Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886671-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 17:55:00 đến ngày 2022-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,012,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà văn hoá thôn Yên Lạc, xã Đồng Lạc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây Dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng c) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,2293 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,7456 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,0031 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,4901 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1295 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6752 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,632 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 112 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,344 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0134 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 109,8413 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,1038 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,6736 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,6541 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8824 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5848 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4658 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3269 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8748 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,0515 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1402 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7663 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,1129 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3661 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,6997 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4826 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4681 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4502 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1494 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,3881 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,2435 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2333 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,7833 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9331 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,353 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,8297 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2418 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9872 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1663 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0236 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1396 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8131 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0739 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0799 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4091 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4091 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,3624 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,3624 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 227,6096 | m2 |
| 50 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,1659 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,7634 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 400,3076 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,8022 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 (cắt từ gạch lát 600x600) vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,27 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,0961 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72,6149 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,1744 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,7846 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4462 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0629 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0323 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,7002 | m3 |
| 63 | Đóng lưới chống nứt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 104,4933 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 366,5574 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 447,8648 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 167,6606 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 259,8436 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 235,0984 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 319,3156 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,272 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,272 | m2 |
| 72 | Sản xuất khung thép hộp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6789 | tấn |
| 73 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6789 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65,196 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,272 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 534,218 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 942,8068 | m2 |
| 78 | Quét Sika chống thấm bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 228,8728 | m2 |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 184,3208 | m2 |
| 80 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 106,2908 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,7699 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54,98 | m |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,44 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,352 | m2 |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | m2 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,2031 | m2 |
| 89 | Gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1544 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,38 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8772 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,3377 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,3536 | m2 |
| 94 | Bộ chữ hộp bằng inox màu đỏ cao 350 " NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN LẠC" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,5016 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,32 | m |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,3184 | 100m2 |
| 98 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x500x170 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 99 | MCB 3P 63A, 20KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | MCB 2P 25A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 101 | MCB 2P 20A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 102 | MCB 1P 16A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 103 | RCBO 2P 20A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 104 | Đèn báo pha | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Cầu chì | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 106 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 107 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m |
| 110 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 111 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150 | m |
| 112 | Hộp đo điện trở | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 113 | Cọc tiếp địa D16 mạ đồng , L2,4m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cọc |
| 114 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | mối |
| 115 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m |
| 116 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 117 | Đèn led panel 600x600 ân trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | bộ |
| 118 | Đèn lốp ốp trần KT300x300 bóng -18w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 119 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - công tắc hai đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 540 | m |
| 125 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.480 | m |
| 126 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.780 | m |
| 127 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 270 | m |
| 128 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 740 | m |
| 129 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 890 | m |
| 130 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.390 | m |
| 131 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 270 | m |
| 132 | Ống đồng kèm bảo ôn D9.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 133 | Ống đồng kèm bảo ôn D19.1mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 134 | Ống đồng kèm bảo ôn D6.4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 135 | Ống đồng kèm bảo ôn D12.7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 136 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 137 | Cầu chắn rác D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 138 | Ống thoát nước D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 139 | Măng sông PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 140 | Tê 135 PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 141 | Chếch D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,3708 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,537 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,1671 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3898 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1825 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,344 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1034 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4244 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2143 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5594 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0979 | 100m3 |
| 12 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,1224 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5457 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6253 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0809 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3612 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0273 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,3183 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,8472 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,8472 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,6186 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,4658 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0664 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9187 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1448 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0234 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1466 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5416 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0492 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0322 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1615 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,247 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4823 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3587 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1309 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0319 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0025 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0181 | tấn |
| 43 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0309 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5433 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,9822 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 95,629 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,383 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2401 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,456 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,637 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,5992 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,92 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,3552 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,637 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,3304 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,815 | m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,3936 | m2 |
| 59 | Quét Sika chống thấm bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,1664 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,9504 | m2 |
| 61 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,8944 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7013 | 100m2 |
| 63 | Đèn lốp ốp trần KT300x300 bóng -18w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 64 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/h | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Ống gió mềm D150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | m |
| 66 | Ống gió tôn 150x150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,5 | m |
| 67 | Cửa gió có lưới chắn côn trùng 400x300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 71 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 72 | MCB 2P 20A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Giây cấp xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi gạt nhanh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 86 | ống nhựa PPR D20 PN16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 87 | ống nhựa PPR D25 PN16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 88 | ống nhựa PPR D32 PN16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 89 | Đầu nối ren trong PPR DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 92 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 94 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 95 | Cút PPR D25/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR 32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR 25x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR 25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR 20x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Côn nhựa PPR 32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Van PPR 2 chiều D32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Van PPR 2 chiều D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Van PPR 1 chiều D32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Van phao điện D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Van phao cơ D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Van điện từ D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Ống UPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 108 | Ống UPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 109 | Ống UPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 110 | Ống UPVC D60 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 111 | Ống UPVC D34 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 112 | Cút chếch PVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 113 | Cút chếch PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Cút chếch PVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 115 | Tê chếch PVC D110x110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Tê chếch PVC D110x90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Tê chếch PVC D75x75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Tê chếch PVC D75x34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 119 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Thông tắc D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Cầu chắn rác D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Ống thoát nước D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 125 | Măng sông PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Chếch D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,1778 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1024 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8746 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0147 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5848 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0577 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3626 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,2046 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3272 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1492 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,7841 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,416 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,416 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,5128 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,5128 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,108 | m2 |
| 18 | Quét Sika chống thấm bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,5792 | m2 |
| 19 | Nắp tôn bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lớp Sỏi nhỏ kích thước 0.5-1cm ( đổ lớp dưới đáy bể 10cm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2918 | m3 |
| 21 | Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 25-30cm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7296 | m3 |
| 22 | Than hoạt tính khử độc và tạp chất hữu cơ ( dày tối thiểu 7cm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2918 | m3 |
| 23 | Vật liệu lọc hát dùng để xử lý sắt, mangan, asen ( độ dày 5cm trở lên) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1459 | m3 |
| 24 | Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 10-15cm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2918 | m3 |
| 25 | Dàn phun nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,5773 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0819 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1638 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4252 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,7074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0848 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0615 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1359 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2015 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1553 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1553 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5497 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5497 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1504 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1504 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,5431 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2597 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2597 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 63,8595 | m2 |
| 21 | Ống thoát uPVC D76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 22 | Quả cầu chắn rắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Cút uPVC D76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Tê 135 độ uPVC D76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,585 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn, diềm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | m |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,735 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9625 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,25 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,85 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 4 | Dây E CU/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 7 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 8 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 11 | Đèn pha bóng cao áp 150w | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Đào hào đặt cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 16 | Bơm cấp nước Q2 m3/h, H10 m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H10m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Giếng khoan D76 30m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | ống nhựa PPR D25 PN16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 20 | Van phao D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Crefin D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Đào đất, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7716 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3662 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,5012 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,2867 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5358 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,8938 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 89,3 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,79 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,88 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2328 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7013 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 97 | cái |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1213 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0243 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0104 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,0438 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,84 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6105 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0657 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bộ nắp hố ga composite | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,387 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,387 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,1182 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi để tôn nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,4352 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,8123 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0494 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9252 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,1999 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,5392 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0892 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0304 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,183 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4828 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7913 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1199 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0147 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0733 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2767 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0257 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0043 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0258 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,1065 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5197 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,74 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,1019 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,8419 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,36 | m |
| 24 | Gia công cửa Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2586 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,97 | m2 |
| 26 | Bản lề, then cửa, bánh xe | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | GCLD chữ biển tên nhà văn hóa Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8122 | m2 |
| 29 | Đào đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 117,7445 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3925 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,8827 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,1514 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,0132 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,1175 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9562 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1055 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7405 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,9561 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,2675 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 81,158 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 396,4808 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 138,5026 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 616,1414 | m2 |
| 44 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,312 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,9573 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1568 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,4184 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,454 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,3472 | m2 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,8212 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,735 | m3 |
| 8 | Lớp nilong chống mất nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 414,7 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41,47 | m3 |
| 10 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,3 | 10m |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 290 | cái |
| 2 | Bàn hội trường 2 chỗ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Phòng rèm sân khấu (các loại phông rèm) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 6 | Loa passive bass kép 2 đường tiếng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Mixer | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 8 | Bộ mic không dây + bộ thu, 2 mic + 1 bộ thu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Đầu vi tính 6 số | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Công suất | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Bục phát biểu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Bục + Tượng Bác Hồ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cờ Đảng, Cờ Tổ Quốc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | m2 |
| 15 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ti vi 65 inches | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cây nước nóng lạnh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tủ sách | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.506E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng có ít nhất 01 hợp đồng.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật/giám sát của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép => 150T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Tải trọng => 10T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Khối lượng xe khi gia tải | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy mài | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Có hoá đơn hoặc kiểm định và sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Một số máy khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi