Gói thầu: Mua sắm và thi công lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm và thi công lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:10:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03487E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20697E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.325.000 VNĐ hoặc tối thiểu là 70 % giá trị của gói thầu đang xét(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.325.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.206..975.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.206.975.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành điện tử hoặc điện tử viễn thông .- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (gồm 02 người, trong đó 01 người tốt nghiệp đại học ngành điện tử hoặc điện tử viễn thông, người còn lại tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và thi công lắp đặt thiết bị Lắp đặt bảng điện tử tại các chợ để tuyên truyền về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao Đăng ký kinh doanh; - Bản sao Hợp đồng tương tự; - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. Việc xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là yếu tố cần thiết để xác định năng lực của nhà thầu. - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hưng Yên, địa chỉ: Phố Sơn Nam, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 0221.3.512.122. Fax: 02213552467. Email : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Hưng Yên, địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn ông, Phường An Tảo, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213 863 658; 0966.33 1515. Fax: 02213 556 268; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Email: [email protected], Điện thoại: 02213 863 456; Fax: 02213 550 834 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hưng Yên Địa chỉ : Đường Sơn Nam, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Điện thoại: 02213552466 Fax: 02213552467; Email : [email protected] Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại diện: Ông Đỗ Mạnh Hùng, Chức vụ: Chi cục trưởng. Điện thoại: 02213552466 Fax: 02213552467; Email : [email protected] Di động: 0982.712.771. Cán bộ phụ trách theo dõi, giám sát hoạt động đấu thầu: Ông Nguyễn Văn Hải, chức vụ: Chuyên viên Văn phòng, số điện thoại: 0221.3.512.122, di động: 0919.122.323 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,576 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,576 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,3791 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,3244 | tấn |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,2525 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 59,9368 | 1m2 |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,3791 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,3244 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 0,2525 | tấn |
| 10 | Ốp tấm Aluminium dầy 3mm độ dầy nhôm 0,2mm vào cột 400x400 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 15,68 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 100 | m |
| 13 | Cột thu lôi mũ đồng dây dẫn bằng sắt 0,6mm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 2 | cột |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Modul LED P10 Full Color Odoor: Màu sắc hiển thị: trên 128 tỉ mầu; Chủng loại: LED ngoài trời, Kích thước 1 module (rộng x cao )mm: 320 x 160; Điểm ảnh/ module: 20x40=800; Góc rộng: 110 - 140 độ; Nhiệt độ hoạt động: -15 - 55 độ C điên áp hoạt động: 5v. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 450 | Tấm |
| 2 | Card phát tín hiệu (0ff line) hiệu BX-V75: Thương hiệu:Evercollectvision; ính năng: receive; Điện áp: DC5V ; ubeChip color: RGB full colorControl Area:384*384pixels; Gray scale :65536; GradeRefresh rate :≤5000 Hz; | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 36 | Chiếc |
| 3 | Nguồn cấp điện 5V-60A công suất 300W: Điện Áp Vào : 110/220V; Điện áp ra : 5v (DC) - 60 Ampere; Công Suất : 300W | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 60 | Chiếc |
| 4 | Bộ đóng ngắt điện tự động gồm: Timer (Định thời gian) và Contactor (Khởi động từ) cụ thể:1- Timer: Điện tử Công suất tải tức thời tối đa: 25A, 220VAC, Công suất tải liên tục tối đa: 5A, 220VAC, 17 bộ nhớ cài đặt ON, OFF, Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối đa 168h. Có pin chờ khi mất điện, không bị mất bộ nhớ hẹn giờ; 2- Contactor: Công suất kéo tải: Ở điện áp 220VAC/50Hz; Tải điện trở: 5500W (cường độ dòng điện 60A), Điện áp điều khiển 220VAC. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ xử lý hình ảnh BX-YQ2/YQ3: 1. Điều khiển chế độ FullColor: 2. HDMI, HDCP, HD 1080P đầu vào ; 3. Chuyển đổi liền mạch, Fade-in / Fade-out và pha trộn chuyển đổi: 4. Hiển thị PIP / POP ; 1920X1080 đầu ra cho máy tính duy nhất; 5.1920X1080 đầu ra cho máy tính duy nhất ; . Kênh có thể được cấu hình để kết nối âm thanh stereo bên ngoài, cộng với DVI / HDMI âm thanh, có âm thanh 3 kênh CĐ đồng bộ; 7. LED truyền Thẻ Tích hợp khả năng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 2 | Bộ |
| 6 | Camera Wifi IP EZVIZ C3WN 1080P; Camera thân wifi với cảm biến 1/2.7" 2MP HD Progressive Scan CMOS; Độ Phân giải Full HD 1920×1080; Ống kính 2.8mm@ F2.2, Góc nhìn ngang: 103° Góc nhìn chéo: 118°; Giảm nhiễu 3D DNR, cân bằng trắng BLC; Chống ngược sáng Digital WDR; Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD Card lên đến 128GB; Hỗ trợ Micro thu âm; Hỗ trợ 1 cổng RJ45; Không đèn và còi cảnh báo; Hỗ trợ đèn hồng ngoại thông minh ban đêm lên đến 30m; Phần mềm xem từ xa trên smart phone EZVIZ cloud;Tính năng thông minh: Cảnh báo chuyển động; (bao gồm cả các dây dẫn và phụ kiện phụ) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 2 | Chiếc |
| 7 | Bộ loa Nén phát âm thanh Công xuất 50W (bao gồm cả các dây dẫn và phụ kiện phụ) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 2 | Bộ |
| 8 | Cảm biến nhiệt độ Pt100 TS1PL3B8250GD-AB;Loại cảm biến : Pt100 3 dây; Vật liệu : Inox 304;Đường kính đầu dò : 8mm; Đô dài đầu dò : 250mm; Đo nhiệt độ từ : -80 … +600oC; Ren kết nối : G1/2 ~ 21mm loại ren thẳng đã bao gồm cả các dây dẫn và phụ kiện phụ. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng chương V của E-HSYC-HSYC | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03487E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20697E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.325.000 VNĐ hoặc tối thiểu là 70 % giá trị của gói thầu đang xét(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.325.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.206..975.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.206.975.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | -- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành điện tử hoặc điện tử viễn thông .- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát thi công, lắp đặt | 2 | Tốt nghiệp đại học (gồm 02 người, trong đó 01 người tốt nghiệp đại học ngành điện tử hoặc điện tử viễn thông, người còn lại tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi