Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886671-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220804629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 17:55:00 đến ngày 2022-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,012,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Nhà văn hoá thôn Yên Lạc, xã Đồng Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Thành An - Tư vấn thẩm tra thiết kế công trình: Công ty cổ phần tư vấn & quản lý xây dựng T.L.D - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Chương Mỹ - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây Dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng c) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,2293m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,7456100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,0031tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,4901tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1295tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6752tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,632100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt112mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,344m3
10Vận chuyển đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0134100m3
11Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt109,8413m3
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,1038m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,6736m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,6541m3
15Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8824100m2
16Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5848100m2
17Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4658100m2
18Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3269100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8748tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,0515tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1402tấn
22Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7663m3
23Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,1129m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3661100m3
25Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,6997m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4826100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4681tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4502tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1494tấn
30Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,3881m3
31Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,2435100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2333tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,7833tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9331tấn
35Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,353m3
36Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,8297100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2418tấn
38Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9872m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1663100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0236tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1396tấn
42Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8131m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0739100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0799tấn
45Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4091tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4091tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,3624tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,3624tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt227,6096m2
50Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,1659100m3
51Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,7634m3
52Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt400,3076m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,8022m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 (cắt từ gạch lát 600x600) vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,27m2
55Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,0961m3
56Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt72,6149m3
57Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,1744m3
58Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,7846m3
59Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4462m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0629100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0323tấn
62Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,7002m3
63Đóng lưới chống nứtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt104,4933m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt366,5574m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt447,8648m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt167,6606m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt259,8436m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt235,0984m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt319,3156m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,272m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,272m2
72Sản xuất khung thép hộpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6789tấn
73Lắp dựng khung thép hộpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6789tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt65,196m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,272m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt534,218m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt942,8068m2
78Quét Sika chống thấm bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt228,8728m2
79Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt184,3208m2
80Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt106,2908m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,7699100m2
82Tôn úp nóc + úp sườnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54,98m
83Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,94m2
84Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,56m2
85Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,44m2
86Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,352m2
87Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4m2
88Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,2031m2
89Gia công hoa sắt cửa bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1544tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,38m2
91Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,8772m3
92Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,3377m3
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,3536m2
94Bộ chữ hộp bằng inox màu đỏ cao 350 " NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN LẠC"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
95Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,5016m2
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,32m
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,3184100m2
98Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x500x170Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
99MCB 3P 63A, 20KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
100MCB 2P 25A, 10KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
101MCB 2P 20A, 10KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
102MCB 1P 16A, 10KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
103RCBO 2P 20A, 10KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
104Đèn báo phaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
105Cầu chìTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
106Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
107Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cọc
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt130m
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35m
110Kẹp định vị dây thoát sétTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
111ống luồn dây PVC D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt150m
112Hộp đo điện trởTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
113Cọc tiếp địa D16 mạ đồng , L2,4mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cọc
114Mối hàn hóa nhiệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8mối
115Dây tiếp địa đồng trần M70mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35m
116Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m
117Đèn led panel 600x600 ân trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34bộ
118Đèn lốp ốp trần KT300x300 bóng -18wTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
119Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
120Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
122Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
123Lắp đặt công tắc - công tắc hai đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm )Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
124Dây CU/PVC 1x4 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt540m
125Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.480m
126Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.780m
127Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt270m
128Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt740m
129Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt890m
130ống luồn dây PVC D20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.390m
131ống luồn dây PVC D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt270m
132Ống đồng kèm bảo ôn D9.5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m
133Ống đồng kèm bảo ôn D19.1mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,22100m
134Ống đồng kèm bảo ôn D6.4mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
135Ống đồng kèm bảo ôn D12.7mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,09100m
136Ống thoát nước ngưng D21Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,45100m
137Cầu chắn rác D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
138Ống thoát nước D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5100m
139Măng sông PVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
140Tê 135 PVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
141Chếch D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,3708m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,537m3
3Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,1671m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3898m3
5Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1825100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,344100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1034tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4244tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2143tấn
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5594m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0979100m3
12Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,1224m3
13Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5457m3
14Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6253m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0094100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0809tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3612m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0273tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0214100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
22Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,3183m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,8472m2
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,8472m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,6186m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,4658m2
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0664100m3
28Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9187m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1448100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0234tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1466tấn
32Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5416m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0492100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0322tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1615tấn
36Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,247m3
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4823100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3587tấn
39Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1309m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0319100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0025tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0181tấn
43Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0309100m3
44Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5433m3
45Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,9822m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt95,629m2
47Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,383m3
48Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2401m3
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,456m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,637m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,5992m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,92m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,3552m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,637m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,3304m2
56Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,815m2
57Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,72m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,3936m2
59Quét Sika chống thấm bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,1664m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,9504m2
61Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,8944m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7013100m2
63Đèn lốp ốp trần KT300x300 bóng -18wTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7bộ
64Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/hTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
65Ống gió mềm D150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2m
66Ống gió tôn 150x150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,5m
67Cửa gió có lưới chắn côn trùng 400x300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
69Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
70Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120m
71ống luồn dây PVC D20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
72MCB 2P 20A, 10KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
73Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
74Lắp đặt vòi xịtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
77Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
78Giây cấp xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
79Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
80Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
81Lắp đặt giá treoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
82Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
83Lắp đặt vòi gạt nhanhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
84Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
86ống nhựa PPR D20 PN16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m
87ống nhựa PPR D25 PN16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,35100m
88ống nhựa PPR D32 PN16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
89Đầu nối ren trong PPR DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
90Đầu nối ren trong PPR DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
91Đầu nối ren trong PPR DN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
92Cút PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
93Cút PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
94Cút PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
95Cút PPR D25/20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
96Tê nhựa PPR 32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
97Tê nhựa PPR 25x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
98Tê nhựa PPR 25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
99Tê nhựa PPR 20x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
100Côn nhựa PPR 32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
101Van PPR 2 chiều D32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
102Van PPR 2 chiều D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
103Van PPR 1 chiều D32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
104Van phao điện D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
105Van phao cơ D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
106Van điện từ D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
107Ống UPVC D110 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
108Ống UPVC D90 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
109Ống UPVC D75 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4100m
110Ống UPVC D60 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
111Ống UPVC D34 Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
112Cút chếch PVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
113Cút chếch PVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
114Cút chếch PVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
115Tê chếch PVC D110x110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
116Tê chếch PVC D110x90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
117Tê chếch PVC D75x75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
118Tê chếch PVC D75x34Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
119Thông tắc D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
120Thông tắc D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
123Cầu chắn rác D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
124Ống thoát nước D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
125Măng sông PVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
126Chếch D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - BỂ LỌC
1Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,1778m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1024100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,8746m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0147100m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5848m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0577tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3626tấn
8Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,144100m2
9Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,2046m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3272tấn
11Ván khuôn nắp bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1492100m2
12Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,7841m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,416m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,416m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,5128m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,5128m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,108m2
18Quét Sika chống thấm bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,5792m2
19Nắp tôn bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
20Lớp Sỏi nhỏ kích thước 0.5-1cm ( đổ lớp dưới đáy bể 10cm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2918m3
21Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 25-30cm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7296m3
22Than hoạt tính khử độc và tạp chất hữu cơ ( dày tối thiểu 7cm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2918m3
23Vật liệu lọc hát dùng để xử lý sắt, mangan, asen ( độ dày 5cm trở lên)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1459m3
24Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 10-15cm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2918m3
25Dàn phun nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,5773m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0819100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1638100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4252m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,7074m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,125100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0848100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0615tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1359tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2015tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1553tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1553tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5497tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5497tấn
15Gia công giằng mái thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1504tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1504tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,5431m2
18Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2597tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2597tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt63,8595m2
21Ống thoát uPVC D76Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,096100m
22Quả cầu chắn rắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
23Cút uPVC D76Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
24Tê 135 độ uPVC D76Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,585100m2
26Máng tôn, diềm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13m
27Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,735m3
28Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9625m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,25m2
30Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,85m3
E HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
2Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
4Dây E CU/PVC 1x16mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
5Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110m
6Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
7Dây CU/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
8Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6100m
11Đèn pha bóng cao áp 150wTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
12ống luồn dây PVC D20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
14Đào hào đặt cápTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,273100m3
15Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,273100m3
16Bơm cấp nước Q2 m3/h, H10 mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
17Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H10mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
18Giếng khoan D76 30mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
19ống nhựa PPR D25 PN16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
20Van phao D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
21Crefin D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
22Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
23Măng sông nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
24Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
25Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
26Đào đất, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,6m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,026100m3
28Đào móng công trình, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7716100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3662100m3
30Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,5012m3
31Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,2867m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5358100m2
33Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,8938m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt89,3m2
35Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,79m2
36Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,88m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2328100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7013tấn
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt97cái
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1213100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0243100m3
42Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0104m3
43Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0288100m2
44Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,0438m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,84m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,2m2
47Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6105m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0132100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0657tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51 cấu kiện
51Bộ nắp hố ga compositeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5Bộ
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Bóc lớp đất hữu cơTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,387100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,387100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,1182100m3
4Mua đất đồi để tôn nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,4352100m3
G HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,8123m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0494100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9252m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,1999m3
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,5392100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0892100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0304tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,183tấn
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4828m3
10Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7913m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1199100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0147tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0733tấn
14Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2767m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0257100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0043tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0258tấn
18Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,1065m3
19Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5197m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,74m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,1019m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,8419m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,36m
24Gia công cửa InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2586tấn
25Lắp dựng cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,97m2
26Bản lề, then cửa, bánh xeTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
27GCLD chữ biển tên nhà văn hóa InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
28Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,8122m2
29Đào đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt117,7445m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3925100m3
31Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,8827m3
32Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,1514m3
33Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,0132m3
34Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,1175m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9562100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1055tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7405tấn
38Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,9561m3
39Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,2675m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81,158m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt396,4808m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt138,5026m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt616,1414m2
44Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,312m2
H HẠNG MỤC: SÂN
1Đào đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,9573m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1568m3
3Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,4184m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,454m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,3472m2
6Mua đất màu trồng câyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,8212m3
7Đắp cát công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,735m3
8Lớp nilong chống mất nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt414,7m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41,47m3
10Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,310m
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Ghế ngồiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật290cái
2Bàn hội trường 2 chỗXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật10cái
3Tủ đựng thiết bị âm thanhXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
4Tủ tài liệuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
5Phòng rèm sân khấu (các loại phông rèm)Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật30,6m2
6Loa passive bass kép 2 đường tiếngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
7MixerXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1chiếc
8Bộ mic không dây + bộ thu, 2 mic + 1 bộ thuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ
9Đầu vi tính 6 sốXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
10Công suấtXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
11Bục phát biểuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
12Bục + Tượng Bác HồXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
13Cờ Đảng, Cờ Tổ QuốcXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Bộ
14Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt NamXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1m2
15Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánhXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
16Ti vi 65 inchesXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
17Cây nước nóng lạnhXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
18Tủ sáchXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.506E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật/giám sát của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu42
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy đào Dung tích gầu 1
3 Máy ép cọc Lực ép => 150T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
4 Cần cẩu Tải trọng => 10T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
5 Máy ủi Công suất 1
6 Máy lu bánh thép Khối lượng xe khi gia tải 1
7 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
10 Máy khoan bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
11 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
13 Máy mài Có hoá đơn và sử dụng tốt2
14 Máy cắt, uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
15 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
16 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Có hoá đơn hoặc kiểm định và sử dụng tốt1
17 Một số máy khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->