Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898451-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220895720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 09:11:00 đến ngày 2022-09-18 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,567,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa đột xuất hư hỏng hệ thống rãnh thoát nước dọc đoạn Km84+550÷Km87+050, QL.37, tỉnh Hải Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email:[email protected]; Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông tỉnh Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dung Bách Khải, số 98 Bùi Thị Xuan, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 0438571444; Fax: 0438571440, thẩm định thiết kế, dự toán điều chỉnh, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email: [email protected]. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông tỉnh Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email:[email protected]; Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông tỉnh Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: [email protected];


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhà thầu kê khai theo biểu mẫu 14, 15; trường hợp nhà thầu không kê khai theo biểu mẫu 14, 15 thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dung hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo mẫu 15A đính kèm. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu mẫu kê khai thì cam kết tín dụng kèm theo trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email:[email protected]; Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông tỉnh Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 0438571444; Fax: 0438571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Đầu tư - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 0438571444, Fax: 0438571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Đầu tư - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 0438571444, Fax: 0438571440
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch - Đầu tư - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 0438571444, Fax: 0438571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO, ĐẮP, PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9.9821cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1.128,89m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V187,79m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.255,25m3
5Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V116,8559100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V101,695100m3
7Vận chuyển phế thải phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V27,4347100m3
8Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V13,8758100m3
9Vận chuyển tấm đan sau khi tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,6183100m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp xuống)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.9911 cấu kiện
B ỐNG CỐNG
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.713cái
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.569cái
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V339,49m3
4Thi công lớp đá đệm bù móng cống đá Dmax≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V389,13m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V72,66100m
6Bê tông lót móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,38m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.8031 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Dưới đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V761 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V4631 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Dưới đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V451 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.774mối nối
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V472mối nối
C HỐ THU
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,02m3
2Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V123,23m3
3Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,9933100m2
4Lắp dựng cốt thép tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,26tấn
5Cốt thép bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,9765tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối đỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,39m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,0492100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,2812tấn
10Cung cấp + lắp đan bằng gang đúc: Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kích thước khung 850x850mm, nắp D650mmMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
12Bê tông khối móng hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,14m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8592100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,7665tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
16Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,23m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7913tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,7895100m2
19Cung cấp và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
20Lắp đặt block cửa thu bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V981cấu kiện
21Viên block cửa thu bằng đá ghi sáng KT: 23x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V98viên
D HỐ THU ĐẤU NỐI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m3
3Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,15m3
4Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
5Lắp dựng cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Nạo vét bùn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V31,36m3 bùn
7Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1304100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
12Bê tông tường hố, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
13Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m2
E PHẦN HOÀN TRẢ ĐƯỜNG RẼ
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5797100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0337100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1128100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1382100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,938100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,938100m2
7Sản xuất đá bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3193100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,3193100tấn
F DI CHUYỂN VÀ HOÀN TRẢ BIỂN BÁO HIỆU, CỌC LÝ TRÌNH
1Di chuyển trồng lại cột H, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V69cọc, cột
G BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đóng cọc thép hình (U, I) (Phần ngập trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5468100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) (Phần không ngập trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3536100m
3Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V56,5468100m
4Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8.073,0852kg
5Lắp đặt tấm tôn ngăn, tôn dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,0835tấn
6Tháo dỡ tấm tôn ngăn, tôn dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,0835tấn
7Khấu hao tônMô tả kỹ thuật theo chương V1.288,9539Kg
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chóp nón nhựa phản quang cao 75cmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Rào chắn di độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
4Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo chữ nhật (KT 130x40)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công" bao gồm cả cột cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Biển báo chữ nhật (KT 90x130)cm - Biển 441 bao gồm cả cột cao 3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Biển báo chữ nhật (KT 100x25)cm - Biển 507Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245aMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Đèn xoay mầu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Dây điện 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công có hạng mục thoát nước; trong đó khối lượng hoặc giá trị hạng mục thoát nước tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này.- Tương tự về quy mô công việc như nội dung dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dung công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài lieu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung); Tài liệu là bản chính hoặc bản chứng thực.32
2 Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn hành công trình đưa vào sử dụng)- Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng4
2 Cần cẩu - sức nâng>= 6 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.3
3 Cần cẩu - sức nâng>= 10 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
4 Cần cẩu - sức nâng >= 25 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >= 70 kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng4
6 Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa>= 1,2 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
7 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất >= 360 m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng3
8 Ô tô tự đổ - trọng tải>= 10 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->