Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp thiết bị, phụ tùng cho thiết bị đo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp thiết bị, phụ tùng cho thiết bị đo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220379457 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 214 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 09:30:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,797,525,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, lắp đặt, vận hành phụ tùng, thiết bị đo cho ngành cấp - thoát nước. (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của các hạng mục. Tài liệu chứng minh là bản gốc, bản chính hoặc bản được chứng thực hợp lệ của hợp đồng và một trong các tài liệu như: biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản giao nhận, hoặc hóa đơn tài chính, hoặc bản có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc bản sao kê phiếu chuyển tiền của ngân hàng…và trong trường hợp cần thiết thì Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy xác nhận/Giấy cam kết cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) và trong trường hợp gặp sự cố thì Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các giải pháp nhằm đảm bảo đáp ứng quá trình vận hành sản xuất của Chủ Đầu tư cho đến khi Chủ Đầu tư hoàn thành việc khắc phục sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Cung cấp thiết bị, phụ tùng cho thiết bị đo Dự toán mua sắm: Thiết bị, vật tư dự phòng năm 2022 214 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu theo quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Các tài liệu chứng minh tính tương đương của hàng hóa trong E-HSDT với thiết bị được yêu cầu trong E-HSMT (trường hợp Nhà thầu chào sản phẩm tương đương với lý do: Hãng sản xuất đổi mã hiệu thiết bị hoặc thiết bị yêu cầu đã ngừng sản xuất). - Giấy cam kết bảo hành thiết bị 12 tháng sau khi nghiệm thu hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) theo quy định của Quốc gia xuất khẩu cấp: Bản chính hoặc bản sao có link điện tử để tra cứu; - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của nhà sản xuất: Bản chính hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu; - Vận đơn, packing list: Bản chính. Kèm theo tài liệu kỹ thuật và catalogue (bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh; nếu bằng ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch tiếng Việt có chứng thực). |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm, lắp đặt, vận hành thử và các chi phí khác để vận chuyển hàng hóa tới địa điểm nhận hàng: Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nước sạch Sài Gòn_2A1 Lê Văn Chí, phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; và Giá của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định (Mẫu số 18 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào đầy đủ chi phí (các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu) cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm theo đúng như nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các loại giấy theo yêu cầu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nước sạch Sài Gòn – Địa chỉ: số 2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức. TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nước sạch Sài Gòn – Địa chỉ: số 2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, Tp Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028)37.220.033; Fax: (028)37.220.011. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp Hồ Chí Minh – Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028)38.297.834; Fax: (028)38.295.008 – 38.290.817; Email: skhđ[email protected]; Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nước sạch Sài Gòn – Địa chỉ: số 2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, Tp Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028)37.220.033; Fax: (028)37.220.011. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ kiện cho cảm biến đo nồng độ Clo. | 71076921, CCS 14X | 10 | Bộ | - Bộ công cụ, code: 71076921. - Bộ Maintenance Kit, code: CCS 14X - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 2 | Flow fit (pH, chlorine tank)/ Bộ lưu lượng hỗ trợ lắp đặt cảm biến đo pH | Flowfit W CCA250-C0 | 1 | Cái | Flowfit W CCA250 -C0 - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 3 | Sensor pH Orbisint CPS11D | CPS11D, 7AA21. | 12 | Cái | Sensor pH Orbisint CPS11D, code:7AA21. - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 4 | Cảm biến đo mức silo vôi Mã FMP57-AAACCALC | FMP57-AAACCALC B3CGJ DN80 | 1 | Cái | Cảm biến đo mức silo vôi. Mã code: FMP57-AAACCALC B3CGJ DN80; length 10.500 mm - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 5 | Sensor đo mức bùn bể lắng: - Model: Turbimax CUS71D - Code no: CUS71D-AA2A | Turbimax CUS71D, CUS71D-AA2A | 2 | Cái | Sensor đo mức bùn bể lắng: - Model: Turbimax CUS71D - Code no: CUS71D-AA2A - Sensor version with wiper - Cable length:15 m (48ft), crimp sleeves. - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 6 | Thiết bị đo mức bằng siêu âm; FMU42-AMB2A22A | FMU42 - AMB2A22A | 2 | Cái | Thiết bị đo mức bằng siêu âm; FMU42 - AMB2A22A Prosonic M, khoảng đo 0-10m - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 7 | Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Model: Prosonic M FMU44-AMG2A23A | FMU44 -AMG2A23A | 2 | Cái | Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm; FMU44 -AMG2A23A Prosonic M; khoảng đo 0-10m - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 8 | Thiết bị đo áp máy thổi gió nhà lọc. 30VDC, 0-6bar PMC21-AA1U1PBWBJJ | Cerabar PMC21-AA1U1PBWBJJ | 2 | Cái | Cerabar PMC21-AA1U1PBWBJJ (FMC 131-A11E1A1S - Mã cũ) 30VDC, 0-6bar PMC21-AA1U1PBWBJJ - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 9 | Bo nguồn: Board kit extension power supply. | 71141361_EPS-H | 1 | Cái | Bo nguồn: Board kit extension power supply, Mã code: 71141361_EPS-H - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 10 | Bộ chống sét trên đường nguồn cho transmitter đồng hồ DN1800 | HAW562-AAC | 5 | Cái | Bộ chống sét trên đường nguồn cho transmitter đồng hồ DN1800. Mã code: HAW562-AAC - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 11 | Bộ chống sét trên đường tín hiệu cho transmitter đồng hồ DN1800 | HAW562-AAA | 5 | Cái | Bộ chống sét trên đường tín hiệu cho transmitter đồng hồ DN1800. Mã code: HAW562-AAA - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 12 | Đồng hồ đo lưu lượng & bộ hiển thị DN600 - Qmax = 9600m3/h | 5W4C6H - AAFLHN1AUD1K0A = AA 5W4C6H-C668/0 | 2 | Cái | Đồng hồ đo lưu lượng & bộ hiển thị DN600 - Qmax = 9600m3/h Mã code: 5W4C6H - AAFLHN1AUD1K0A = AA 5W4C6H-C668/0 - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 13 | Sensor đo mức nước bồn pha vôi sữa 10 m3 FMU 40 - ARB2A2 | FMU 40 - ARB2A2 | 1 | Bộ | Sensor đo mức nước bồn pha vôi sữa 10 m3 Mã code: FMU 40 -ARB2A2. - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 14 | Sensor đo mức nước bồn pha vôi Type: FTI51‐A1A1B3J22A1A Length: 100mm | FTI51‐A1A1B3J22A1A | 2 | Cái | Sensor đo mức nước bồn pha vôi Mã code: FTI51‐A1A1B3J22A1A Length: 100mm - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 15 | Sensor đo nhiệt độ bồn pha vôi Type: TR10 ‐ ABD1BHSXH2000 L: 200mm Range: +0…+200oC | TR10 ‐ ABD1BHSXH2000 | 2 | Cái | Sensor đo nhiệt độ bồn pha vôi Type: TR10 ‐ ABD1BHSXH2000 Length: 200mm Range: +0…+200oC - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 16 | Tranmister hiển thị sensor đo mức bùn bể lắng Liquiline Order Code: CM442-3749/0 Code Ext: CM442-AAM1A2F21A+AAZ1 | CM442-3749/0, CM442-AAM1A2F21A+AAZ1 | 2 | Cái | Tranmister hiển thị sensor đo mức bùn bể lắng Liquiline Order Code: CM442-3749/0 Code Ext: CM442-AAM1A2F21A+AAZ1 - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 17 | Mặt nạ của bộ Tranmister hiển thị sensor đo mức bùn bể lắng Kit CM44x: cover KS field housing cpl. with display • Cover KS field housing cpl. with display • Display cable | 71104106 | 4 | Cái | Mặt nạ của bộ Tranmister hiển thị sensor đo mức bùn bể lắng Mã code: 71104106 Kit CM44x: cover KS field housing cpl. with display • Cover KS field housing cpl. with display • Display cable - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 18 | Sensor báo tràn bồn chứa phèn sắt Liquiphant M FTL51C-DBGKBK4G4AA | FTL51C-DBGKBK4G4AA | 2 | Cái | Sensor báo tràn bồn chứa phèn sắt Liquiphant M FTL51C-DBGKBK4G4AA L=1000mm Switchpoint 987mm - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 19 | Sensor đo mức bồn chứa phèn sắt, dòng Prosonic T FMU30 | FMU30-AAHEABGHF+RDZ1 | 2 | Cái | Sensor đo mức bồn chứa phèn sắt, dòng Prosonic T FMU30. Mã code: FMU30-AAHEABGHF+RDZ1 - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 20 | Sensor đo mức bằng sóng siêu âm 2m cho hệ thống XLN sau tách bùn. | FMU40 - ARB2A2 | 2 | Cái | Sensor đo mức bằng sóng siêu âm 2m cho hệ thống XLN sau tách bùn. Mã code: FMU40 - ARB2A2, Basic model: Prosonic M FMU40 - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 21 | Tranmister hiển thị Clo, pH, độ đục, nhiệt độ CM444 | CM444 - 1KU8/0, CM444 - AAM41A3F210BAA+AAZ1 | 3 | Cái | Tranmister hiển thị Clo, pH, độ đục, nhiệt độ CM444. - Order code: CM444 - 1KU8/0 - Order code ext: CM444 - AAM41A3F210BAA+AAZ1 - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 22 | Màn hình hiển thị bộ Kit Promag 400 | XP0017-1; PC-F: 71247361; S/N: 0098165193 | 4 | Cái | Màn hình hiển thị bộ Kit Promag 400. Spare part no: XP0017-1; PC-F: 71247361; S/N: 0098165193 - Endress + Hauser - Xuất xứ : Châu Âu/G7 | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và Ký mã hiệu. Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bằng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, lắp đặt, vận hành phụ tùng, thiết bị đo cho ngành cấp - thoát nước. (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của các hạng mục. Tài liệu chứng minh là bản gốc, bản chính hoặc bản được chứng thực hợp lệ của hợp đồng và một trong các tài liệu như: biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản giao nhận, hoặc hóa đơn tài chính, hoặc bản có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc bản sao kê phiếu chuyển tiền của ngân hàng…và trong trường hợp cần thiết thì Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy xác nhận/Giấy cam kết cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) và trong trường hợp gặp sự cố thì Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các giải pháp nhằm đảm bảo đáp ứng quá trình vận hành sản xuất của Chủ Đầu tư cho đến khi Chủ Đầu tư hoàn thành việc khắc phục sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi