Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906936-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Sơn Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220906903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 10:31:00 đến ngày 2022-09-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,275,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có thời điểm hoàn thành từ 01/01/2017 trở về đây
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Sơn Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa, cải tạo khuân viên, nhà điều hành Ủy ban nhân dân xã
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Sơn Hà , địa chỉ: Xã Sơn Hà, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Hà; Địa chỉ: Xã Sơn Hà, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tiên Phong; Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tiên Phong


- Bên mời thầu: UBND xã Sơn Hà , địa chỉ: Xã Sơn Hà, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Hà; Địa chỉ: Xã Sơn Hà, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính được kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Hà; Địa chỉ: Xã Sơn Hà, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Sơn Hà; Địa chỉ: Xã Sơn Hà, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Sơn Hà; Địa chỉ: Xã Sơn Hà, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,454m3
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8853m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT68,07m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.781,734m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT322,0795m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT495,695m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,1715m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,808m2
9Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT210,35m2
10Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,4m
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT78,08m2
12Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
13Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
14Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,8435m3
16Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,844m3
17Đào móng- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1612100m3
18Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2517m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0509tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3326tấn
21Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0769100m2
22Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0442m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0088tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0853tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0396100m2
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2967m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3534m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0419100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0055tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0489tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4612m3
32Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2207m3
33Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,2728m3
34Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0107100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0184tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1354tấn
37Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0739m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1975100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0422tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2377tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8374m3
42Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3184100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5312tấn
44Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1836m3
45Mua bu lông M16, L=300mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
46Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2431100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0649tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5131tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6743m3
50Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7064m3
51Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,9994m3
52Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4069m3
53Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8708m3
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.331,605m2
55Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT413,0194m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT261,4328m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT327,849m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,0947m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT337,52m
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT302,04m
61Đắp đấu chân cột, đầu cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT66cái
62Đắp trang trí mặt nạ trang trí phía trên cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
63Quốc huy bằng Inox mạ màu theo quy định của Nhà nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
64Bộ chữ tên trụ sở bằng Inox mạ màu vàng gươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,808m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,808m2
67Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,3906m3
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,1924m2
69Rải lớp màng chống thấm bitum, khò gia nhiệt bằng khí ga (vén lên thành mép tường trên cốt sàn 15cm).Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,1509m2
70Tôn nền bằng xốp cứng, tỷ trọng 30kg/m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2385m3
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT522,7952m2
72Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,5773m2
73Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT74,178m2
74Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 600x120mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,0772m2
75Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT54,729m2
76Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,9375m2
77Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,692m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.719,9328m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT674,452m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT78,08m2
81Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT160,4m2
82Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,93m2
83Xiên hoa cửa bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,76m2
84Bản lề loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT242cái
85Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
86Tay gạt đơn điểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35cái
87Khoá cửa điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19cái
88Lan can INox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,33m
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT160,4m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,93m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,76m2
92Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,33m2
93Lắp đặt automat 1 pha MCB-10ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
94Lắp đặt automat 1 pha MCB-20ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
95Lắp đặt automat 1 pha RCBO-20ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
96Lắp đặt automat 1 pha MCB-32ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
97Lắp đặt automat 1 pha MCB-40ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
98Lắp đặt automat 1 pha MCB-80ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
99Lắp đặt automat 1 pha MCB-100ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36bộ
101Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36bộ
102Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
103Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
104Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76cái
106Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101hộp
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
109Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
110Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT598m
111Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.940m
112Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.584m
113Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi bảo hộ dây dẫn - D16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT792m
114Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi bảo hộ dây dẫn - D20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT970m
115Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi bảo hộ dây dẫn - D32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT369m
116Mặt đế âmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101cái
117Tủ điện tổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1c
118Tủ điện tầngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1c
119Tủ điện các phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13c
120Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
121Lắp đặt tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
122Lắp đặt tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
123Lắp đặt chậu rửa tayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
124Lắp đặt gương soi + phụ kiênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
125Lắp đặt vòi chậu rửa tayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
126Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
127Vòi xả nước bằng đồngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
129Lắp đặt đầu nối ống PPR (Côn, cút,...) đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
130Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
132Lắp đặt đầu nối ống PPR (Côn, cút,...) đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m
134Lắp đặt đầu nối ống PPR (Côn, cút,...) đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6100m
136Lắp đặt đầu nối ống PPR (Côn, cút,...) đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70cái
137Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,24100m
139Lắp đặt đầu nối ống PPR (Côn, cút,...) đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46cái
140Kép đồng D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6100m
142Lắp đặt đầu nối ống nhựa (Côn, cút,...) - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,56100m
144Lắp đặt đầu nối ống nhựa (Côn, cút,...) - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m
146Lắp đặt đầu nối ống nhựa (Côn, cút,...)- Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,26100m
148Lắp đặt đầu nối ống nhựa (Côn, cút,...) - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,18100m
150Lắp đặt đầu nối ống nhựa (Côn, cút,...) - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25cái
151Phễu thu nước sànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
152Rọ chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
B NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51,424m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0285m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0285m3
4Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT51,424m2
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào xiên hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,3915m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44cấu kiện
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT619,0558m2
4Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,792m2
5Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,756m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,2858m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,2858m3
8Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT132,132m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,737m2
10Đắp đấu trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT154,869m2
12Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0679m3
13Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT69,2328m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,832m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT213,92m
16Đắp đấu trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75,61441m2
18Gia công xiên hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1549tấn
19Lắp dựng xiên hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,984m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT110,065m2
21Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,8463m3
22Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT578,006m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT151,58m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT931,12m
25Đắp đấu trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT53cái
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT729,586m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,792m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,7561m2
29Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5928m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,648m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,648m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,025m2
33Bộ chữ tên trụ sở + hoa văn trang trí bằng Inox mạ màu vàng gươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
D THIẾT BỊ
1Điều hòa Casper Inverter 1 chiều, công suất 9000 BTU, 1 HP IC -09TL32, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
2Điều hòa Casper Inverter 1 chiều, công suất 12000 BTU, 1,5 HP IC -12TL32, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
3Điều hòa Casper Inverter 1 chiều, công suất 18000 BTU, 2 HP IC-18TL32, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
4Giá đỡ giàn nóng bằng thép V60x6, sơn chống rỉTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
5Ống đồng bọc bảo ônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54m
6Ống thoát ngưng PVC D21Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36m
7Nhân công lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChi phí dự phòng là 155.999.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có thời điểm hoàn thành từ 01/01/2017 trở về đây
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.44
4 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
3 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
5 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
6 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
7 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
8 Cần trục ô tô có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục)1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->