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt250m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DK 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt250m
AB Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngNhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (587.560.506 đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8508155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.701631E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này), nhà thầu đã thi công xây lắp mới 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục (San lấp mặt bằng; nhà ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000m2/công trình; Hệ thống báo cháy tự động; Bể nước ngầm bằng bê tông cốt thép; Cổng, tường rào; Nhà xe; Hệ thống thoát nước; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1.400m2/công trình), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8.640.000.000 VND.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công 1 - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này,đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật phụ trách thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục ( San lấp mặt bằng; Nhà ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống báo cháy tự động; Bể nước ngầm bằng bê tông cốt thép; Cổng, tường rào; Nhà xe; Hệ thống thoát nước; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).22
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư);- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này,đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục (San lấp mặt bằng; Nhà ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống báo cháy tự động; Bể nước ngầm bằng bê tông cốt thép; Cổng, tường rào; Nhà xe; Hệ thống thoát nước; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).22
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư);22
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư)22
5 Kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 - Phải có trình độ Trung cấp trở lên (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công +xác nhận của chủ đầu tư). Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (đính kèm tài liệu chứng minh).11
6 Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư);- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).22
7 Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).22
8 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+ xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.5
2 Máy đào dung tích gầu Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
4 Máy ủi công suất ≥ 110CV Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.2
5 Lu bánh thép ≥ 10T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.2
6 Vân thăng lồng-sức nâng >=2T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm thiêt bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.4
8 Máy thủy bình Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
9 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
10 Đầm dùi Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
11 Đầm bàn Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
12 Đầm cóc Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
13 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
14 Ván khuôn thép (m2) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1000
15 Giàn giáo (bộ) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->